Khái niệm về lệnh nội trú và lệnh ngoại trú- Lệnh nội trú: + Là các lệnh th ờng trú trong bộ nhớ của máy tính.. + Các lệnh này đ đ ợc nạp sẵn vào trong bộ nhớ trong ã được nạp sẵn vào tr
Trang 21 Khái niệm về lệnh nội trú và lệnh ngoại trú
- Lệnh nội trú:
+ Là các lệnh th ờng trú trong bộ nhớ của máy tính
+ Các lệnh này đ đ ợc nạp sẵn vào trong bộ nhớ trong ã được nạp sẵn vào trong bộ nhớ trong
quá trình khởi động và th ờng trú ở trong đó cho tới khi tắt máy.
- Lệnh ngoại trú:
+ Là những lệnh thi hành chức năng nào đó của hệ
điều hành nh ng ít đ ợc sử dụng
+ Đ ợc l u trên đĩa d ới dạng các tệp có phần mở rộng là COM hoặc EXE.
Trang 3a Lệnh xem nội dung th mục DIR (Directory)
- Cú pháp :
[driver:]: tên ổ đĩa
[path]: đ ờng dẫn đến th mục cần xem
[/A][/H]: các tham số xem tên của các tệp ẩn
[/P]: dừng màn hình
[/W]: Hiện nội dung theo chiều ngang
[/S]: hiển thị các tệp trong th mục chỉ định và tất cả các th mục con.
DIR [driver:][path][/A][/H][/P][/W][/S]…[tên tệp]
- Trong đó:- Chức năng:
+ Liệt kê danh sách các tệp và các th mục con có trong
th mục chỉ định.
+ Tìm kiếm các tệp với một yêu cầu nào đó.
Trang 42 Các lệnh liên quan đến th mục
a Lệnh xem nội dung th mục DIR (Directory)
- Cú pháp: DIR [driver:][path][/A][/H][/P][/W][/S]…[tên tệp]
- Ví dụ :
+ Xem nội dung ổ C:
DIR C:
+ Xem nội dung th mục DOS trên từng trang màn hình:
DIR C:\DOS/P
+ Liệt kê tất cả các tệp trong th mục DOS có phần mở rộng
là EXE theo hàng ngang:
DIR C:\DOS\*.EXE/W
Trang 5b Lệnh tạo th mục MD (Make Directory)
- Cú pháp :
[driver:][path]: tên ổ đĩa, đ ờng dẫn đến th mục cần tạo.
<tên th mục>: tên th mục cần tạo
MD [driver:][path]<tên th mục>
- Trong đó:
- Chức năng:
Tạo ra một th mục mới
Trang 62 Các lệnh liên quan đến th mục
b Lệnh tạo th mục MD (Make Directory)
- Cú pháp :
MD [driver:][path]<tên th mục>
- Ví dụ :
+ Tạo th mục TEST tại th mục gốc ổ C:
MD C:\TEST
Trang 7c Lệnh chuyển đổi th mục (Change Directory)
- Cú pháp :
CD [driver:][path]<tên th mục> Hoặc: CD
Hoặc: CD\
- Trong đó:
mục hiện thời
Chuyển về th mục mẹ tr ớc
th mục hiện thời
Chuyển về th mục gốc trên
ổ đĩa hiện thời
- Chức năng:
Trang 82 Các lệnh liên quan đến th mục
c Lệnh chuyển đổi th mục (Change Directory)
- Cú pháp :
CD [driver:][path]<tên th mục> Hoặc: CD
Hoặc: CD\
- Ví dụ:
+ Chuyển vào trong th mục TEST trên ổ đĩa C:
D:\>CD C:\TEST
=> C:\TEST>_
Trang 9c Lệnh chuyển đổi th mục (Change Directory)
- Ví dụ:
+ Chuyển vào trong th mục TEST trên ổ đĩa C:
D:\>CD C:\TEST
=> C:\TEST>_
+ Chuyển về th mục mẹ tr ớc th mục hiện thời:
C:\TEST>CD
=> C:\>_
+ Chuyển thẳng về th mục gốc:
C:\TEST\LEVEL1\ENTRIES2>CD\
=> C:\>_
Trang 102 Các lệnh liên quan đến th mục
d Lệnh xóa th mục (Remove Directory)
- Cú pháp :
RD [driver:][path]<tên th mục>
- Trong đó:
- Chức năng: Xóa th mục đ ợc chỉ định.
- Ví dụ:
+ Xóa th mục TEST trên th mục gốc ở ổ đĩa C:
RD C:\TEST
* Th mục muốn xóa cần phải rỗng
Trang 11e LÖnh xem c©y th môc
- Có ph¸p :
RD [driver:][path][tªn th môc][/f]
+ [/f]: LiÖt kª tÊt c¶ c¸c tÖp trong mçi th môc.
* §©y lµ lÖnh ngo¹i tró, yªu cÇu ph¶i cã tÖp TREE.COM trªn
th môc hiÖn thêi.