Giới thiệu khái quát về Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam.. Thông tin khái quát về Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam.. Tình hình hoạt động sản xuất kinh d
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Em xin g i l i c m n sâu s c t i toàn th th y cô Trử ờ ả ơ ắ ớ ể ầ ường Đ i h cạ ọ
Thương m i, đ c bi t là t t c th y cô Khoa Tài chính – Ngân hàng đã t n tìnhạ ặ ệ ấ ả ầ ậ
gi ng d y và truy n đ t ki n th c cho em trong th i gian qua đ em hoànả ạ ề ạ ế ứ ờ ểthành được bài khóa lu n này.ậ
Em xin chân thành c m n Th y Ph m Tu n Anh, ngả ơ ầ ạ ấ ười đã t n tìnhậ
hướng d n và giúp đ em hoàn thành khóa lu n t t nghi p này.ẫ ỡ ậ ố ệ
Kính g i đ n Ban Giám đ c Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d ánử ế ố ổ ầ ầ ư ự ự
Vi t Nam và toàn th các anh, ch phòng k toán l i c m n chân thành Đ cệ ể ị ở ế ờ ả ơ ặ
bi t là ch Nguy n Th C m Tú dù ph i b n r n v i công vi c nh ng v n t nệ ị ễ ị ẩ ả ậ ộ ớ ệ ư ẫ ậtình hướng d n, giúp đ và t o đi u ki n t t nh t đ em hoàn thành khóaẫ ỡ ạ ề ệ ố ấ ể
lu n t t nghi p c a mình.ậ ố ệ ủ
Do th i gian nghiên c u và trình đ còn h n ch nên không th tránhờ ứ ộ ạ ế ể
kh i nh ng thi u sót Em kính mong nh n đỏ ữ ế ậ ược s góp ý c a th y cô đ bàiự ủ ầ ể
lu n văn c a em đ t k t qu t t nh t.ậ ủ ạ ế ả ố ấ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Sinh viên th c hi nự ệ Nguy n Th H uễ ị ậ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
LỜI CẢM ƠN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC BẢNG BIỂU iv
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Lý do lựa chọn đề tài 1
2 Mục đích nghiên cứu 2
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu 2
4 Phương pháp nghiên cứu 2
5 Kết cấu khóa luận 3
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO 4
CỦA DOANH NGHIỆP 4
1.1 Một số khái niệm, thuật ngữ về quản trị hàng tồn kho 4
1.1.1 Khái niệm hàng tồn kho 4
1.1.2 Khái niệm quản trị hàng tồn kho 5
1.1.3 Các thuật ngữ có liên quan 5
1.2 Nội dung lý thuyết quản trị hàng tồn kho 6
1.2.1 Nội dung quản trị hàng tồn kho 6
1.2.2 Một số mô hình quản trị tồn kho 9
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị hàng tồn kho 11
1.3.1 Nhân tố môi trường kinh doanh bên ngoài: 11
1.3.2 Nhân tố môi trường bên trong 13
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỰ ÁN VIỆT NAM 14
2.1 Giới thiệu khái quát về Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam .14
2.1.1 Thông tin khái quát về Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam. 14
2.1.2 Tình hình tài sản – vốn 16
2.1.3 Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh 20
Trang 32.2 Phân tích và đánh giá thực trạng quản trị hàng tồn kho của Công ty cổ
phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam 22
2.2.1 Phân tích dữ liệu sơ cấp 22
2.2.2 Phân tích dữ liệu thứ cấp 23
2.3 Các kết luận và phát hiện qua nghiên cứu 28
2.3.1 Những thành tựu đạt được 28
2.3.2 Những hạn chế còn tồn tại 29
2.3.3 Nguyên nhân 30
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN VÀ CÁC ĐỀ XUẤT VỀ QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỰ ÁN VIỆT NAM 31
3.1 Định hướng phát triển của công ty liên quan tới quản trị hàng tồn kho 31
3.2 Các giải pháp, kiến nghị về quản trị hàng tồn kho của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam 31
3.2.1 Kiến nghị đối với Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dự án Việt Nam
31
3.2.2 Kiến nghị đối với các cơ quan quản lý Nhà nước 33
KẾT LUẬN 34
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
PHỤ LỤC 36
Trang 4DANH MỤC BẢNG BIỂU.
Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán rút gọn của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng
và dự án Việt Nam giai đoạn năm 2012 – 2015 17 Bảng 2.2: Bảng báo cáo kết quả kinh doanh rút gọn của Công ty cổ phần Đầu
tư xây dựng và dự án Việt Nam giai đoạn năm 2012 – 2015 21 Bảng 2.3: Tỷ trọng hàng tồn kho tại Công ty giai đoạn năm 2012 – 2015 23 Bảng 2.4: Tình hình hàng tồn kho của công ty giai đoạn năm 2012 – 2015 25 Bảng 2.5: Phân tích tốc độ chu chuyển hàng tồn kho của công ty giai đoạn năm
2012 – 2015 27
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DIO: Days Inventory Outstanding
DIO: Economic Ordering Quantity - Mô hình lượng đ t hàng hi u qu ặ ệ ảHTK: Hàng t n kho.ồ
JIT: Just-In-Time - Mô hình t n kho b ng không.ồ ằ
POQ: Production Order Quantity - Mô hình lượng đ t hàng theo s n xu t.ặ ả ấ
Trang 5Nhu c u v v n l u đ ng trong doanh nghi p n m trong khâu d trầ ề ố ư ộ ệ ằ ự ữchi m t tr ng cao Vì v y, qu n lý t t khâu d tr có tác d ng trế ỷ ọ ậ ả ố ự ữ ụ ước h t làếgiúp cho doanh nghi p ti t ki m đệ ế ệ ược v n l u đ ng, c i thi n đố ư ộ ả ệ ược các chitiêu hi u qu s d ng.ệ ả ử ụ
M c dù t m quan tr ng c a vi c qu n tr hàng t n kho trong quá trìnhặ ầ ọ ủ ệ ả ị ồ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là vô cùng quan tr ngạ ộ ả ấ ủ ệ ọ
nh ng không ít doanh nghi p ch a th c hi n t t công vi c này ho c th c hi nư ệ ư ự ệ ố ệ ặ ự ệ
ch a khoa h c Sau m t th i gian th c t p và nghiên c u t i Công ty c ph nư ọ ộ ờ ự ậ ứ ạ ổ ầ
Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam, em nh n th y giá tr hàng t n kho giaiầ ư ự ự ệ ậ ấ ị ồ
đo n năm 2012 – 2014 luôn m c cao, có xu hạ ở ứ ướng tăng qua các năm vàchi m t tr ng l n trong t ng tài t n ng n h n T tr ng hàng t n kho trongế ỉ ọ ớ ổ ả ắ ạ ỷ ọ ồ
t ng tài s n luôn trên 25%, đ c bi t là năm 2014-2015, nó đã tăng lên trênổ ả ặ ệ40%, đi u này nh hề ả ưởng không nh đ i v i vi c kinh doanh c a công ty H nỏ ố ớ ệ ủ ơ
n a, công ty l i ch a s d ng mô hình qu n tr hàng t n khô nào nên ch a đápữ ạ ư ử ụ ả ị ồ ư
ng đ c yêu c u s n xu t kinh doanh M c dù không đ xu t hi n tình tr ng
thi u v t t hàng hóa đ s n xu t và tiêu th nh ng tình tr ng đ ng x y raế ậ ư ể ả ấ ụ ư ạ ứ ọ ảnhi u và m c cao.ề ở ứ
Giai đo n này, do b nh hạ ị ả ưởng t hai cu c kh ng ho ng tài chính vàừ ộ ủ ả
kh ng ho ng n công Châu Âu kéo theo s suy gi m kinh t c a nhi u qu củ ả ợ ự ả ế ủ ề ốgia trong khu v c và trên th gi i, khi n cho th trự ế ớ ế ị ường tiêu th các lo i m tụ ạ ặhàng b thu h p, d n đ n hàng t n kho tăng.ị ẹ ẫ ế ồ
Trang 6Qua quá trình th c t p, em phát hi n th y có nh ng v n đ t n t i trongự ậ ệ ấ ữ ấ ề ồ ạ
qu n tr hàng t n kho t i Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam nênả ị ồ ạ ổ ầ ầ ư ự ự ệ
em xin l a ch n đ tài nghiên c u: ự ọ ề ứ “Qu n tr hàng t n kho c a Công ty c ph n ả ị ồ ủ ổ ầ
Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam” ầ ư ự ự ệ Vi c ch n đ tài này phù h p v i chuyênệ ọ ề ợ ớngành đào t o.ạ
- Nh n d ng các thành công, các v n đ t n t i và nguyên nhân c a cácậ ạ ấ ề ồ ạ ủ
t n t i trong qu n tr hàng t n kho t i Công ty c ph n Đ u t xây d ng và dồ ạ ả ị ồ ạ ổ ầ ầ ư ự ự
án Vi t Nam.ệ
- Trên c s các phân tích th c tr ng, k t h p v i phân tích các y u tơ ở ự ạ ế ợ ớ ế ốmôi trường kinh doanh c a Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi tủ ổ ầ ầ ư ự ự ệNam, đ xu t các gi i pháp, ki n ngh nh m gi i quy t các v n đ t n t iề ấ ả ế ị ằ ả ế ấ ề ồ ạtrong qu n tr hàng t n kho t i Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d ánả ị ồ ạ ổ ầ ầ ư ự ự
Vi t Nam.ệ
3 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ
- Đ i tố ượng nghiên c u: là các v n đ lý lu n và th c ti n v qu n trứ ấ ề ậ ự ễ ề ả ịhàng t n kho c a Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam.ồ ủ ổ ầ ầ ư ự ự ệ
Trong quá trình th c hi n đ tài, đ tìm hi u và nghiên c u th c t qu nự ệ ề ể ể ứ ự ế ả
tr hàng t n kho t i Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam, emị ồ ạ ổ ầ ầ ư ự ự ệ
đã s d ng k t h p các phử ụ ế ợ ương pháp nghiên c u đó là: Phứ ương pháp suy lu n,ậ
phương pháp thu th p thông tin, phậ ương pháp phân tích và x lý thông tin.ử
Trang 7- Phương pháp suy lu n: T các mô hình, lý thuy t v ho t đ ng qu nậ ừ ế ề ạ ộ ả
tr hàng t n kho đ lu n gi i các v n đ đ t ra trong th c ti n qu n tr hàngị ồ ể ậ ả ấ ề ặ ự ễ ả ị
t n kho t i Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam.ồ ạ ổ ầ ầ ư ự ự ệ
- Phương pháp thu th p thông tin: ậ
o D li u s c p thu th p b ng cách ph ng v n tr c ti p Giám đ c vàữ ệ ơ ấ ậ ằ ỏ ấ ự ế ốcác nhân viên trong Công ty Hình th c ph ng v n: đ a ra nh ng câu h i tr cứ ỏ ấ ư ữ ỏ ự
ti p cho đ i tế ố ượng ph ng v n nh m thu nh p nh ng ý ki n v th c tr ngỏ ấ ằ ậ ữ ế ề ự ạtình hình tài chính, đ c bi t là công tác qu n tr hàng t n kho t i công ty Th iặ ệ ả ị ồ ạ ờgian ph ng v n: t 14h đ n 14h30 ngày 14/03/2016ỏ ấ ừ ế
o D li u th c p thu th p b ng cách tham kh o sách báo, internet, tàiữ ệ ứ ấ ậ ằ ả
li u có liên quan đ n đ tài nghiên c u; thu th p s li u th c t t i phòng kệ ế ề ứ ậ ố ệ ự ế ạ ếtoán c a Công ty.ủ
- Các phương pháp s d ng trong phân tích: s d ng phử ụ ử ụ ương pháp phântích nhân t , s d ng mô hình SWOT.ố ử ụ
- Phương pháp phân tích và x lý thông tin: T ng h p, so sánh và phânử ổ ợtích các s li u thu th p đố ệ ậ ược
- Các phương pháp x lý thông tin: s d ng các phử ử ụ ương pháp th ng kêố
nh : t ng h p, phân tích các ch tiêu, ch s trong ho t đ ng qu n tr HTK vàư ổ ợ ỉ ỉ ố ạ ộ ả ịcác xu hướng hi n nay Đ i chi u gi a Công ty c ph n Đ u t xây d ng và dệ ố ế ữ ổ ầ ầ ư ự ự
án Vi t Nam v i các ch s bình quân ngành, ệ ớ ỉ ố
5 K t c u khóa lu n ế ấ ậ
Ngoài l i c m n, m c l c, danh m c b ng bi u, danh m c s đ và hìnhờ ả ơ ụ ụ ụ ả ể ụ ơ ồ
vẽ, danh m c t vi t t t, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và ph l c,ụ ừ ế ắ ế ậ ụ ệ ả ụ ụ
n i dung chính c a khóa lu n độ ủ ậ ược k t c u chia làm 3 chế ấ ương:
Chương 1: C s lý thuy t v qu n tr hàng t n kho c a doanh nghi p.ơ ở ế ề ả ị ồ ủ ệ
Chương 2: Th c tr ng qu n tr hàng t n kho c a Công ty c ph n Đ u tự ạ ả ị ồ ủ ổ ầ ầ ưxây d ng và d án Vi t Nam.ự ự ệ
Chương 3: Đ nh hị ướng phát tri n và các đ xu t v qu n tr hàng t nể ề ấ ề ả ị ồkho c a Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam.ủ ổ ầ ầ ư ự ự ệ
Trang 8CH ƯƠ NG 1: C S LÝ THUY T V QU N TR HÀNG T N KHO Ơ Ở Ế Ề Ả Ị Ồ
C A DOANH NGHI P Ủ Ệ
1.1 M t s khái ni m, thu t ng v qu n tr hàng t n kho ộ ố ệ ậ ữ ề ả ị ồ
1.1.1 Khái ni m hàng t n kho ệ ồ
Theo C.Mark: “Hàng t n kho hay d tr hàng hóa là m t s c đ nh vàồ ự ữ ộ ự ố ị
đ c l p hóa hình thái s n ph m” Nh v y, s n ph m đang trong quá trìnhộ ậ ả ẩ ư ậ ả ẩmua, bán và c n thi t cho quá trình mua bán n m trong hình thái t n kho T nầ ế ằ ồ ồkho d tr c a doanh nghi p là nh ng tài s n doanh nghi p l u gi đ s nự ữ ủ ệ ữ ả ệ ư ữ ể ả
xu t ho c bán ra sau này.ấ ặ
Theo chu n m c k toán Vi t Năm s 02ẩ ự ế ệ ố
Hàng t n kho: Là nh ng tài s n:ồ ữ ả
- Được gi đ bán trong kỳ s n xu t, kinh doanh bình thữ ể ả ấ ường
- Đang trong quá trình s n xu t, kinh doanh d dang.ả ấ ở
- Nguyên li u, v t li u, công c d ng c đ s d ng cho quá trình s nệ ậ ệ ụ ụ ụ ể ử ụ ả
xu t kinh doanh ho c cung c p d ch v ấ ặ ấ ị ụ
- Nguyên v t li u, công c d ng c t n kho, g i đi gia công ch bi n vàậ ệ ụ ụ ụ ồ ử ế ế
đã mua đang đi trên đường
Theo quan đi m c a qu n tr tài chính doanh nghi p.ể ủ ả ị ệ
Hàng t n kho đồ ược đ nh nghĩa nh sau: “ị ư T n kho d trồ ự ữ c a doanhủnghi pệ là nh ng tài s n mà doanh nghi p l u gi ữ ả ệ ư ữ đ ể s n xu t ho c ả ấ ặ bán ra saunày” (GT Qu n tr tài chính, 2011: 77).ả ị Trong các doanh nghi p, t n kho d trệ ồ ự ữ
t n t i dồ ạ ướ ại d ng:
- Nguyên v t li u, nhiên li u d tr s n xu t.ậ ệ ệ ự ữ ả ấ
- S n ph m d dang và bán thành ph m.ả ẩ ở ẩ
- Thành ph m ch tiêu th ẩ ờ ụ
Trang 9Hàng t n kho là b t kì ngu n nhàn r i nào đồ ấ ồ ỗ ược gi đ s d ng trongữ ể ử ụ
tương lai B t kì lúc nào mà đ u vào hay đ u ra c a m t doanh nghi p có cácấ ở ầ ầ ủ ộ ệngu n không s d ng ngay khi nó s n sàng, t n kho sẽ xu t hi n.ồ ử ụ ẵ ồ ấ ệ
1.1.2 Khái ni m qu n tr hàng t n kho ệ ả ị ồ
Qu n tr hàng t n kho là m t công tác qu n tr nh m:ả ị ồ ộ ả ị ằ
- Đ m b o cho hàng hóa có đ v s lả ả ủ ề ố ượng và c c u, không làm choơ ấquá trình bán b gián đo n, góp ph n nâng cao ch t lị ạ ầ ấ ượng kinh doanh và tránhtình tr ng đ ng hàng hóa.ạ ứ ọ
- Đ m b o gi gìn hàng hóa v m t giá tr và giá tr s d ng, góp ph nả ả ữ ề ặ ị ị ử ụ ầlàm gi m s h h ng, m t mát hàng hóa và tránh gây t n th t v tài s nả ự ư ỏ ấ ổ ấ ề ảdoanh nghi p.ệ
- Đ m b o cho lả ả ượng v n hàng hóa c a doanh nghi p t n t i dố ủ ệ ồ ạ ưới hìnhthái v t ch t m c t i u nh m tăng hi u qu v n hàng hóa và góp ph n làmậ ấ ở ứ ố ư ằ ệ ả ố ầ
gi m chi phí b o qu n hàng hóa.ả ả ả
Qu n tr hàng t n kho bao g m vi c l p k ho ch, t ch c và qu n lý cácả ị ồ ồ ệ ậ ế ạ ố ứ ả
ho t đ ng nh m vào ngu n nguyên li u và hàng hóa đi vào, đi ra kh i doanhạ ộ ằ ồ ệ ỏnghi p Qu n tr hàng t n kho ph i tr l i đệ ả ị ồ ả ả ờ ược hai câu h i:ỏ
- Lượng hàng đ t là bao nhiêu đ chi phí t n kho là nh nh t?ặ ể ồ ỏ ấ
- Vào th i đi m nào thì b t đ u đ t hàng?ờ ể ắ ầ ặ
1.1.3 Các thu t ng có liên quan ậ ữ
- Chính sách t n kho: là các chính sách mà các ồ nhà qu n lý s n xu t,ả ả ấ
qu n lý marketing và qu n lý tài chính ph i làm vi c cùng nhau đ đ t đả ả ả ệ ể ạ ược
s th ng nhât, đ đ t đự ố ể ạ ược s th ng nh t, đ có s cân b ng nh : gi m chiự ố ấ ể ự ằ ư ảphí s n xu t, gi m chi phí t n kho và tăng kh năng đáp ng cho khách hàng.ả ấ ả ồ ả ứ
- Ki m soát hàng tôn kho: là quá trình theo dõi, giám sát hàng t n khoể ồ
c a công ty.ủ
- Chi phí đ t hàng: ặ “bao g m các chi phí ồ liên quan đ n vi c chu n b vàế ệ ẩ ịphát hành đ n v đ n đ t hàng ơ ị ơ ặ nh ư chi phí giao d ch, qu n lý, ki m tra vàị ả ểthanh đoán Chi phí đ t hàng cho m i l n đ t hàng tặ ỗ ầ ặ ương đ i n đ nh khôngố ổ ị
ph thu c vào s lụ ộ ố ượng hàng được mua.” (GT Qu n tr tài chính, 2011 : 79)ả ị
Trang 10- Chi phí l u kho (hay chi phí b o qu n): ư ả ả “Chi phí này xu t hi n khiấ ệdoanh nghi p ph i l u gi hàng đ bán, bao g m chi phí đóng gói hàng, chi phíệ ả ư ữ ể ồ
b c x p hàng vào kho, chi phí thuê kho, b o hi m…” (GT Qu n tr tài chính,ố ế ả ể ả ị
qu n lý marketing và qu n lý tài chính ph i làm vi c cùng nhau đ đ t đả ả ả ệ ể ạ ược
s th ng nh t, đ có đự ố ấ ể ượ ực s cân b ng các m c tiêu khác nhau nh : gi m chiằ ụ ư ảphí s n xu t, gi m chi phí t n kho và tăng kh năng đáp ng cho khách hàng.ả ấ ả ồ ả ứ
Công tác tìm và l a ch n nhà cung c p:ự ọ ấ
Công ty nên đánh giá, l a ch n nhà cung c p theo các ch tiêu:ự ọ ấ ỉ
- Uy tín c a nhà cung c p v i các doanh nghi p khác trên th trủ ấ ớ ệ ị ường
- Kh năng tài chính c a nhà cung c p.ả ủ ấ
- Nhãn hi u hàng hóa.ệ
- Các u đãi, khuy n mãi, d ch v sau bán hàng c a nhà cung c p.ư ế ị ụ ủ ấ
- T ch c th c hi n k ho ch t n kho: là quá trình theo dõi, giám sátổ ứ ự ệ ế ạ ồhàng t n kho c a công ty.ồ ủ
1.2.1.2.T ch c qu n tr hàng t n kho ổ ứ ả ị ồ
Cách đ nh giá hàng t n kho.ị ồ
Vi c tính đúng giá tr hàng t n kho, không ch giúp doanh nghi p ch đ oệ ị ồ ỉ ệ ỉ ạ
k p th i các nghi p v kinh t di n ra t ng ngày, mà còn giúp doanh nghi p cóị ờ ệ ụ ế ễ ừ ệ
m t lộ ượng v t t , hàng hóa d tr đúng đ nh m c, không d tr quá nhi u gâyậ ư ự ữ ị ứ ự ữ ề
đ ng v n, m t khác không d tr quá ít đ đ m b o quá trình s n xu t kinh
doanh c a doanh nghi p đủ ệ ược ti n hành liên t c, không b gián đo n Cũngế ụ ị ạ
nh có đ lư ủ ượng hàng hóa cung c p ra th trấ ị ường nh m đáp ng t t nhu c uằ ứ ố ầ
Trang 11S d ng phử ụ ương pháp bình quân gia quy n đòi h i b n ph i tính đ n giáề ỏ ạ ả ơ
v n bình quân c a các m t hàng t n kho đ u kỳ c ng v i nh ng v t li u đãố ủ ặ ồ ầ ộ ớ ữ ậ ệmua trong kỳ k toán nh m xác đ nh giá v n hàng bán và hàng t n kho còn l iế ằ ị ố ồ ạ
cu i kỳ Đ n giá v n bình quân thố ơ ố ường được cho là đ n v đ i di n cho toànơ ị ạ ệ
b m t hàng có s n đ bán trong kỳ k toán.ộ ặ ẵ ể ế
- Phương pháp nh p trậ ước, xu t trấ ước FIFO:
Phương pháp này được áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t n kho đụ ự ả ị ồ ượcmua trước ho c s n xu t trặ ả ấ ước khi được xu t trấ ước và hàng t n kho còn l iồ ạ
cu i kỳ là hàng t n kho đố ồ ược mua ho c s n xu t g n th i đi m cu i kỳ Theoặ ả ấ ầ ờ ể ố
phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho đị ấ ược tính theo giá c a lô hàng nh pủ ậkho th i đi m đ u kỳ ho c g n đ u kỳ.ở ờ ể ầ ặ ầ ầ
- Phương pháp nh p sau, xu t trậ ấ ước LIFO:
Phương pháp này được áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t n kho đụ ự ả ị ồ ượcmua sau ho c s n xu t sau thì đặ ả ấ ược xu t trấ ước và hàng t n kho còn l i cu iồ ạ ố
kỳ là hàng t n kho đồ ược mua ho c s n xu t trặ ả ấ ước đó Theo phương pháp nàythì giá tr hàng xu t kho đị ấ ược tính theo giá c a lô hàng nh p sau ho c g n sauủ ậ ặ ầcùng, giá tr c a hàng t n kho đị ủ ồ ược tính theo giá c a hàng nh p kho đ u kỳủ ậ ầ
ho c g n đ u kỳ còn t n kho.ặ ầ ầ ồ
Ki m soát hàng t n khoể ồ
Các ch tiêu đánh giá hàng t n khoỉ ồ
- Vòng quay hàng t n kho:ồ H s vòng quay hàng t n kho th hi n khệ ố ồ ể ệ ảnăng qu n tr hàng t n kho Vòng quay hàng t n kho là s l n mà hàng hóa t nả ị ồ ồ ố ầ ồkho bình quân luân chuy n trong kỳ.ể
H s vòng quay hàng t n kho thệ ố ồ ường được so sánh qua các năm đ đánhểgiá năng l c qu n tr hàng t n kho là t t hay x u qua t ng năm H s này l nự ả ị ồ ố ấ ừ ệ ố ớcho th y t c đ quay vòng c a hàng hóa trong kho là nhanh và ngấ ố ộ ủ ượ ạc l i, n uế
h s này nh thì t c đ quay vòng hàng t n kho th p C n l u ý, hàng t n khoệ ố ỏ ố ộ ồ ấ ầ ư ồmang đ m tính ch t ngành ngh kinh doanh nên không ph i c m c t n khoậ ấ ề ả ứ ứ ồ
th p là t t, m c t n kho cao là x u.ấ ố ứ ồ ấ
Công th c tính:ứ
S vòng quay hàng t n = ố ồ
Trang 12H s vòng quay c a hàng t n kho cho ta bi t trong kỳ kinh doanh hàngệ ố ủ ồ ế
t n kho quay đồ ược m y vòng, ấ h s này càng cao càng cho th y doanh nghi pệ ố ấ ệbán hàng nhanh và hàng t n kho không b đ ng nhi u Có nghĩa là doanhồ ị ứ ọ ềnghi p sẽ ít r i ro h n n u kho n m c hàng t n kho trong báo cáo tài chính cóệ ủ ơ ế ả ụ ồgiá tr gi m qua các năm.ị ả
Tuy nhiên, h s này quá cao cũng không t t, vì nh v y có nghĩa là lệ ố ố ư ậ ượnghàng d tr trong kho không nhi u, n u nhu c u th trự ữ ề ế ầ ị ường tăng đ t ng t thìộ ộ
r t có kh năng doanh nghi p b m t khách hàng và b đ i th c nh tranhấ ả ệ ị ấ ị ố ủ ạgiành th ph n H n n a, d tr nguyên li u v t li u đ u vào cho các khâu s nị ầ ơ ữ ự ữ ệ ậ ệ ầ ả
xu t không đ có th khi n dây chuy n s n xu t b ng ng tr Vì v y, h sấ ủ ể ế ề ả ấ ị ư ệ ậ ệ ốvòng quay hàng t n kho c n ph i đ l n đ đ m b o m c đ s n xu t và đápồ ầ ả ủ ớ ể ả ả ứ ộ ả ấ
ng đ c nhu c u khách hàng
Kỳ luân chuy n hàng t n kho:ể ồ
Là ch tiêu ph n ánh s ngày trung bình c a m t vòng quay hàng t n kho.ỉ ả ố ủ ộ ồCông th c tính:ứ
S ngày c a m t vòng quay hàng t n kho =ố ủ ộ ồ
Trong đó: S ngày c a kỳ phân tích: Tháng – 30 ngày, quý – 90 ngày, năm –ố ủ
360 ngày
Đây là thước đo th hi n kh năng v m t tài chính c a công ty Ch sể ệ ả ề ặ ủ ỉ ốnày cho các nhà đ u t bi t v kho ng th i gian c n thi t đ công ty có thầ ư ế ề ả ờ ầ ế ể ểthanh lý được h t s lế ố ượng hàng t n kho c a mình (bao g m c hàng hóa cònồ ủ ồ ảđang trong quá trình s n xu t) Thông thả ấ ường n u ch s này m c th p thìế ỉ ố ở ứ ấ
có nghĩa là công ty ho t đ ng khá t t, tuy nhiên cũng c n ph i chú ý r ng chạ ộ ố ầ ả ằ ỉ
s DSI bình quân là r t khác nhau gi a các ngành Đôi khi ch s này còn đố ấ ữ ỉ ố ược
g i là s ngày l u thông hàng t n kho DIO (Days Inventory Outstanding).ọ ố ư ồ
1.2.2 M t s mô hình qu n tr t n kho ộ ố ả ị ồ
1.2.2.1.Mô hình l ượ ng đ t hàng hi u qu (Economic Ordering ặ ệ ả Quantity -EOQ)
Mô hình EOQ là m t mô hình qu n tr hành t n kho mang tính đ nhộ ả ị ồ ị
lượng, có th s d ng nó đ tìm m c t n kho t i u c a doanh nghi p Gi aể ử ụ ể ứ ồ ố ư ủ ệ ữchi phí đ t hàng và chi phí b o qu n hàng t n kho m i quan h t l ngh ch.ặ ả ả ồ ố ệ ỷ ệ ị
Trang 13Khi s l n đ t hàng nhi u, kh i lố ầ ặ ề ố ượng hàng hóa t n kho bình quân th p, d nồ ấ ẫ
t i chi phí t n kho th p song chi phí đ t hàng cao và ngớ ồ ấ ặ ượ ạc l i
Mô hình đ t hàng hi u qu (EOQ) xác đ nh s lặ ệ ả ị ố ượng hàng mua t i uố ưtrong m i l n đ t hàng đ d tr ỗ ầ ặ ể ự ữ Mô hình này gi thi t r ng:ả ế ằ
- Lượng hàng mua trong m i l n đ t hàng là nh nhau.ỗ ầ ặ ư
- Nhu c u, chi phí đ t hàng và chi phí b o qu n là xác đ nh.ầ ặ ả ả ị
- Th i gian t khi đ t m t đ n hàng t i khi nhân đờ ừ ặ ộ ơ ớ ược hàng cũng là xác
T ng chi phí t n kho = T ng chi phí đ t hàng + T ng chi phí b o qu n.ổ ồ ổ ặ ổ ả ả
Nh v y theo lý thuy t mô hình s lư ậ ế ố ượng hàng đ t có hi u qu thì:ặ ệ ả
EOQ =
Trong đó: EOQ: S lố ượng hàng đ t hi u qu ặ ệ ả
D: T ng nhu c u s lổ ầ ố ượng 1 lo i s n ph m cho m t kho ng th i gianạ ả ẩ ộ ả ờ
nh t đ nh.ấ ị
P: Chi phí cho m i l n đ t hàng.ỗ ầ ặ
C: Chi phí b o qu n trên m t đ n v hàng t n kho.ả ả ộ ơ ị ồ
1.2.2.2.Mô hình l ượ ng đ t hàng theo s n xu t ( ặ ả ấ Production Order Quantity -POQ).
Mô hình này được áp d ng trong trụ ường h p lợ ượng hàng được đ a đ nư ế
m t cách liên t c, hàng độ ụ ược tích lũy d n trong m t kỳ sau khi đ n hàng đầ ộ ơ ược
ký k t, khi nh ng s n ph m v a đế ữ ả ẩ ừ ược s n xu t v a đả ấ ừ ược bán ra m t cáchộ
đ ng th i Trong nh ng trồ ờ ữ ường h p nh th chúng ta ph i quan tâm đ n m cợ ư ế ả ế ứ
s n xu t hàng ngày c a nhà s n xu t và nhà cung ng.ả ấ ủ ả ấ ứ
Mô hình này thích h p v i doanh nghi p có ho t đ ng s n xu t kinhợ ớ ệ ạ ộ ả ấdoanh liên quan thường xuyên đ n vi c đ t hàng V i đ c đi m nh v y,ế ệ ặ ớ ặ ể ư ậdoanh nghi p sẽ ti t ki m t i đa chi phí cho vi c tích lũy hàng t n kho trongệ ế ệ ố ệ ồkhi hàng hóa, nguyên v t li u c n thi t cho s n xu t kinh doanh v n đậ ệ ầ ế ả ấ ẫ ượccung c p đ u đ n Mô hình này cũng đấ ề ặ ược áp d ng trong doanh nghi p v aụ ệ ừ
s n xu t v a bán, ho c doanh nghi p t s n xu t v t t đ dùng Trongả ấ ừ ặ ệ ự ả ấ ậ ư ể
trường h p này chúng ta ph i quan tâm đ n m c s n xu t hàng ngày c a nhàợ ả ế ứ ả ấ ủ
s n xu t và m c cung ng.ả ấ ứ ứ
Trang 14Trong mô hình này được xây d ng d a trên các gi thi t sau:ự ự ả ế
- Nhu c u c năm ph i bi t trầ ả ả ế ước và không thay đ i.ổ
- Ph i bi t trả ế ước chu kỳ đ t hàng, chu kỳ đ t hàng ng n và không thayặ ặ ắ
- Không ti n hành kh u tr theo s n lế ấ ừ ả ượng
- Duy nh t ch có 2 lo i chi phí là chi phí đ t hàng và chi phí t n tr ấ ỉ ạ ặ ồ ữChúng ta bi t r ng:ế ằ
Chi phí t n tr hàng năm = m c t n kho trung bình * chi phí t n tr m iồ ữ ứ ồ ồ ữ ỗ
đ n v t n kho trong năm.ơ ị ồ
t: đ dài c a th i ký s n xu t đ t o đ s lộ ủ ờ ả ấ ể ạ ủ ố ượng cho đ n hàng.ơ
1.2.2.3.Mô hình t n kho b ng không ( ồ ằ Just-In-Time - JIT)
Phương pháp này g i là phọ ương pháp d tr đúng lúc, chi n lự ữ ế ược JIT
được gói g n trong m t câu: “Đúng s n ph m v i đúng s lọ ộ ả ẩ ớ ố ượng t i đúng n iạ ơvào đúng th i đi m” Theo đó, các doanh nghi p có th gi m đ n m c th pờ ể ệ ể ả ế ứ ấ
nh t chi phí t n kho d tr v i đi u ki n nhà cung c p ph i k p th i đáp ngấ ồ ự ữ ớ ề ệ ấ ả ị ờ ứcho doanh nghi p lo i s n ph m nguyên v t li u khi c n thi t Do đó gi mệ ạ ả ẩ ậ ệ ầ ế ả
được chi phí l u kho và chi phí khác B n ch t c a h th ng JIT là m t dòngư ả ấ ủ ệ ố ộ
s n ph m đ u đ n đi qua h th ng v i lả ẩ ề ặ ệ ố ớ ượng t n kho nh nh t H th ng JITồ ỏ ấ ệ ố
có nh ng đ c tr ng ch y u sau đây:ữ ặ ư ủ ế
- M c đ s n xu t đ u và c đ nh.ứ ộ ả ấ ề ố ị
- T n kho th p.ồ ấ
- Kích thước lô hàng nh ỏ
Trang 15Tuy nhiên vi c s d ng mô hình JIT đòi h i ph i có s k t h p ch t chẽệ ử ụ ỏ ả ự ế ợ ặ
gi a nhà s n xu t và nhà cung c p b i vì b t kỳ m t s gián đo n nào cũng cóữ ả ấ ấ ở ấ ộ ự ạ
th gây thi t h i cho nhà s n xu t vì sẽ ph i ch u nh ng chi phí phát sinh doể ệ ạ ả ấ ả ị ữ
vi c ng ng s n xu t.ệ ừ ả ấ
u đi m: Ti t ki m đ c chi phí t n kho (chi phí l u kho, chi phí b o
qu n…) t n d ng đả ậ ụ ược di n tích kho bãi đ kinh doanh d ch v ệ ể ị ụ
Nhược đi m: Nguy c x y ra r i ro là r t l n vì không ph i lúc nào nhàể ơ ả ủ ấ ớ ảcung ng cũng có th cung c p k p th i nguyên v t li u hàng hóa cho doanhứ ể ấ ị ờ ậ ệnghi p.ệ
1.3 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n qu n tr hàng t n kho ế ả ị ồ
1.3.1 Nhân t môi tr ố ườ ng kinh doanh bên ngoài:
Nhân t môi trố ường vĩ mô:
- Môi trường kinh t : Các chính sách kinh t c a nhà nế ế ủ ước, t c đ tăngố ộ
trưởng kinh t qua các năm chính là c s đ doanh nghi p đánh giá, ra quy tế ơ ở ể ệ ế
đ nh cho m c t n kho d tr c a mình N u n n kinh t đang trong th i kỳị ứ ồ ự ữ ủ ế ề ế ờ
l m phát mà doanh nghi p d tr quá ít sẽ làm cho chi phí tăng cao, làm gi mạ ệ ự ữ ảdoanh thu, l i nhu n c a doanh nghi p Tùy t ng th i kỳ, t ng năm mà doanhợ ậ ủ ệ ừ ờ ừnghi p ph i theo dõi sát sao s bi n đ ng c a n n kinh t đ đ a ra nh ngệ ả ự ế ộ ủ ề ế ể ư ữquy t đinh có l i nh t cho vi c s n xu t kinh doanh c a mình.ế ợ ấ ệ ả ấ ủ
- Môi trường văn hóa – xã h i: Xã h i n đ nh thì ho t đ ng s n xu tộ ộ ổ ị ạ ộ ả ấkinh doanh m i có th phát tri n Doanh nghi p ph i d a vào tình hình xã h i,ớ ế ể ệ ả ự ộvăn hóa, phong t c t p quán n i đ a bàn kinh doanh đ có chi n lụ ậ ơ ị ể ế ược kinhdoanh phù h p, đ a ra m c t n kho h p lý.ợ ư ứ ồ ợ
- Môi trường chính sách, pháp lu t: M i ho t đ ng s n xu t kinh doanhậ ọ ạ ộ ả ấ
c a b t kỳ t ch c, cá nhân nào cũng ch đủ ấ ố ứ ỉ ược di n ra d a trên chính sách,ễ ựpháp lu t c a Nhà nậ ủ ước D tr hàng t n kho nh th nào? S lự ữ ồ ư ế ố ượng baonhiêu? M t hàng gì? là do quy t đ nh c a doanh nghi p, nh ng quy t đ nh đóặ ế ị ủ ệ ư ế ịkhông được phép đi ngượ ạ ớc l i v i chính sách, pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước
- Môi trường t nhiên: Y u t này nh hự ế ố ả ưởng nhi u t i vi c qu n trề ớ ệ ả ịhàng t n kho t i doanh nghi p N u các y u t t nhiên nh : đ a lý, th i ti tồ ạ ệ ế ế ố ự ư ị ờ ếkhông n đ nh thì doanh nghi p ph i tính toán th t kỹ lổ ị ệ ả ậ ưỡng, đ a ra m c dư ứ ự
tr t i u nh t đ không làm gián đo n ho t đ ng s n xu t kinh doanh N uữ ố ư ấ ể ạ ạ ộ ả ấ ế
Trang 16các y u t t nhiên đó thu n l i thì doanh nghi p cũng nên xem xét đ a raế ố ự ậ ợ ệ ư
lượng hàng t n kho h p lý nh t, tránh gây lãng phí các lo i chi phí.ồ ợ ấ ạ
Nhân t môi trố ường ngành:
- Nhà cung c p: Cung c p các lo i hàng hóa, nguyên v t li u cho doanhấ ấ ạ ậ ệnghi p s n xu t kinh doanh Kh năng cung ng c a nhà cung c p cũng là y uệ ả ấ ả ứ ủ ấ ế
t mà doanh nghi p xem xét cho m c t n kho d tr c a mình.ố ệ ứ ồ ự ữ ủ
- Khách hàng: Nhu c u c a khách hàng luôn là y u t mà doanh nghi pầ ủ ế ố ệquan tâm hàng đ u Đ ph c v t khách hàng trung thành, cũng nh thu hútầ ể ụ ụ ố ưkhách hàng ti m năng doanh nghi p c n đáp ng t t m i mong mu n c aề ệ ầ ứ ố ọ ố ủkhách hàng, không làm m t ni m tin n i khách hàng Mu n nh v y thì ho tấ ề ơ ố ư ậ ạ
đ ng qu n tr quan tr ng nh qu n tr hàng t n kho ph i càng độ ả ị ọ ư ả ị ồ ả ược quantâm, chú tr ng h n n a đ có th đ a ra lọ ơ ữ ể ể ư ượng hàng t n kho cho phù h p v aồ ợ ừ
th a mãn th hi u c a khách hàng, v a ti t ki m chi phí, tăng doanh thu choỏ ị ế ủ ừ ế ệdoanh nghi p.ệ
- Đ i tác: Trong th trố ị ường, vi c h p tác s n xu t kinh doanh là t t y u.ệ ợ ả ấ ấ ế
Đ t o d ng hình nh n i đ i tác kinh doanh c a mình, doanh nghi p c n giể ạ ự ả ơ ố ủ ệ ầ ữđúng cam k t kinh doanh, có chính sách qu n tr hàng t n kho phù h p, giế ả ị ồ ợ ữcho ho t đ ng s n xu t kinh doanh di n ra liên t c, không b ng ng tr , đ mạ ộ ả ấ ễ ụ ị ư ệ ả
b o các h p đ ng di n ra đúng th i gian, đ s lả ợ ồ ễ ờ ủ ố ượng, đ m b o ch t lả ả ấ ượng
- Nhà đ u t : đây là nhân t quan tr ng trong b t kỳ doanh nghi p nào.ầ ư ố ọ ấ ệ
V n đ u t c a nhà đ u t cũng nh hố ầ ư ủ ầ ư ả ưởng không ít t i lớ ượng hàng t n khoồtrong doanh nghi p.ệ
- Người cho vay: Doanh nghi p đi vay đ s d ng vào m c đích s n xu tệ ể ử ụ ụ ả ấkinh doanh, c n tính toán phù h p đ đ ng v n đi vay không b lãng phí.ầ ợ ể ồ ố ị
Lượng hàng t n kho cũng c n tính toán sao cho t i u nh t đ ti t ki m chiồ ầ ố ư ấ ể ế ệphí cho doanh nghi p.ệ
- Đ i th c nh tranh: Đây là nhân t mà doanh nghi p c n l u ý sao sátố ủ ạ ố ệ ầ ưnhât Doanh nghi p c n đ a ra các quy t đ nh l u kho phù h p, tránh trệ ầ ư ế ị ư ợ ường
h p đ ng s n xu t, làm m t th ph n vào tay các đ i th c nh tranh c aợ ứ ọ ả ấ ấ ị ầ ố ủ ạ ủmình
1.3.2 Nhân t môi tr ố ườ ng bên trong.
Trang 17- S m nh, m c tiêu, văn hóa kinh doanh: y u t này giúp doanh nghi pứ ệ ụ ế ố ệxác đ nh rõ h n lị ơ ượng s n ph m, hàng hóa c n d tr cho kỳ kinh doanh đả ẩ ầ ự ữ ể
th c hi n nh ng m c tiêu mà doanh nghi p đ ra.ự ệ ữ ụ ệ ề
- Quy mô, ti m l c tài chính: ti m l c tài chính là y u t c b n cho vi cề ự ề ự ế ố ơ ả ệ
ra các quy t đ nh tài chính Hàng t n kho không ph i là ngo i l Tài chính t tế ị ồ ả ạ ệ ốthì vi c d tr , qu n lý hàng hóa t n kho càng đệ ự ữ ả ồ ược quan tâm h n.ơ
- Quy mô, trình đ ngu n nhân l c: ngu n nhân l c luôn là nhân tộ ồ ự ồ ự ốquy t đ nh s phát tri n c a doanh nghi p Vì v y, doanh nghi p c n tínhế ị ự ể ủ ệ ậ ệ ầtoán sao cho lượng hàng d tr phù h p v i trình đ ngu n nhân l c c aự ữ ợ ớ ộ ồ ự ủdoanh nghi p.ệ
- M c đ ng d ng khoa h c công ngh : n u d tr hàng hóa không đứ ộ ứ ụ ọ ệ ế ự ữ ủ
sẽ gây t n th t chi phí c h i vì không ng d ng h t công d ng, tính năng c aổ ấ ơ ộ ứ ụ ế ụ ủkhoa h c công ngh hi n đ i.ọ ệ ệ ạ
- Thương hi u, các l i th kinh doanh: xác đ nh đệ ợ ế ị ược nhân t này sẽốgiúp doanh nghi p xác đ nh rõ h n lệ ị ơ ượng hàng t n kho d tr N u d trồ ự ữ ế ự ữkhông đ , làm gián đo n ho t đ ng s n xu t kinh doanh sẽ d n t i vi củ ạ ạ ộ ả ấ ẫ ớ ệdoanh nghi p b gi m uy tín, m t th ph n vào tay đ i th c nh tranh.ệ ị ả ấ ị ầ ố ủ ạ
Trang 18CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG QU N TR HÀNG T N KHO C A Ự Ạ Ả Ị Ồ Ủ CÔNG TY
- Xây d ng công trình dân d ng, công ích, đự ụ ường b và độ ường s t.ắ
- T v n đ u th u, qu n lý d án, giám sát ch t lư ấ ấ ầ ả ự ấ ượng thi công côngtrình xây d ng.ự
- Ki m tra giám đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình xây d ng, xác đ nh nguyênự ịnhân và thi t k s a ch a, kh c ph c các s c công trình xây d ng.ế ế ử ữ ắ ụ ự ố ự
- L p đ t và hoàn thi n công trình xây d ng.ắ ặ ệ ự
- S n xu t kinh doanh v t li u xây d ng, các thi t b gang, săt ả ấ ậ ệ ự ế ị
- Gia công, l p đ t, s a ch a b o hành, b o trì thi t b máy móc, c khí.ắ ặ ử ữ ả ả ế ị ơ
Trang 19Ngu n: Phòng hành chính nhân s ồ ự
Ch c năng, nhi m v các phòng ban:ứ ệ ụ
- H i đ ng qu n tr : là c quan qu n lý công ty, toàn quy n nhân ộ ồ ả ị ơ ả ề danhcông ty đ quy t đ nh các chi n lể ế ị ế ược trung h n và hàng năm c a công ty.ạ ủ
- Giám đ c: đi u hành vi c kinh doanh, ch u trách nhi m trố ề ệ ị ệ ước H iộ
đ ng qu n tr và pháp lu t v vi c th c hi n các quy n và nhi m v đồ ả ị ậ ề ệ ự ệ ề ệ ụ ượcgiao
- Phòng k toán – tài chính: ph n ánh trung th c tình hình tài chính c aế ả ự ủcông ty, t ch c giám sát, phân tích các ho t đ ng kinh t ph c v nhu c u qu nổ ứ ạ ộ ế ụ ụ ầ ảlý
- Phòng hành chính – nhân s : là b ph n nghi p v c a Công ty, cóự ộ ậ ệ ụ ủ
ch c năng đ xu t, giúp vi c cho Ban lãnh đ o và hứ ề ấ ệ ạ ướng d n, t ch c th cẫ ổ ứ ự
hi n, ki m tra công tác qu n lý nhân s ; b o h lao đ ng, an toàn – v sinh laoệ ể ả ự ả ộ ộ ệ
- Phòng k ho ch – kỹ thu t: Phân tích và đ xu t tính kh thi c a dế ạ ậ ề ấ ả ủ ự
án, tham m u cho Ban lãnh đ o Công ty trong vi c ho ch đ nh các k ho chư ạ ệ ạ ị ế ạkinh doanh, đ u t T ch c th c hi n, giám sát kỹ th t trong quá trình tri nầ ư ổ ứ ự ệ ậ ểkhai d án.ự
Hội đồng quản trị
Phòng kế hoạch - kỹ thuật
Phòng vật
tư - thiết bị Phòng quản lý thi công
Trang 20- Phòng v t t – thi t b : đ m b o cung ng v t t , thi t b và nhân côngậ ư ế ị ả ả ứ ậ ư ế ịtheo đúng ti n đ và ch t lế ộ ấ ượng yêu c u c a công trầ ủ ường Ki m soát vi c sể ệ ử
d ng v t t trong quá trình thi công.ụ ậ ư
- Phòng qu n lý thi công: Giám sát và ch u trách nhi m ti n đ thi côngả ị ệ ế ộ
ct a các công trình.ủ
2.1.2 Tình hình tài s n – v n ả ố
Trang 21B ng 2.1: B ng cân đ i k toán rút g n c a Công ty c ph n Đ u t xây d ng và d án Vi t Nam giai đo n ả ả ố ế ọ ủ ổ ầ ầ ư ự ự ệ ạ
Chênh l ch ệ 2015/2014
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
Tỷ
tr ng ọ (%)
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
Tỷ
tr ng ọ (%)
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
Tỷ
tr ng ọ (%)
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
Tỷ
tr n ọ g (%)
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
T l ỷ ệ (%)
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
T l ỷ ệ (%)
S ti n ố ề (tri u ệ
đ ng) ồ
T l ỷ ệ (%)
TÀI S N Ả
A Tài s n ng n ả ắ
h n ạ
1.118.76 1
69,8 1
1.346.32 6
71,2 7
1.491.64 9
68,7 3
1.486.86 8
65,0 5
7
47.777 10,36 447.204 187,84 (31.410) - 3,28 Tài s n ng n h n ả ắ ạ
Trang 222.170.22 4
2.285.69 7
1.709.29 4
90,4 8
1.946.83 4
89,7 1
2.024.45 1
88,5 7
1.889.11 8
2.170.22 4
2.285.69 7