1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 19 - Tính chất chia hết của một tổng - Số học lớp 6

9 1,8K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất chia hết của một tổng - Số học lớp 6
Trường học Trường Trung học cơ sở Kim Lan
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi xem xét một tổng có chia hết cho một số hay không , có những trường hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác định được tổng đó có chia hết hay không chia hết cho một số nào đó.. tính ch

Trang 1

Trường Trung học cơ sở Kim Lan

Trang 2

Khi nào thì số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0) ? Cho ví dụ

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự

nhiên q sao cho a = bq

Số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có hai

số tự nhiên q và r thỏa mãn đẳng thức : a = bq + r (0 < r < b)

Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b ≠ 0) ?

Cho ví dụ

Ví dụ : 24 chia hết cho 8 vì 24 = 8.3

Ví dụ : 35 không chi hết cho 8 , vì 35 = 8.4 + 3

Chúng ta đã biết quan hệ chia hết giữa hai số tự nhiên Khi xem xét một tổng có chia hết cho một số hay không , có những trường hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác định được tổng đó có chia hết

hay không chia hết cho một số nào đó Để biết được điều này ta

nghiên cứu bài học hôm nay

Trang 3

Tiết 19

Đ

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết :

Với a , b ∈ N (b ≠ 0)

(a chia hết cho b) ⇔ có q ∈ N sao cho a = b.q

a b M

(a không chia hết cho b) ⇔ có q , r ∈ N sao cho a = b.q + r (0 < r < b)

a b 

2 tính chất chia hết của một tổng :

a) Viết hai số chia hết cho 6 Tổng của chúng có chia hết cho 6 không ? b) Viết hai số chia hết cho 7 Tổng của chúng có chia hết cho 7 không ? Qua hai ví dụ trên em rút ra nhận xét gì ?

Nhận xét : Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một

số thì tổng chia hết cho số đó



Nếu a m và b m  ⇒ (a + b) m 

Nếu có a m và b m Em dự đoán xem sẽ suy ra điều gì ? M M

Kí hiệu “ ⇒ ” đọc là suy ra (hoặc kéo theo)

(a , b , m ∈ N ; m ≠ 0) Tính chất 1 :

Trang 4

Em hãy tìm 3 số tự nhiên chia hết cho 3 Hãy xét xem tổng của chúng có chia hết cho 3 không ? Hãy xét xem hiệu của hai số có chia hết cho 3 không ?

Chú ý :

Nếu a m ; b m và c m M M M ⇒ (a + b + c) m M

a) Tính chất 1 cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng :

b) Tính chất 1 cũng đúng đối với một hiệu (a ≥ b) :

Nếu a m , b m M M ⇒ (a – b) m M (a , b , m ∈ N ; m ≠ 0)

(a , b , c , m ∈ N ; m ≠ 0)

Từ các nhận xét trên em hãy phát biểu nội dung tính chất 1

Nếu các số hạng của một tổng đều cho cùng một số thì cho số đó

tổng chia hết

a m ; b m và c m ⇒M M M (a + b + c) m M Không làm phép cộng , phép trừ hãy giải thích vì sao các tổng , hiệu sau chia hết cho 11 :

a) 33 – 22 b) 44 + 66 + 77

Vì 33 11 ; 22 11 M M

M Vì 44 11 ; 66 11 ; 77 11 M M

Trang 5

Tính chất 2 :

a) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Tổng của chúng có chia hết cho 4 không?

b) Viết hai số trong đó có một không chia hết cho 5, số còn lại chia hết cho 5 Tổng của chúng có chia hết cho 5 không?

?2

Từ các ví dụ trên em hãy dự đoán xem : Nếu a m , b m ta suy ra điều gì ? M M

Tổng quát :

(Với a , b , m ∈ N ; m ≠ 0)

Nếu a m và b m M M ⇒ (a + b) m M

Chú ý :

Em hãy đọc nội dung chú ý SGK – trang 35

a) Tính chất 2 cũng đúng với một hiệu (a > b)

Nếu a m ; b mM M

M

Hoặc a m ; b m M ⇒ (a – b) m M (a , b , m ∈ N ; m ≠ 0)

b) Tính chất 2 cũng đúng với một tổng có nhiều số hạng :

Nếu a m , b m và c m M M M ⇒ (a + b + c) m M

Em hãy đọc nội dung tính chất 2 – trang 35

Nếu số hạng của tổng cho một số, còn các số khác đều chia hết cho số đó thì số đó

tổng không chia hết

a m , b m , c m M M ⇒ (a + b + c) m

Trang 6

3 Luyện tập – củng cố :

8

Hãy điền ký hiệu “ ” ; “ ” vào hình đám mây để chỉ quan hệ chia hết giữa các tổng , hiệu và số 8

M

M

?3

M

M

M

M

M

M

80 + 16

32 + 40 + 24

80 + 12

32 + 40 + 12

Trang 7

?4 Cho ví dụ hai số a và b trong đó a không chia hết cho 3 , b

không chia hết cho 3 nhưng a + b chia hết cho 3

Giải :

Cho a = 13 ; b = 14 Rõ ràng a 3 , b 3 M M

Nhưng a + b = 13 + 14 = 27 3 M

Bài 86 – trang 36 :

Điền dấu “ ì ” vào ô thích hợp trong các câu sau :

Câu Đúng Sai a) 134 4 + 16 chia hết cho 4

b) 21 8 + 17 chia hết cho 8 c) 3 100 + 34 chia hết cho 6

ì

ì

ì

Tìm số dư của a chia cho 3 và b chia cho 3 ? Tổng hai số dư đó có chia hết cho 3 klhông ?

Từ kết quả trên em có thể rút ra nhận xét như thế nào ?

Trang 8

Víi a , b , m ∈ N vµ m ≠ 0

a) NÕu a vµ b chia hÕt cho m th× a + b , a – b chia hÕt cho m b) NÕu a vµ b chia cho m cã cïng sè d­ th× hiÖu a – b chia hÕt cho m

hÕt cho m th× tæng a + b chia hÕt cho m

Ghi nhí :

Trang 9

- Học thuộc hai tính chất chia hết của một tổng

- Làm các bài tập 83 , 84 , 85 , 87 , 89 , 90(SGK – trang 35 ; 36)

- Đọc trước bài dấu hiệu cchia hết cho 2 , cho 5

Hướng dẫn học ở nhà :

Chúc các em học tập tiến bộ

Ngày đăng: 26/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hãy điền ký hiệu “” vào hình đám mây để chỉ quan hệ - Tiết 19 - Tính chất chia hết của một tổng - Số học lớp 6
y điền ký hiệu “” vào hình đám mây để chỉ quan hệ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w