Độ dài cạnh của khối lăng trụ là Câu 10.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằ
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
1 3
a a.
Câu 7. Trong bốn hàm số sau
12
x y x
,
3 12
x x
, ylogx có bao nhiêu hàm số đồng
biến trên tập xác định của nó
Câu 8. Gọi S là tập hợp tất cả các tham số m sao cho đồ thị hàm số
2
2x 3x m y
Câu 9. Cho H là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, thể tích của H bằng 43
Độ dài cạnh của khối lăng trụ là
Câu 10.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A loga b loga b với mọi số a b, dương và a� 1
Mã đề thi 001
Trang 2
B
1log
với mọi số a b, dương và a� 1
C loga bloga cloga bc với mọi số a b, dương và a� 1
D
loglog
log
c a
c
a b
b
với mọi số a b c, , dương và a� 1
Câu 11.Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2
Câu 13.Một khối trụ có thể tích bằng 6 Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ
đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?
Trang 3x x
a
47
a
127
Câu 29.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng
chứa trục Ox và đi quađiểm M2; 1;3 là
A 3y z 0. B x2y z 3 0. C 2x z 1 0 D y 3z0.
Câu 30.Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Giá trị cực đại của hàm số là 1 B Điểm cực tiểu của hàm số là 2
C Điểm cực đại của hàm số là 1 D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1
Câu 31.Cho hàm số y f x liên tục trên 0;8
và có đồ thị như hình vẽ
Trang 4Câu 32.Cho tứ diện ABCD có AB CD , 3 AD BC , 4 AC BD 2 3 Bán kính mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện ABCD bằng:
log 2x 1 m 1 log m4x4x 1
có nghiệm thực duy nhất.Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 36.Cho ba số thực x , y , z thỏa mãn 4x2y29z2 4x12z 11
Giá trị lớn nhất của biểu thức P4x2y3z là
a
34
a
Trang 5
Câu 40.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip E
có hai tiêu điểm F1 7;0
, F2 7;0
và
điểm
97;
NF MF
92
NF MF
72
sao cho MA MB MC Thể tích khối chóp M ABC là.
Trang 6tại hai điểm B C, Tam giác ABC có thể có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 46.Cho hai hàm số yx1 x2 x3 m x
; y x4 6x35x216x có đồ thị lần18lượt là C1 ; C2
Có bao nhiêu giá trị nguyên m trên đoạn 2020; 2020 để C1
cắt C2
tại 4 điểmphân biệt?
Trang 7
Câu 49.Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh a , góc � BAD60o
,
32
; m là số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 y h x f x 24x m
đồng biếntrên khoảng 1;2
Khi đó, m1 bằngm2
A 2b2a. B 2b2a 1 C 2b2a 2 D 2b2a 2
Trang 8
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
11.A 12.B 13.B 14.D 15.D 16.B 17.A 18.D 19.C 20.A 21.D 22.C 23.B 24.B 25.B 26.D 27.B 28.A 29.A 30.C 31.C 32.B 33.B 34.D 35.C 36.D 37.C 38.B 39.C 40.A 41.D 42.C 43.B 44.C 45.B 46.D 47.B 48.C 49.A 50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C
Ta có
1 1
Ta có hàm số y f t liên tục trên đoạn 1;1
Lại có f t� 2t 4 0, t�1;1 nên hàm số y f t nghịch biến trên đoạn 1;1
Trang 9
+)
2 3 3
x y x
x y x
x x
x x
Do cơ số 10 1 nên hàm số ylogx đồng biến trên D 4
Vậy có 2 hàm số đồng biến trên tập xác định là
3 12
x x
Trang 10Phương án C sai vì với c�0 thì log ,loga c a bc không xác định.
Phương án D sai vì với c= thì 1
loglog
c c
x x x x
Ta có 2 2
V h R h R .
Câu 14: Chọn D
Trang 11Giả sử tứ diện đều ABCD có cạnh bằng , a a0.
Gọi N là trung điểm của AC �MN AB// .
Khi đó cosAB DM; cosMN DM; cos�NMD
Trang 13Gọi M x y 0; 0 là điểm thuộc C
Tiếp tuyến của C tại M x y 0; 0 vuông góc với trục tung
� Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 0 0 0
30
Trang 14Dựa vào đồ thị của hàm số y f x ta thấy:
+ Giá trị cực đại của hàm số là 2 nên phương án A sai
+ Điểm cực tiểu của hàm số là 1 nên phương án B sai.
+ Điểm cực đại của hàm số là 1
Trang 15
Câu 32: Chọn B
Gọi M N theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng AB và CD.,
Xét tam giác ABC có:
Do đó CM DM nên tam giác MCD cân tại M , suy ra MN là đường trung trực đoạn CD
Chứng minh tương tự MN cũng là đường trung trực đoạn AB
Gọi I là trung điểm đoạn thẳng MN Khi đó IA IB IC ID ; .
Mặt khác hai tam giác vuông IMB và INC bằng nhau ( do IM IN MB NC; )
Do đó: IB IC IA ID hay I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Bán kính mặt cầu: R IC IN2NC2
2 2
Nhận xét với mỗi giá trị t ứng với 2 giá trị của 0 x Nên điều kiện cần để phương trình 1 có nghiệm
duy nhất là phương trình 2 có nghiệm t 0
Với t , ta có 0 2 �log2m 1 log3m�log2m 1 log 2.log3 2m �1 log 2 log 3 2m1
Trang 16
2 log 3 2
Suy ra phương trình 3 có nghiệm duy nhất t 0
Hay phương trình (1) có nghiệm duy nhất
1.2
Trang 17Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 bộ số 2; 2;1 và 2x1; ;3y z ta được:2
3 10943
x y z t
.Vậy z lớn nhất là 1 3, dấu bằng xảy ra khi z22iz k iz k 2 0 �z2 1 k i
Trang 18+ Gọi Q là trung điểm A D��, K AC�MN H, PQ�A C��
Kẻ AE vuông góc với HK tại E
Trang 19
�4.4 5 9.3 6 a curr �
8.3
, (với G là trọng tâm ABCD ).
Ta có bảng biến thiên của hàm số y x 3 3x như sau:
Từ bảng biến thiên trên, ta có:
Phương trình 1 có nghiệm duy nhất x1�1; 0
Phương trình 2
có nghiệm duy nhất x2�1; 0
, x2 x1.
Phương trình 2 có nghiệm duy nhất x0.
Phương trình 4 có nghiệm duy nhất x3� 0;1 .
Trang 20Câu 44: Chọn C
Đồ thị C
đi qua A1;0 , B 0;1 ,C 2;3 nên ta có
01
16a 4 3
a b c c
a b c
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi D, đồ thị ( )C
Trang 21
1
; 2
số y f x tại 4 điểm phân biệt.
Trang 22Chọn f x x, hàm số này liên tục trên đoạn 3;5
nhưng không có nghiệm trên đoạn này +) Mệnh đề (2) đúng
Đặt g x f x x, dễ thấy hàm số y g x liên tục trên đoạn a b; .
Xét g a g b ��f a a����f b b�� b a a b 0 (do a b� )
Do đó phương trình g x 0 có nghiệm trên khoảng a b;
hay phương trình f x x có nghiệm trên khoảng a b;
Do đó phương trình g x 0 có nghiệm trên đoạn a b;
hay phương trình f x x có nghiệm thuộc đoạn a b;
Vậy có 3 mệnh đề đúng
Câu 48: Chọn C
Giả sử f x ax b
Trang 232 1
2 2
a
SA SB SD
nên hình chóp S ABD là chóp đều.
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD �SGABD
Gọi E là hình chiếu của D trên SBC
nên SE là hình chiếu của SD trên mặt phẳng SBC
Trang 24332
a DE
nghịch biến trên khoảng 1; 2
� hàm số y f t nghịch biến trên khoảng m1;m
� hàm số y f t 2019 nghịch biến trên khoảng m2020;m2019
đồng biến trên khoảng 1;2
� hàm số y f u nghịch biến trên khoảng m4;m3
� hàm số y f u 2019 nghịch biến trên khoảng m2023;m2022