+ Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn mái... ở đây chỉ lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng nhà h t=H t + Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái bCột trục A Cột trụ
Trang 1SỐ LIỆU CHO TRƯỚC
STT L2(m) L1(m) B(m) Ptc(daN/m2) Ht(m) Địa điểm Sơ đồ
2) Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn
Lựa chọn giải pháp sàn sườn toàn khối ,không bố trí dầm phụ ,chỉ có các dầm qua cột
3) Chọn kích thước chiều dày sàn.
Ta chọn chiều dày sàn theo công thức
h s =
kL 1
37+8 α
Trong đó : α = L1 /L2
L1: kích thước cạnh ngắn tính toán của bản
L2: kích thước cạnh ngắn tính toán của bảnk: hệ số tăng chiều dày khi tải trọng lớn
Với sàn trong phòng
- Hoạt tải tính toán: p s = p c n = 340.1,2 = 408 (daN/m 2 )
- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Trang 2Các lớp vật liệu Tiêu chuẩn n Tính toán-Gạch ceramic dày 8 mm, γ0 =2200 daN/m 3
0,008.2200 = 20 daN/m 2 17,6 1,1 19,36-Vữa lát dày 30 mm, γ0=2000 daN/m 3
0,03.2000 = 60 daN/m 2 60 1,3 78-Vữa trát dày 15 mm, γ0=2000 daN/m 3
→ Chọn h s1= 11 (cm)
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng
g s=g0+γ bt h s 1 n= 136,36 + 2500.0,11.1,1 = 438,86 (daN/m 2
)
+ Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng
q s=p s+g s= 408 + 438,86 = 846,86 (daN/m 2 )
Trang 3 Với sàn hành lang
+ Hoạt tải tính toán: p hl=p c n= 440.1,2 = 528 (daN/m 2
)+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT)
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang
+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT)
Các lớp vật liệu Tiêu chuẩn n Tính toán-Vữa trát trần dày 15mm, γ0= 2000 daN/m 3
Trang 40,015.2000 = 30 daN/m 2 30 1,3 39-Vữa lót dày 30mm, γ0=2000 daN/m 3
0,03.2000 = 60 daN/m 2 60 1,3 78-gạch lá nem dày 40mm, γ0=1800 daN/m 3
⇒ Tĩnh tải trên sàn mái là: g0= 430,2 (daN/m 2 )
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái
gm=g0+γ bt h s3 n= 430,2 + 2500.0, 11.1,1 = 732,7 (daN/m 2
)
+ Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn mái
Trang 5q m=p tt+g m=732 ,7 +97 , 5=830 ,2 (daN/m 2
).
4)Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận
*) Kích thước tiết diện dầm
*) Kích thước tiết diện cột
Diện tích tiết diện cột tính theo công thức
Trang 6N1= qhl Shl+ qs.Sp= 996,86.5,6+846,86.14,2 = 17608 (daN).
+ Lực dọc do tải trọng tường ngăn dày 220 mm
N2=g t l t h t=514 (7,1/2 + 4).4,2 = 16299 (daN).
(ở đây chỉ lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng nhà h t=H t )
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái
b)Cột trục A
Cột trục A có diện tích chịu tải S A = 1249cm2 nhỏ hơn diện chịu tải cột trục B ta chọn
khích thước tiết diện cột trục A ( b c×h c= 22 ¿ 35 cm)
Trang 7+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái
=> Càng lên cao lực dọc càng giảm nên ta chọn kích thước tiết diện cột như sau:+ Cột trục B và cột trục A có kích thước
−b c×h c= 22 ¿ 40 (cm) cho cột tầng 1 và cột tầng 2
−b c×h c= 22 ¿ 30 (cm) cho cột tầng 3 và cột tầng 4
+ Cột hành lang có kích thước b c×h c= 22 ¿ 22cm từ tầng 1 lên tầng 4
Hình 1 Diện chịu tải của cột
Trang 8II) SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
b Chiều cao của cột
Chiều cao cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Do trục dầm khung thay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục dầm hành lang (dầm có tiết diện nhỏ hơn)
+ Xác định chiều cao của cột tầng 1
Lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự nhiên (cốt-0,45) trở xuống;
h m=500 (mm)=0,5(m)
Trang 9→h t 1=H t+Z+h m−h d/2= 4,2 + 0,45 + 0,5 – 0,3/2 = 5 (m);
(với Z = 0,45 m là khoảng cách từ cốt ± 0.00 đến mặt đất tự nhiên ).+ Xác định chiều cao của cột tầng 2,3,4
h t 2=h t 3=h t 4=H t=4,2 (m)
Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ
Sơ đồ kết cấu khung ngang (hình 3)
III) XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ
Trang 102.Hoạt tải đơn vị
+ Hoạt tải sàn trong nhà
I Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
+ tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ do chương trình tính
toán kết cấu tự tính
+Việc tính toán tải trọng vào khung được thể hiện theo 2 cách:
-Cách 1: chưa quy đổi tải trọng-Cách 2: quy đổi tải trọng thành phân bố đều
1 Tĩnh tải tầng 2,3,4
(hình 4)
Tĩnh tải phân bố - daN/m
3458
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam giác với g2
tung độ lớn nhất:
438,86.(2,8-0,22)=1132,3Cộng và làm tròn
1132
Trang 11Tĩnh tải tập trung - daN1.
Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao
4,2 – 0,35 = 3,85(m) với hệ số giảm lỗ cửa 0,7
514.3,85.4.0,7
Do trọng lượng sàn truyền vào
Ght=438,86.(4-0,22).(4-0,22)/4Cộng và làm tròn
847
5540,9
1567,779561
2
B
G
Giống như mục 1,2,3 của GAđã tính ở trên
Do trọng lượng của sàn hành lang truyền vào
438,86.[(4-0,22)+(4-2,8)].(2,8-0,22)/4Cộng và làm tròn
7956
1409,79366
C
G
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 0,22x0,35
2500.1,1.0,22.0,35.4
Do trọng lượng của sàn hành lang truyền vào (đã tính ở trên)
Do lan can xây tường 110 cao 900mm truyền vào
296.0,9.4Cộng và làm tròn
8471409,7
1065,63322Ghi chú: Hệ số giảm lỗ cửa bằng 0,7 được tính toán theo cấu tạo kiến trúc Nếu tính chính xác thì hệ số giảm lỗ cửa ở trục B và trục C là khác nhau
2 Tĩnh tải tầng mái
(Hình 5)
Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp AB - daN/m
1
1
mg
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ
lớn nhất:
Ght=732,7.(4-0,22)=2769,6
Trang 12Cộng và làm tròn
2770
Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp BC - daN/m
1
2
mg
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung
độ lớn nhất:
Ght=732,7.(2,8-0,22)=1890,37Cộng và làm tròn
1890
Tĩnh tải tập trung trên mái - daN
1
2
m A
5818
1
2
m C
Trang 13296.0,8.4 = 947,2
Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung
(Hình 6)
II Xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1 Trường hợp hoạt tải 1
Trang 16Hoạt tải 1 - Tầng mái
Do tải trọng sàn truyền vào
Trang 18Hoạt tải 2 - Tầng mái
p daN m
Do tải trọng sàn truyền vào
97,5.4.4/4=390
Trang 19Ta có sơ đồ hoạt tác dụng vào khung (biểu diễn theo cách 2)
HT1 HT2
III Xác định tải trọng gió
Công trình xây dựng tại thành phố hải phòng, thuộc vùng gió IV.B có áp lực gió đơn
vị, có áp lực gió đơn vị:
W0 = 155 (daN/m2)Công trình được xay dựng trong thành phố bị che chắn mạnh nên có dạng địa hình C.Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh tải của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức:
Với qd là áp lực gió tác dụng lên khung (daN/m)
qh là áp lực gió tác dụng lên khung (daN/m)
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sd, Sh với k = 0,77
Nhà có kiểu mái dốc 2 phía và có mặt biên chắn gió bao quanh các hệ số khí động trên mái như sau, do phần mái dốc rất thấp => ảnh hương là nhỏ => có thể coi như mái bằng
+Trị số S tính theo công thức
Trang 20422,6 458,3
367
241,1 290,2 317 343,7
275
Trang 21241,1 290,2 317 343,7
321,4 386,9
422,6 458,3
IV.Xác định nội lực
Sử dụng phần mềm Etabs để tính toán nội lực cho khung với sơ đồ phần tử dầm cột như ( hình 17)
Trang 22 Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h ' f= 11 cm
Giả thiết a = 2,5 cm h0 = 70- 2,5 =67,5 cm
Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
μ= A S
b h0.100
0 0
=0,52 % > μmin
Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)
Trang 23Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 70 cm.
μ= A S
b h0.100
0 0
μ= A S
b h0.100
0 0
Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
Trang 24=1,26 % > μmin
Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)
μ= A S
b h0.100
0 0
=0,83 % > μmin
Tính cốt thép cho nhịp BC (momen dương)
Tương tự ta có As = 71 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu vềcấu tạo
Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h ' f= 11 cm
Giả thiết a = 2,5 cm h0 = 70- 2,5 =67,5 cm
Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
0,5 (4 – 0,22) = 1,89 (m)
- 1/6 nhịp cấu kiện : 7,02/6 = 1,17 (m)
→ Sc = 1,17 cm
Trang 25μ= A S
b h0.100
0 0
=0,53 % > μmin
Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 70 cm
μ= A S
b h0.100
0 0
Trang 26Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
μ= A S
b h0.100
0 0
Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
=1,00 % > μmin
Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)
Trang 27μ= A S
b h0.100
0 0
=0,52 % > μmin
Tính cốt thép cho nhịp BC (momen dương)
Tương tự ta có As = 76 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu vềcấu tạo
Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h ' f= 11 cm
Giả thiết a = 2,5 cm h0 = 70- 2,5 =67,5 cm
Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
μ= A S
b h0.100
0 0
=0,60 % > μmin
Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 70 cm
Giả thiết a = 2,5 (cm)
Trang 28μ= A S
b h0.100
0 0
μ= A S
b h0.100
0 0
Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
→ ζ =0,5(1+ √ 1−2αm) = 0,5(1 1 2.0,212) = 0,880
Trang 29A S= M
R S ζh0=
6
45,61 10365.0,880.275546 mm2Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
=0,90 % > μmin
Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)
μ= A S
b h0.100
0 0
=0,36 % > μmin
Tính cốt thép cho nhịp BC (momen dương)
Tương tự ta có As = 58 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu vềcấu tạo
g Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng mái , nhịp AB , phần tử 19
Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h ' f= 11 cm
Giả thiết a = 2,5 cm h0 = 70- 2,5 =67,5 cm
Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
0,5 (4 – 0,22) = 1,89 (m)
- 1/6 nhịp cấu kiện : 7,02/6 = 1,17 (m)
→ Sc = 1,17 cm
Tính b ' =b+2 S c= 0,22+2.1,17 = 2,56 m = 256 cm
Trang 30μ= A S
b h0.100
0 0
=0,36 % > μmin
Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 70 cm
Tại gối B với M = 73,66 (KN.m)
h.Tính toán cốt thép dọc cho tầng mái , nhịp BC,phần tử 20
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra nội lực nguy hiểm nhất cho dầm :
+ Gối B : MB = -24,21(KN.m)
Trang 31+ Gối C : MC = -7,79 (KN.m)
+ Nhịp BC : MBC = 6,57(KN.m)
Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
=0,45 % > μmin
Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)
Tính theo tiết diện chữ nhật b ¿ h=22 ¿ 30 cm
Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)
Tính cốt thép cho nhịp BC (momen dương)
Tương tự ta có As = 69 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về
22x7 0
0.192 1
0.89
2 12.70 12.95 0.87%
Thỏa mãn
Trang 32AB 0 0 2 4 mãn Gối B 316.76 22x70 0.2179 0.876 14.68 14.73 0.99% Thỏamãn
BC
0
0.278 9
0.83
Thỏa mãn Nhịp
0.155 4
0.91
Thỏa mãn Nhịp
AB
194.3 7
22x7 0
0.011 5
0.99
4 7.94 8.23 0.55%
Thỏa mãn Gối B 260.69 22x70 0.1794 0.900 11.75 12.51 0.84% Thỏamãn
0.002 9
0.99
Thỏa mãn
217.1 2
22x7 0
0.012 8
0.99
Thỏa mãn
0.002 2
0.99
Thỏa mãn
0
0.089 9
0.95
Thỏa mãn
Mái
AB
Nhịp AB
130.2 1
22x7 0
0.007 7
0.99
Thỏa mãn
0
0.050 7
0.97
Thỏa mãn
0.002 6
0.99
Thỏa mãn
0
0.036 1
0.98
Thỏa mãn
Bố trí cốt dọc cho dầm : hình 18
Trang 342 Tính toán cốt đai cho dầm
a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm13 (tầng 2 nhịp AB):bxh=22x70 cm
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Qsw = qsw.C0 = 117,4 133,9=15719,9 daN
Qb = Qbmin = 0,6.Rbtb.h0= 0,6.10,5.22.67,5 = 9355,5 daN
Qu = Qsw + Qb = 15719,9 + 9355,5 = 25075,4 daN > Q = 20955 daN
Thỏa mãn điều kiện
b.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 15,17,19
Do các phần tử dầm này có lực cắt nhở hơn và xấp xỉ lực cắt trong dầm 13 nên ta bố trí cốt đai giống dầm 13
c.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 14 (tầng 2, nhịp BC):
Trang 35Qsw = qsw.C0 = 66,03 55=3631,7 daN
Qb = Qbmin = 0,6.Rbtb.h0= 0,6.10,5.22.27,5 = 3811,5 daN
Qu = Qsw + Qb = 3631,7+ 3811,5 = 7443,2 daN > Q = 4986 daN
Thỏa mãn điều kiện
d.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 16,18,20
Các phân tử dầm 16, 18, 20 có lực cắt nhỏ hơn dầm 14, dầm 14 đặt cốt đai bằng với cấu tạo, vậy nên lấy cốt đai ф8a150 đặt cho dầm 16, 18, 20
Trang 36a.Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 3,5 m
Giả thiết a = a’ = 2,5 cm → h0 = h – a = 40 – 2,5 = 37,5 cm
Za = h0 – a =37,5 – 2,5 = 35 cm
Độ mảnh λ=l0/h= 350/40 = 8,75 > 8
→ phải xét đến ảnh hưởng của uốn dọc
Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới
N(kN) e1 =
M N
Trang 37Với bê tông cốt thép thường φ p=1
Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn
φ l=1+β M dh+N dh y
M +Ny =1+1
31,77+ 735,27.0,11141,90+857, 9 4 0,11=1,477<1+β=2Với : y=0,5h=0,11(m)
β=1 với bê tông nặng
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức
+ Xảy ra trường hợp: x> ξRho => nén lệch tâm bé
+ xác định lại x ( giải phương trình bậc ba)
Eb=30.103 (Mpa)= 300.103 (daN/cm2)
Mô men quán tính của tiết diện
I= bh3/12 = 22.403/12= 117333,3 cm4
Trang 38Với bê tông cốt thép thường φ p=1
Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn
φ l=1+β M dh+N dh y
M +Ny =1+1
31,77+735,27 0,11135,03+1013,8 9.0,11=1,459<1+β=2Với : y=0,5h=0,11(m)
β=1 với bê tông nặng
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức
Trang 39Với bê tông cốt thép thường φ p=1
Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn
φ l=1+β M dh+N dh y
M +Ny =1+1
31,77+735,27 0,11132,36+1001,7 9.0,11=1,464<1+β=2Với : y=0,5h=0,11(m)
β=1 với bê tông nặng
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức
Trang 40+ Xảy ra trường hợp: x> ξRho => nén lệch tâm bé
+Cặp nội lực 2 đòi hỏi lượng thép bố trí lớn nhất vậy ta bố trí phần tử cột 2 theo A s=
A s ' = 9,78 (cm2).Chọn 3 φ 22 theo điều kiện cấu tạo có
As = 11,40(cm2)> 9,78 (cm2)
3.Tính toán cốt thép cho phần tử cột 5 : b x h = 22 x 45 cm
a.Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 3,5 m
Giả thiết a = a’ = 2,5 cm → h0 = h – a = 45 – 2,5 = 42,5 cm
Za = h0 – a =42,5 – 2,5 =40 cm
Độ mảnh λ=l0/h= 350/45 = 7,78 < 8
→ bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc
Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới
M N
+ Xảy ra trường hợp: x> ξRho => nén lệch tâm bé
+ xác định lại x ( giải phương trình bậc ba)
X3+a2x2+a1x+a0=0
Trang 41+Cặp nội lực 2 đòi hỏi lượng thép bố trí lớn nhất vậy ta bố trí phần tử cột 2 theo A s=
A s ' = 10,33 (cm2).Chọn 3 φ 22 theo điều kiện cấu tạo có
As = 11,40(cm2) > 10,33 (cm2)
4.Tính toán cốt thép cho phần tử cột 9 : b x h = 22 x 22 cm
a.Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 3,50 m
Giả thiết a = a’ = 2,5 cm → h0 = h – a = 22 – 2,5 = 19,5 cm
M N
Trang 42Với bê tông cốt thép thường φ p=1
Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn
φ l=1+β M dh+N dh y
M +Ny =1+1
0,57+186,87 0,11
20,66+251 , 43 0,11=1,437<1+β=2Với : y=0,5h=0,11(m)
β=1 với bê tông nặng
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức
Trang 43+Cặp nội lực 1 đòi hỏi lượng thép bố trí lớn nhất
+ Cột có bề rộng b>20cm nên cần bố trí 2 φ 16 theo điều kiện cấu tạo có
As=4,02 cm2 > 1,23 cm2 cho phần tử cột 8
5 Tính toán cốt thép cho phần tử cột 3 : b x h = 22 x 30 cm
a.Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 2,94 m
Giả thiết a = a’ = 2,5 cm → h0 = h – a = 30 – 2,5 = 27,5 cm
Za = h0 – a =27,5 – 2,5 = 25 cm
Độ mảnh λ=l0/h= 294/30 = 9,8 > 8
→ phải xét đến ảnh hưởng của uốn dọc
Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới
N(kN) e1 =
M N
Eb=30.103 (Mpa)= 300.103 (daN/cm2)
Mô men quán tính của tiết diện
I= bh3/12 = 22.303/12= 49500 cm4
Giả thiết μ t=2 %