1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

LƯU ĐỒ TIẾP CẬN TRẺ ĐAU BỤNG MẠN, ĐH Y DƯỢC TP HCM

7 95 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 448,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1 TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN TRẺ ĐAU BỤNG MẠN, 2 CÁC DẤU HIỆU CẢNH BÁO NGUYÊN NHÂN THỰC THỂ GÂY ĐAU BỤNG MẠN, CHỈ ĐỊNH NỘI SOI DẠ DÀY TÁ TRÀNG, XỬ TRÍ TRẺ CÓ CHỈ ĐỊNH NỘI SOI DẠ DÀY TÁ TRÀNG, 5 TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN h.PYLORI, 6 CHUẨN BỊ TRƯỚC NỘI SOI, 7 XỬ TRÍ BỆNH NHÂN SAU NỘI SOI, 8 CHỈ ĐỊNH TIỆT TRỪ HP, PHÁC ĐỒ TIỆT TRỪ HP

Trang 1

TIẾP CẬN CHẨN ðOÁN TRẺ ðAU BỤNG MÃN

VÀ XỬ TRÍ CÁC VẤN ðỀ LIÊN QUAN H.PYLORI

ThS Nguyễn Trọng Trí

Trang 2

1 Tiếp cận chẩn đốn trẻ đau bụng mãn:

THEO DÕI LÂM SÀNG KHƠNG TẦM SỐT

Trang 3

2 Các dấu hiệu cảnh báo nguyên nhân thực thể gây ñau bụng mãn:

A Triệu chứng cảnh báo nguyên nhân thực thể ở trẻ ñau bụng mãn

Tuổi < 5 tuổi

ðau ngoài ñiểm quanh rốn

Cơn ñau thức giấc buổi tối

Ói mửa nặng

Sụt cân không rõ nguyên nhân

ðường tăng trưởng ñi xuống

Ói máu, tiêu máu

Tiêu chảy kéo dài nặng

Tiểu khó, tiểu máu

Khó nuốt

ðau khớp

Sốt không giải thích ñược

Tiền sử gia ñình có người bệnh viêm ruột mạn, ung thư dạ dày

B Dấu hiệu cảnh báo nguyên nhân thực thể ở trẻ ñau bụng mãn

Ấn ñau ¼ trên phải hoặc ¼ dưới phải

Sờ thấy khối ở bụng

Gan to

Lách to

Ấn ñau trên cột sống hoặc góc sườn cột sống

Bất thường quanh hậu môn

Các dấu hiệu thực thể bất thường khác

C Dấu hiệu CLS cảnh báo nguyên nhân thực thể ở trẻ ñau bụng mãn

Máu ẩn trong phân (+)

Tốc ñộ lắng máu tăng

BC/máu tăng

Trang 4

Thiếu máu

Giảm albumin/máu

3 Chỉ định nội soi dạ dày tá tràng:

Xuất huyết tiêu hĩa

Nuốt chất ăn mịn

Nuốt dị vật

ð au thượng vị tái diễn Nuốt khĩ/Nuốt đau

Ĩi mửa nặng kéo dài Thiếu máu/Máu ẩn phân Sụt cân

Tiêu chảy kéo dài Sang thương niêm mạc trên XQ Khối chống chổ trên phim XQ Hội chứng Peutz Jegher Tiền sử gđình cĩ người K dạ dày

Lấy dị vật Chích xơ TMTQ

Mở dạ dày ra da Chích cầm máu Nong thực quản Cắt polyp Chích Botox

Practical pediatric gastrointestinal endoscopy 2007

4 Xử trí trẻ khi cĩ chỉ định nội soi dạ dày tá tràng:

a Nếu trẻ cĩ triệu chứng lâm sàng nặng: Nhập viện nội soi sớm

b Nếu trẻ khơng cĩ triệu chứng lâm sàng nặng: cho thuốc điều trị triệu chứng trong thời gian chờ nội soi, khơng cho PPI, trừ khi trẻ cĩ hội chứng dạ dày tá tràng điển

hình, nhưng phải ngưng PPI ít nhất 2 tuần trước nội soi

5 Tiêu chuẩn chẩn đốn nhiễm H.pylori:

a Cấy dương tính

b Mơ học và Clo test cùng dương tính

c Mơ học (hoặc Clo test) + Kháng nguyên phân cùng dương tính

d Mơ học (hoặc Clo test) + XN hơi thở cùng dương tính

6 Chuẩn bị bệnh nhân trước nội soi:

a Ngưng PPI ít nhất 2 tuần trước nội soi nếu trước đĩ cĩ sử dụng

Trang 5

b Buổi sáng ngày nội soi dặn bệnh nhân nhịn ăn uống, cho bệnh nhân làm XN tiền phẫu + XN kháng nguyên phân

c Nội soi ñánh giá sang thương dạ dày tá tràng theo hệ thống phân loại Sydney Sinh thiết 3 mẫu NM dạ dày theo lưu ñồ ñể làm XN Clotest (mẫu 2) và GPB (mẫu 1

và 3)

7 Xử trí bệnh nhân sau nội soi:

a Bệnh nhân có loét ñường tiêu hóa + Clo test (+): Cho phác ñồ tiệt trừ H.pylori ngay, hẹn tái khám 02 tuần, dành thời gian dặn dò bệnh nhân cách sử dụng thuốc ñúng Tiếp tục sử dụng PPI ñủ 02 tháng sau khi hoàn tất phác ñồ tiệt trừ Hp

b Bệnh nhân có loét ñường tiêu hóa + Clo test (-): cho PPI + thuốc băng niêm mạc,

hẹn tái khám 01 tuần tại phòng khám Tiêu Hóa, kết quả GPB và kháng nguyên phân

sẽ ñược trả về phòng khám Nếu có bất kỳ kết quả (+), cho phác ñồ tiệt trừ Hp Nếu

cả 3 xét nghiệm ñều (-), cần chú ý khả năng Viêm dạ dày tăng Eosinophil hoặc Crohn, ñiều trị PPI 02 tháng và nội soi kiểm tra

c Bệnh nhân không có loét ñường tiêu hóa: cho thuốc ñiều trị triệu chứng, hẹn tái khám 01 tuần Tại phòng khám, khi có ñủ kết quả xét nghiệm Hp, nếu ñủ tiêu chuẩn nhiễm Hp, tùy sang thương nội soi sẽ quyết ñịnh có tiệt trừ Hp hay không (Xem chỉ ñịnh tiệt trừ Hp) Cần dành thời gian giải thích và tư vấn cho người nhà trước khi ñiều trị Nếu trẻ không có chỉ ñịnh tiệt trừ Hp, cần tìm thêm nguyên nhân gây ñau

bụng khác

Trang 6

8 Chỉ định tiệt trừ H.pylori:

a Nhiễm H pylori + Loét đường tiêu hĩa

b Nhiễm H pylori + người thân trực hệ bị ung thư dạ dày

c Nhiễm Hp + Thiếu máu thiếu sắt kháng trị đã loại trừ các nguyên nhân khác

d Nhiễm Hp được chẩn đốn bằng phương pháp dựa trên mẫu sinh thiết mà khơng

cĩ loét đường tiêu hĩa, điều trị tiệt trừ Hp cĩ thể xem xét nếu cĩ: sang thương nốt, viêm phù nề, sung huyết hoặc viêm xướt mức độ TB – nặng

9 Phác đồ lựa chọn tiệt trừ H.pylori:

a Phác đồ tiệt trừ ban đầu:

PPI + Amoxicillin + Imidazole

Hoặc PPI + Amoxicillin + Clarithromycin

Hoặc Bismuth salts + Amoxicillin + Imidazole

Hoặc điều trị chuỗi (Sequential Therapy)

b Liều lượng thuốc trong phác đồ diệt trừ H pylori:

Amoxicillin: 50mg- 100 mg/kg/ngày

Clarithromycin: 20mg/kg/ngày

Metronidazole: 20mg/kg/ngày

Bismuth (bismuth subsalicylate, bismuth subcitrate): 8mg/kg/ngày

PPI Omeprazole hay Esomeprazole: 1-2mg/kg/ngày

Tất cả các thuốc nên được dùng hai lần/ngày PPI uống trước ăn ít nhất 30 phút,

thuốc phải được uống nguyên viên để tránh sự phá huỷ của acid dạ dày Nếu phải

sử dụng liều nhỏ, cần chọn những chế phẩm cĩ thể chia nhỏ liều (thuốc cĩ cơng nghệ vi nang kháng acide cho từng phân tử thuốc) Kháng sinh uống ngay sau ăn

Trong phác đồ cĩ Bismuth, Bismuth uống sau ăn 01 giờ

Thời gian điều trị là 14 ngày

c Chiến lược điều trị thay thế sau thất bại tiệt trừ:

PPI + Metronidazole + Amoxicillin + Bismuth

PPI + Levofloxacin (Moxifloxacin) + Amoxicillin

10 Theo dõi sau tiệt trừ H.pylori:

Tất cả bệnh nhân cĩ chỉ định tiệt trừ Hp nên được đánh giá khả năng tiệt trừ thành

Trang 7

công bằng XN kháng nguyên phân hoặc XN hơi thở sau khi hoàn tất liệu trình ñiều

trị và ñã ngưng Kháng sinh ít nhất 04 tuần, ngưng PPI ít nhất 02 tuần

a Bệnh nhân có loét ñường tiêu hóa:

Lâm sàng ổn + XN Hp (-): theo dõi lâm sàng, tái khám ñịnh kỳ

Lâm sàng còn ñau bụng/XHTH hoặc XN Hp (+): nội soi kiểm tra + Cấy Hp, làm Kháng sinh ñồ

b Bệnh nhân không có loét ñường tiêu hóa:

Lâm sàng ổn + XN Hp (-): theo dõi lâm sàng, tái khám ñịnh kỳ

Lâm sàng ổn + XN Hp (+): theo dõi lâm sàng, tái khám ñịnh kỳ XN ñánh giá lại H.pylori khi có triệu chứng lâm sàng tái phát

Lâm sàng còn ñau bụng + XN Hp (-): theo dõi lâm sàng, tìm nguyên nhân ñau bụng khác

Lâm sàng còn ñau bụng + XN Hp (+): nội soi ñánh giá lại và cấy H.pylori, hoặc tiệt trừ Hp bằng phác ñồ 2

Ngày đăng: 14/04/2020, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w