Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt bằng Câu 3.. Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm trong
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y m= cắt
đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt bằng
Câu 3 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 2
1sin cos
y
=
A 2cot2x c+ . B −cot2x c+ . C cot2x c+ . D −2cot2x c+ .
Câu 4 Tìm phương trình mặt cầu có tâm là điểm I(1; 2;3)
; ; 0; 11
3
−
B
22ln 2
3
−
C
72ln 2
3
−
D
12ln 2
3
−
Câu 6 Cho tam giác ABC có A(3;0;0 ;) (B 0; 6;0 ;− ) (C 0;0;6) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông
góc của trọng tâm tam giác ABC trên mặt phẳng ( )α :x y z+ + − =4 0
A H(− −2; 1;3) B H(2;1;3)
C H(2; 1; 3− − ) D H(2; 1;3− )
Câu 7 Cho đồ thị hàm số y= f x( ) Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình vẽ) là
Mã đề thi 025
Trang 2x
α α
liên tục trên đoạn [ ]a b;
đều có nguyên hàm trên đoạn [ ]a b;
.Câu 10 Cho tập hợp A={10;10 ;10 ; ;102 3 10}
Gọi S là tập các số nguyên có dạng log m với 100 m A∈
Câu 12 Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trụcOx
tại các điểm x a x b a b= ; = ( < ) , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục
Oxtại điểm có hoành độ x a x b( ≤ ≤ )là S x( )
Câu 13 Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC; ; đôi một vuông góc với nhau và SA=6;SB=4;SC=5
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC; Tính thể tích khối chóp SMBCN.
Trang 3x y x
Câu 16 Cho phương trình 25x−3.5x + =2 0 có hai nghiệm x1 < x2 Tính 3x1+2x2.
A 4log 2 5 B 0 C 3log 2 5 D 2 log 2 5
Câu 17 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 12020
x y x
−
=
− có phương trình là
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ ar = −( 1;1;0 ,) br =(2;2;0 ,) cr =(1;1;1) Trong các khẳng
định sau khẳng định nào sai ?
y = x
D y e= x.
Câu 23 Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC)
, tam giác ABC vuông tại B
có cạnh AB=3; BC=4 và góc giữa DC và mặt phẳng (ABC)
bằng 450 Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Trang 4125 23
5 23
S =
252
S=
112
a
38
a
334
5
3.5
Câu 31 Một người chơi trò gieo súc sắc Mỗi ván gieo đồng thời ba con súc sắc Người chơi thắng cuộc
nếu xuất hiện ít nhất hai mặt sáu chấm Tính xác suất để trong ba ván, người đó thắng ít nhất hai ván
58
53.23328
Câu 32 Cho hai điểm A(2;1; 1), (0;3;1)− B Biết tập hợp các điểm M∈( ) :α x y y+ + + =3 0 thỏa mãn
20 6
8 2
x x y
Trang 5Câu 37 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại A , mặt bên (SBC)
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi ( )α là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với SC, chia khối
chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần ấy
Câu 38 Cho mặt phẳng ( )α đi qua hai điểm M(4;0;0 ,) (N 0;0;3)
sao cho mặt phẳng ( )α tạo với mặt
phẳng Oyz một góc bằng 600 Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng ( )α .
m=
13
Câu 41 Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = 2; BC = 4
Mặt bên ABB A ′ ′ là hình thoi có góc B bằng 600 Gọi điểm K là trung điểm của B C ′ ′ Tính thể tích
của khối lăng trụ biết ( ; ) 3
2
d A B BK ′ ′ =
Trang 6
Câu 42 Cho dãy số ( ) un thỏa mãn ( )
1
1 3 1
3
n
n n
C m = - hoặc 4 m > - 3. D 4- £ m< - 3
Câu 45 Tìm số nghiệm x thuộc [0;100]
của phương trình sau:
Trang 7I a b c
thuộc đường thẳng ( )d
sao cho IM+IN đạt giá trị nhỏ nhất Tính S =2a b+ +3c
Câu 49 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại A với AB a AC= , =2 a Mặt phẳng (SBC)
vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Mặt phẳng (SAB) (, SAC)
cùng tạo với mặt phẳng (ABC)
một góc bằng 600 Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SAB)
Trang 8
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Để đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt thì − < <4 m 2
Do vậy m nhận các giá trị nguyên là {− − −3; 2; 1;0;1}
vậy tổng các giá trị nguyên của tham số m là
Hình chiếu của điểm I(1; 2;3)
lên trục Oz là điểm H có tọa độ là: H(0;0;3)
; ; 0; 11
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC ⇒G(1; 2; 2− ).
Gọi d là đường thẳng qua G và vuông góc với ( )α .
Mặt phẳng ( )α có vecto pháp tuyến là nuurα =(1;1;1) .
Vì d ⊥( )α nên: uuur uurd =nα =(1;1;1) Vậy phương trình tham số của đường thẳng d đi qua G(1; 2; 2− ) và
vuông góc với ( )α là: ( )
122
Trang 10
54
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số không có điểm cực đại nào
Lưu ý: Có thể giải theo trắc nghiệm như sau:
Trang 11Từ hình dạng đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị hàm số loga x
Mặt khác, hàm số đồng biến trên (0;+∞) nên a>1.
Trang 12m= − M =
Vậy
133
;211
m m
Trang 13Xét trong mỗi ván, để thắng sẽ xảy ra hai trường hợp:
+ Trường hợp 1: xuất hiện đúng hai mặt sáu chấm, xác suất là
2 3 3
1
Do đó, điểm M nằm trên mặt cầu tâm I(4; 1; 3),− − bán kính R= 28
Gọi đường tròn ( )C =( ) ( )S ∩ α Suy ra M∈( ).C
Khoảng cách từ tâm I(4; 1; 3)− − đến ( )α : ( ;( ) ) 4 1 3 32 2 2 3
1 1 1
+ +
Trang 14Ta có: ∆DAB= ∆CAB c c c( )⇒DM CM= nên ∆MCD cân tại M
Mặt khác N là trung điểm cạnh CD suy ra MN⊥CD.
Chứng minh tương tự ta được MN⊥AB.
Do vậy mặt cầu đường kính MN tiếp xúc với AB CD,
Gọi I là trung điểm cạnh MN nên IM =IN
Dựng IK ⊥MN Do mặt cầu đường kính MN tiếp xúc với AD
nên IM =IN=IK.
a MIA KIA AK MA
Trang 15sin cos
ln sin cossin cos
C
I
B S
Gọi H là trung điểm của BC, suy ra SH ⊥(ABC).
Gọi I đối xứng với B qua A , suy ra AH ICP ⇒IC⊥SC.
Gọi M E, lần lượt là trung điểm của các cạnh SC SI,
Trang 16K
H
Giả sử mặt phẳng ( )α cắt trục Oy tại P ( P không trùng với O)
Khi đó ta có O MNP. là tam diện vuông tại O
Trang 17
Khi đó
( )
250
43
Dường thẳng ( )d luôn đi qua điểm H(1;0;3) với mọi m ứng với t=2.
Dường thẳng ( )d có véc-tơ chỉ phương là uuurd =(m;1−m;1) .
Do m.1 1+ −( m).1 1 1+ ( )− =0 nên đường thẳng ( )d vuông góc với đường thẳng có véc-tơ chỉ phương
Trang 18
Câu 41 Chọn C
Do ABB A ′ ′ là hình thoi có góc B bằng 600 nên BB ′ = AB ′ = AB = 2; A B ′ = 2 3;.
Do ABC là tam giác vuông tại A với AB = 2; BC = 4, ta có A C ′ ′ = 2 3.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyzsao cho gốc O trùng với điểm A ′, đường thẳng A B ′ ′ nàm trên tia Ox,
đường thẳng A C ′ ′ nằm trên tia Oy, tia Oz hướng lên trên sao cho điểm B có cao độ dương
Khi đó ta có A ′ ( 0;0;0 ; ) ( B ′ 2;0;0 ; ) C ′ ( 0;2 3;0 )
Vì K là trung điểm của B C ′ ′nên K ( 1; 3;0 )
.Gọi B x y z ( ; ; )
Trang 19
Câu 42 Chọn C
Ta có
1 1
1 ; 1
Dễ thấy, bằng phương pháp quy nạp toán học ta chứng minh (*) đúng ∀ ≥ n 9.
Vậy có vô số nguyên dương n thỏa mãn đề bài
Ta nhận thấy với mỗi tÎ êëé0;1) sẽ cho tương ứng hai giá trị xÎ ê úéë0;pùû Do đó phương trình f(sinx) =m
có hai nghiệm thuộc đoạn éêë0;pùúû
khi và chỉ khi phương trình f t( ) =m
có một nghiệm tÎ êëé0;1) Dựa
Trang 20Dựa vào đồ thị, nhận thấy f x′( ) =0 có 3 nghiệm phân biệt; f x( ) =0 có 4 nghiệm phân biệt, các nghiệm
ở phương trình (1) và (2) không trùng nhau, đồng thời hàm F x( )
là hàm liên tục trên ¡ nên có 7 điểm cực trị
Câu 48 Chọn D
Ta có MNuuuur=(1; 2;3) Đường thẳng ( )d
có véc tơ chỉ phương ur(1; 2;1− ).
Nhận thấy MN uuuuur r. =0 do đó MN ⊥d .
Khi đó IM +IN đạt giá trị nhỏ nhất khi điểm I là giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng ( )P
chứa M N, và vuông góc với đường thẳng d
Phương trình mặt phẳng ( )P
qua M N, và vuông góc đường thẳng d có phương trình là
1 x− −3 2 y− +1 1 z− = ⇔ −1 0 x 2y z+ − =2 0.Giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng ( )P
là nghiệm của hệ phương trình
43
Trang 21(·SAC , ABC ) =·SNH Theo đề ·SMH =SNH· =600 ⇒MH =NH ⇒ H cách đều hai điểm M N, ⇒
H là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
Khi đó ta có:
1
22
Trang 22n n SAB SBC
+ Xét trường hợp 1: 0< <a 1
Hàm số f t( ) =a t nghịch biến trên ¡ nên ∀ > ⇒t 0 f t( ) < f ( )0 ⇒ f t( ) <1
Ta lại có ∀ > ⇒ + >t 0 t 1 1 nên bất phương trình a t ≥ +t 1 vô nghiệm trên (0;2]
.Yêu cầu bài toán không thỏa
+ Xét trường hợp 2: a>1
Hàm số f t( ) =a t đồng biến trên ¡