LƯU ĐỒ CHI TIẾT CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ CÒN ỐNG ĐỘNG MẠCH Ở TRẺ SƠ SINH
Trang 1CỊN ỐNG ĐỘNG MẠCH
PDA (+)
Trẻ đủ
tháng
Trẻ non tháng
Có 1 trong các dấu hiệu sau:
(1)tăng động trước tim, (2)mạch nảy mạnh, (3) nhịp tim > 170 l/p kéo dài lúc nghỉ, (4)cơn ngưng thở thường xuyên, (5)suy hô hấp tiến triển đột ngột không rõ nguyên nhân,
(6)ứ CO2, , (7)thất bại cai máy ở thời điểm mong đợi, (8)chỉ số tim/ngực > 0,6, (9)tỷ số đường kính nhỉ trái / gốc động mạch chủ (LA/AO) > 1,4
Khám thực thể
XQ ngực, SÂ tim, KMĐM
Xem xét
Phẫu thuật
Hỗ trợ: PaO2 # 92-94%, hạn chế dịch, Hct # 40-50%, Lợi tiểu
Đáp ứng
Theo dõi
tái mở Có thể lặp lại điều trị thêm 2 đợt
Ibuprofen/Indomethacin khi không có chống
chỉ định
(-)
Dùng Ibuprofen/Indomethacin khi khơng cĩ CCĐ
(Nên dùng cho trẻ < 2 tuần tuổi)
CCĐ BUPROFEN/INDOMETHACIN:
NTH nặng, VRHT, Đang XH; XH não độ > 1 (48 giờ trước)ù Nước tiểu < 0,5 mL/kg/giờ (8 giờ trước)ù
TC < 60.000/mm3 Creatinin huyết thanh # 1,5 mg/dL Có kèm tật tim bẩm sinh như: teo hẹp ĐM phổi nặng, tứ chứng Fallot, thiểu sản thất trái, hẹp eo ĐMC, hoán vị đại ĐM
Bilan trong vịng 24 - 48 giờ trước: PMNB, CRP, Tiểu cầu đếm, Creatinine máu, SA não, SA bụng,
soi phân
(+)
CÁCH DÙNG BUPROFEN/INDOMETHACIN:
Ibuprofen uống: 10 mg/kg/lần, 3 liều cách nhau 24 giờ (khi dung nạp được sữa)
Indomethacin TTM: 0,2 mg/kg/lần, TTM 30 phút, 3 liều cách nhau 12 giờ (Cách pha: Indomethacin 50 mg/2ml Lấy 0,1 ml pha 25 ml dextroxe 5%, tráng ống và dây truyền dịch, bỏ phần dư và giữ lại 2 ml/kg, TTM 4 ml/kg/giờ Nhịn ăn qua đường tiêu hóa trong khoảng thời gian khi điều trị)
T/d trong khi điều trị: nước tiểu, CN thận,
VRHT, XHTH, thủng ruột, XH não SA tim màu kiểm tra ống ĐM 24 giờ sau liều cuối