1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 7_ Lện nội trú, ngoại trú (TH Nghề UD)

11 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 7_ Lệnh nội trú, ngoại trú (TH Nghề UD)
Trường học Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về lệnh nội trú và lệnh ngoại trú- Lệnh nội trú: + Là các lệnh th ờng trú trong bộ nhớ của máy tính.. + Các lệnh này đ đ ợc nạp sẵn vào trong bộ nhớ trong ã được nạp sẵn vào tr

Trang 2

1 Khái niệm về lệnh nội trú và lệnh ngoại trú

- Lệnh nội trú:

+ Là các lệnh th ờng trú trong bộ nhớ của máy tính

+ Các lệnh này đ đ ợc nạp sẵn vào trong bộ nhớ trong ã được nạp sẵn vào trong bộ nhớ trong

quá trình khởi động và th ờng trú ở trong đó cho tới khi tắt máy.

- Lệnh ngoại trú:

+ Là những lệnh thi hành chức năng nào đó của hệ

điều hành nh ng ít đ ợc sử dụng

+ Đ ợc l u trên đĩa d ới dạng các tệp có phần mở rộng là COM hoặc EXE.

Trang 3

a Lệnh xem nội dung th mục DIR (Directory)

- Cú pháp :

[driver:]: tên ổ đĩa

[path]: đ ờng dẫn đến th mục cần xem

[/A][/H]: các tham số xem tên của các tệp ẩn

[/P]: dừng màn hình

[/W]: Hiện nội dung theo chiều ngang

[/S]: hiển thị các tệp trong th mục chỉ định và tất cả các th mục con.

DIR [driver:][path][/A][/H][/P][/W][/S]…[tên tệp] 

- Trong đó:- Chức năng:

+ Liệt kê danh sách các tệp và các th mục con có trong

th mục chỉ định.

+ Tìm kiếm các tệp với một yêu cầu nào đó.

Trang 4

2 Các lệnh liên quan đến th mục

a Lệnh xem nội dung th mục DIR (Directory)

- Cú pháp: DIR [driver:][path][/A][/H][/P][/W][/S]…[tên tệp] 

- Ví dụ :

+ Xem nội dung ổ C:

DIR C: 

+ Xem nội dung th mục DOS trên từng trang màn hình:

DIR C:\DOS/P

+ Liệt kê tất cả các tệp trong th mục DOS có phần mở rộng

là EXE theo hàng ngang:

DIR C:\DOS\*.EXE/W

Trang 5

b Lệnh tạo th mục MD (Make Directory)

- Cú pháp :

[driver:][path]: tên ổ đĩa, đ ờng dẫn đến th mục cần tạo.

<tên th mục>: tên th mục cần tạo

MD [driver:][path]<tên th mục> 

- Trong đó:

- Chức năng:

Tạo ra một th mục mới

Trang 6

2 Các lệnh liên quan đến th mục

b Lệnh tạo th mục MD (Make Directory)

- Cú pháp :

MD [driver:][path]<tên th mục> 

- Ví dụ :

+ Tạo th mục TEST tại th mục gốc ổ C:

MD C:\TEST 

Trang 7

c Lệnh chuyển đổi th mục (Change Directory)

- Cú pháp :

CD [driver:][path]<tên th mục>  Hoặc: CD 

Hoặc: CD\ 

- Trong đó:

mục hiện thời

Chuyển về th mục mẹ tr ớc

th mục hiện thời

Chuyển về th mục gốc trên

ổ đĩa hiện thời

- Chức năng:

Trang 8

2 Các lệnh liên quan đến th mục

c Lệnh chuyển đổi th mục (Change Directory)

- Cú pháp :

CD [driver:][path]<tên th mục>  Hoặc: CD 

Hoặc: CD\ 

- Ví dụ:

+ Chuyển vào trong th mục TEST trên ổ đĩa C:

D:\>CD C:\TEST 

=> C:\TEST>_

Trang 9

c Lệnh chuyển đổi th mục (Change Directory)

- Ví dụ:

+ Chuyển vào trong th mục TEST trên ổ đĩa C:

D:\>CD C:\TEST 

=> C:\TEST>_

+ Chuyển về th mục mẹ tr ớc th mục hiện thời:

C:\TEST>CD 

=> C:\>_

+ Chuyển thẳng về th mục gốc:

C:\TEST\LEVEL1\ENTRIES2>CD\

=> C:\>_

Trang 10

2 Các lệnh liên quan đến th mục

d Lệnh xóa th mục (Remove Directory)

- Cú pháp :

RD [driver:][path]<tên th mục> 

- Trong đó:

- Chức năng: Xóa th mục đ ợc chỉ định.

- Ví dụ:

+ Xóa th mục TEST trên th mục gốc ở ổ đĩa C:

RD C:\TEST 

* Th mục muốn xóa cần phải rỗng

Trang 11

e LÖnh xem c©y th môc

- Có ph¸p :

RD [driver:][path][tªn th môc][/f] 

+ [/f]: LiÖt kª tÊt c¶ c¸c tÖp trong mçi th môc.

* §©y lµ lÖnh ngo¹i tró, yªu cÇu ph¶i cã tÖp TREE.COM trªn

th môc hiÖn thêi.

Ngày đăng: 27/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w