1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1_Chuan KTKN tuan 6-18

53 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tổng hợp lớp 1A
Tác giả Phạm Thị Phợng
Trường học Trường Tiểu học TT Lương Bằng
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Lương Bằng
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 858 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy- học :Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.. - HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lờ

Trang 1

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tính hàng ngang

- Yêu cầu HS làm theo nhóm,

gv quan sát giúp đỡ

- Làm bài

0+1=1 4+1=5 3+2=51+1=2 0+2=2 0+3=3

- Cho Hs nhận xét - chấm và chữa bài cho bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tính hàng ngang

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát

giúp đỡ HS yếu

- làm bài

- Gọi HS đọc kết quả

- Từ phép tính 2 + 3 = 5 em biết

ngay kết quả phép tính nào?

- theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 4: Gọi HS nhìn tranh nêu yêu

cầu

- viết kết quả phép tính

- Hớng dẫn làm mẫu từng cột - theo dõi

- Cho HS làm phần còn lại và nêu - thi đua làm và nêu kết quả

Trang 2

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “uôi,ơi”, cách đọc và viết các vần đó

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: chuối, bởi, vú sữa

- Yêu thích môn học

II chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

- Ghi vần: uôi và nêu tên vần

- Nhận diện vần mới học

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc

- Muốn có tiếng “chuối” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “chuối” trong bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- tập viết bảng

- vần “uôi, ơi”, tiếng, từ “nải chuối, múibởi”

- cá nhân, tập thể

Trang 3

* Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng)

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- Trong 3thứ quả này em thích ăn thứ

quả nào nhất?

- Vờn nhà em có những loại cây nào?

- quả bởi, chuối, vú sữa

- chuối, bởi, vú sữa

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ýcủa GV

- Quả bởi

- Màu vàng

- Màu vàng

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 6

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “ay, â, ây”, cách đọc và viết các vần đó.

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a Giới thiệu bài.

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

bDạy vần mới

- Ghi vần: ay và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “bay” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “bay” trong bảng cài

- thêm âm b đắng trớc vần ay

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần

mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần

mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: cối xay, ngày hội, vây cá,

Trang 7

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng.

Tiết 2 c.

l uyện tập

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ

- các bạn đang chơi nhảy dây

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - đi bộ, chạy, đi xe đạp, máy bay

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Ôn tập

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏigợi ý của GV

Trang 8

II Chuẩn bị.:

-Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4.

- Học sinh : Bảng con, vở bài tập

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tính cột dọc

- Yêu cầu HS làm vào bảng con, quan

sát giúp đỡ HS yếu

- làm bài

2 4 1 3 1 0 + + + + + +

3 0 2 2 4 5

5 4 3 5 5 5

- Cho HS tự chấm cho nhau

- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau

- chấm và chữa bài cho bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tính hàng ngang

- Yêu cầu HS làm vào bảng nhón, GV

quan sát giúp đỡ

- làm bài

2 + 1 +2 = 5 3 + 1 + 1 = 5

2 + 0 +3 = 5

- Gọi HS đọc kết quả - theo dõi, nhận xét bài nhóm bạn

Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu, sau đó nêu

- Chuẩn bị giờ sau: Kiểm tra

- tự nêu cho phù hợp đề toán

-Đạo Đức

Trang 9

Bài5 :Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ (tiết 1)

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải nhờng nhịn.

2 Kĩ năng: Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình.

3 Thái độ: Tự giác c xử đúng và thêm yêu quý anh chị trong nhà.

II chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh bài tập1;2.

Học sinh: Vở bài tập.

III- Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ.

- Trong gia đình có những ai sinh sống?

- Đối với ông bà bố mẹ em cần phải

nh thế nào?

3 Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài

b.Nội dung.

- HS đọc đầu bài

*Hoạt động 1 Xem tranh và thảo luận - Hoạt động theo cặp

- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và

Chốt: Nh thế là anh em, chị em biết

nhờng nhịn, hoà thuận cùng chơi vui vẻ

- theo dõi

*Hoạt động 2 Phân tích tình huống - hoạt động nhóm

- Treo tranh bài tập 2, yêu cầu HS cho

biết tranh vẽ gì?

- bạn gái đợc mẹ cho quả cam

- Theo em bạn gái đó có cách giải quyết

nào?

- thảo luận và nêu ra

- Tranh 2 vẽ gì? - Bạn Nam đang chơi vui vẻ thì em đến

mợn đồ chơi

- Theo em bạn sẽ xử lí nh thế nào? - cùng chơi với em, cho em mợn…

Chốt: Nêu lại cách ứng xử của HS hay

- Về nhà thực hiện theo điều đã học

- Chuẩn bị bài sau: tiết 2

Trang 10

Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt Bài 37: Ôn tập

I mục tiêu

- HS nắm đợc cấu tạo của các vần kết thúc bằng âm i, y

- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ,câu ứng dụng Tập kể chuyện : “ Cây khế ”theo tranh

- Biết tham lam là thói xấu

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Cây khế.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây - viết bảng con

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Ôn tập

- Trong tuần các con đã học những vần

nào?

- vần: ai, ay, ây,oi, ôi…

- So sánh các vần đó - đều có âm i, hoặc âm y đứng cuối,

khác nhau ở âm đầu vần…

- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc

* Đọc từ ứng dụng.

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS đọc

tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: mây bay, tuổi thơ

* Nghỉ giải lao giữa tiết

* Viết bảng.

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,

các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2 c.Luyện tập.

* Kiểm tra bài cũ.

* Đọc bảng.

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không

theo thứ tự

- cá nhân, tập thể

Trang 11

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

* Kể chuyện - HS đọc tên truyện: Cây khế

- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp

chỉ tranh

- theo dõi kết hợp quan sát tranh

- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung

tranh vẽ

- tập kể chuyện theo tranh

- Tranh 1 Ngời anh lấy vợ ra ởriêng,chia cho em mỗi một cây khế ởgóc vờn Ngời ẻma làm nhà cạnh câykhếvà ngày ngày chăm sóc cây.Câykhế ra rất nhiều trái to và ngọt

- Tranh 2 Một hôm,có một con đạibàngtừ đâu bay tới đại bàng ăn khế

và hứa đa ngời em ra một hòn đảo córất nhiều vàng bạc , châu báu

- Tranh 3 Ngời em theo đại bàngbay đến hòn đảo

-Tranh 4 Ngời anh sau khi nghechuyện của em liền bắt em đổi câykhế lấy nhà cửa

- Tranh5 Nhng khác với em,ngờianh lấy quá nhiều vàng

- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội dung

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: eo, ao

- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn

- Không nên tham lam

Toán

Trang 12

Kiểm tra định kỳ giữa kì INhà trờng ra đề

Thủ công

xé, dán hình cây đơn giản I.

mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình tán lá cây đơn giản

- Xé đợc hình tán cây,thân cây và dán cân đối,phẳng

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập

- Lá màu xanh, thân màu nâu

- HS nêu lại quy trình

- Từ hình vuông có cạnh 6 ô xé 4góccong

- Từ hình chữ nhật,cạnh dài 8ô, cạnhngắn5ô xé 4 góc

- Từ hình chữ nhật dài 6ô ngắn1ô

Trang 13

+Nêu lại cách xé hình cây đơn giản?

- Chuẩn bị giấy màu,bút chì,bút màu, hồ

dán giờ sau học tiết: Xé ,dán hình con gà

- 3 hs nêu

- HS thực hành xé hình cây đơn giản vàdán vào vở

- HS dọn vệ sinh, lau tay

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

- Ghi vần: eo và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

Trang 14

- Muốn có tiếng “mèo” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “mèo” trong bảng cài

- thêm âm m đứng trớc, thanh huyềntrên đầu âm e

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

c.Luyện tập.

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- Bé ngồi thổi sáo

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

- Treo tranh, vẽ gì? - cảnh trời ma, gió

- Chủ đề luyện nói? (ghi bảng) - Gió, mây, ma, bão, lũ

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

Trang 15

- Giáo viên:Bảng phụ, bảng nhóm.

- Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1.

III- Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn đinh tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh

- Treo tranh, nêu yêu cầu bài toán ? - 2 con ong đang đậu, 1 con bay đi

hỏi còn mấy con ?

- Trả lời câu hỏi của bài toán ? - còn lại một con

- Hai con ong bớt một con ong còn mấy

con ong ?

- còn một con ong

- Hai bớt một còn mấy ? - hai bớt một còn một

- Cho học sinh làm trên đồ dùng hình tròn - Vừa thực hiện vừa nêu: 2 bớt 1

Trang 16

cộng và phép trừ

- 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn đợc mấy

Bài 1: Ghi các phép tính, nêu cách làm ? - Tính trừ

- Cho HS làm và chữa bài, em nào yếu GV

hớng dẫn dựa vào kết quả phép cộng

- HS làm và chữa bài

Bài 2: Làm tính theo cột dọc - Tính và ghi kết quả thẳng cột với

các số trên

con bay đi còn mấy con ?

- Giúp hs:Ôn “ trò chơi qua đờng lội”

- Giáo dục ý thức học tập,ý thức kỉ luật,rèn luyện thể lực,rèn luyện khéo léonhanh nhẹn

II.Chuẩn bị:

- GV: Vệ sinh sân tập,1 cái còi

- HS: Trang phục đầu tóc gọn gàng

III.Các hoạt động dạy- học:

+ + + + + + ++ + + + + + ++ + + + + + ++ + + + + + +

Trang 17

111

-HS tập luyện theo đơn vị tổGVquan sát ,sửa sai

- GV làm mẫu, HS qun sát thựchành

- GVnêu cách chơi và luật chơi

- Cả lớp ôn lại vần điệu -2HS làm mẫu

- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ : xa kia,mùa da, ngà voi.

- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ đa bút theo đúng quy trình viết,

dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

- Say mê luyện viết chữ đẹp.

II chuẩn bị :

- Giáo viên: Chữ: xa kia, mùa da,ngà voi, đặt trong khung chữ.

- Học sinh: Vở tập viết.

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 18

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

b H ớng dẫn viết chữ và viết vần từ

ứng dụng.

- Treo chữ mẫu: “xa kia” yêu cầu HS

quan sát và nhận xét có bao nhiêu

con chữ? Gồm các nét gì? Độ cao

các nét?

- GV nêu quy trình viết chữ trong

khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên

bảng

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng

- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa

- Thu 18 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

4 Củng cố

- Nêu lại các chữ vừa viết?

5 Dặn dò

- Về viết lại bài cho đẹp hơn

- Gọi HS đọc lại đầu bài

- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ :đồ chơi, tơi cời, ngày hội.

- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ đa bút theo đúng quy trình viết,

dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

- Say mê luyện viết chữ đẹp.

II chuẩn bị :

- Giáo viên: Chữ::đồ chơi, tơi cời, ngày hội, đặt trong khung chữ.

- Học sinh: Vở tập viết.

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức.

Trang 19

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng con: xa

kia ,mùa da,ngà voi

3.Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

b H ớng dẫn viết chữ và viết vần từ

ứng dụng.

- Treo chữ mẫu: “đồ chơi” yêu cầu HS

quan sát và nhận xét có bao nhiêu con

chữ? Gồm các nét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết chữ trong

khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên

bảng

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng

- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

* Các từ:đồ chơi, tơi cời ngày hội.

- Thu 18 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

Trang 20

NhiÖt liÖt chµo mõng ngµy nhµ gi¸o ViÖt Nam

Trang 21

- Học sinh : Vở bài tập, bảng con.

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: Nêu cách làm bài ? - Tính cộng và trừ

- Cho HS làm vào bảng nhóm - Làm và chữa bài

- Chú ý mối quan hệ giữa phép cộng và

Bài 3: Nêu cách làm ? - Điền dấu thích hợp

- Một gì với một để đợc hai - Làm tính cộng

1 1 = 2 2 1 = 3 1 2 = 3

2 1 = 1 3 1 = 2 3 2 =1Bài 4: Treo tranh, nêu bài toán ? - HS tự nêu đề bài, chẳng hạn: Có

hai quả bóng cho đi một quả cònmấy quả ?

- Từ đó nêu phép tính đúng - HS làm và chữa bài: 2-1 =1

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “au, âu”, cách đọc và viết các vần đó

- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới Phát triển lời nói theo chủ đề: Bà cháu

- Yêu thích môn học

Trang 22

II Chuẩn bi:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao - viết bảng con

3.Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

- Ghi vần: au và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định vần mới, sau đó cho HS đọc

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2 c.Luyện tập.

* Kiểm tra bài cũ

Trang 23

không theo thứ tự.

* Đọc câu

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- chào mào đang đậu cành ổi

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

- Treo tranh, vẽ gì? - bà đang kể chuyện cho cháu nghe

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bà cháu

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- Ngời bà đang làm gì? Hai cháu đang

làm gì?

- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi

nhất?

- Bà thờng dạy các cháu những điều

gì? Em có thích làm theo lời khuyên

của bà không?

- Em yêu quý bà nhất ở điều gì?

- Bà thờng dẫn em đi chơi ở đâu? Em

Trang 24

- HS nắm đợc cấu tạo của vần “iu, êu”, cách đọc và viết các vần đó.

- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ.

- Viết: au, âu, cây cau, cái cầu - viết bảng con

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần mới

- Ghi vần: iu và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “rìu” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “rìu” trong bảng cài

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định vần mới, sau đó cho HS đọc

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

c Luyện tập.

Trang 25

* Kiểm tra bài cũ

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- bà và cháu ra vờn bởi

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

- Treo tranh, vẽ gì? - chim hót, gà gáy, trâu cày…

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ai chịu khó?

- Nêu câu hỏi về chủ đề

- Gà có phải là con vật chịu khó

- Con chim chịu khó

- Học sinh đọc lại bài

Trang 26

3 Thái độ: Yêu thích làm toán

II- Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, bảng nhóm.

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.

III- Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a Giới thiệu bài - theo dõi

- Nêu yêu cầu tiết học - Nêu yêu cầu bài học

- Yêu cầu HS thao tác trên bảng cài với

các chấm tròn để nêu kết quả các phép

Bài 2: Gọi HS nêu cách làm và chữa bài

- Gọi 3hs lên bảng, lớp làm bảng con

Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số

- Tính theo cột dọc và chữa bài

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đọc. - Giao an lop 1_Chuan KTKN tuan 6-18
ng đọc (Trang 27)
Hình con gà con. - Giao an lop 1_Chuan KTKN tuan 6-18
Hình con gà con (Trang 30)
Bảng con và đọc. - Giao an lop 1_Chuan KTKN tuan 6-18
Bảng con và đọc (Trang 40)
-  Cài  4  hình  tròn  trên   bảng  cài,  không - Giao an lop 1_Chuan KTKN tuan 6-18
i 4 hình tròn trên bảng cài, không (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w