Mục đích: đối với công ty,: Nâng cao hiệu quả hoạt động của Cty. Năng suất lao động tăng lên. Giảm chi phí tuyển dụng. Công tác đào tạo phát triển nhân lực hiệu quả. Công tác bố trí NV phù hợp hiệu quả. Đối với nhà quản lí, ĐG được chất lượng thực hiện công việc sự đóng góp của NV đối với Cty. Công tác đào tạo và phát triển Chủ động hơn trong công tác bố trí và quy hoạch đội ngũ kế cận. Hệ thống tuyển dụng công bằng và mở rộng hơn. Đối với nhân viên. Mỗi CBCNV chủ động, làm việc có trọng điểm. Kết quả làm việc được ĐG và ghi nhận chính xác NV tự nhận biết cần cải thiện những NL còn hạn chế. Xác định định hướng phát triển của bản thân. 1. Giới thiệu về Mô hình ĐG năng lực CBCNV: Phương pháp đánh giá Đánh giá theo kết quả thực hiện công việc XD mục tiêuchỉ tiêu Hỗ trợ, theo dõi giám sát Đánh giá theo khung năng lực Khái niệm năng lực, Khung năng lực XD từ điển năng lực XĐ mức chuẩn các năng lực 2. Quy trình triển khai ĐG năng lực CBCNV Lưu đồ: Diễn giải Lưu hồ sơ Phụ lục
Trang 1Nội dung
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CBCNV
PHÒNG AN TOÀN CHẤT LƯỢNG
Trang 2 Phương pháp đánh giá
Đánh giá theo kết quả thực hiện công việc
o XD mục tiêu/chỉ tiêu
o Hỗ trợ, theo dõi & giám sát
Đánh giá theo khung năng lực
o Khái niệm năng lực, Khung năng lực
o XD từ điển năng lực
o XĐ mức chuẩn các năng lực
A Giới thiệu về Mô hình
ĐG năng lực CBCNV
B Quy trình triển khai ĐG
năng lực CBCNV
Lưu đồ:
Diễn giải
Lưu hồ sơ
Phụ lục
Nội dung chính
Mục đích
Trang 3Mục đích chính
Nâng cao hiệu quả hoạt
động của Cty
Năng suất lao động tăng
lên
Giảm chi phí tuyển dụng
Công tác đào tạo & phát
triển nhân lực hiệu quả
Công tác bố trí NV phù
hợp & hiệu quả
Mỗi CBCNV chủ động, làm việc có trọng điểm
Kết quả làm việc được ĐG
và ghi nhận chính xác
NV tự nhận biết & cần cải thiện những NL còn hạn chế
Xác định định hướng phát triển của bản thân
ĐG được chất lượng thực hiện công việc & sự đóng góp của NV đối với Cty
Công tác đào tạo và phát triển
Chủ động hơn trong công tác
bố trí và quy hoạch đội ngũ
kế cận
Hệ thống tuyển dụng công bằng và mở rộng hơn
2 Nhà quản lý
Trang 4Tổng quan về Mô hình đánh giá năng lực
CBCNV
ĐG theo Khung năng lực ĐG theo kết quả thực hiện công
việc
* Đánh giá kết quả thực hiện các công việc thông qua mục tiêu/chỉ tiêu, nhiệm vụ của từng cá nhân/BP/DN.
* Mục tiêu/chỉ tiêu đều được lượng hóa.
* Theo dõi & kiểm soát quá trình thực hiện các mục tiêu đã đề ra.
• Năng lực chung.
• Năng lực quản lý.
• Năng lực lãnh đạo.
• Năng lực chuyên môn.
Tần suất đánh giá 06 tháng/1 lần
Hoặc 1 năm/lần
Trang 5Chuẩn bị cho Đánh giá theo kết quả thực hiện công việc
Hỗ trợ, theo dõi & giám sát
Đưa ra các mục tiêu/chỉ
tiêu cá nhân
Trao đổi về các mục
tiêu/chỉ tiêu & các mong
muốn đối với mỗi cá nhân
Thống nhất các mục
tiêu/chỉ tiêu với cá nhân
Hỗ trợ & định hướng
Theo dõi & giám sát
Rà soát kết quả thực hiện công việc theo định kỳ
XD mục tiêu/chỉ tiêu công việc
Thảo luận
Trang 61 Xây dựng các mục tiêu
Chuẩn bị cho Đánh giá theo kết quả thực hiện công việc
- KRA
- MTCV
Trang 71 Xây dựng các mục tiêu
Chuẩn bị cho Đánh giá theo kết quả thực hiện công việc
Các yêu cầu trong Thiết lập mục tiêu – Mô hình SMART
Trang 8 Số lượng, khối lượng, thể tích, : + Tăng 20 Khách hàng mới trong năm.
+ Tăng 48 tấn/năm -> tăng 12 tấn/quý -> tăng 4 tấn/tháng
Tỷ lệ (%, phân số): Đảm bảo tỷ lệ hàn hỏng <3%
Thời gian (phút, giờ, ngày, tháng, quý, năm): Hoàn thành QT/HD trước ngày 30/9/2016
Năng suất: Đảm bảo xử lý 10 đơn hàng/ngày
Giá trị (tiền tệ, đơn vị đo lường, )
+ Phương pháp
đo lường
+ Trọng số
Là mức độ quan trọng của chỉ tiêu đóng góp cho việc thực hiện mục tiêu
Tổng trọng số các chỉ tiêu của một mục tiêu là trọng số của mục tiêu
Tổng trọng số tất cả các chỉ tiêu bằng 100% (+ phát sinh tối đa 20%)
+ Mức đánh giá Là công cụ kiểm soát mức độ hoàn thành công việc & là cơ sở để xếp loại Gồm 05 mức đánh giá (Không đạt yêu cầu, Cần cải thiện, Hoàn thành, Hoàn thành tốt,
Xuất sắc)
Chuẩn bị cho Đánh giá theo kết quả thực hiện công việc
1 Xây dựng các mục tiêu
2 Hỗ trợ, theo dõi &
giám sát
BM
Trang 9Đánh giá và so sánh cấp độ các năng lực hiện tại của từng
NV có đáp ứng được các yêu cầu về năng lực của vị trí công việc mà cá nhân đó đảm nhiệm để đạt được mục tiêu/nhiệu vụ được giao Làm cơ sở động viên NV tạo động lực làm việc, XD các công tác quản lý nhân sự
Đánh giá và so sánh cấp độ các năng lực hiện tại của từng
NV có đáp ứng được các yêu cầu về năng lực của vị trí công việc mà cá nhân đó đảm nhiệm để đạt được mục tiêu/nhiệu vụ được giao Làm cơ sở động viên NV tạo động lực làm việc, XD các công tác quản lý nhân sự
Năng lực ?
Mục đích đánh giá
theo Khung năng lực ?
Đánh giá theo Khung năng lực
Khung Năng lực ? Khung năng lực là một hệ thống xác định những
năng lực và yêu cầu về mức độ thành thạo của từng năng lực mà các nhân viên cần có
Khung năng lực là một hệ thống xác định những năng lực và yêu cầu về mức độ thành thạo của từng năng lực mà các nhân viên cần có
Trang 10Khung năng lực
Những năng lực được áp dụng cho tất cả NV trong Cty
Những năng lực cần thiết liên quan tới công tác chuyên môn của từng BP
Những năng lực cần thiết để thực hiện tốt công tác quản lý/lãnh đạo, được áp dụng cho các nhân viên đảm nhiệm công tác quản lý/lãnh đạo ở BP
Mô hình khung năng lực
Xây dựng
Từ điển Năng lực
Năng lực quản lý
NĂNG LỰC CHUNG
Năng lực lãnh đạo
Trang 11Từ điển Năng lực ?
XD Từ điển năng lực
Cơ sở XD Từ điển Năng lực ?
Dựa trên chiến lược phát triển và các giá trị cốt lõi của BP/Cty;
Dựa trên thực trạng hoạt động hiện tại và các yêu cầu trong tương lai;
Chú trọng vào một số năng lực thực sự thiết yếu;
Phản ánh những thách thức về chuyên môn của BP
Dựa trên chiến lược phát triển và các giá trị cốt lõi của BP/Cty;
Dựa trên thực trạng hoạt động hiện tại và các yêu cầu trong tương lai;
Chú trọng vào một số năng lực thực sự thiết yếu;
Phản ánh những thách thức về chuyên môn của BP
Là một tài liệu bao gồm Danh mục các năng lực,
định nghĩa và nội dung của các năng lực, trong đó mô
tả chi tiết những yêu cầu mức độ thành thạo về kiến
thức, kỹ năng, hành vi cần thiết được chia theo từng cấp độ của mỗi năng lực.
BM
Trang 12Bảng năng lực áp dụng đánh giá cho từng cấp nhân viên
Mô hình khung năng lực áp dụng đánh giá
Khuyến khích ĐG khi cá nhân có các NL đó &đã được thể hiện/áp dụng vào quá trình thực hiện công việc cho BP/DA
NL chung NL chuyên môn
NL quản lý
NL lãnh đạo
NL chung
NL chung
NL chuyên môn
NL chuyên môn NL quản lý
Nhân viên
TT/TP/Leader
T/PBP
Trang 13XD Mức chuẩn các năng lực
cho từng vị trí công
việc/chức danh
Là mức độ các năng lực cần thiết và yêu cầu tối thiểu về mức độ thành thạo của từng vị trí công việc.
Mỗi vị trí công việc (không phải từng cá nhân) được xác định các cấp độ năng lực cần thiết/cấp độ yêu cầu của các năng lực đó cần phải có để hoàn thành công việc/ mục tiêu/nhiệm vụ được giao.
Căn cứ XD mức chuẩn
- Bản mô tả công việc
- Các ND quy định
phạm vi công việc
- Yêu cầu mức độ trách nhiệm,
- Tính chất công việc từng vị trí công việc
Tiến hành khảo sát
- Phát phiếu khảo sát mức chuẩn
- Thống kê, rà soát
Mức chuẩn
từng
vị trí công việc/chức danh
Trang 14B Quy trình triển khai Đánh giá
No
Lập Kế hoạch đánh giá
Gửi thông báo & Biểu mẫu đánh giá Thực hiện đánh giá & chấm điểm Tổng hợp, báo cáo kết quả sơ bộ
Xem xét
Tổ chức pv/họp riêng
Kết quả ĐG cuối cùng &
Báo cáo, đề xuất Yes
Kết thúc, lưu hồ sơ
Người được đánh giá Người đánh giá
Phê duyệt
Phê duyệt Thực hiện các đề xuất