1. Trang chủ
  2. » Tất cả

N.V.Anh-Xu ly nuoc cap-Chuong 2. Loc nuoc & Khu trung

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 đại l−ợng đặc tr−ng cho bể lọc với vật liệu lọc dạng hạt.... Bể lọc nhanha Thời gian bảo vệ th: tính từ khi bể lọc hoạt động đến khi chất lượng nước sau lọc không đảm bảo yêu cầu Ct ≤

Trang 1

trường đại học xây dựng

Tổng hợp cả 3 quá trình : lắng bề mặt

hấp phụ, dínhhoá học

Trang 2

3 đại l−ợng đặc tr−ng cho bể lọc với vật liệu lọc dạng hạt.

Trang 3

Bể lọc nhanh

a) Thời gian bảo vệ th:

tính từ khi bể lọc hoạt động đến khi chất lượng nước sau lọc không đảm bảo yêu cầu (Ct ≤ C cho phép)

Trang 4

b) Thời gian l<m việc giới hạn:

Thời gian l m việc giới hạn của lớp vật liệu lọc,

từ khi bắt đầu chu kỳ lọc cho đến khi tổn thất

áp lực qua lớp vật liệu lọc v−ợt quá giá trị cho phép (ứng với l−ợng cặn G trong lớp vật liệu lọc đạt giá trị bUo ho Gmax).

Trang 6

Röa bÓ läc nhanh

Trang 7

Bể lọc Aquazur V

H nước trên mặt cát = 1,2 m (khi rửa: 0,5 m)Cát 0,95 – 1,5 m (tuỳ theo V = 7 20 m/h); Sỏi 0,1 – 0,2 mCường độ sục khí 14 – 17 l/s.m2

Nước rửa ngược 3,6 – 4,2 l/s.m2 (chỉ cần 8 – 10 min)Nước quét bề mặt (nước thô) 1,3 – 2,2 l/s.m2

Tránh tạo các cục bùn trên mặt bể khi rửa ngược đơn thuầnTiết kiệm nước rửa, điện chạy bơm rửa

Không cần giUn nở của lớp VLL khi rửa vẫn sạch, v do vậy, cũng không cần điều chỉnh cường độ rửa ngược theo nhiệt độTránh được sự quá tải cho các bể khác khi rửa

Giảm thiểu thiết bị đo lường, điều khiểnTiết kiệm!

áp lực âm v< sự tạo bọt khí trong bể lọc

Trước khi lọc

Tổn thất áp lực giới hạn (thường đạt 17 2 m) Tổn thất tăng nhanh ở lớp VLL phía trên

Trang 8

áp lực âm v< sự tạo bọt khí trong bể lọc

Để tránh tạo áp suất âm:

• ho> 1 … 1,5 m (khôi phục đủ mực nước sau rửa lọc mớibắt đầu chu kỳ lọc mới, điều chỉnh van thu nước sau lọc phùhợp);

Trang 9

Bể lọc nhanh 2 lớp vật liệu lọc

Cấu tạo tương tự bể lọc nhanh trọng lực thông thường

Khác: sử dụng 2 loại VLL, có trọng lượng riêng v kíchthước hạt khác nhau, nhằm tăng dung lượng chứa cặnbẩn trong lớp vật liệu lọc

Yêu cầu:

d1> d2Trọng lượng riêng γ1 < γ2 → tránh xáo trộn 2 lớpVLL khi rửa lọc

Cường độ nở khi rửa lọc α1≅α2(≅ 50% )

Trang 10

C h t hi u qu ES (d10)

Cỏt=0.6m Than=0.5m

0 1 2 3 4 5 6

0 1 2 3 4 5 6

B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 Filter

w ater

11:00 15:00 8:00

NTUin = 31.6

VA = 5 6 m/h

VB = 10 12 m/h

Phần lớn độ đục giảm ở lớp than

Trang 12

Tắt gió Dừng 0,5 – 1 min để xả khí dư

Rửa ngược bằng nước đơn thuần 3 – 4 min với w thấp(3 – 5 l/s.m2) kết hợp xả khí dư trong bể

Tăng chậm w đến 8 – 10 l/s.m2 trong 6 – 8 min (tránhbong bóng khí kéo trôi than anthraxite ra ngo i) Mở van dẫn nước quét bề mặt 2 – 3 l/s.m2khi nước dâng ngangmáng thu nước rửa lọc

Cần điều chỉnh thời gian v cường độ rửa w thích hợp trong trường hợp cụ thể!

Trang 13

Rửa bể lọc 2 lớp vật liệu lọc

Cách 2:

Rửa bằng hệ thống quét (phun) bề mặt Rửa bề mặt + rửa ng−ợc với 1/2w, Cuối cùng l rửa ng−ợc đơn thuần

RAW WATER DISTRIBUTION PIPE

P M

M

Trang 14

BÓ läc chËm

Trang 15

BÓ läc chËm

Trang 17

nư c thô

Trang 18

X lý nư c r a l c & c n b l ng

5 Khö trïng n−íc cÊp

Trang 19

1774: sản xuất Khí Cl2.

1785: Nước JavenKOH, NaOH

1789: Xút NaOH

1890: sản xuất Clo công nghiệp

• 1846: Vienna Sử dụng để khử trùng trong bệnh viện

• 1902: Belgium Sử dụng OCl trong xử lý nước cấp

• 1903: Belgium Sử dụng Cl2 trong XLNC

•1974: Tìm ra THMs

Các phương pháp

- Dùng các chất oxi hoá mạnh: Cl2, NaOCl, Ca(OCl)2, ClO2, NaDCC, KMnO4, O3,

- Bằng tác dụng của các ion kim loại có lợi

- Khử trùng bằng phương pháp vật lý: nhiệt, siêu âm, tiap.xạ, tia tử ngoại (tia cực tím)

Trang 20

Các hoá chất khử trùng thông dụng

Cl2(Lỏng)NaOClCa(OCl)2ClO2NaDCC (Viên)Cloramin B, T (Viên)

Sơ đồ phát triển của công nghệ XLNC

Trang 21

-Khi s d ng clorua vôi làm ch t sát trùng:

Ca(OCl)2 + H2O ⇋ CaO + 2HOCl 2HOCl ⇋2H+ + 2 OCl-

Trang 22

Cl2, HOCl v OCl : Clo ho¹t tÝnh tù do.

Kh¶ n¨ng diÖt trïng: Cl 2 > HOCl > OCl `

C¸c ®iÒu kiÖn tån t¹i cña Clo:

PH≤4: Clo chñ yÕu tån taÞ ë d¹ng Cl2

8,4<pH<12: HOCl, OCl

ð quá trình kh trùng nư c b ng clo ñ t hi u qu cao nh t, nên ti n hành khi nư c có ñ pH th p, trư c khi x lý n ñ nh

-9 – 10

1.8 0.4

8 – 9

1.5 0.2

7 – 8

1.0 0.2

6 – 7

Clo ho t tính d ng cloramin sau 60 min ti p xúc

Clo dư sau 10 min

ti p xúc

Lư ng clo dư t i thi u ñ di t h t vi khu!n Giá tr pH

Trang 23

Khi trong nư c có Amoniac, mu i hay các h p ch t h u cơ có

ch a nhóm Amonithì Clo, Axit Hypoclorit, Ion Hypoclorit tham gia vào

HOCl + NH3 → NH2Cl + H2O

di t trùng c ng gi m.

Kh năng di t trùng c a Dicloramin th p hơn c a Monocloramin kho ng 3-5 l&n.Kh năng di t trùng c a Dicloramin th p hơn c a clo t' 20-25 l&n.

L−îng Cl 2 d−, mg/l

Trang 24

C i

ð u vào Rào c n

2

Rào c n 2

ð u ra

.o cn / 0ng !

Ngày đăng: 17/04/2020, 14:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm