Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các a-amino axit được gọi a là peptit Câu 2: Cho các dung dịch sau: 1 etyl amin; 2 đimetyl amin; 3 amoniac; 4 anilin.. Số dung dịch có t
Trang 1Mức độ nhận biết - Đề 1 Câu 1: Phát biểu không đúng là :
A Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
B Phân tử có 2 nhóm –CO-NH- được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit
C Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ từ xác định
D Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các a-amino axit được gọi a là peptit Câu 2: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin Số dung
dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
Câu 6: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
A glyxin B metylamin C anilin D vinyl axetat
Câu 7: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A Gly-Val B Glucozơ C Ala-Gly-Val D metylamin.
Câu 8: Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3OH D C2H5NH2
Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin
A H2NCH2COOH B C2H5NH2 C HCOONH4 D CH3COONH4
Câu 10: Cho các chất sau H2NCH3COOH, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5 Sốchất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là
C H2N-CH2-COOH D HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Câu 13: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Trang 2B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
D Liên kết - CO –NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
Câu 14: Tên gọi các amin nào dưới đây không đúng với công thức cấu tạo?
A CH3-NH-CH3 : đimetylamin B H2NCH(CH3)COOH: anilin
C CH3-CH2-CH2NH2 : propylamin D CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin
Câu 15: Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?
A X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin.
B X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím.
C X có chứa 4 liên kết peptit.
D Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit.
Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Metylamin B Alanin C Anilin D Glyxin.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ – CH2 –COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt.
D Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin
Câu 18: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích
hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Câu 19: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A CH3–CH(CH3)–NH2 B C6H5NH2
C H2N-[CH2]6–NH2 D CH3–NH–CH3
Câu 20: Tripeptit là hợp chất
A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
B mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
C có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
Câu 21: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm cacboxyl.
C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm amino.
Trang 3Câu 22: Amin có cấu tạo CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin:
Câu 23: Metylamin không phản ứng với
A dung dịch H2SO4 B O2, nung nóng
C H2 (xúc tác Ni, nung nóng) D dung dịch HCl.
Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng với dd NaOH ở nhiệt độ thường
A NH2CH2COOH B NH2CH2COONa C Cl-NH3+CH2COOH D NH2CH2COOC2H5
Câu 25: Lysin có phân tử khối là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm
B Amin từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
C Amin được tạo thành bằng cách tháy thế H của amoni bằng gốc hiđrocacbon.
D Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
Câu 27: Nhúng quỳ tím vào dung dịch alanin, quỳ tím….(1)….; nhúng quỳ tím vào dung dịch
lysin, quỳ tím… (2)…; nhúng quỳ tím vào dung dịch axit glutamic, quỳ tím…(3)….Vậy (1), (2),(3) tương ứng là:
A (1)- chuyển sang đỏ; (2) –chuyển sang xanh; (3)- chuyển sang đỏ
B (1)-không đổi màu; (2) –chuyển sang xanh; (3)- chuyển sang đỏ.
C (1)- chuyển sang xanh; (2) –chuyển sang xanh; (3)- chuyển sang đỏ
D (1)- không đổi màu; (2) –chuyển sang đỏ; (3)- chuyển sang xanh.
Câu 28: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 29: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Phenylamin B Metylamin C Đimetylamin D Trimetylamin Câu 30: Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit a-aminopropionic là :
Câu 31: Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đv C.
Peptit X thuộc loại
A pentapepit B đipetit C tetrapeptit D tripetit
Câu 32: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên
sinh chất đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người.Trong phân tử protein các gốc α-aminoaxit gắn với nhau bằng liên kết
Trang 4Câu 33: Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoni clorua, ClH3N-CH2-COOH, lysin, H2
N-CH2-COONa, axit glutamic Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 34: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
A axit glutamic B amilopectin C anilin D glyxin
Câu 35: Cho Etylamin phản ứng với CH3I (tỉ lệ mol 1 :1) thu được chất nào sau đây?
A Metyletylamin B Đietylamin C Đimetylamin D Etylmetylamin Câu 36: Chất có phản ứng màu biure là
A saccarozơ B tinh bột C protein D chất béo.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Câu 38: Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α- aminoaxit
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
Câu 39: Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là gì
A etyl amin B đimetyl amin C metyl amin D metanamin
Câu 40: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:
A phản ứng thủy phân của protein B sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
C phản ứng màu của protein D sự đông tụ của lipit
Trang 6Anilin có tính bazo quá yếu không đủ làm thay đổi màu quỳ tím
Lysin có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH nên có tính bazo mạnh hơn làm đổi thành xanhGlutamic có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH nên có tính axit mạnh hơn làm đổi thành đỏ
Trang 7A Sai vì anilin là amin nhưng không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Sai vì chỉ có các amin đầu Metyl-; đimetyl-; trimetyl- và etylamin mới tan trong nước ởđiều kiện thường
Trang 8Câu 1: Benzylamin có công thức phân tử là
A C6H7N B C7H9N C C7H7N D C7H8N
Câu 2: Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là
A axit glutamic B axit glutaric C glyxin D glutamin
Câu 3: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là
trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dungdịch nào sau đây?
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
A (CH3)3N B C2H5-NH2 C CH3-NH-C2H5 D CH3-NH-CH3
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A C6H5NH2 B CH3NHCH3 C (CH3)3N D CH3NH2
Câu 6: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?
A Anilin B Glyxin C Đimetylamin D Alanin.
Câu 7: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
Câu 8: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với :
A dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaCl Câu 9: Cho vài giọt nước Brom vào dung dịch anilin lắc nhẹ xuất hiện :
A kết tủa trắng B kết tủa đỏ nâu C bọt khí D dung dịch màu xanh Câu 10: Biết rằng mùi tanh của cá ( đặc biệt là cá mè ) là hỗn hợp các amin ( nhiều nhất là
trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dungdịch nào dưới đây ?
Câu 11: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
Câu 12: Dãy chỉ chứa những amino axit và dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là?
A Gly, Val, Ala B Gly, Ala, Glu C Gly, Gla, Lys D Val, Lys, Ala Câu 13: Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
Câu 14: Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
A Anilin B metylamin C Etylamin D propylamin
Câu 15: Khi cho H2NCH2-COOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ
X chất X là:
Trang 9A Ancol etylic B Etylamin C Ancol metylic D Metylamin
Câu 16: Khi nấu canh cua thấy các mảng “ riêu cua” nổi lên là do:
A Phản ứng thủy phân của protein B Phản ứng màu của protein.
C Sự đông tụ của lipit D Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Câu 17: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chấtmàu:
Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
A H2N(CH2)6NH2 B CH3NHCH3 C C6H5NH3 D CH3CH(CH3)NH2
Câu 19: Amin nào sau đây là amin bậc 1:
A Trimetyl amin B Đimetyl amin C Etyl metyl amin D Metyl amin.
Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 21: Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch (hoặc chất lỏng) trong dãy nào sau
đây?
A Anilin, metyl amin, alanin B Alanin, axit glutamic, lysin
C Metyl amin, lysin, anilin D Valin, glyxin, alanin
Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
C HOOCC3H5(NH2)COOH D H2NCH2COOH
Câu 23: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?
A CH3NH2 B H2N-CH2-COOH C NH3 D CH3COOH
Câu 24: Số liên kết peptit trong phân tử Ala - Gly- Ala- Gly – Val là
Câu 25: α- mino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là
Câu 26: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
Câu 27: Protein có phản ứng màu biure với chất nào sau đây?
Câu 28: Alanin có công thức là
A H2NCH(CH3)COOH B C6H5NH2
Câu 29: Alanin có công thức cấu tạo là
Trang 10A CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH.
Câu 30: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A phenylamin B axit axetic C benzen D ancol etylic.
Câu 31: Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:
Câu 32: Chất nào sau đây làm chuyển màu quỳ tím
Câu 33: Dung dịch (dung môi nước) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số
liên kết peptit trong phân tử X là
Câu 35: Cho các amin có công thức như sau:
Amin nào không thuộc loại amin thơm?
Đáp án
Trang 11Glu có hai nhóm –COOH làm quỳ tím chuyển đỏ
Lys có hai nhóm –NH2 làm quỳ tím chuyển xanh
- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bới gốc
hidrocacbon do vậy chỉ có CH3NHCH3 là amin bậc 2
Trang 121 mol Peptit X → 3 mol Ala + 1 mol Gly
=> X được cấu tạo bởi 4 mắt xích => có 3 liên kết peptit
Câu 35: Đáp án B
C6H5CH2NH2 (2) không thuộc loại amin thơm
Mức độ thông hiểu - Đề 1 Câu 1: Cho dung dịch các chất sau : C6H5NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2) ; NH2CH2COOH (X3) ;HOOCCH2CH2(NH2)COOH (X4) ; NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (X5) Những dung dịch làm quìtím hóa xanh là :
A X3, X4 B X2 , X5 C X2 ; X4 D X1 ; X5
Câu 2: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng vớiHCl và NaOH :
Câu 3: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH.
Công thức chung của X có dạng:
A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2
Câu 4: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
Trang 13Câu 6: Cho 2,9 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50ml
dung dịch HCl 1M thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 7: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 8: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B Do nhóm -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn
benzen
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.
D Với amin dạng R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại Câu 9: Peptit có X có công thức cấu tạo sau: Gly-Lys-Ala-Gly-Lys-Val Thuỷ phân không hoàn
toàn X có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit ?
Câu 10: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và không làm mất màu dung dịch
Br2 có công thức cấu tạo là
Câu 12: Trong phân tử Gly−Ala−Val –Phe , aminoaxit đầu N là
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít N2 (cácthể tích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C3H7N C C2H7N D C4H9N
Câu 14: Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3; CuSO4; Zn(NO3)2;
CH3COOH thì số lượng kết tủa thu được là:
Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X thu được 3 mol Gly,1 mol Ala, 1
mol Val Mặt khác thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp các sản phẩm là : Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Công thức cấu tạo của X là :
Ala-A Gly –Ala- Gly- Gly- Val B Ala- Gly-Gly-Val-Gly
C Gly-Gly- Val- Gly-Ala D Gly- Gly-Ala-Gly-Val
Trang 14Câu 16: So sánh tính bazo của (C2H5)2NH(a), C6H5NH2(b), C6H5NHCH3(c), C2H5NH2(d)
A .a < d < c< b B b < c < d < a C c < b < a < d D d < a<b <c
Câu 17: Cho các phát biểu sau đây :
1 Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa
2 Trong một phân tử triolein có 3 liên kết pi
3 Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon
4 ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn tan ít trong nước
5 dd Glucozo và dd sacarozo đều có phản ứng tráng bạc
6 phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm ala
và gly Số CTCT của X thỏa mãn là
Câu 19: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
A NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 B (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2
C C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 < (CH3)2NH D CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2
Câu 20: Cho amin đơn chức X tác dụng với axit sunfuric thu được muối sunfat Y có công thức
phân tử là C6H14O4N2S Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 23: Cho vào ống nghiệm sạch 5 ml chất hữu cơ X, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 5 ml dung
dịch CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ thấy ống xuất hiện màu tím đặc trưng Chất X là :
A Glucozo B Triolein C Lòng trắng trứng D Glyxin
Câu 24: Cho các nhận định sau :
(a) Axit axetic có khả năng phản ứng được với ancol metylic, metylamin, Mg kim loại
(b) Độ pH của glyxin nhỏ hơn dimetylamin
(c) Dung dịch metylamin và axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein
(d) CH5N có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn CH4O
Trang 15Số nhận định đúng là
Câu 25: Cho alanin lần lượt tác dụng với các chất ( điều kiện có đủ ) : NaOH, CH3OH, HCl,
Na2SO4, H2N –CH2-COOH, H2SO4 Số trường hợp có xảy ra phản ứng là
Câu 26: Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức C4H11N
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
B Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.
C Isopropylamin là amin bậc hai.
D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Câu 28: Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 32: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ
nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc,cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là
A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.
C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.
D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
Câu 33: Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni focmat; metyl
amoni fomat; metyl amoni nitrat; axit glutamic Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất ởtrên?
Trang 16Câu 34: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin ( no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng) Tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là
Câu 36: Cho X,Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất sau: C2H5NH2, NH3,
C6H5OH(phenol), C6H5NH2( anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau
Chất Nhiệt độ sôi (0C) pH(dung dịch nồng độ 0,1 mol/lít)
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
B Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
C Các protein đều dễ tan trong nước.
D Các amin không độc.
Câu 38: Một tripetit X mạch hở được cấu tạo tù 3 amino axit là glyxin, alanin, valin ( có mặt
đồng thời cả 3 gốc gly, ala, val) Số công thức cấu tạo của X là:
Đáp án
Trang 171-B 2-A 3-C 4-B 5-A 6-A 7-A 8-D 9-A 10-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Peptit có X có công thức cấu tạo sau: Gly-Lys-Ala-Gly-Lys-Val Thuỷ phân không hoàn toàn
X có thể thu được đipeptit Gly-Lys, Lys-Ala, Ala-Gly, Lys-Val
Câu 10: Đáp án D
Trang 18CH2=CHCOONH4 làm mất màu dung dịch Br2→ A sai
HCOONH3CH2CH3 không tác dụng với dung dịch H2SO4→ B sai
CH3CH2CH2-NO2 không tác dụng với dung dịch H2SO4→ C sai
nCO2 = 0,75 (mol); nH2O = 1,125 (mol); nN2 = 0,125 (mol)
nH2O > n CO2 => amin no, đơn chức
CTPT: CnH2n + 3 N: 0,25 (mol) ( Bảo toàn N)
B sai do không tạo được peptit Gly- Ala
C sai do không dạo được peptid Ala-Gly
D sai do không tạo được Gly – Gly-Val
Trang 19Amin bậc cao có tính bazo mạnh hơn bậc thấp
Amin có nhiều cacbon có tính bazo mạnh hơn amin có ít cacbon ( trừ anilin có vòng benzen )
NH2-CH2-COOH không đổi màu quỳ tím
CH3COOH làm quỳ tím hóa hồng
C2H5NH2 làm quỳ tím hóa xanh
Vì tạo tủa trắng với brom
A.Sai Anilin không tan trong nước
Trang 21B Sai, Chỉ có –metyl, -đimetyl, -trimetyl và etyl amin là chất khí ở điều kiện thường.
C Sai, Chỉ có các dạng protein hình cầu tan tốt trong nước, còn protein dạng sợi thì hoàntoàn không tan trong nước
D Sai, Hầu hết các amin đều độc
Câu 38: Đáp án A
- Có 6 công thức cấu tạo là:
Gly-Ala-Val, Gly-Val-Ala, Ala-Gly-Val, Ala-Val-Gly, Val-Gly-Ala, Val-Ala-Gly
(a) CH3NH2 là amin bậc 1
(b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím
(c) Để rửa sạch ống nghiệm co dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit
(e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước
Số nhận định đúng là
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức tử là C4H11N là:
Câu 3: Khi phân hủy hết pentapeptit X( Gly- Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản
phẩm chứa gốc glyxyl mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?
Trang 22A Anilin và alanin đều cùng số nguyên tử hidro
B Thành phần chính của tơ tằm là fibroin
C Các amino axit đều ít tan trong nước
D Trimetylamin là một trong các chất gây mùi tanh của cá
Câu 6: Số amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 7: Cho các phát biểu sau :
(a) Để phân biệt Ala- Ala và Gly-Gly-Gly ta dùng phản ứng màu biure
(b) Dung dịch lysin làm phenolphtalein hóa hồng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit
(e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin cả lòng trắng trứng nhờ xúc tác enzim, thu được α– amino axit
(f) Lực bazơ của etyl amin yếu hơn của metyl amin
Số phát biểu đúng là:
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu đượcđipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X cócông thức là :
A Val - Phe - Gly - Ala – Gly B Gly- Phe - Gly - Ala – Val
C Gly - Ala - Val - Val – Phe D Gly - Ala - Val - Phe – Gly
Câu 9: Số đi peptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:
HCl NaOH
Glyxin��� �X ���� X Vậy X2 là:
A ClH3NCH2COONa B H2NCH2COONa C H2NCH2COOH D ClH3NCH2COOH
Câu 11: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Axit amino axit Câu 12: Peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure?
A Ala-Gly-Gly B Ala-Gly-Ala-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Gly
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α – amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhómCOOH) có (n-1) liên kết peptit
Trang 23B Trong phân tử các α – amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
C Tất cả các peptit đều ít tan trong nước.
D Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 14: Cho các chất sau: ClH3N- CH2-COOH; H2N- CH( CH3)- CO-NH-CH2-COOH;CH3
-NH3NO3; (HOOC- CH2- NH3)2SO4; ClH3N- CH2-CONH-CH2-COOH; CH3-COO-C6H5 Số chấttrong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn amin X ( nơ, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và1,12 lít N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C2H5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Câu 20: Cho dãy các chất: glyxin, anilin, pheylamoni clorua, natri phenolat, đimetylamin Số
chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Trang 24A cồn B nước muối C nước D giấm.
Câu 23: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịchHCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, Z C Y, Z, T D X, Y, T.
Câu 24: Cho ba khí chứa trong ba bình riêng biệt gồm metylamin, amoniac và hiđro Có thể
nhận biết được khí hiđro bằng thuốc thử là
A dung dịch NaOH B nước vôi trong C nước brom D quỳ tím ẩm.
Câu 25: Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là
Câu 26: Từ glyxin và analin có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit là đồng phân của nhau?
Câu 27: Cho X là một Aminoaxit ( có 1 nhóm chức –NH2 và một nhóm chức –COOH) điều
khẳng định nào sau đây không đúng?
A Hợp chất X phải có tính lưỡng tính B X không làm đổi màu quỳ tím.
C Khối lượng phân tử của X là một số chẵn D Khối lượng mol phân tử của X ≥ 75.
Câu 28: Chất X có công thức cấu tạo: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)-NH2 Cho các phát biểusau về X:
(1) X là đipepit tạo thành từ alanin và glyxin
(2) X có phản ứng màu biure
(3) X không làm đổi màu quỳ tím
(4) Phân tử khối của chất X là 164 đvC.
(5) Khi đun nóng X trong dung dịch NaOH vừa đủ, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗnhợp gồm 2 muối
Trang 25Câu 32: Cho m gam alanin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 27,75 gam Giá trị
của m là
Câu 33: Cho 6,0 gam amin có công thức C2H8N2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được
m gam muối Giá trị của m là
Câu 34: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịchNaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na
A (3), (4) B (1), (3) C (1), (2) D (2), (3).
Câu 35: Một pentapeptit khi bị thủy phân tạo ra hỗn hợp X chứa: 4 đipeptit, 3 axit amin, 2
tetrapeptit, 3 tripeptit và pentapeptit dư Khi X tham gia phản ứng màu biure thì số chất tham giaphản ứng là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (đơn chức, mạch hở), thu được 5,376 lít CO2;1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử X là
A C3H7N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Câu 37: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo?
A Anilin, metylamin, amoniac B Amoniac, etylamin, anilin.
C Etylamin, anilin, amoniac D Anilin, amoniac, metylamin.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Metylamin là chất khí, không màu, không mùi
B Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.
C Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
D Anilin là chất lỏng, không màu, khó tan trong nước.
Câu 39: Amin no, đơn chức, mạch hở X có 53,33%C về khối lượng Số đồng phân cấu tạo của
Trang 2631-A 32-D 33-B 34-B 35-C 36-C 37-D 38-A 39-A 40- D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Gly- Ala- Val-Ala; Ala- Val- Ala- Gly
Gly- Ala- Val; Val- Ala- Gly
Trang 27CH3-C(CH3)(NH2)-CH3
Câu 7: Đáp án B
Gồm a,b, và e
(c) Sai vì anilin ở đk thường là chất lỏng
(d) Sai vì phải là các α- amino axit
(f) Sai vì RNH2, thì nếu R đẩy e càng mạnh lực bazơ càng tăng
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A
số đi peptit tối đa thu được là 4 peptit
Ala – Ala; Gly- Gly; Ala- Gly; Gly- Ala
ClH3N- CH2-COOH + NaOH → NH2- CH2-COONa + NaCl + H2O
H2N- CH( CH3)- CO-NH-CH2-COOH + 2NaOH → H2N- CH(CH3)- COONa + NH2 –CH2COONa + H2O
-(HOOC- CH2- NH3)2SO4 + 4NaOH → 2NH2-CH2-COONa + Na2SO4 + 2H2O
ClH3N- CH2-CONH-CH2-COOH + NaOH → 2NH2-CH2-COONa + NaCl + H2O
CH3-COO-C6H5 + NaOH → CH3-COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 15: Đáp án C
Các công thức cấu tạo có thể có của tri peptit là:
Gly – Ala – Ala Ala- Gly- Gly
Gly – Ala – Gly Ala – Gly - Ala
Trang 28Gly- Gly – Ala Ala – Ala – Gly
=> có thể có tất cả 6 peptit
Câu 16: Đáp án A
Chỉ có các amin sau ở thể khí điều kiện thường: CH3NH2, CH3-NH-CH3, (CH3)3N và
C2H5NH2
Vậy các công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
(NH4)CO3NH(CH3)3, (CH3NH3)CO3(NH3CH2CH3) và (CH3NH3)CO3NH2(CH3)2
nCO2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 (mol); nN2 = 1,12 : 22,4 = 0,05 (mol)
Gọi CTCT của amin là CnH2n+3 N
Trang 29có các đồng phân bậc 1: CH3CH2CH2CH2NH2; CH3CH2(NH3)CH2CH3;
CH3CH(CH3)CH2NH2; CH3C(CH3)2NH2
Các đồng phân amin bậc 2: CH3CH2CH2-NH-CH3; CH3-CH2- NH- CH2-CH3; CH3-CH(CH3NH- CH3
Trang 30(1) Đ (2) S Đipeptit không có phản ứng màu biure.
(3) Đ (4) S Phân tử khối của X là 146 đvC
Alanin có công thức là: CH3-CH2(NH2)-COOH
CH3-CH2(NH2)-COOH + NaOH → CH3-CH2(NH2)-COONa + H2O
Trang 31Các peptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím (trừ đipeptit)
Vậy các chất phản ứng với Cu(OH)2: 2 tetrapeptit, 3 tripeptit và pentapeptit dư
Ta thấy số mol H2O > nCO2 => X là amin no, đơn chức
Gọi CTPT của amin X đơn chức là: CnH2n+2N
BTNT N => CnH2n+2N = 2nN2 = 2.0,06 = 0,12 (mol)
2 0, 24
20,12
+ A sai vì metylamin là chất khí, không màu, có mùi khai khó chịu
+ B đúng CTTQ của amin đơn chức: CnH2n+3-2aN (a là số liên kết pi hoặc số vòng) → PTKcủa một amin đơn chức luôn là số lẻ
Câu 40: Đáp án D
Cách sắp xếp tính bazơ của các amin: R-N
+ R đẩy e → làm tính bazơ mạnh, tính axit yếu
+ R hút e → làm tính bazơ yếu, tính axit mạnh
Ghi nhớ: Amin thơm < NH3 < amin no < NaOH
Mở rộng: Bậc 1 < Bậc 2
Tính bazơ: C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3NHCH3
Trang 32Mức độ vận dụng - Đề 1 Câu 1: Cho A là 1 amino axit , biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M
hoặc 50 ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức của A có dạng :
A C6H5-CH(NH2)-COOH B CH3CH(NH2)COOH
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C9H17O4N bằng lượng vừa đủ dungdịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được17,6g CO2 và 10,8g H2O Công thức phân tử của X là :
A C4H5O4NNa2 B C5H9O4N C C5H7O4NNa2 D C3H6O4N
Câu 3: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần
100 ml dung dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?
A C6H7N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Câu 4: Cho 30 gam glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối.
Giá trị của m là
A 38,8 gam B 28,0 gam C 26,8 gam D 24,6 gam.
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung
dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A 127,5 gam B 118,5 gam C 237,0 gam D 109,5 gam.
Câu 6: m gam alanin tác dụng vừa hết với axit HNO2 tạo ra 4,48 lít khí (đkc) Giá trị của m là
A 35,6 gam B 17,8 gam C 53,4 gam D 71,2 gam.
Câu 7: Cho 40 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 63,36 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 8: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 30,0 gam X
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 38,8 gam muốikhan Công thức của X là
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NCH2COOH D H2NC3H6COOH
Câu 9: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
56,96 gam Ala, 64 gam Ala-Ala và 55,44 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Trang 33Câu 10: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Sốcông thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 11: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịchNaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch
X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,2 gam B 18,45 gam C 10,7 gam D 14,6 gam.
Câu 12: Trong bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn
chức X Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu,thu được hỗn hợp khí có thể tích là 20 ml gồm 50%CO2, 25%N2, 25%O2 Coi hơi nước đã bịngưng tụ Chất X là
A anilin B propylamin C etylamin D metylamin
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn
hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện).Amin X có cùng bậc với ancol metylic Chất X là
A CH2=CH-NH-CH3 B CH3-CH2-NH-CH3
C CH3-CH2-CH2-NH2 D CH2=CH-CH2-NH2
Câu 14: Biết công thức phân tử của alanin là C3H7NO2 và valin là C5H11NO2 Hexapeptit mạch
hở tạo từ 3 phân tử alanin (Ala) và 3 phân tử valin (Val) có bao nhiêu nguyên tử hiđro?
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, CO2 (đktc) và 7,2 gam
H2O Giá trị của a là
Câu 16: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho
13,35 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,825 gam muối X là
Câu 17: Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 6,55 gam B 10,40 gam C 6,85 gam D 6,75 gam.
Câu 18: Cho 8,76 gam một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,14
gam muối Phần trăm về khối lượng của nitơ trong X là
Câu 19: Este A được điều chế từ a - amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro
bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là:
Trang 34A H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3 B CH3–CH(NH2)–COOCH3.
C H2N-CH2CH2-COOH D H2N–CH2–COOCH3
Câu 20: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thuđược là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam.
Câu 22: Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 12,65 gam B 16,30 gam C 16,10 gam D 12,63 gam.
Câu 23: Trung hòa 18 gam một amin no đơn chức X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M, sau
phản ứng thu được 32,6 gam muối khan CTPT của X và giá trị của V là:
A CH5N và 200 B C2H7N và 200 C C2H7N và 100 D C3H9N và 200
Câu 24: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 30g X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 38,8g muối khan.Công thức của X là :
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no đơn chức mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu
được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2 , H2O và N2 Số đồng phân bậc 1 của X là :
Câu 26: Cho 17,64g axit glutamic (NH2C3H5(COOH)2) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH
dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no mạch hở A bằng oxi vừa dủ thu được 0,75
mol hỗn hợp B gồm khí và hơi Cho 9,2 g A tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phảnứng là
Câu 28: Hỗn hợp gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ số mol tương ứng 1 :1 :3 Thủy phân hoàn
toàn m g X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 g Ala và 8,19 g Val Biết tổng số liên kếtpeptit trong phân tử của 3 peptit nhỏ hơn 13 Giá trị của m là
Câu 29: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm 2 peptit mạch hở X(x mol) và Y ( y mol) , đều tạo bởi gly
và ala Đun nóng 0,7 mol T tring lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng thuđược dung dịch chứa m g muối Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn xmol Y hoặc y mol Y thì đều
Trang 35thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X và Y là 13, trong X và Y
số liên kết peptid không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là
Câu 30: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Ala và 0,15 mol axit glutmic tác dụng với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch B Lấy dung dịch B phản ứng vừa đủ với dungdịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 37CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O
m rắn = mCH3COONa + mNaOH dư = 0,1 82 + 0,1 40 = 12,2 (g)
Câu 12: Đáp án D
Ban đầu đặt thể tích H2 là x thì thể tích amin là 35-x ml
Sau phản ứng có 10 mol CO2 và 5 ml N2, 5 ml O2
40 ml O2 + (X, H2) → H2O, CO2 : 10 ml, N2: 5 ml và còn dư 5 ml O2
Từ sơ đồ thấy có 35ml O2 tham gia vào phản ứng
Vì amin này đơn chức nên Vamin = 2VN2 = 10ml nên số C trong X là 10 :10 =1
Trang 39H2NRCOOH + NaOH -> H2NRCOONa + H2O
Số amino axit tạo X hoặc Y không nhỏ hơn 5
+ Gọi là số mặt xích amino axit trung bình của X và Y
Theo quy luật phản ứng thủy phân peptit, ta có:
Peptit (X, Y) + NaOH → Muối + H2O 0,7 mol → 0,7 mol
⇒ n =3,8 : 0,7=5,43
Trang 40⇒ Phải có 1 peptit chứa 5 mắt xích amino axit (pentapeptit) CxHyO6N5 mà tổng số O trong 2peptit là 13
X : (gly)a(Ala)5-a và Y : (gly)b(ala)6-b có 0,4 [2a+3(5-a)] = 0,3 [2b + 3(6-b)]
X gly ala mol
Y gly ala mol
hoàn toàn thấy có m gam NaOH phản ứng Gía trị của m là
Câu 2: X là một hợp chất hữu cơ có dạng: (H2N)xCnHm(COOH)y Biết rằng 0,2 mol hỗn hợp Xtác dụng tối đa với 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 38,2 gam muối Số đồng phân cấu tạocủa X là
Câu 3: Hỗn hợp M chứa ba peptit mạch hở Ala−Gly−Lys, Ala−Gly, Lys− Lys− Ala− Gly− Lys.
Trong hỗn hợp M nguyên tố oxi chiếm 21, 302% về khối lượng Cho 0,12 mol M tác dụng vớidung dịch HCl dư sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp gồm 3 muối Giá trị của m
gần đúng với giá trị nào sau đây?
Câu 4: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 15,45 gam X phản ứng vớidung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quì