Còn trong hợp chất với các nguyên tố khác clo có số OXH -1.. Trong một số phản ứng clo còn thể hiện tính khư... Tác dụng với kim loạiClo oxi hóa được hầu hết các kim loại.. Tác dụng với
Trang 1Bài 30: CLO
Giảng viên: Phạm Văn Tiến
Sinh viên: Nguyễn Thị Kim Dung Lớp: K52s – Hóa Học
Trang 2I- Tính
chất
vật lí
II- Tín
h chấ
t hóa
học
III- Ứng d
ụng
IV- Trạng thái tự nh
iên
V- Điều chế
Trang 3
Tính chất vật lý
I.
Là một chất khí, có màu vàng lục, mùi xốc,
nặng hơn không khí 2,5 lần
Khí clo tan vừa phải trong nước , tạo thành
dd có màu vàng nhạt Tan nhiều trong dung môi
hữu cơ, nhất là C6H14, CCl4
Khí clo rất độc, nó phá hoại niêm mạc đường hô hấp
Trang 4Tính chất hóa học
II.
Nguyên tử Clo rất dễ thu 1e để có cấu hình e giống khí
hiếm (Ar)
Cl + 1e Cl-1
3s23p5 …3s23p6
Clo có độ âm điên lớn(3.16), chỉ đứng sau F và O Vì vậy
trong các hợp chất với các nguyên tố này clo có số OXH
(+1,+3,+5,+7) Còn trong hợp chất với các nguyên tố khác clo
có số OXH (-1)
Vậy clo là phi kim rất hoạt động, là chất OXH mạnh Trong một số phản ứng clo còn thể hiện tính khư
Trang 51 Tác dụng với kim loại
Clo oxi hóa được hầu hết các kim loại Phản ứng xảy ra nhanh và tỏa nhiều nhiệt Ví dụ:
a Tác dụng với Na
- Quan sát thí nghiệm: xem thí nghiệm
-Hiện tượng: natri cháy trong clo với ngọn lửa sáng, Phản ứng xảy ra mãnh liệt và tỏa nhiều nhiệt
-PTPƯ: 2Na0 + Cl2 0 2 Na+1 Cl-1
Trang 6b Clo tác dụng với sắt
-Quan sát thí nghiệm: xem thí nghiệm
-Hiện tượng: Sợi dây sắt nung đỏ, cháy trong Clo tạo FeCl3 có màu nâu đỏ
-PTPƯ: 2 Fe0 + 3Cl20 2Fe+3 Cl3-1
Trang 72 Tác dụng với hiđro
-Quan sát thí nghiệm: xem thí nghiệm
-Hiện tượng: hiđro cháy trong clo với ngọn lửa màu sáng trắng
- PTPƯ: H20 + Cl20 2H+1Cl-1 (k)
Trang 8
3 Tác dụng với nước và với dd kiềm
Clo tác dụng chậm với nước theo phản ứng thuận nghịch:
Cl2 + H2O HCl + HClO
HClO có tính OXH rất mạnh Clo ẩm có tác dụng tẩy màu
b PƯ với dd kiềm:
Cl2 + 2NaOH NaCl-1 + NaCl+1O +H2O
Trang 94 Tác dụng với muối của halogen khác
Clo không OXH được F-, nhưng OXH dễ dàng ion Br -
và Cl- trong dd muối của chúng
a Tác dụng với NaBr
- Quan sát thí nghiệm: xem thí nghiệm
- Hiện tượng: dd chuyển từ màu vàng lục
sang màu màu nâu đỏ ( màu của Brom)
-PTPƯ: Cl2 0 + 2NaBr -1 2NaCl-1 + Br20
vàng lục nâu đỏ
Trang 10b Tác dụng với NaI
- Quan sát thí nghiệm: xem thí nghiệm
-Hiện tượng: dd chuyển từ màu vàng lục sang
màu đen tím
- PTPƯ: Cl20 + 2NaI -1 2NaCl-1 + I20
Clo có tính OXH mạnh hơn Br và iot
Trang 115 Tác dụng với chất khử khác.
Clo còn OXH được nhiều chất khác Thí dụ:
Cl20 + 2H2O + S+4O2 2HCl-1 + H2S+6O4 (thí nghiệm)
Cl20 + 2FeCl2 2FeCl3
Trang 12Ứng dụng
iii
Clo được dùng để xử lí nước thải; tẩy trắng sợi, vải , giấy
Clo là nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất
vô cơ và hữu cơ
Trang 14Trạng thái tự nhiên
IV.
Về trữ lượng Cl đứng thứ 11 trong tất cả các
nguyên tố Và trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị bền
là 35Cl (75,77%) và 37Cl (24,23%)
Do hoạt động hóa học mạnh, clo chỉ tồn tại
trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chủ yều là muối clorua
Trang 15Điều chế
V
.
1 Trong phòng thí nghiệm
Clo được điều chế bằng cách cho axit HCl(đặc) tác dụng với chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, KClO3
PTPƯ:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2 KClO3 + 6HCl KCl + 3H2O + 3Cl2 (thí nghiệm)
Trang 16HCl đặc
dd NaOH
Cl 2 khô
H 2 SO 4 đặc hút hơi nước
Dd NaCl giữ khí HCl
Điều chế và thu khí Cl 2 trong phòng thí nghiệm
Trang 172 Điều chế trong công nghiệp
• Clo được sản xuất bằng phương pháp điện phân
dd NaCl bão hòa có màng ngăn
• PTPƯ:
2NaCl + 2H2 O H2 + Cl2 + 2NaOH
Dưới đây là sơ đồ điều chế Clo trong công nghiệp :