1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 37: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

19 740 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Người hướng dẫn Trần Thị Hòa
Trường học Trường T.H.P.T Hiệp Hoà 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hiệp Hoà
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phép chiếu vuông góc:IV Định lý ba đường vuông góc: Phép chiếu song song lên P theo phương l vuông góc với P gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng P... +Hình H’ là hình chiếu

Trang 2

TRƯỜNG T.H.P.T HIỆP HOÀ 1

******************

Gv: TrÇn ThÞ Hoµ

(Ti t 2) ế

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

?

Nêu điều kiện để đường thẳng a

vuông góc với mp(P)? a

c b p

(a vuông góc với hai đường

thẳng b, c cắt nhau trong (P).

Khi đó a vuông góc với mọi

đường thẳng d nằm trong (P) )

d

Trang 4

IV) Định lý ba đường vuông góc:

®­êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng

1) Phép chiếu vuông góc:

2) Định lý ba đường vuông góc:

V)Góc gi a ữ đườ ng th ng và m t ph ng ẳ ặ ẳ :

Ti t 37 ế :

a) n; Đ b) Chú ý

c) Ví dụ

a) nh lý ; Đị

c) Ví dụ

1) n Đ

2) Ví dụ

b) Chú ý

Trang 5

IV) Định lý ba đường vuông góc:

®­êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng

1) Phép chiếu vuông góc:

2) Định lý ba đường vuông góc:

V)Góc gi a ữ đườ ng th ng và m t ph ng ẳ ặ ẳ :

Ti t 37 ế :

a) n; Đ b) Chú ý

c) Ví dụ

a) nh lý ; Đị c) Ví

dụ

1) n ; Đ

b) Chú ý

2) Ví dụ

Trang 6

1) Phép chiếu vuông góc:

IV) Định lý ba đường vuông góc:

Phép chiếu song song lên (P) theo

phương l vuông góc với (P) gọi là

phép chiếu (vuông góc ) lên mặt

phẳng (P).

Nhắc lại định nghĩa phép chiếu song song?

l

p

M

l

M

M

M

®­êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng.

( Nếu M thuộc (P) thì hình chiếu(vuông

góc) của M trên (P) là chính nó.

a) Đn:

Nếu M không thuộc (P) thì hình chiếu (vuông

góc) của M trên (P) là M’ thuộc (P) thoả mãn:

MM’⊥(P) )

Trang 7

+)Hình (H’) là hình chiếu vuông góc

của hình (H) trên (P), ta thường nói

(H’) là hình chiếu của (H) trên (P) +) Cách xác định hình chiếu của một đường thẳng a trên mp(P):

a

a

+)Phép chiếu vuông góc có mọi tính chất của phép chiếu song song.

Nếu a thuộc (P) thì hình chiếu của a

là chính nó.

b)Chú ý:

Nếu a không thuộc (P)

Trang 8

c)Ví dụ:

A

D

B

A

B

C

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.

1) Hình chiÕu cña BD trªn (A’B’C’D’) l : à

2) Hình chiÕu cña AC’ trªn

(BCC’B’) l : à

A’B’

D’C’

D’B’

CC’

c)

n)

a)

b)

m)

p)

BC’

BB’

£’Sai råi

£’Sai råi !

Giái qu¸ !

(Trắc nghiệm khách quan)

Trang 9

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

A

B

B

A

a

’ a

IV) Định lý ba đường vuụng gúc:

2) Định lý ba đường vuụng gúc:

Cho b mp( ),

a không vuông góc với ( ),

a' là hình chiếu của a trên ( ).

Khi đó: b a b a'

α

α

α

⊥ ⇔ ⊥

Hướng dẫn chứng minh:

Luôn có b ⊥ AA'

Nếu b a thì b mp (a,a') ⊥ ⊥ ⇒ ⊥ b a'

Nếu b a' thì b mp (a,a') ⊥ ⊥ ⇒ ⊥ b a

a) định lý:

3 đường vuụng gúc trong định lý là gỡ? 3D

NếuNếu a khụng nằm trong (α):a ( ) ⊂ α , kết quả là hiển nhiờnđỳng.

Trang 10

+) Dạng thường gặp của định lý

3 đường vuông góc:

a

a’ b

o p

+) Thường áp dụng

định lý 3 đường

vuông góc để chứng

minh hai đường

thẳng vuông góc.

b)Chú ý:

Nêu một số phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc (cho đến nay) ?

Trang 11

C)VD: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.

CMR:

AC'

(

D

B

A

B

C

A

C

D

B

C

Bài giải

BC ' lµ h×nh chiÕu cña AC ' trªn (BCC 'B

Cã AB BB', AB BC

mµ ( BCC'B' lµ h×nh vu

AC

AB (BCC'B')

BC

' CB

«ng) (®lý 3 ®­êng vu«ng gãc

'),

'

' B'C

)

a)

b)

Ch ứng minh tương tự ph ần a ta có: AC ' ⊥ B 'D ',

(Theo ph ần a) , nên AC ' ⊥ (CB'D')

AC '

mµ ⊥ B ' C

?

Trang 12

®­êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng.

V)GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG:

+) N ếu a vuông góc với ( )

thì góc giữa a, ( ) bằng

A

H

a

ϕ

a

O

α

+) Nếu a không vuông

góc với ( ) thì góc giữa

a và ( ) là góc giữa a và

hình chiếu a’ của n ó

trên ( ).

1) Đn: Cho đường thẳng a và mặt phẳng

( ).

α

α

α

α

90o

a

α

0 ≤ ϕ ≤ 90

+ là góc giữa a và (P) thì: ϕ

Nhận xét:

Trang 13

2)Ví dụ: (Trắc ngiệm khách quan)

Cho hình chóp SABCD Đáy là hình vuông cạnh a

SA vuông góc với đáy.

1)Góc giữa SC và (ABCD) là:

2)Góc giữa SC và (SAB) là:

3)Góc giữa SB và (SAC) là:

A

S

B

C D

O

(BSO)

?

Trang 14

*Luyện tập:

A

S

B

C D

Cho hình chóp SABCD Đáy là

hình vuông cạnh a SA vuông

góc với đáy N,M l ần lượt là

hình chiếu của A trên các

đường thẳng SB, SD.

a)Chứng minh: SC ⊥ (AMN)

b) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)

khi SA = a , AB = a2

M

N

Hướng dẫn CM: a) cm: SC ⊥ AN , SC ⊥ AM

b) Xác định góc giữa SC và (ABCD) ,

( góc SCA) , rồi giải tam giác vuông SCA

C/m: SB là hình chiếu của SC trên (SAB),

SD là hình chiếu của SC trên (SAD)

Mà AN SB,

và AM

SD

?

Trang 15

2 Về kỹ năng :

-Biết vẽ hỡnh biểu diễn của một hỡnh khụng gian cú yếu tố

vuụng gúc;

-Nhận dạng hỡnh chiếu của một đường thẳng trờn một mặt

phẳng, từ đú ỏp dụng định lý 3 đường vuụng gúc, hoặc xỏc

định gúc giữa đường thẳng và mặt phẳng;

- Biết vận dụng cỏc phương phỏp chứng minh 2 đt vuụng gúc,

đt vuụng gúc với mp.

Hướng dẫn về nhà:

1.Hiểu, học thuộc cỏc khỏi niệm , định lý.

2 Làm các bài tập : 17, 18, 19, 20 (sgk-tr 103).

1 Về kiến thức: Đn phộp chiếu vuụng gúc, định lý 3 đường

vuụng gúc; khỏi niệm gúc giữa đường thẳng và mặt phẳng;

Củng cố bài học :

Qua bài học các em cần nắm được:

Trang 16

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

c¸c thÇy c« vµ c¸c

em!

Trang 18

Một số phương pháp chứng minh đường

thẳng a vuông góc với đường thẳng b :

1)Chứng tỏ a, b đồng phẳng , rồi áp dụng các phương pháp

chứng minh 2 đường thẳng vuông góc trong mặt phẳng.

3)Chứng tỏ u v r r = 0 ( , v rlần lượt là các vec tơ chỉ phương của a ,b)

u r

4)Chứng tỏ a c mà c // b.

2) Chứng tỏ góc giữa a, b bằng 90o

5) Chứng tỏ a (P) , mà (P) chứa b.

6)Chứng tỏ a // (P) ,còn b (P)

7) Áp dụng định lý 3 đường vuông góc.

Trang 19

Chú ý:

-T ìm giao điểm o của a và (P).

-Lấy điểm A thuộc a, chiếu

A xuống (P) thành điểm H.

( AH (P) )

-Góc giữa a và (P) là góc AOH.

a

a’ p

A

+) Cách xác định góc giữa đường

thẳng a và mp(P):

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Hỡnh chiếu của BD trên (A’B’C’D’) l : à - tiết 37: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
1 Hỡnh chiếu của BD trên (A’B’C’D’) l : à (Trang 8)
Hình chiếu a’ của n ó - tiết 37: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Hình chi ếu a’ của n ó (Trang 12)
Hình vuông cạnh a. SA vuông - tiết 37: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Hình vu ông cạnh a. SA vuông (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w