Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài.. Luyện đọc lại: Phân vai Người dẫn chuyện, bác bảo vệ, cơ giáo, Nam, Minh.. - Biết giải bài toán theo hình vẽ
Trang 1TUẦN 08 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tập đọc:
NGƯỜI MẸ HIỀN
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương, vừa nghiêmkhắcdạy bảo các em HS nên người(TL được CH SGK)
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy - học:
- Giáng thêm Thì thầm; Vùng vẫy:
cựa quậy mạnh, cố thốt
- Đọc từng đoạn trong nhĩm
- Thi đọc giữa các nhĩm
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
- Các bạn ấy định ra phố bằng cách
nào?
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cơ
giáo làm gì?
- Việc làm của cơ giáo thể hiện thái
- 3 HS đọc bài "Thời khố biểu" và TLCH
- Đọc nối tiếp từng câu Đọc cá nhân, đồng thanh
nén nổi, cố lách, gánh xiếc, cố chân, xấu
hổ, nghiệm giọng hỏi
- HS nối tiếp đọc từng đoạn Đến lách ra / thì tới,/ nắm em //
"Cậu vào đây / Trốn học hả?" // Cơ xoa đầuNam / và vào,/ nghiêm giọng hỏi: // "Từ nay nữa khơng?" //
- Minh rủ Nam trốn học ra phố xem xiếc.(2 HS nhắc lại lời thầm thì của Minh với Nam.)
- Chui qua chỗ tường thủng
- Cơ nĩi "Bác lớp tơi" Cơ đỡ em dậy
về lớp
Trang 2độ thế nào?
- Cơ giáo làm gì khi Nam khĩc?
- Người mẹ hiền trong bài này là
ai?
Luyện đọc lại: Phân vai (Người
dẫn chuyện, bác bảo vệ, cơ giáo,
Nam, Minh)
3 Củng cố - Dặn dị:
- GV: Vì sao cơ giáo trong bài được
gọi là "Người mẹ hiền"?
- Về nhà tập kể chuyện
- Cơ rất dịu dàng, yêu thương học trị
- Cơ xoa đầu Nam an ủi
- Là cơ giáo
- Các nhĩm đọc thi
- Cơ vừa yêu thương, vừa nghiệm khắc dạy bảo HS, giống như người mẹ đối với các con trong gia đình
Lớp hát bài "Cơ và mẹ" Phạm của nhạc sĩ
………
Tốn:
36 + 15
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+5
- Biết giải bài toán theo hình vẽ = một ùphép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy - học
- 4 bĩ QT 1 chục và 11 QT rời
- Bảng phụ vẽ sẵn phần hình vẽ SGK BT 3, phiếu BT 4
III Các ho t đ ng d y - h cạt động dạy - học ộng dạy - học ạt động dạy - học ọc
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 2 PT
-Em giải miệng bài tốn 3
4 6 7 9
Trang 315 QT
nữa Hỏi cơ cĩ tất cả bao nhiêu QT?
- Muốn biết cơ cĩ bao nhiêu QT ta
phải làm thế nào ?
- Em nào cho cơ biết lấy bao nhiêu
cộng với bao nhiêu?
-HD cách tính viết
B Thực hành :
Bài 1: Tình
- Lớp nhận xét
Bài 2: Đọc đề, nêu Y/C bài toán.
- GV cho 3 em lên bảng, lớp làm
bảng con
Bài 3: Đọc đề , mạn đàm, thảo luận
nhóm 4
- Nhận xét bài bạn
C Củng cố- dặn dò:
- HS nhắc lại kiến thức vừa học
Ta lấy số que tính cơ cĩ cộng với số que tính lấy thêm
-Lấy 36 + 15
- Cả lớp lấy QT ra tính tìm kết quả?
- Học sinh thực hiện tính viết
*HS nêu cách tính và thực hiện bảng con
16 26 36 46 56 + + + + +
29 38 47 36 25-Học sinh nêu cách đặt tính , cách tính
2 em lên bảng , lớp làm bài vào vở a)36 và 18 b) 24 và 19
Bài giải
Cả hai bao cân nặng là
46 + 27 = 73 (kg)ĐS: 73 kg
………
Đạo đức:
CHĂM LÀM VIỆC NHÀ ( tiết 2 )
I Mơc tiªu: (Đã soạn ở T1)
* Biết: true em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà, cha mẹ
- Tham gia moat số việc nhà phù hợp với khả năng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Dụng cụ sắm vai
Trang 4HS : VBT.
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định : (1 phút ) Hát
2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
-Vì sao cần phải chăm làm việc nhà ?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : “Chăm làm việc nhà”
b/ Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1: Tự liên hệ
Mục Tiêu : Giúp hs nhìn nhận, đánh
giá sự tham gia làm việc nhà của bản
thân.
-GV nêu câu hỏi
-GV nhận xét, khen ngợi
*Hoạt động 2 : Đóng vai
Mục tiêu : Hs biết ứng xử đúng trong
các tình huống cụ thể.
-GV chia nhóm giao tình huống
-Kết luận : Cần làm việc nhà xong, mới
đi chơi,…
*Hoạt động 3 : Trò chơi nếu thì.
Mục tiêu : Hs thể hiện được trách
nhiệm của mình với công việc gia đình.
-GV hướng dẫn cách chơi
-Nhận xét, khen ngợi
Kết luận chung : Tham gia làm việc nhà
phù hợp với khả năng là quyền và bổn
phận của trẻ em.
-Trao đổi bạn cùng bàn
-Hs trả lời
-Thảo luận đóng vai
-Trình bày trước lớp
-Các nhóm thảo luận, trình bàytrước lớp
-Hs chơi theo nhóm
4.Củng cố :
Trang 5- Chăm làm việc nhà có lợi ích gì ?
- GV nhận xét
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét - Xem lại bài - Hs biết giúp cha mẹ làm việc nhà,…
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK phĩng to
- Vận dụng cho HS hố trang bác bảo vệ, cơ giáo
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi HS kể lại từng đoạn của câu
chuyện "Người Thầy cũ".
- Hai nhân vật là Minh và Nam Minh mặc
áo hoa, khơng đội mũ Nam đội mũ, mặc áo sẫm
- Minh thì thầm cổng trường khố Minh bảo cậu ta biết cĩ một chỗ tường thủng
- 2 HS kể lại đoạn 1
Trang 6- Dựng lại câu chuyện theo vai.
- GV làm người dẫn chuyện, lời
Minh, Nam, bác bảo vệ, cơ giáo
- Lắng nghe và thực hiện.
………
TỐN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhơ ùtrong phạm vi 100
- Biết giải Btoán về nhiều hơncho dưới dạng sơ đồ
-Biết nhận dạng hình tam giác
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy
-Bài 1: Tính nhẫm
Muốn tính nhẩm em dựa vào đâu ?
Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ
- HS làm bài- chữa bài
6+ 5 =11, 6 +6 =12
5 + 6 =11, 6 +10 =16
- HS làm bài- chữa bài
Số hạng 26 17 39 26
Trang 7trống
HD cách điền
BT4: HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài giải:
Số cây đội 2 trồng được là?
46 + 5 = 51 (cây)Đáp số = 51 cây
Trang 81 Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết tiếng khó: nguy
hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ
- Vì sao Nam khóc? Cô giáo nghiêm
giọng hỏi hai bạn thế nào?
- HD học sinh cách trình bày bài viết
- Cho HS nhìn bảng chép vào vở
- Lùi vào 1 ô, chữ đầu câu viết hoa
- Chấm - chữa bài: chấm 10 bài
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Trèo cao ngã đau.
Bài 3: Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi
phải học uống nước ao sâu Lên cày
Trang 9Thứ tư ngày tháng 10 năm 2010
- HS đọc bài: Người mẹ hiền
a Giới thiệu bài:
rất buồn khi bà mới mất?
2) Khi biết An chưa làm bài tập,
- 3 HS đọc + TLCH
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từ khĩ
- Đọc nối nhau từng đoạn
- Theo dõi, luyện đọc
- Đọc từ chú thích, nghe, hiểu
- Đọc nhĩm
- Đại diện nhĩm đọc 4 em
- Hs đọc thầm để trả lời câu hỏi
- Lịng An nặng trĩu nỗi buồn Nhớ bà, An ngồi lặng lẽ
- Thầy khơng trách thương yêu
Trang 10thái độ của Thầy giáo thế nào?
3) Tìm những từ ngữ nĩi về tình
cảm của Thầy giáo đối với An?
d Luyện đọc lại: Phân vai (người
dẫn chuyện, An, Thầy giáo) thi đọc
tồn truyện
3 Củng cố - Dặn dị: NX, dặn dị
HS.
- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay
Thầy dịu dàng
- 1 nhĩm cử 2 em để luyện đọc theo vai nhân vật - Nhận xét nhĩm, cá nhân đọc hay ………
TỐN BẢNG CỘNG I Mục tiêu : - Thuộc bảng cộng đã học - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải bài toán về nhiều hơn II Đồ dùng dạy học: III Các hoạt động dạy A KTBC: gọi HS đọc thuộc bảng cộng B Dạy bài mới: 1/ Giới thiệu bảng cộng 2/ Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Tính nhẩm BT2: Tính ( kết quả) 6 cộng với một số Nhận xét - ghi điểm HS nêu kết quả -Nhận xét- chữa bài 9 +2 = 11 8 + 3 = 11 9 + 3 =12 8 + 4 = 12 9 + 9 = 18 8 + 9 =17 - Gọi HS lên bảng làm- lớp làm vở 15 26 36
+ + +
9 17 8
24 43 44
Trang 11BT3: HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- HS trình bày bải giải
………
Chính tả: (NV) BÀN TAY DỊU DÀNG
*An buồn bã nói với Thầy điều gì?
Bài chính tả có những chữ nào phải
viết hoa?
+ Khi xuống dòng, chữ đầu câu viết
- Mỗi em điền 1 câu
- Lời giải: ruộng, luôn, xuống, cuồn
Trang 12thế nào?
- Viết tiếng khĩ:
- GV đọc, HS viết vào vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS chậm
- Chấm 7-10 bài Chữa lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính
tả:
Bài 2: HS đọc YC
- 3 từ cĩ tiếng mang vần ao:
- 3 từ cĩ tiếng mang vần au:
Bài 3b: Đọc yêu cầu bài.
- Lấy vở 2 viết bài
- Bao, cáo, chào
-Cháu, báu, rau
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Nêu được một số việc cần làm để giữ VS ăn uống như : ăn chậm nhai
kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi dại tiện, tiểu tiện
2.Kiểm tra bài cũ :
-Tại sao phải ăn uống đầy đủ ?
- Kiểm tra VBT
- Nhận xét đánh giá
3.Bài mới :
Trang 13a/ Giới thiệu : “Aên uống sạch sẽ”
b/ Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
*Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
Mục tiêu: Biết được những việc cần làm để
bảo đảm ăn sạch
-GV đính tranh SGK
-Y/C hs trả lời câu hỏi
-Nhận xét kết luận
*Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Mục tiêu : Biết được những việc cần làm để
đảm bảo uống sạch
-GV cho hs làm vieäc theo nhóm
-Y/C hs nêu các loại thức ăn hợp vệ sinh và
-Gv nêu câu hỏi
-Nhận xét kết luận : Aên uống sạch sẽ giúp
chúng ta đề phòng được nhiều bệnh đường
-Thảo luận nhóm đôi.-Phát biểu trước lớp
-Hs đọc lại 4.Củng cố :
-Tại sao chúng ta cần ăn uống sạch sẽ ?
-GD : Hs có ý thức trong việc ăn uống
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Nhận xét – Làm VBT
………
Trang 14Thứ năm ngày tháng 10 năm 2010
- GV viết vào bảng phụ treo lên
a) Thầy thái mơn Tốn
- 2 HS lên bảng điền 1 em 2 câu
- Lời giải: dạy, quét dọn, giảng, đọc
Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của lồivật và sự vật trong những câu sau:
-Con trâu ăn cỏ -Đàn bị uống nước dưới sơng -Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
*Con mèo ,con mèo đuổi theo con chuột .vuốt , nanh Con chuột quanh Luồn hanh hốc
* 1 HS đọc yêu cầu của bài: đọc liền 3 câu văn thiếu dấu phẩy, khơng nghỉ hơi
Trang 15Bài 3: GV treo bảng phụ: GV viết
sẵn vào băng giấy gắn câu a
Trong câu cĩ mấy từ chỉ hoạt động
của người? Lớp em làm gì?
Để tách rõ 2 từ cùng trả lời câu hỏi
làm gì?, trong câu ta đặt dấu phẩy
c)Chúng em luơn kính trọng biết ơn các thầy giáo cơ giáo
………
TỐN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm;
cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải BT có một phép cộng
Nhận xét - ghi điểma/ 9 +6 = 15
6 + 9 =15 b/ 3 + 8 = 11
8 +3 = 11
HS làm bài - chữa bài
Nêu cách đặt tính, tính
Trang 16BT4: HS đọc đề tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
*/ Củng cố, dặn dị.
- Nhận xét tiết học
Bài 2 HSKG làm
36 69
+ +
36 8
72 77
- HS trình bày bải giải - Nhận xét chữa bài
- HS trả lời - HS trả lời Bài giải: Số quả mẹ và chị hai là? 38+16 = 54( quả) Đáp số = 54 quả Khen ngợi HS học tốt ………
Thứ sau ngày tháng 10 năm 2010
TỐN PHÉP CỘNG CĨ TỔNG BẰNG 100
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép cộng cĩ tổng bằng 100
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục
- Biết giải bài toán với một phép cộng có tổng bằng 100
Trang 1783 3 cộng 7 bằng 10, viết 0 nhớ 1+ 17 8 cộng 1 bằng 9 thêm một bằng10
Trang 18- Bài tập 3 HSKG làm
- Về hoàn thành bài tập
………
Tập làm văn:
Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
-Kể ngắn theo câu hỏi
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết
Bài 2: Trả lời câu hỏi:
a) Cô giáo dạy em hồi lớp 1 tên
- 3 HS viết TKB ngày hôm sau của lớp em
- HS mở vở BTTV/34
- 1 HS đọc
- Chào Nga, nhà bạn đẹp quá
- A! Nam, mời bạn vào nhà chơi
a) Cô giáo lớp 1 em tên là
b) Cô hết lòng yêu thương,
c) HS tự nêu
Trang 19- HD cho học sinh làm bài.
- Viết một đoạn khoảng 4,5 câu nói
về Cô (Thầy) giáo cũ của em
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dò:
-NX tiết học
- Dặn HS thực hành nói lời mời,
nhờ, yêu cầu, đề nghị với bạn, mọi
người xung quanh thể hiện thái độ
văn minh, lịch sự
d) Tình cảm của em đối với
- HS làm vào vở, đọc đoạn văn đã viết
+ Cô giáo lớp 1 của em tên là .Cô rất yêuthương và chăm lo chúng em từng li từng tí
Em nhớ nhất Em rất quý mến Cô và luôn nhớ ơn Cô Những lúc ngồi học trong lớp,
Cô đi qua em nhìn theo mãi
- Mẫu chữ G đặt trong khung như SGK
- Bảng phụ viết cụm từ "Góp sức chung tay" Góp (dòng 1), "Góp sức chung
tay" (dòng 2).
III Lênlớp:
Trang 20HĐ CÚA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH
- HDHS viết trên bảng con:
- GVNX uốn nắn, nhắc lại qui trình
c Hướng dẫn viết vào bảng con.
- HDHS , cho học sinh luyện viết
d Viết vào vở tập viết:
-Theo dõi, HD thêm cho HS chậm,
yếu.
- Chấm - chữa bài: 7-12 bài
3 Củng cố- Dặn dò:
- NX chung giờ học.
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- Cả lớp viết vào bảng con
- Gọi 2 em viết bảng
Cao 8 li, gồm 2 nét: nét 1 là kết hợp của nét cong dưới và cong trái nối liền nhau tạo vòng xoắn to ở đầu
- HS viết vào bảng con chữG, viết 2,3 lần
- HS đọc từ ứng dụng
- QS , nêu nhận xét
- Luyện viết bảng con
- Viết vào vở tập viết
………
Thủ công:
Trang 21GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHƠNG MUI
A Mục tiêu:
- (Đã soạn ở tiết 1).
B Đồ dùng: Quy trình, mẫu thuyền, giấy màu
C Lên lớp:
1 Bài cũ: Giáo viên nhận xét bài tiết trước
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HSQS nhận xét:
- Quan sát mẫu: GV định hướng cho HS
quan sát
- Thuyền cĩ hình dáng như thế nào ?
- Đáy thuyền như thế nào ?
- Thuyền được gấp bằng giấy hình gì ?
+ GV vừa làm mẫu vừa nêu quá trình
+ GV vừa làm mẫu vừa nêu quá trình
* HD gấp thuyền
- Bước 1:
-Bước 2:
- Bước 3:-Thao tác mẫu, GV vừa làm
vừa giảng giải từng thao tác
- Mui thuyền, mạn thuyền, đáy thuyền
- Chở người và hàng hố trên sơng, trên biển
- Gỗ, tre, kim, loại
………