1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh thiết kế báo cáo kinh tế kỹ thuật Tạm Biến áp thôn Câu Nhi Đông

21 202 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT PHẦN: THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TRẠM BIẾN ÁP THÔN CÂU NHI ĐÔNG ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐIỆN AN, HUYỆN ĐIỆN BÀN, TỈNH QUẢNG NAM. ĐƠN VỊ LẬP: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI NHẤT HUY

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT PHẦN: THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN

CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TRẠM BIẾN ÁP THÔN

CÂU NHI ĐÔNG ĐỊA ĐIỂM: XÃ ĐIỆN AN, HUYỆN ĐIỆN BÀN, TỈNH QUẢNG NAM

Điện Bàn, ngày tháng năm 2008

CHỦ ĐẦU TỪ

Điện Bàn, ngày tháng 6 năm 2008

ĐƠN VỊ LẬP GIÁM ĐỐC

Trang 2

phần inội dung báo cáo ktktI./ Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải đầu t :

1/ Căn cứ pháp lý:

- Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khoá XI, kỳhọp thứ 4;

- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý

dự án đầu t và xây dựng công trình; Nghị định 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CPngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t và xây dựng công trình;

- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về qui địnhquản lý chất lợng công trình xây dựng;

- Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí

đầu t xây dựng công trình; Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 củaChính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày13/6/2007 về Quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình;

- Thông t số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng hớng dẫnmột số nội dung về Quản lý chất lợng công trình xây dựng và Điều kiện năng lựccủa tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng;

- Nghị định số 106/2005/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 17/8/2005 V/

v Qui định chi tiết và hớng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về an toàncông trình lới điện cao áp;

- Quy phạm trang bị điện 11TCN-18 (19, 20, 21)-2006 ngày 11/7/2006 của

- TCVN 2737-1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế;

- Tiêu chuẩn lới điện phân phối;

- Thông t số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng về hớngdẫn lập và quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình;

- Thông t số 03/2008/TT-BXD ngày 25/1/2008 của Bộ Xây dựng về hớngdẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;

- Công văn số 1243/BCT-NL ngày 15/2/2008 của Bộ Công thơng V/v hớngdẫn điều chỉnh dự toán công trình XDCB chuyên ngành điện theo TT số03/2008/TT-BXD;

- Các đơn giá định mức chuyên ngành đờng dây tải điện, thí nghiệm,

- Các qui trình, qui phạm hiện hành của Nhà nớc;

- Quyết định số 2404/QĐ-UB ngày 08/6/2004 của UBND tỉnh Quảng NamV/v thu hồi đất, cho Xí nghiệp CN - TTCN, Xây dựng và Dịch vụ Đại Thắng thuê

đất để xây dựng nhà máy gạch Tuynel Đại Thắng tại thôn Xuân Đông, xã ĐạiThắng, huyện Đại Lộc;

- Quyết định số 44/QĐ-UB ngày 26/3/2003 của UBND huyện Đại Lộc V/vcông nhận kết quả bầu cử Ban quản trị và kiểm soát viên Xí nghiệp CN - TTCN,Xây dựng và Dịch vụ Đại Thắng;

- Quyết định số 2201/ĐL3/ĐQNa-2 ngày 25/9/2003 của Giám đốc Điện lựcQuảng Nam V/v phê duyệt phơng án cấp điện phụ tải mới;

Hợp đồng kinh tế số /HĐTV07 ngày / /2007 giữa Xí nghiệp CN TTCN, Xây dựng & Dịch Vụ Đại Thắng và Công ty Cổ phần T vấn số 7

-2/ Sự cần thiết phải đầu t :

Công trình Đờng dây hạ thế sau trạm biến áp thôn Câu Nhi Đông nhằm cấp

điện phục vụ cho ……… nên cần thiết phải đầu t xây dựng

II./ Tên công trình và hình thức đầu t :

Trang 3

1/ Tên công trình:

Đờng dây hạ thế sau trạm biến áp thôn Câu Nhi Đông

2/ Địa điểm xây dựng:

Xã Điện An, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

- Điểm đầu: Trụ số 09 (có sẵn)

- Điểm cuối: Trụ số 17 xây dựng mới

- Chiều dài: 0,5 km

- Dây dẫn: Dùng dây nhôm bọc A50-600V

- Cách điện: Dùng sứ cách điện Puly 0,4kV ký hiệu SOC-0,4

- Cột: Dùng cột bê tông ly tâm loại 7,5mA, 7,5C, 8,4mA,8,4mC

Tổng giá trị (làm tròn): 156.600.000 đồng (bao gồm thuế VAT)

Bằng chữ: Một trăm năm sáu triệu, sáu trăm ngàn đồng y.

Tự thực hiện hoặc hợp đồng với Đơn vị t vấn có chức năng

4./ Nghiệm thu, thanh quyết toán và bàn giao:

Phù hợp với các qui định hiện hành về Đầu t XDCB của Chính phủ Việt Nam

5./ Tiến độ thực hiện:

Trang 4

Bắt đầu Ký hợp đồng T vấn lập Báo cáo KTKT Xây dựng công trình;Thẩm tra; Thẩm định; Phê duyệt; Lựa chọn nhà thầu; Thi công xây dựng;nghiệm thu đóng điện đa công trình và sử dụng là 45 ngày.

6./ Thời gian thực hiện: Quý III/2008.

Vi./ Kết luận:

Công trình: Đờng dây hạ thế sau trạm biến áp thôn Câu Nhi Đông đợc chọn

là công trình cấp thiết nhằm cấp điện ổn định phục vụ cho ……… Qui mô vànguồn vốn công trình phù hợp với yêu cầu sử dụng

Vì vậy đề nghị các ngành, các cấp sớm quan tâm xem xét phê duyệt Báocáo Kinh tế - Kỹ thuật để đợc triển khai theo các nội dung và kế hoạch nói trên

Công ty TNHH XD & TM NHấT HUY Ngời lập: giám đốc

Trang 5

phần iI

Ch ơng I

Tổng quát về công trình

I./ nhiệm vụ thiết kế:

đề án nhằm cấp điện phục vụ cho ………… tại, xã Điện An, huyện ĐiệnBàn, tỉnh Quảng Nam

II./ cơ sở lập thiết kế :

- Hợp đồng kinh tế số /HĐTV-08 ngày / /2008 giữa ………… vàCông ty TNHH XD & TM Nhất Huy V/v T vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹthuật xây dựng công trình: Đờng dây hạ thế sau TBA thôn Câu Nhi Đông;

- Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khoá XI, kỳhọp thứ 4;

- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý

dự án đầu t và xây dựng công trình; Nghị định 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CPngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t và xây dựng công trình;

- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về qui địnhquản lý chất lợng công trình xây dựng;

- Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí

đầu t xây dựng công trình; Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 củaChính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày13/6/2007 về Quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình;

- Thông t số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng hớng dẫnmột số nội dung về Quản lý chất lợng công trình xây dựng và Điều kiện năng lựccủa tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng;

- Nghị định số 106/2005/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 17/8/2005 V/

v Qui định chi tiết và hớng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về an toàncông trình lới điện cao áp;

- Quy phạm trang bị điện 11TCN-18 (19, 20, 21)-2006 ngày 11/7/2006 của

- TCVN 2737-1995 - Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế;

- Tiêu chuẩn lới điện phân phối;

- Đặc điểm lới điện hiện trạng;

- Các số liệu thực tế của Đơn vị thu thập;

- Khối lợng dựa trên bản vẽ thiết Thiết kế thi công đợc lập;

- Tiêu chuẩn lới điện phân phối;

- Các qui trình, qui phạm hiện hành của Nhà nớc

III./ yêu cầu về phạm vi công trình:

Công trình Đờng dây hạ thế sau TBA thôn Câu Nhi Đông đầu t xây dựngmới

IV./ đặc điểm chính của công trình:

Xây dựng mới 0,5 km đờng dây hạ thế 0,4kV, sử dụng dây dẫn 600V

AV50-Ch ơng II

Thuyết minh thiết kế

I./ phân tích yêu cầu tuyến đ ờng dây:

Việc đầu t xây dựng đờng dây hạ thế này phù hợp với nhu cầu sử dụng

điện và mặt bằng xây dựng …………

Trang 6

Ii./ Mô tả sơ bộ ph ơng án tuyến :

1./ Tuyến đ ờng dây 0,4kV:

- Tuyến đờng dây 0,4kV xây dựng mới đấu nối từ trụ số 09 có sẵn vợt qua

đờng bê tông đến trụ số 10, đi dọc theo đờng bê tông 30m đến trụ số 11, vợt quasông …… đến trụ số 14 và rẽ nhánh 1 đến trụ số 16, nhánh 2 đến trụ số 19 (cómặt bằng tuyến kèm theo)

Ch ơng III

Các Giải pháp kỹ thuật chính công trình

I./ Điều kiện tính toán

- Căn cứ và số liệu khảo sát thu thập và tính toán của Đơn vị lập

II./ phần Đ ờng dây :

Đ

ờng dây 0,4kV:

1/ Các giải pháp kỹ thuật phần điện :

* Kết cấu: Đờng dây hạ thế 0,4kV toàn tuyến sử dụng kết cấu lới 1 pha 2

dây

* Số mạch: 01 mạch

* Cấp điện áp: Xây dựng tuyến đờng dây theo cấp điện áp 0,4kV.

* Cách điện và phụ kiện đờng dây:

- Cách điện: Sử dụng cách điện cho cấp điện áp 0,4kV, ký hiệu SOC-0,4

- Phụ kiện: Dùng phụ kiện do trong nớc chế tạo thích hợp với loại dây

dẫn AV50

- Dây buộc cổ sứ: Sử dụng dây nhôm bọc loại 30/10.

* Nối đất: Dùng dạng cọc tia hổn hợp, cọc bằng thép L63x63x6 dài 2.5m

chôn sâu cách mặt đất ≥0,9m, dây nối bằng thép -40x4 mạ kẽm và đợc chôn sâutrong đất ≥1,0m, trị số đạt đợc Rt≤30;

* Sơn biển cấm và đánh số thứ tự cột:

Toàn bộ các vị trí cột trên tuyến, biển cấm và số thứ tự đợc đánh trên cột

tại nơi dể nhìn thấy nhất

* Các biện pháp bảo vệ đờng dây:

Hành lang an toàn tuân thủ theo Nghị định số 106/2005/NĐ-CP của Chínhphủ ban hành ngày 17/8/2005 V/v Qui định chi tiết và hớng dẫn thi hành một số

điều của Luật Điện lực về an toàn công trình lới điện cao áp

2/ Các giải pháp kỹ thuật phần xây dựng:

* Trụ: Dùng trụ bê tông ly tâm đúc sẵn tại các nhà máy, tại các vị trí đỡ

dùng loại cột ly tâm LT 7,5A, 8.4mA, các vị trí góc, néo cuối sử dụng cột ly tâm LT7,5C, 8.4mC

* Móng cột: Dùng móng khối bê tông cốt thép đúc tại chổ kiểu giật cấp (2

cấp), loại móng MT-1 và MT-2

*Xà: Bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng, bề dày lớp mạ  80m Xà đợc

gia công phù hợp với khoảng cách pha và kết cấu chịu lực của tuyến đờng dây

3/ Giải pháp thiết kế các khoảng v ợt lớn:

Công trình nằm khu vực có địa hình bằng phẳng, không có khoảng vợt lớn

Ch ơng IV

đặc tính kỹ thuật vật t - thiết bị

I./ đặc tính kỹ thuật vật t chính của đ ờng dây

1./ Cách điện đứng 24 kV (Line Post):

Cách điện đỡ đợc chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 4759-1993, IEC 1.1993 hoặc các tiêu chuẩn tơng đơng

Trang 7

383-Chất lợng bề mặt sứ cách điện: bề mặt cách điện trừ những chổ gắn chânkim loại phải đợc phủ một lớp men đều, mặt men phải láng bóng, không có vếtgợn rõ rệt, vết men không đợc nứt, nhăn, men cách điện không có vết rạn nứt,sứt, rổ và có hiện tợng nung sống.

Ty sứ kèm bulông, đai ốc, vòng đệm phải đợc mạ kẽm nhúng nóng, chiềudày lớp mạ không đợc nhỏ hơn 80m Liên kết giữa ty cách điện và cánh điệnbằng ren, phần ren phải đợc bọc chì để chống rỉ rét ( tuyệt đối không dùng liênkết trực tiếp bằng xi măng), chiều dài ren cũng nh kích thớc ty sứ phải đảm bảolực phá hủy cơ học của sứ khi chịu uốn

Cách điện phải có ký hiệu riêng trên bề mặt cách điện (không bị mờ dothời gian sử dụng)

Các thông số kỹ thuật phải thõa mãn yêu cầu theo bảng sau:

Stt Mô tả đặc tính kỹ thuật Thông số yêu cầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 383-1; TCVN 4759-1993

hoặc tơng đơng

7 Điện áp định mức làm việc cực đại 24 kV

8 Điện áp chịu xung sét định mức

10 Lực phá hủy cơ học khi chịu uốn 12,5 kN

11 Bán kính cổ Phù hợp với dây bọc cách điện

2./ Cách điện néo 24 kV:

- Dùng tiêu chuẩn TCVN, IEC 305, 471, 1109 hoặc các tiêu chuẩn tơng

đ-ơng

- Chất lợng bề mặt cách điện treo:

Không đợc có các khuyết tật sau: các nếp nhăn rõ rệt, các tạp chất lạ, bọt

hở, vết rạn, nứt rổ và vỡ

Các phụ kiện, chi tiết bằng thép đi kèm phải đợc mạ kẽm nhúng nóng,chiều dày lớp mạ  80m, các phụ kiện và chi tiết đi kèm phải chế tạo phù hợpvới lực phá huỷ của cách điện

Các thông số kỹ thuật khác phải thõa mản yêu cầu theo bảng sau:

Stt Mô tả đặc tính kỹ thuật Thông số yêu cầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng IEC305; 383; 471; 1109, TCVN

5849-1994 hoặc tơng đơng

3 Vật liệu cách điện Polymer hoặc thuỷ tinh

5 Điện áp làm việc cực đại 24,2 kV

7 Lực phá hủy cơ học khi chịu uốn 40 kN

8 Điện áp duy trì tần số công nghiệp 120 kV

Trang 8

Yªu cÇu chung:

Tiêu chuẩn chế tạo IEC 61089, IEC60502-2, TCVN 5935-1995, 1991

5397-Điện áp định mức (Um): 12,7/22(24)kV

Điện áp chịu xung sét định mức (sóng 1,2/50s): 75kV đỉnh

Điện áp chịu tần số nguồn (1 phút, 50Hz): 30kV

Cách điện PVC

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép:

+ 90oC khi vận hành bình thường tại dòng điện định mức

+ 250oC trong tình trạng ngắn mạch nhiều pha

CÊu t¹o c¸p trung thª:

- Lõi dây dẫn: Dây nhôm hoặc dây đồng bện xoắn, hình tròn

- Một hệ thống chống nước

Lâi c¸p:

Lõi dây dẫn bọc được chế tạo bằng các sợi nhôm hoặc đồng bện thành cáclớp đồng tâm và có tiết diện hình tròn Bề mặt của lõi dây dẫn phải không cómọi khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt thường như là vết sứt, vv

Có th h n n i dây nh ng các m i h n không t p trung m t s i M i h n àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ập trung ở một sợi Mối hàn ở một sợi Mối hàn ột sợi Mối hàn ợi Mối hàn ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn

ph i đ u đ n, sau khi h n ph i s a g c n th n theo úng àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ửa gờ cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc ờ cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc ẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc ập trung ở một sợi Mối hàn đ đưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànờ cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc ng kính s i g c ợi Mối hàn ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn

S l ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànợi Mối hàn ng m i h n không v ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànợi Mối hàn t quá s l ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànợi Mối hàn ng trong b ng Các m i h n th c hi n ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ực hiện ện trên cùng m t s i thì theo yêu c u kho ng cách gi a hai m i h n liên ti p ít nh t ột sợi Mối hàn ợi Mối hàn ầu khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp ít nhất ữa hai mối hàn liên tiếp ít nhất ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ếp ít nhất ất

l 50m àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn

Chiều dài dây dẫn (m) Số

lượng mối hàn cho phép

6

2500 <L 3000

2000 <L 2500

7

3000 <L 3500

2500 <L 3000

8

L > 3500 3000 <L 

3500

9

Trang 9

3500 <L 4000

Hợp chất không được làm suy giảm đặc tính cơ điện của các phụ kiện.Không cần dùng dụng cụ hoặc dung dịch riêng để chuẩn bị cho dây dẫn bọc vàcác phụ kiện tiếp xúc với nhau

Líp vá c¸ch ®iÖn:

L p cách i n có th l PVC, ch u đ ện àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ịu đựng được tác động của tia cực tím, đực hiện ng đưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànợi Mối hàn c tác đột sợi Mối hàn ng c a tia c c tím, ủa tia cực tím, ực hiện

ch ng ối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn đưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànợi Mối hàn ất c t t c các tác nhân môi tr ưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànờ cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc ng Chi u d y l p cách i n l không àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn đ ện àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn đổi i trên to n b o n dây b c àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ột sợi Mối hàn đ ạn dây bọc được chế tạo và ít nhất bằng: ọc được chế tạo và ít nhất bằng: đưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hànợi Mối hàn c ch t o v ít nh t b ng: ếp ít nhất ạn dây bọc được chế tạo và ít nhất bằng: àn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một sợi Mối hàn ất ằng:

Mặt cắt danh định

(mm2)

Cách điện PVC Mm

4./ Trô bª t«ng ly t©m:

* Tiªu chuÈn chÕ t¹o : Theo TCVN5847-1994

* C¸c th«ng sè kü thuËt yªu cÇu

Stt Ký hiÖu cét dµi cét ChiÒu

(m)

KÝch thíc ngoµi Lùc giíi

h¹n ®Çu cét (kG) Ghi chó

§Ønh cét (mm) D¸y cét (mm)

Trang 10

3 Dùng thép CT3 có Ra 2100 Kg/cm2

4 Bulon + đai ốc + vòng đệm TCVN 1876-76; TCVN 1896-76

5 Liên kết giữa các thanh thép Bulon hoặc hàn điện

6./ Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 kV):

Stt Mô tả đặc tính kỹ thuật Thông số yêu cầu

1 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 265, 282; ANSIC37.41, 37.42

4 Điều kiệnmôi trờng làm việc Nhiệt đới hóa

6 Nhiệt độ môi trờng làm việc 5- 45 oC

13 Dòng đóng cắt đờng dây không tải 10 A

7./ Phụ kiện đ ờng dây:

- Đợc chế tạo theo tiêu chuẩn 11-TCN37-2005

- Phụ kiện đờng dây đợc thiết kế, chế tạo và thử nghiệm theo các yêu cầucơ điện và dể lắp ráp Thép dùng để chế tạo phụ kiện có đặc tính kỹ thuật sau:

+ Có khả năng chịu đợc va đập với nhiệt độ thấp và đợc chế tạo đặc biệt,không nứt vỡ

+ Các chi tiết đợc ghép nối theo dạng khớp

+ Tất cả các chi tiết đều đợc mạ kẽm nhúng nóng bề dày lớp mạ của mọichi tiết, kể cả những chi tiết nhỏ nhất đều bằng nhau (không vết đọng cục bộ)theo tiêu chuẩn Việt Nam hoặc các tiêu chuẩn Quốc tế tơng đơng

- Khóa néo dây dẫn điện phải đảm bảo các yêu cầu sau:

+ Có độ bền cơ học cao

+ Chịu đợc mọi tải trọng tác dụng của dây dẫn+ Chịu đợc sự ăn mòn và tác động của môi trờng ô nhiễm+Chịu đợc nhiệt độ cao khi ngắn mạch

+ Chịu đợc tải trọng của dây dẫn+ Bề mặt tiếp xúc với dây dẫn khi kẹp phải nhẵn, không có ba via

và không bị rổ

+ Tổn thất vầng quang và tổn thất từ thấp+ Dễ dáng lắp ráp

+ Kích thớc phù hợp với dây dẫn+ Vật liệu làm thân khóa bằng hợp kim nhôm+ Các chi tiết khác đợc chế tạo bằng thép đợc mạ kẽm nhúng nóng

8./ Cáp vặn xoắn hạ thế ABC:

Cáp vặn xoắn chịu lực chia đều:

a.Yêu cầu chung:

Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 6447:1998, AS 3560 hoặc DIN VDE 0211

Điện áp định mức (Uddm): 0,6/1 kV

Điện áp chịu tần số nguồn (50Hz): 2kV trong vòng 4 giờ giữa các lõi và nớc

Ngày đăng: 16/04/2020, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w