Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1. Mở đầu 2. Đánh giá và xử trí trẻ sơ sinh nghi ngờ có TBS
Trang 1TS BS. V Ũ Minh PhÚc
PHÁT HIỆN VÀ XỬ TRÍ
TIM BẨM SINH
Ở TRẺ SƠ SINH
Trang 2NỘI DUNG
1 Mở đầu
2 Đánh giá và xử trí trẻ sơ sinh
nghi ngờ có TBS
Trang 31 MỞ ĐẦU
Tuần hòan bào thai
Trang 41 MỞ ĐẦU
Tuần hòan chuyển tiếp
Qp = (Ppa – Ppv) / PVR
PVR giảm ngay sau sanh Qp
Qp máu về tim trái và áp lực tim trái
Tách khỏi nhau máu về tim phải và áp lực tim phải
đóng PFO
PGE2 / máu ( SX từ nhau, chuyển hóa ở
phổi) đóng ống ĐM
PAP = ½ áp lực ĐMC trong 24 giờ sau sanh
Trang 51 MỞ ĐẦU
Tuần hòan sơ sinh bình thường
CO = SV x HR
SV lệ thuộc 3 yếu tố sau:
Tiền tải hay sự dãn ra của tâm thất trước khi co bóp
Hậu tải hay kháng lực mạch máu
Sức co bóp cơ tim
Cơ tim SS tương đối cứng và có ít sợi cơ co bóp
hơn người lớn
Ở SS muốn CO, không SV mà sẽ HR
Dự trữ calcium trong lưới cơ tương nội bào cơ tim tháp CO ở SS rất nhạy với calcium
Trang 61 MỞ ĐẦU
Chỉ có một số lọai TBS nặng có biểu hiện triệu chứng trong thời kỳ SS cần xử trí
Kết quả sẽ tùy vào:
– Đánh giá đúng lúc và chẩn đóan chính xác tật TBS
– Đánh giá nhanh những tổn thương cơ quan
thứ phát
Sự liên kết giữa sản, nhi, ngọai khoa
Siêu âm tim bào thai : 16-20 tuần tuổi
thai
Trang 7TBS, Qs lệ thuộc
ống ĐM
TOF Truncus art
TAPVR Tật Ebstein
TGA TA
PS nặng, PA TOF + PA Ebstein nặng
Coarc VAS nặng
IAA HLHS
Trang 91 MỞ ĐẦU
TBS tím không lệ thuộc ống ĐM
TOF
Trang 101 MỞ ĐẦU
TBS tím không lệ thuộc ống ĐM
TOF
Truncus arteriosus Ebstein’s anomaly
Trang 111 MỞ ĐẦU
TBS tím không lệ thuộc ống ĐM
Total anomaly pulmonary venous return
(TAPVR)
Trang 131 MỞ ĐẦU
TBS tím - Qp lệ thuộc ống ĐM
Trang 141 MỞ ĐẦU
TBS tím - Qp lệ thuộc ống ĐM
Trang 161 MỞ ĐẦU
TBS tím - Qs lệ thuộc ống ĐM
Coarctation Critical aortic stenosis
Trang 171 MỞ ĐẦU
TBS tím - Qs lệ thuộc ống ĐM
Interrupted aortic arch
Trang 181 MỞ ĐẦU
TBS tím - Qs lệ thuộc ống ĐM
Left heart hypoplastic syndrome
Trang 192 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.1 Tại phòng sanh
Phải sanh ở những trung tâm sản khoa gần trung tâm tim mạch nhi nếu SA
tim bào thai thấy những tật TBS:
– Cần phẫu thuật tim hoặc thông tim ngay
– Lệ thuộc ống ĐM để có máu lên phổi
hoặc lên ĐMC
Nên cố gắng để sanh tự nhiên và đủ tháng
Trang 202 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.1 Tại phòng sanh
Phải trang bị đầy đủ:
– Phác đồ hồi sức sơ sinh chung
– Dụng cụ HSCC ngưng tim ngưng thở
– Thuốc điều trị:
toan máu (NaHCO3) RLĐG (Calcium, Magnesium) giảm thể tích nặng (Glucose 10%, máu)
– Thuốc tăng sức co bóp cơ tim (dopamine,
dobutamine, epinephrine), atropine – PGE1 (prostagladin E1)
Trang 212 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.1 Tại phòng sanh
Cẩn thận khi cho chỉ định thở O2 ở trẻ SS có TBS
– nhóm TBS có sinh lý bệnh như tim 1 thất (O2 làm dãn
mạch phổi Qp Qs) – Nhóm TBS lệ thuộc ống ĐM (O2 làm đóng ống ĐM)
Phải cho thở O2 ở những trẻ TBS
– có bệnh phổi đi kèm
– TBS tím tắc nghẽn bên phải, TGA có PaO2 < 30 mmHg
Nói chung phải duy trì SaO2 = 80-85%
Trang 222 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.1 Tại phòng sanh
Đảm bảo đường hô hấp
Nếu cần đặt NKQ, cho trước khi đặt:
– Atropin– an thần– dãn cơđể tránh nguy cơ – nhịp chậm – thiếu O2
– toan máu
Trang 232 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.1 Tại phòng sanh
Đặt catheter ĐM và TM rốn hoặc ngọai biên
TTM PGE1 cho tật TBS lệ thuộc ống ĐM
OáĐM còn: 0,01g/ kg/ phút
OáĐM nhỏ lại, đã đóng: 0,05-0,1g/ kg/
phútTác dụng phụ của PGE1:
hạ HA,
thở yếu, ngưng thở
sốt
Trang 242 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.1 Tại phòng sanh
Nếu có sốc
Truyền Glucose 10% 80 ml/ kg/ ngày
Nếu có biểu hiện suy tim, suy thận Truyền Glucose 10% 60 ml/ kg/ ngày
TTM dopamine (3-5 g/ kg/ phút)
Trang 252 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
Khám
- Mạch và đo HA tứ chi
- Mạch nhẹ ở chi dưới +
HA chi trên > HA chi
-Mạch nhẹ 4 chi:
tắc nghẽn tim bên trái
Trang 262 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
Khám
– Thở nhanh
Qp : Qs cao Giảm chức năng thất trái
– Tưới máu da
– Màu sắc da
Trang 272 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
Khám
– Tím trung ương: Hb khử 5g/ dl
– Tím biểu hiện rõ hay không tùy thuộc
Hb máu Những yếu tố thay đổi ái lực của Hb với O2– nhiệt độ
– pH máu – nồng độ 2,3-diphosphoglycerate, – % Hb bào thai
Trang 282 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
Khám
– Phân biệt
tím trung ương do bệnh : TBS, phổi, TK, huyết học Tím ngọai biên : sốc, suy tim, hạ đường huyết, lạnh
– Test O2 với FiO2 = 100%
PaO2 máu ĐM quay phải
– < 150 mmHg TBS nặng (có trộn máu đen-đỏ trong tim) – 150 mmHg bệnh phổi, suy hô hấp
Trang 292 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
Khám
– Tím chuyên biệt (chỉ chi dưới tím)
cao áp phổi nặng hẹp eo ĐMC
đứt đọan ĐMC
– Tím chuyên biệt ngược (chi trên tím)
TGA + PDA + cao áp phổi TGA + đứt đọan ĐMC
Trang 30RV
PA
Trang 312 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
Khám
– Sờ vị trí tim đập, rung miêu
Nghe tiếng tim T1, T2, T?
ATTThu gợi ý
hẹp van (ĐMP, ĐMC) hở van (2 hoặc 3 lá)
– Gan
– Thần kinh
– Hình dạng
Trang 322 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
ECG
– Tìm nhịp xoang, nhanh, chậm, đều?
– Trục QRS hướng lên trên: kênh nhĩ thất, không lỗ
van 3 lá (tim một thất)
XQ ngực
– Tim rất to: Ebstein, bệnh cơ tim
– Tìm cung ĐMC bên phải?
– Tìm vị trí tạng trong bụng (dạ dày, gan)
– Thiếu O2 máu mà không tổn thương phổi gợi ý TBS – Phù mô kẽ: Tắc TMP về tim, suy tim trái
Trang 332 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
XQ ngực
Trang 342 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.2 Đánh giá trẻ SS nghi TBS
SA tim, chú ý
– Hạ thân nhiệt
– Cản trở hô hấp hoặc máu TM về tim
Thông tim khi
– SA tim không phát hiện đầy đủ tổn thương– Có chỉ định can thiệp khi thong tim
Trang 352 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.3 Đánh giá tổn thương các cơ quan
Thiếu O2 Thở sâu Thở chậm Toan máu
Milrinone
Dobutamine
Trang 362 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.3 Đánh giá tổn thương các cơ quan
Hệ TK trung ương Thận
Tiêu hóa
Di truyền, gen
Trang 372 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.4 Các bệnh cảnh LS của TBS ở SS
Shock ngay trong phòng sanh
– HLHS không kèm ASD
– TGA không kèm ASD hoặc ASD nhỏ
SHH trong ngày đầu sau sanh
– Tật Ebstein
– TOF + không van ĐMP
– Tắc TMP
Trang 382 ĐÁNH GIÁ – XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.4 Các bệnh cảnh LS của TBS ở SS
Triệu chứng xuất hiện trong tuần đầu sau sanh
– TBS có Qs lệ thuộc ống ĐM SUY TIM, SỐC
HLHS Hẹp ĐMC nặng Hẹp eo ĐMC nặng
– TBS có Qp lệ thuộc ống ĐM SUY HÔ HẤP, TÍM
Hẹp van ĐMP nặng Không lỗ van ĐMP TOF nặng
– Shunt trái-phải lớn SUY TIM, PHÙ PHỔI
Thân chung ĐM VSD + tắc nghẽn cung ĐMC
Trang 392 ĐÁNH GIÁ - XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.5 Oån định và chuyển viện
Suy hô hấp: xem xét chỉ định
– Đặt NKQ, giúp thở
– Thở oxygen
– Chống toan
Đặt 2 đường TTM
Sốc
– Bồi hòan thể tích tuần hòan
– Cho vận mạch dopamine TTM
Trang 402 ĐÁNH GIÁ - XỬ TRÍ SS NGHI TBS
2.4 Oån định và chuyển viện
TTM PGE1 trong hầu hết các trường hợp TBS
nặng, phần lớn cải thiện tốt tình trạng thiếu O2 và toan máu
Nếu không cải thiện với PGE1, gợi ý:
– TAPVR có tắc nghẽn
– HLHS không kèm ASD
– TGA không kèm VSD, ASD hoặc có ASD nhỏ
SA tim khẩn xác định chẩn đóan
Thông tim CC
Trang 41Xin Chân Thành Cảm Ơn