CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9 PHẦNHÌNH HỌC PHẦN I: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Bài 1: Giả sử M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC,CD,EA của ngũ giác lồi ABCDE.. Tìm số cạnh
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9 PHẦN
HÌNH HỌC PHẦN I: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1: Giả sử M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC,CD,EA của ngũ giác lồi ABCDE Gọi
I,K là trung điểm MP,NQ Chứng minh IK = 1
4ED.
HƯỚNG DẪN
Lấy M đối xứng M qua K , chứng minh MNLQ là hình bình hành
Áp dụng t/c đường trung bình => đpcm
Bài 2: Cho hai đa giác đều n – cạnh và m – cạnh có tỉ số hai góc trong của chúng là 5
7 Tìm số cạnh hai đa giác đều trên
HƯỚNG DẪN
Áp dụng công thức: số đo một góc trong đa giác đều n cạnh :
0
(n 2)180
n
Chú ý m 3 (ĐS: n = 6; m = 30)
Bài 3: Cho hình thang ABCD và O là giao điểm hai đường chéo AC, BD Chứng minh rằng:
a) S(AOD) = S(BOC)
b) S(AOB) S(COD) = [ S(BOC)]2
HƯỚNG DẪN
a ) Kẽ đường cao AH, BH’
b) Kẻ đường cao BK của tam giác ABC; tính tỉ số : ( )
S AOB
S BOC Tương tự kẻ đường cao DL
của tam giác ADC; tính tỉ số : ( )
S AOD
S DOC
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A Các đường thẳng đi qua điểm B và C và trung điểm O của đường
cao AH cắt AB , AC ở M và N Cho diện tích ∆ ABC = S Hãy tính diện tích tứ gác AMON ( ĐS: 1/6S)
MỘT SÓ BÀI TOÁN ÁP DỤNG TỈ SỐ DIỆN TÍCH Bài 1: Chứng minh công thức tính diện tích tam giác : S = p.r Với p là nửa chu vi; r là bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác
HƯỚNG DẪN
Tâm I đường tròn nội tiếp tam giác cách đều ba cạnh tam giác
Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AA’ , BB’ , CC’ và trực tâm H Tính tổng:
HA HB HC
AA BB CC
HƯỚNG DẪN
Trang 2HƯỚNG DẪN
Chứng minh tổng diện tích ba tam giác MBC, MAC, MAB bằng diện tích tam giác ABC =>
MD + ME + MF = AH ( E, D, F là hình chiếu của điểm M trong tam giác ABC)
Bài 4 : Cho góc xOy và một điểm nằm trong góc đó Hãy dựng qua M một đường thẳng cắt hai cạnh
của góc xOy ở A và B sao cho tổng : 1 1
MA MB lớn nhất
HƯỚNG DẪN
Kẻ MP // Oy; AH OM; BK OM Tính ( )
S MOA OA
S MPO OP VÀ
S OBA AB
S OBM BM
S OBA
S OMA S OMB S MPO Chứng minh :
AH BK không đổi mà MA AH; MB BK
Vậy vị trí của AB cần tìm là AB OM
TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ
Cách làm:
Đặt các diện tích cần tìm bằng cá ẩn số rồi đưa về phương trình hoặc hệ phương trình với các
ẩn số đó
Giài các phương trình hoặc hệ phương trình để tìm nghiệm
Bài 1: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1 Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N
asao cho: AM = 3BM ; AN = 4CN Đoạn BN cắt doạn CM ở O Tính diện tích tam giác AOB và AOC
HƯỚNG DẪN
Đặt S(AOB) = x; S(AOC) = y (x,y > O) => S(OAM) = 3
4x và S(OAN) =
4
5y
Ta có : S(BAN) S(BAO) + S(OAN) = x + 4
5y ; mà S(BAN) =
4
5S(ABC) =
4
5 =>
X + 4
5y =
4
5 (1) Tương tự : y +
3
4x =
3
4 (2) Từ (1) và (2) giải hệ => x =
1
2; y =
3 8 Vậy S(AOB) = 1
2 : S(AOC) =
3
8
Bài 2: Giả sử MNPQ là hình vuông nội tiếp tam giác ABC với M thuộc AB, N thuộc AC, và P,Q
thuộc BC Ính cạnh hình vuông biết BC = a; đường cao AH = h
Áp dụng: Trên tia phân giác góc vuông xOy ta lấy điểm P tùy ý ( P không trùng O) Một đường thẳng qua P cắt Ox tại I, cắt Oy tại J Chứng minh tổng: 1 1
OI OJ có giá trị không đổi khi đường tẳng qua P
thay đổi
HƯỚNG DẪN
ĐS: x = ah
a h ( x là cạnh hình vuông)
Trang 3BAI 1
O H
E
D
B
C A
K N M
BAI 3
H
D
B
C
A
CÁC BÀI TẬP TỰ GIẢI VỀ DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Bài 1 : Ch hình bình hành ABCD Qua A dựng đường thẳng xy không cắt hình bình hành Gọi E, H
lần lượt là hình chiếu của D, B trên xy Xác định vị trí xy để BE + DH nhỏ nhất
Bài 2 : Cho đoạn thẳng AB có O là trung điểm Gọi H là điểm nằm giữa A và B Cho
đường thẳng xy AB ở H Cho điểm C thuộc xy và C ≠ H Cho C và D lần lượt
Là trung điểm AC và BC
a) Chứng minh tứ giác CDOE là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác DHOE là hình thang cân
c) Khi điểm C di động trên đường thẳng xy, chứng minh trung
điểm K của đoạn DE di động trên một đường cố định
Bài 3 : Cho tứ giác ABCD có diện tích S Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, CD sao cho
AM CN
m
BM DN
( m là hằng
số , m > 0 ) Nối DM, DN Tính SDMBN theo m và S
Bài 4: Cho tứ giác ABCD có E,F lần lượt thuộc AB sao cho AE = EF = FB G, H trên cạnh CD sao
cho DH = HG = GC
Chứng minh : SEFGH = 1
3SABCD
y
x
BAI 2
O H
E D
B
C
A
F
G BAI 4
H
E
D
B
C A
Trang 4BAI 5
h a
h b
b
B
A
Bài 5: Trong một tam giác , gọi ha là
đường cao ứng với cạnh a, gọi hb là
đường cao ứng với cạnh b cho biết a > b
Chứng minh: h a h b 1
a b
Dấu đẳng thức xẩy ra khi nào?
Bài 6: a) Hai đường cao tam giác bằng
32cm, 8cm Chứng minh đường cao thứ
ba nhỏ hơn 11cm
c) Có tồn tại hay không một tam
giác có hai đường cao của nó lớn
hơn 1m còn diện tích thì nhỏ hơn
2005cm2
Bài 7: Tính diện tích một tam giác biết
dộ dài ba đường trung tuyến là 9cm,
12cm và 13cm