Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. . NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU SANH Thời điểm chưa đóng ÔĐM Những tật TBS gây chèn ép đường thở Bất thường Ebstein Tứ chứng Fallot kèm không có van ĐMP Những tật TBS làm cho máu được oxy hóa không đến được các mô của các cơ quan Bất thường hồi lưu TMP hoàn toàn Hoán vị đại ĐM kèm thông liên nhĩ nhỏ
Trang 1XỬ TRÍ THEO TỪNG TẬT TIM BẨM SINH Ở SƠ
SINH
- Phần 2
-PGS TS Vũ Minh
Phúc
Trang 22 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH Thời điểm chưa đóng ÔĐM
(1) Những tật TBS gây chèn ép đường thở
– Bất thường Ebstein
– Tứ chứng Fallot kèm không có van ĐMP
(2) Những tật TBS làm cho máu được oxy
hóa không đến được các mô của các
cơ quan
– Bất thường hồi lưu TMP hoàn toàn
– Hoán vị đại ĐM kèm thông liên
nhĩ nhỏ
Trang 32 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
© 2003
2.1 Bất thường Ebstein
Trang 42 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.1 Bất thường Ebstein
– Van 3 lá: đóng thấp gần
mỏm tim, lá van dầy bị
níu
dính vào vách thất, hở
nặng
– Thiểu sản thất P, nhĩ hóa
– Nhĩ P dãn to
– Thông liên nhĩ / lỗ bầu
dục
với shunt P-T
– Có thể có thông liên thất ,
hẹp ĐMP hoặc không lỗ
van ĐMP
Trang 52 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.1 Bất thường Ebstein
Sinh lý bệnh
- Không lỗ van ĐMP chức
năng
= không/ít có máu lên phổi
vì
• thất P nhỏ
• hở van 3 lá nặng
• kháng lực mạch phổi
cao
- Có thể lệ thuộc ÔĐM
- Máu chưa được oxy hóa từ
nhĩ P qua lỗ bầu dục vào nhĩ
T
- Nhĩ P và tim trái to chèn ép
đường thở
Trang 62.1 Bất thường Ebstein
Lâm sàng
- Tím nhẹ -nặng
- Suy hô hấp – phổi trong
- Trường hợp nặng: tim to
trong
bào thai dẫn tới thiểu sản
phổi
- Suy tim: thở nhanh, tim
nhanh,
gallop, gan to
- ATTT cường độ tùy mức độ
hở
3 van lá và áp lực ĐMP
- 20% có nhịp nhanh trên
thất
2 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
Trang 72 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.1 Bất thường Ebstein
Cận lâm sàng
- XQ ngực
• tim rất to hình trái banh
(“balloon shape”)
• tuần hoàn phổi giảm
- ECG: lớn nhĩ P, block nhánh
P,
WPW (20-30%), RL nhịp nhĩ
- Siêu âm tim xác định chẩn
đoán
Trang 82 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.1 Bất thường Ebstein
Xử trí
- Suy hô hấp
• Đặt NKQ giúp thở sớm
• Thở O2 hoặc NO để giảm
kháng lực mạch phổi
• TTM PGE1 nếu SaO2 < 75%
- Suy tim: trợ tim, vận mạch, lợi
tiểu
- Nhịp nhanh trên thất:
adenosine
- Chống toan nếu có
- Phẫu thuật chỉ khi rất nặng:
BTs,
thu nhỏ nhĩ P, ghép tim
Trang 92 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.2 Tứ chứng Fallot + không có van
ĐMP– Thông liên thất
– ĐMC cỡi ngựa trên vách
liên
thất
– Không có van ĐMP, ĐMP
và
2 nhánh dãn to như túi
phình, có thể hẹp nhánh
xa
ĐMP
– tắc nghẽn đường thở kèm
nhuyễn khí phế quản
Trang 102 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.2 Tứ chứng Fallot + không có van
ĐMP
Triệu chứng
– Suy hô hấp ngay sau
sanh:
thở nhanh, rút lõm ngực,
tím
– T2 đơn, mạnh âm thổi 2
thì
ở đáy tim do hẹp, hở ĐMP
– XQ ngực: phổi ứ khí, tuần
hoàn phổi giảm,
– ECG: lớn thất P
– Siêu âm tim chẩn đoán
Trang 112 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.2 Tứ chứng Fallot + không có van
ĐMP
Xử trí
– Đặt NKQ giúp thở ngay
– Chống toan
– Phẫu thuật:
• đóng TLT
• gấp nếp và thu nhỏ
ĐMP
• tạo van ĐMP 1 lá van
Trang 12Supracardiac
(trên tim) Intracardiac (trong tim) Infracardiac (dưới tim)
2 NHÓM TBS TRIỆU CHỨNG XUẤT HIỆN NGÀY ĐẦU SAU
SANH
2.3 Bất thường hồi lưu TMP hoàn toàn
(TAPVR)
Trang 13• 4 TMP →TMP chung →TM thẳng T → TM vô danh → TMC trên → nhĩ P → lỗ bầu dục / TLN → tim T)
• Tim P dãn to, hở van 3 lá nặng
Máu lên phổi nhiều, ĐMP dãn
• Tím nhẹ - trung bình
Suy tim P
• Tắc nghẽn do TLN nhỏ hoặc
do tắc đường đi: sốc, phù phôi
• XQ ngực
– Tim to, tăng tuần hoàn phổi – Bóng tim hình người tuyết
“Snowman”
TAPVR thể trên tim: 50%
Trang 14• 4 TMP → TMP chung →
xoang vành → nhĩ P → lỗ bầu dục / TLN → tim T
• Tim P dãn to, hở van 3 lá nặng
Máu lên phổi nhiều, ĐMP dãn
• Tím nhẹ - trung bình Suy tim P, sung huyết phổi TLN nhỏ: sốc
• XQ ngực
– bóng tim to – tuần hoàn phổi tăng
TAPVR thể trong tim : 20%
Trang 15• Nặng nhất – tắc nghẽn
dưới hoành
• 4 TMP → ống TM chung dài → cơ hoành → hệ
nhĩ P → lỗ bầu dục / TLN → tim T
• Có thể tắc ở
– chỗ đổ vào TM cửa – mao mạch gan
– ống TM
Site of obstruction
Site of obstruction tắc nghẽn Các vị trí
Các vị trí tắc nghẽn
TAPVR thể dưới tim
Trang 16• Biểu hiện nặng ngay sau
sanh
• Lầm với bệnh phổi nặng
hoặc cao áp phổi tồn tại ở SS
• Suy hô hấp nặng : tím nặng – Thở nhanh, rút lõm ngực
– Có thể TKMP khi hồi sức
• Nếu có tắc nghẽn: tăng áp
TMP, phù phổi, tăng áp ĐMP
• Lỗ bầu dục / TLN nhỏ → sốc thường không có âm thôi TAPVR thể dưới tim
Trang 17XQ ngực
• Bóng tim bình thường /
nhỏ
• Phù phổi
– Dạng lưới lan tỏa – Lầm với viêm phổi, ARDS
– Không có air broncho-grams như trong ARDS
• TAPVR không có tắc
thường to
TAPVR thể dưới tim
Trang 18• Hỗ trợ hô hấp
– Đặt NKQ
• Phát hiện và điều trị các nguyên
nhân gây RL kiềm-toan
• Điều trị sốc
– Bù dịch
– Dopamine
• Phẫu thuật cấp cứu
Xử trí TAPVR