Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau... Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A.. Thể tích của khối nón nhận được khi quay
Trang 1ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?
A 2
10 100 B 10 10 C 10 102 D 2 2
10 10
Câu 2 Giới hạn 2 2
1 lim
2
�
x
x
Câu 3 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y xe y x, 0,
0, 1
x x xung quanh trục Ox là
A
1
2 2
0
� x
1
0
�x
1
2 2 0
1 2 0
� x
Câu 4 Cho hình lập phương ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ bên) Góc ����
giữa hai đường thẳng AC và � A D bằng
A 45� B 30�
Câu 5 Số cách chọn 6 học sinh trong 10 học sinh để đi dọn vệ sinh là
Câu 6 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm
số sau Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?
1
x
y
2 1
x y
2
x
y
2 1
x y
Câu 7 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
�
Trang 2Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A 1;0. B 1;1 . C �; 1. D 0;�
Câu 8 Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 3 2 4
d cắt mặt phẳng Oxy tại điểm có tọa độ là
A 3; 2;0 B 3; 2;0 C 1;0;0 D 1;0;0
Câu 9 Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng?
A
2 1
1
x
y
x y
2 1
x x
y
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 là
A 0;1 B � ;1 C 0;1 D 1;�
Câu 11 Trong không gian Oxyz , điểm M3; 4; 2 thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A R x y: 7 0. B S x y z: 5 0 C Q x: 1 0. D P z: 2 0.
Câu 12 Trong không gian Oxyz , cho a r 3; 2;1
và điểm A1; 2;2 Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn 2
A 1;8; 2 B 7; 4; 4 C 5;6;5 D 3; 4;5
Câu 13 Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức 1 i z là
A 3 i B 1 3 i
C 3 i D 1 3 i
Câu 14 Cho hàm số y f x có tập xác định � và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.; 4
�
y
2 1
0
1
�
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 15 Tất cả các nguyên hàm của hàm số 5 1 4
f x
Trang 3A 1ln 5 4
5 x C B 1ln 5 4
5 x C C ln 5x 4 C D 1 ln 5 4
ln 5 x C
Câu 16 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có SA2 , a AB3a Khoảng cách từ S đến mặt phẳng
ABC bằng
A 7
2
2
2
a
Câu 17 Tích phân 1 2
0
3
7
4.
Câu 18 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P : 2x6y z 3 0 cắt trục Oz và đường thẳng
:
d lần lượt tại A và B Phưcmg trình mặt cầu đường kính AB là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 19 Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 2 3 i ?
A 2
4 13 0
4 13 0
Câu 20 Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh 2a Gọi H là trung điểm của BC Thể tích của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AH bằng
A
3
3
3
a
3 9
a
3 2
a
3 6
a
.
Câu 21 Biết 1 3 1
2 3
x là một nguyên hàm của hàm số 2 2
2
x a
f x
x Tìm nguyên hàm
của hàm số g x cosax
A sinx C B 1sin 2
2
Câu 22 Cho khối chóp S ABC có thể tích V Các điểm M N P tương ứng là trung điểm các cạnh, , , ,
SA SB SC Thể tích khối chóp S MNP bằng
A
8
V
4
V
2
V
16
V
Câu 23 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y xe trên đoạn x 2;0 bằng
1
Trang 4Câu 24 Tập xác định của hàm số 3
1 log log 1
A 0;1 B 1;1
2
� �
�
�
1
; 2
� ��
1
;1 2
� �
� �
� �.
Câu 25 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
�
y
�
4
-2
�
Số nghiệm của phương trình f x 1 4 là
Câu 26 Cho dãy số u thỏa mãn n 1
1 2
1
1
n
n
u Giá trị của u bằng4
A 5
2
4
4
3.
Câu 27 Cho z a bi a b , �� thỏa mãn 1i z 2 i z 13 2i Giá trị của a b bằng
Câu 28 Đạo hàm của hàm số f x log2x e là x
A
1
1
.ln 2
x
x
e
x e . B 1 .ln 2
x x
e
1
x x
e
1
1
x x
e
Câu 29 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 3x cắt đường thẳng y2m2 tại duy nhất một điểm
A m 2 hoặc m2 B m�2 hoặc m�2 C m0 hoặc m2 D m�0 hoặc m�2
Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1
1 :
d
Tìm các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d và 1 d song song với nhau2
1
�
�
�
m
Câu 31 Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn số phức , z1 3 4i và 1
2
1 2
i z
z Diện tích của tam giác OMN với O là gốc tọa độ bằng
Trang 5A 15
25
25
31
4 .
Câu 32 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3
2
R
Mặt phẳng song song với trục
của hình trụ và cách trục một khoảng bằng
2
R
Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi bằng
A 3 3 2
2
2
R
2
4
Câu 33 Cho ,a b là hai số thực dương thỏa mãn a24b2 5ab Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2loga2b 5 logalogb B loga 1 logb1.
C 5loga2b logalogb D log 2 log log
Câu 34 Cho hàm số bậc bốn y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình�
vẽ bên Số điểm cực đại của hàm số 2
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBD là tam giác đều Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng
A 3
2 a
Câu 36 Đầu tiết học, cô giáo kiểm tra bài cũ bằng cách gọi lần lượt từng người từ đầu danh sách lớp lên
bảng trả lời câu hỏi Biết rằng các học sinh đầu tiên trong danh sách lớp là An, Bình, Cường với xác suất thuộc bài lần lượt là 0,9; 0,7 và 0,8 Cô giáo sẽ dừng kiểm tra sau khi đã có 2 học sinh thuộc bài Tính xác suất cô giáo chỉ kiểm tra bài cũ đúng 3 bạn trên
Câu 37 Số giá trị nguyên của m10 để hàm số ylnx2mx1 đồng biến trên 0;� là
Câu 38 Cho
3 1 0
3
e dx c với , , a b c là các số hữu tỷ Giá trị của
2 3
b c
Câu 39 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;3; 2 , B 3;7; 18 và mặt phẳng
P : 2x y z 1 0 Điểm M a b c thuộc ; ; P sao cho mặt phẳng ABM vuông góc với P và
2 2 246
MA MB Giá trị của a b c bằng
Trang 6A 0 B 3 C 4 D 1
Câu 40 Trong không gian Oxyz , cho các điểm , , A B C (không trùng O ) lần lượt thay đổi trên các trục
, ,
Ox Oy Oz và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối tứ diện
O ABC bằng 3
2 Biết rằng mặt phẳng ABC luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán kính của mặt cầu đó bằng
Câu 41 Cho hàm số y f x có đạo hàm trên 1; 2 thỏa mãn f 1 4 và
� 2 33 2
f x x f x x x Giá trị của f 2 bằng
Câu 42 Gọi m là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình0
2
2
m x m x m có nghiệm thuộc khoảng 2; 4 Mệnh đề nào sau đây
là đúng?
A 0
4 1;
3
� �
��� ��
3
��� ��
2
� �
��� ��
Câu 43 Cho hàm số y x3 mx2mx1 có đồ thị C Có bao nhiêu giá trị của m để tiếp tuyến có
hệ số góc lớn nhất của C đi qua gốc tọa độ O ?
Câu 44 Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay
hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y x y, 0 và
4
x quanh trục Ox Đường thẳng x a 0 a 4 cắt đồ thị
hàm số y x tại M (hình vẽ bên) Gọi V là thể tích khối1
tròn xoay tạo thành khi quay OMH quanh trục Ox Biết
1
2
V V Tính a
Câu 45 Sau 1 tháng thi công thì công trình xây dựng Nhà học thể dục của Trường X đã thực hiện được
một khối lượng công việc Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 tháng nữa công trình
sẽ hoàn thành Để sớm hoàn thành công trình và kịp thời đưa vào sử dụng, công ty xây dựng quyết định
từ tháng thứ 2, mỗi tháng tăng 4% khối lượng công việc so với tháng kề trước Hỏi công trình sẽ hoàn thành ở tháng thứ mấy sau khi khởi công?
Trang 7Câu 46 Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên �, có đồ thị như
hình vẽ Với m là tham số bất kì thuộc 0;1 Phương trình
33 2 3 4 1
Câu 47 Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng ABC , SAB là tam giác đều cạnh a 3, BC a 3, đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ABC góc 60� Thể tích của khối chóp S ABC bằng
A 3 3
3
2
6
a .
Câu 48 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 2
P : 2x y 2z 1 0 Đường thẳng đi qua E2;1; 2 , song song với P đồng thời tạo với d góc
bé nhất Biết rằng có một véctơ chỉ phương urm n; ;1 Giá trị của m2n bằng2
Câu 49 Trong các số phức z thỏa mãn z2 1 2z Gọi z và 1 z lần lượt là các số phức có môđun nhỏ2
nhất và lớn nhất Khi đó môđun của số phức w z 1 z là2
A w 2. B w 2 C w 2 2 D w 1 2
Câu 50 Cho hàm số f x x44x34x2a Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho M �2m ?
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Ta có: 2 2 2
10 10 100 �10
Câu 2: Đáp án A
Ta có: 2 2
1 lim
2
�
�
x
x
x vì x�2 thì 2
�
�
�
�
x
Câu 3: Đáp án C
Thể tích khối tròn xoay là 1 2 1 2 2
Câu 4: Đáp án C
Ta có: AC/ /A C����AC A D; ��A C A D�� �; DA C���
Tam giác DA C�� có DA� �� � A C C D�DA C�� đều �DA C���60�.
Câu 5: Đáp án D
Chọn 6 học sinh trong 10 học sinh là tổ hợp chập 6 của 10 phần tử
Câu 6: Đáp án B
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
Tiệm cận đứng: x1, tiệm cận ngang: y1
Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;0 , 0; 2
Hàm số đồng biến trên khoảng � và ;1 1;�
Vậy hàm số cần tìm là 2
1
x y
Câu 7: Đáp án A
Hàm số y f x nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 0;1
Câu 8: Đáp án D
Gọi M d�Oxy�M3 t; 2 t;4 2 t
Mà M�Oxy nên ta được 4 2 t 0�t 2 Vậy M1;0;0 .
Câu 9: Đáp án D
Trang 9Dựa vào đáp án, ta thấy rằng:
1
x
x Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
y x x1� x 1 0� hay mẫu không có nghiệm
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
y x 2 x 1 là hàm số đa thức
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
y x2 x 1
x Mẫu có nghiệm x0
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x0
Câu 10: Đáp án A
Ta có 2 x <� �<2 2 x 21 x 1 0 x 1
Câu 11: Đáp án A
Thay tọa độ điểm M vào đáp án A B C D, , , �M � R
Câu 12: Đáp án C
Gọi B x y z B; B; B�uuurABx B1;y B2;z B 3
Và 2ar 6;4; 2 mà
uuur r
Vậy B5;6;5 .
Câu 13: Đáp án B
Ta có z 2 i�z 2 i�1i z 1 i 2 i 1 3i
Câu 14: Đáp án A
Ta có �y đổi dấu khi qua 2 nghiệm x1, x3 và điểm x2
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án D
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC
Gọi M là trung điểm BC
Trang 102 2 3 3
Tam giác SAH vuông tại H , có
2 2
Vậy d A SBC��; ��SH a
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án B
Ta có A Oz � P �A0;0;a mà A� P �a3�A0;0;3
Lại có B d � P �B5b b;2 ;6b mà B� P �b 1
Do đó B4; 2;7 Gọi I là trung điểm AB � I2; 1;5
Và uurIA 2;1; 2 �IA3
Vậy 2 2 2
: 2 1 5 9
Câu 19: Đáp án C
1 2
4
13
�
�
z z
Do đó z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z24z 13 0
Câu 20: Đáp án A
Quay tam giác ABC quanh trục AH , ta được hình nón có chiều cao
3
h AH a , bán kính đáy
2
BC
Vậy thể tích khối nón cần tính là:
3 2
Câu 21: Đáp án D
2
1
3
Lại có 3
2
2 2
�
� �� � a �
Vậy g x cosx����g x dx �cosxdxsinx C
Câu 22: Đáp án A
Trang 11Ta có .
.
1 1 1 1
2 2 2 8
S MNP
S ABC
Câu 23: Đáp án C
Xét hàm số x
f x xe trên 2;0, có � 1 x
Ta có f x� 0� x 1 Tính 2
Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là 1
e.
Câu 24: Đáp án B
Hàm số xác định khi 1 log2 0 log2 1 1 1
x
Câu 25: Đáp án D
Ta có: 1 4 1 4 1
1 4 2
�
� �
�
f x
f x
f x
Số nghiệm của (1) chính là số nghiệm của phương trình f x 4 có 2 nghiệm phân biệt
Số nghiệm của (2) chính là số nghiệm của phương trình f x 4 có 1 nghiệm duy nhất
Câu 26: Đáp án C
Câu 27: Đáp án A
Ta có: 1i z 2 i z 13 2i
1 2 13 2
3
2
�
� a b bi i�� �a �a b
Câu 28: Đáp án B
Ta có
.ln 2 1 .ln 2
�
f x
Câu 29: Đáp án C
Vẽ đồ thị C của hàm số 3
3
y x x Đường thẳng y2m2 cắt đồ thị C tại điểm duy nhất khi
Câu 30: Đáp án A
Trang 12Ta có: uuurd1 1;2; 1 và 2
2
; 2; 1
uur
d
Mà
2
2
1 2
1
1
�
m m
m
Với m1 thì d1 �d nên 2 m 1 là giá trị cần tìm
Câu 31: Đáp án C
Ta có:
2
;
Lại có 5, 5 2
2
2
MN
Suy ra OMN vuông cân tại N 1 25
Câu 32: Đáp án A
Thiết diện song song với trục OO là hình chữ nhật � ABB A (hình bên).��
Vì OO�//ABB A�� � �d OO� �; � �� �d O AB; ��
Gọi H là trung điểm AB mà OA OB �OH AB
Tam giác OAH vuông tại H , có AH OA2OH2
2
� �
� �
�
R� ABB A R
Câu 33: Đáp án D
Ta có a24b2 5ab�a24ab4b2 9ab
3
Câu 34: Đáp án B
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
2
Ta có � 2 2 2 �� 2 2 2
2
1
x
Trang 13 3 2
2
; 0
1 2 2
�
y
x
Lập bảng xét dấu, ta được hàm số đã cho có 1 điểm cực đại x 1
Câu 35: Đáp án C
Đặt AB x �BD 2x và SB SA2AB2 x2 2a2
Tam giác SBD đều �SB BD � 2x x22a �x 2a
Hình chóp S ABCD có chiều cao h 2a ; bán kính đáy R ABCD a
2
a
Vậy thể tích khối cầu là
3
a
Câu 36: Đáp án B
Ta xét các trường hợp sau:
TH1: An không thuộc bài; Bình, Cường thuộc bài
1 0,1 0,7 0,8 0,056
TH2: An, Cường thuộc bài; Bình không thuộc bài
2 0,9 0,3 0,8 0, 216
Vậy xác suất cần tính là P P P 1 2 0, 272.
Câu 37: Đáp án A
Ta có: 22 ; 0
1
x m
Yêu cầu bài toán ۳ y� ��0; x 0 2x m 0; x 0
0;
�
Với m�0 thì x2mx1 0; � x 0
Kết hợp m��, m10 suy ra có 10 giá trị nguyên.
Câu 38: Đáp án C
Đặt t 3x1�t2 3x1�2tdt3dx
� ���
�
�
���
�
Do đó
2
1
2
� t
�
Trang 14Suy ra 2 2 2 2 2
1 1
Vậy
2
2
ae be � � b c
Câu 39: Đáp án D
Ta có uuurAB 2;4; 16 �urn1 ��uuur uuurAB n; P ��3 2;5;1
Suy ra vtcp của mp ABM là nr2;5;1
Suy ra phương trình ABM là 2 x5y z 11 0
Phương trình giao tuyến của ABM và P là 2 ; 2;1 2
1 2
�
�
�
�
x t
Do đó MA2MB2 246���t4 Vậy M4; 2; 7 �a b c 1.
Câu 40: Đáp án A
Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng ABC
.
3
1
O ABC ABC
ABC
V
S
Vì OH vuông góc với mp ABC nên mặt phẳng ABC luôn tiếp xúc với mặt cầu tâm O, bán kính
2
Câu 41: Đáp án B
Ta có: f x x f x � 2x33x2
2
�
Mà f 1 4�C0 nên f x x3 3x Vậy 2 f 2 20.
Câu 42: Đáp án D
2
Phương trình đã cho trở thành: m1t2m5t m 1 0
2
2
5 1
5 1
1
Xét hàm số 22
5 1 1
f t
t t trên � , có 1; f t� 0�t1
Trang 15t � 1 1 �
�
f t
7 3
1
3 Dựa vào BBT, ta thấy phương trình có nghiệm 0
7
3
� �
Câu 43: Đáp án C
Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị C là 2
�
Ta có
0
3
2 0
3
m
Suy ra
2 max
3
m
3
m
x
Do đó, phương trình tiếp tuyến là
4
Vì tiếp tuyến đi qua điểm O 0;0
4
Câu 44: Đáp án A
Ta có 4 2 4
1
Gọi K là hình chiếu của M trên Ox mà M a a ; �MK a
Khối tròn xoay tạo thành khi quay OMH quanh trục Ox là hai khối nón có bán kính đáy r MK , tổng
chiều cao h OH
1
Note 22: Phương pháp chung
Thể tích khối tròn xoay: �b 2
a
Thể tích khối nón: 1 2
3