Tim bẩm sinh tím ? Tim bẩm sinh gây sốc tim ? PDA Phân loại tim bẩm sinh tím Nhóm giảm tuần hoàn phổi Nhóm chuyển vị đại động mạch hoàn toàn Nhóm tổn thương phối hợp
Trang 1TIẾP CẬN TIM BẨM SINH
Ở SƠ SINH
BS HỒ TẤN THANH BÌNH
Trang 3TIM BẨM SINH TÍM
Phân loại tim bẩm sinh tím
Trang 4Nhóm giảm tuần hoàn phổi
Trang 5Nhóm chuyển vị đại ĐM hoàn toàn
Trang 6Nhóm tổn thương phối hợp
HỘI CHỨNG THIỂU SẢN THẤT (T)
(HLHS)
Trang 7Đánh giá
Trang 10TIM BẨM SINH TÍM
SpO2
SpO2 dao động ?
Chênh áp giữa SpO2 trước và sau ống ĐM ?
Nếu SpO2 trước ống cao hơn sau ống (tím phân biệt)
Bất thường thất T (thiểu sản cung ĐMC, đứt đoạn cung
ĐMC)
Cao áp phổi tồn tạiNếu SpO2 sau ống cao hơn trước ống (tím phân biệt đảo ngược)
TGA với CoA hoặc TGA với IAA
TGA với supersystemic pulmonary vascular resistance
Trang 12hoàn toàn Nhóm tổn thương phối hợp
PO2 Thường < 35 Thường < 35 mmHg Thường > 45 mmHg
PO2 / test oxy Thường < 50 Thường < 50 mmHg 75 – 200 mmHg
SaO2 / test oxy < 90% < 90% 90 – 100%
100mmHg 200mmHg
Trang 13Xq phổi
Trang 14Xq phổi
Trang 15TIM BẨM SINH TÍM
Xử trí cấp cứu
Cấp cứu theo ABC
Nếu suy hô hấp nặng, tím nặng: an thần, đặt nội khí quản giúp thở
Duy trì SpO2 80 – 85%
Thiết lập đường truyền tĩnh mạch, động mạch Thử KMĐM
Giảm tuần hoàn
Trang 16 Dùng PGE E (E1 / E2): khởi đầu 10 ng/kg/ph
Tăng liều dần khi có đáp ứng (SaO2 tăng)
Liều max: 100 ng/kg/ph
Gây ngưng thở Nếu có, đặt nội khí quản giúp thở với FiO2 21%
Tụt HA Theo dõi HA khi dùng PGE
Lâm sàng xấu đi:
Chẩn đoán sai
PDA không đáp ứng với PGE
Tắc nghẽn tĩnh mạch phổi về tim
Trang 18TIM BẨM SINH GÂY SỐC TIM
Trang 19TIM BẨM SINH GÂY SỐC TIM
Nhóm tắc nghẽn thất (T) (2 tuần đầu)
Nghĩ HLHS, hẹp chủ khít:
Mạch ở 2 tay, 2 chân đều yếu
Nghĩ hẹp eo ĐMC / đứt đoạn ĐMC:
Trang 20Nhóm tắc nghẽn thất (T)
Trang 21LCA RCA
PDA
PDA
Trẻ non tháng
Trang 22 Lâm sàng
Không triệu chứng Có triệu chứng Suy tim sung huyết
24h đầu 2 – 3 ngày > 7 – 10 ngày
Trang 23PDA – điều trị
Trẻ non tháng
Duy trì Hct > 45%
Dịch ? (dịch nhiều tăng PDA)
Điều trị suy tim với oxy, lợi tiểu
Indomethacin
Trang 24?