Ag2O, NO, O2 Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là Câu 4: HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau: AA. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo
Trang 1Mức độ nhận biết Câu 1: Thành phân hóa học của supephotphat kép là?
A Ca(H2PO4)2và CaSO4 B (NH2)2CO
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
A Ag, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
Câu 4: HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau:
A BaO, CO2 B NaNO3, CuO C Na2O, Na2SO4 D Cu, MgO
Câu 5: Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
Câu 6: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc Để hạn chế khí NO2
thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông
A tẩm nước vôi B tẩm nước C khô D tẩm giấm ăn.
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách
A Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng
B Nhiệt phân muối NH4Cl
C Nhiệt phân muối NH4HCO3
D Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng
Câu 8: Công thức nào sau đây là một loại phân đạm?
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: Fe NO( 3 2) ��t o�X NO2 O2 Chất X là
Trang 2Câu 14: Trong các loại phân bón hóa học sau, phân bón nào là phân bón kép :
A KCl B Ca(H2PO4)2 C (NH4)SO4 D KNO3
Câu 15: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là:
Câu 18: Dung dịch nào sau hòa tan được kim loại Cu ?
Câu 19: Phân lân là phân chứa
Câu 20: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 21: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở
một số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp chocác khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệtim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng.Khí cười có công thức là
Câu 22: Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sauđây ?
Câu 23: Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:
A 4NH3 Cu2 �[Cu NH( 3 4) ]2
C 2NH3 3CuO��t0�N2 3Cu3H O2
D NH3 H O2 ���NH4 OH
Câu 24: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
Trang 3Câu 25: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 26: Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 27: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A amoni nitrat B không khí C axit nitric D amoniac.
Câu 28: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 có nhiệt độ sôi thấp ( 830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
B HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
C HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
D Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 30: Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?
A Bị phân hủy ở nhiệt độ cao B Chế tạo thuốc nổ.
C Dùng làm phân bón D Không tan trong nước.
Câu 31: Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là
A 1s22s32p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p3 D 1s22s22p5
Câu 32: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
A N2 + O2 → 2NO B N3 + 3H2 ����� 2NH� 3
C N2 + 6Li → 2Li3N D N2 + 3Ca → Ca3N2
Câu 33: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng.Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là
Câu 34: Thành phần chính của thuốc nổ đen là
Trang 4A KNO3 B Ca(NO3)2 C CH3COONa D NH4NO3
Câu 35: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
A Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2
B Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
C Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi
D Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2,H2O
Câu 36: Thành phần chính của supephotphat kép là
A CaHPO4 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 37: Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NH3
Câu 38: Nhận định nào đúng khi nói về các dạng thù hình của photpho
1 Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước
2 Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc
3 Photpho trắng có cấu trúc polime
4 Photpho đỏ có cấu trúc polyme
5 Photpho trắng dễ cháy hơn photpho đỏ
Câu 39: Tính tan của muối photphat:
A Tất cả muối đihidrophotphat đều tan
B Muối photphat của Na,K, amoni đều tan
C Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan
D Cả A, B, C
Câu 40: Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào bao diêm là:
A 4P + 3O2 → 2P2O3 B 4P + 5O2 → 2P2O5
C 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl D 2P + 3S → P2S3
Trang 5A sai do HNO3 không tác dụng với CO2
B sai do HNO3 không tác dụng với NaNO3
C sai do HNO3 không tác dụng với Na2SO4
Trang 7Ca(H2PO4)2 và CaSO4 là supe photphat đơn
Ca(H2PO4)2 là supe photphat kép
Câu 37: Đáp án B
Câu 38: Đáp án B
1 Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước => đúng
2 Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc => đúng
3 Photpho trắng có cấu trúc polime => sai Photpho trắng cấu trúc tinh thể phân tử
4 Photpho đỏ có cấu trúc polyme => đúng
5 Photpho trắng dễ cháy => đúng
=> chọn B
Câu 39: Đáp án D
Tất cả muối đihidrophotphat đều tan => đúng
Muối photphat của Na,K, amoni đều tan => đúng
Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan => đúng
A Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit
B Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
D Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được3,92 lít NO2 ( ở đktc là sản phẩm khử duy nhất ) Kim loại M là?
Câu 3: Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N2O Tỉ lệ
số phân tử HNO3 tạo muối với số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?
Trang 8Câu 4: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một
số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho cáckhách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ timmạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng.Khí cười có công thức là
Câu 5: Phân kali clorua được sản xuất từ quặng sinvinit có chứa 47% K2O về khối lượng Phầntrăm khối lượng KCl có trong phân bón đó bằng
Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau
Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
A Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc
B Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3
C Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng
D HNO3 là một axit có nhiệt dộ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khí X đưuọc điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên.
Khí tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4(đặc) ��t�� Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O
B 3Cu + 8HNO3(loãng) ��t�� Cu(NO3)2+ 2NO +4H2O
C NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3+H2O
Trang 9D CaCO3 ��t�� CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan , dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac đưuọc sử dụng để sản xuất axit nitric , phân đạm
số phát biểu đúng là:
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng :
Khí A ���H O2 � Dung dịch A ���HCl� Khí A ���� C HNO3 ���Nung� D +H2O
Chất D là :
Câu 11: Các nhận xét sau:
(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO
(b) Phân đạm amoni nên bón cho các loại đất chua
(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp
(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh , chống rét
và chịu hạn cho cây
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố photphat.
B Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng cho cây là nguyên tố Nitơ.
C Trong phản ứng giữa N2 và O2 thì vai trò của N2 là chất oxi hóa
D Tất cả các muối nitrat đều kém bên ở nhiệt độ cao.
Câu 14: Một loại quặng photphat dùng để làm phân bón có chứa 35% Ca3(PO4) về khối lượng,còn lại là các chất không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
Câu 15: Trong hai chất nào sau đây nguyên tố nitơ đều có cả tính oxi hóa và khử?
A NH3 và NO B NH4Cl và HNO3 C NO và NO2 D NH3 và N2
Trang 10Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa: 3 4
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bãohòa
C Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuấthiện
D Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng dư) thu được dungdịch X Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y Kết tủa Y có
A Fe(OH)2 và Al(OH)3 B Fe(OH)3
C Fe(OH)3 và Al(OH)3. D Fe(OH)2.
Câu 20: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
B Phân bón nitrophotka là phân phức hợp.
C Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
D Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi Câu 21: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng ( a+ b) bằng:
Câu 22: Cho các phát biểu về NH3 và NH4+ như sau:
(1) Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3;
(2) NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit;
(3) Trong NH3 và NH4+, đều có cộng hóa trị 3;
(4) Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị
Số phát biểu đúng là
Trang 11Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây sai
A 5Mg + 2P ��t�� Mg5P2 B NH4Cl ��t�� NH3 + HCl
C 2P + 3Cl2 ��t��2PCl3 D 4Fe(NO3)2 ��t�� 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 14,14 gam KNO3, thu được m gam chất rắn giá trị của m là
Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thu được chấtrắn Y chứa các chất sau
A CuO, Ag2O, Fe2O3 B CuO, Ag, FeO C Cu, Ag, FeO D CuO, Ag, Fe2O3
Câu 26: Cho 3 dung dịch loãng có cùng nồng độ: Ba(OH)2, NH3, KOH, KCl Dung dịch có giátrị pH lớn nhất là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng
(4) Tăng áp suất của phản ứng
(5) Dùng thêm chất xúc tác
Có bao nhiêu yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên?
Trang 12Câu 30: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần phần trăm về khối lượngcủa nitơ trong X là 11,846% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ14,16 gam X?
A 7,68 gam B 3,36 gam C 10,56 gam D 6,72 gam.
Câu 31: Cho phản ứng sau :
Câu 32: Hợp chất vô cơ X có các tính chất: X tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh
trong không khí ẩm; dung dịch X đặc để lâu có màu vàng; tan tốt trong nước; có tính oxi hóamạnh Chất X là
Câu 33: Cho hệ cân bằng xảy ra trong bình kín: N2( )k 3H2( )k � 2NH3( )k ; H 0
Tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên khi
A giảm nhiệt độ phản ứng hoặc tăng áp suất chung của hệ phản ứng.
B thêm NH3 vào hoặc tăng nhiệt độ
C thêm xúc tác hoặc tăng nhiệt độ.
D tăng nhiệt độ phản ứng hoặc giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bãohòa
B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Dung dịch đậm đặc của Na2CO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
Đáp án
Trang 138Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O+ 15H2O
Số phân tử HNO3 môi trường = 24
Số phân tử HNO3 oxi hóa = 6
Từ hình vẽ => Thu khí X bằng cách úp bình tam giác => Khí X nhẹ hơn không khí
Trong 4 đáp án chỉ có đáp án C là khí NH3 nhẹ hơn không khí
Câu 9: Đáp án A
Các phát biểu đúng là: a, c, d
b sai vì đó là công thức hóa học của supephotphat đơn
Trang 14Fe( NO3)2 và Al2O3 + H2SO4 loãng dư => dd X gồm Fe3+, Al3+, SO42-, H+
Dd X + KOH dư => chỉ thu được kết tủa là Fe(OH)3↓ vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nêntan trong KOH dư
Câu 20: Đáp án B
A Đ
B S Phân nitophotka là phân hỗn hợp
Trang 15Tỉ khối hỗn hợp khí với H2 tăng => chứng tỏ số mol khí giảm ( vì khối lượng trước phản ứng
và sau phản ứng không đổi) => phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
Các yếu tố thỏa mãn là (1) và (4)
Trang 16Câu 30: Đáp án D
14,16.11,846%
0,12( )14.100%
Vì khối lượng trước và sau phản ứng không thay đổi
=> Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên khi số mol khí giảm đi
=> khi cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Trang 17Mức độ vận dụng - Đề 1 Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 14,4g kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được26,88 lit NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là :
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thuđược V lít khí (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vàodung dịch X rồi cô cạn, nung đến khối lượng không đổi thu được 34,88 gam hỗn hợp rắn Z gồm
ba chất (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của V là?
A 5,376 lit B 1,792 lit C 2,688 lit D 3,584 lit
Câu 3: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4
trong dung dịch thu được là
Câu 4: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thuđược có khối lượng là
A 11,9 gam B 14,2 gam C 15,8 gam D 16,4 gam.
Câu 5: Biết thành phần % khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Tinh thể muốingậm nước đó có số phân tử H2O là
Câu 6: Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn
cô cạn dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m?
A 13,325 gam B 147,000 gam C 14,900 gam D 14,475 gam.
Trang 18Câu 11: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làmbay hơi dung dịch X là
A 6,52 gam B 8,88 gam C 13,92 gam D 13,32 gam.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2 và AgNO3 (trong đó phần trăm nguyên
tố Nito chiếm 13,944% về khối lượng) Nhiệt phân 30,12g X thu được rắn Y Thổi luồng CO dưvào Y nung nóng thu được m gam Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
Câu 13: 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu đượcdung dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là
A 7,77 gam B 6,39 gam C 8,27 gam D 4,05 gam
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO với tỷ lệ số mol tương ứng là 4:3 vào dung
dịch chứa 1,62 mol HCl, 0,19 mol NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứamuối và hỗn hợp khí Y gòm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài khống khí, tỷ khối của Y
so với He là 6,1 Cố cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m:
Câu 17: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại (Fe, Ag, Cu) dùng dư dung dịch , thu
được 4,032 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ( ở đktc) và một dung dịch X Cô cạn dung dịch
X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 19Câu 21: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 Thành phần % khối lượng hỗn hợpcủa nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ14,16 gam X?
A 7,68 gam B 6,72 gam C 3,36 gam D 10,56 gam.
Câu 22: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X
là :
Câu 23: Cho m gam kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạpchất trơ không chứa photphat) tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độding dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 24: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Công
thức của muối thu được và nồng độ của muối trong dung dịch A là:
A NaH2PO4 , 11,2% B Na2HPO4 và 13,26%
C Na3PO4 và 7,66% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Mg và Al Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ V
lít dung dịch HNO3 1M, thu được 0,672 lít N2 ở đktc (là khí duy nhất thoát ra) và dung dịch chứa
54,9 gam muối Giá trị của V là:
Đáp án
Z gồm CuO (0,12), NaNO2 (a mol) và NaOH dư (b mol)
=> nNaOH ban đầu = a + b = 0,4 mZ = 80 0,12 + 69a + 40b = 34,88
Trang 20Gọi nP2O5 = x (mol) => nH3PO4 = 2x (mol)
KOH dư nên muối thu được là K3PO4 : 2x (mol)
Gọi nKOH dư là y (mol)
Trang 21Qui đổi : X + NaOH = (NH3 + H3PO4) + NaOH
Có : nNaOH = 3nH3PO4 => nH3PO4 = 0,1 mol
Bảo toàn e : ne = 2nCu + 3nAl = nNO3 muối = 3nNO = 0,09 mol
=> mmuối = mKL + mNO3 muối = 7,77g