1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

x toản trắc nghiệm 10 đại số chương 2

20 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 572,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trục đối xứng của P là:3... Tọa độ giao điểm với trục tung là:... Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?... Đường thẳng d: y=2x- 5 vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng

Trang 1

CHƯƠNG II: HÀM SỐ

<NB> Cho hàm số y ax 2bx c a  0 có đồ thị (P) Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là:

<$>

;

b

I

a a

<$>

;

b

I

a a

<$>

;

b

I

<$>

;

b

I

a a

<NB> Cho hàm số y ax 2bx c a  0

có đồ thị (P) Khẳng định nào sau đây là khẳng định

sai?

<$>Hàm số đồng biến trên khoảng

; 2

b a

<$>Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng 2

b x a



<$>Hàm số nghịch biến trên khoảng

; 2

b a

  

<$>Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

<NB> Cho hàm số y x 2 2x có đồ thị (P) Tọa độ đỉnh của (P) là:

<$>0;0

<$>1; 1 

<$>1;3

<$>2;0

<NB> Cho hàm số y2x26x  có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:3

Trang 2

3

2

x 

<$>

3

2

y 

<$>x 3

<$>y  3

<NB> Câu 5: Tọa độ giao điểm của  P y x:  2 x 6

với trục hoành là:

<$>M2;0 , N  1;0

<$>M2;0 , N3;0

<$>M2;0 , N1;0

<$>M3;0 , N1;0

<NB> Tìm m để hàm số

<$>m  0

<$>m=0

<$>m  0

<$>m  0

<NB>Đồ thị hàm số nào sau đây có trục đối xứng x  2

<$>

y x  x

<$>

yxx

<$>

2

yx x 

<$>

yxx

<NB>Cho (P): yx24x 3 Tọa độ giao điểm với trục tung là:

Trang 3

0; 3

<$>

3;0

A

<$>A  3;0

<$>

0;3

A

<NB> Điểm nào nằm trên đồ thị hàm số: yx24x 1

<$>

0; 3

<$>

3; 4

A

<$>A  2;0

<$>

1; 2

A

<NB>Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt:

<$> 2 4 4

y

<$>

y x  x

<$>

y x  x

<$>

yxx

<NB>Đồ thị hàm số nào sau đây tiếp xúc với trục hoành :

<$>

y x  x

<$>

y x  x

<$>

y x  x

Trang 4

yxx

<NB> Đồ thị hàm số nào sau đây không cắt trục hoành :

<$>

yxx

<$>

y x  x

<$> 2 4 4

y

<$>

y x  x

<TH> Tọa độ giao điểm của  P y x:  2 4x với đường thẳng :d y x 2là:

<$>M1; 1 ,  N2;0

<$>M1; 3 ,  N2; 4 

<$>M0; 2 ,  N2; 4 

<$>

<TH> Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị như hình vẽ

<$>y2x28x3

<$>y x 2 4x3

<$>yx2  4x3

<$>y x 24x3

<TH>Biết đường thẳng d tiếp xúc với  P y: 2x2 5x Phương trình của d là đáp án nào3 sau đây?

<$>y x 2

<$>y x 1

Trang 5

<$>y x 3

<$>y x 1

<TH>Tìm giá trị dương của m để đồ thị hàm số y2mx2m2 1x 3

?

<$>m 3

<$>m 1hoặc m 3

<$>m 1 hoặc m 3

<$>m 1

<TH>Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ

<$>yx22x 3

<$>

y x  x

<$>

<$>

y x  x

<TH>Cho hàm số y x 2 3x chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau5

<$>M(0; 4) thuộc đồ thị hàm số

<$>là hàm số chẵn

<$>là hàm số lẻ

<$>hàm số không chẵn không lẻ

<TH> Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M1;3 và trục đối xứng x  3

<$>

yxx

<$>y x 22x 2

y

x

-2

1

- 

+

-

Trang 6

yxx

<$>yx26x1

<TH> Cho parabol (P) : y ax 2bx Xác định a, b để (P) đi qua 2 M(1; 1) và có trục đối

<$>

1

4

a

b



<$>

1

4

a

b



<$>

1

4

a

b

<$>

1

4

a

b





<TH> Tìm hàm số y2x2bx c , biết đồ thị (P) là parabol có đỉnh I(1; 3) ta có

<$>

2

y  xx

<$>

2

y  xx

<$>

2

y  xx

<$>y 2x2  4x5

<TH> Cho hàm số:

<$>Đồ thị hàm số có trục đối xứng:x 2

<$>Hàm số tăng trên khoảng1; 

<$>Hàm số giảm trên khoảng  ;1

<$>Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh

Trang 7

<TH>Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị (P) như

hình bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

<$>Hàm số đồng biến trên khoảng ;3và nghịch biến

<$> (P) có đỉnh là I3;4

<$>Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

<$>Đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

<TH> Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

<$>

yxx

<$>y2x23x1

<$>y2x2 3x1

<$>y x 2 3x1

<TH>Xác định hàm số bậc hai y ax 2 4x c , biết đồ thị của nó qua hai điểm A1; 2  và

2;3

B

<$>y x 2 3x5

<$>

2

yxx

<$>

yxx

<$>

2

yxx

<VD> Parabol  P y ax 2bx c đi qua (8;0)A và có đỉnh I6; 12 

có phương trình là:

<$>y x 212x96

<$>y2x2 24x96

x

y

1

1

O

x

y

3

4

1 1

O

Trang 8

2

<$>y3x2 36x96

<VD>Parabol  P y ax 2bx c đi qua A(0; 1), B1; 1 ,  C1;1 có phương trình là:

<$>y x 2 x 1

<$>

<$>

<$>

<VD>Phương trình 2x2 4x 3 m có nghiệm khi và chỉ khi:

<$>m 5

<$>m 5

<$>m 5

<$>m 5

<VD> Tìm m để parabol y x 2 2x cắt đường thẳng y m tại 2 điểm phân biệt

<$>m 1

<$>m 0

<$>m  1

<$>m  2

<VD>Cho hàm số y x 2 (m 2)x m Giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng

<$>m  4

<$>m  0

<$>m  2

<$>m  6

Trang 9

<VD>Hàm số y x 2 2x có giá trị nhỏ nhất tại :4

<$>x  1

<$>x  1

<$>x  2

<$>x  2

<VD> Hàm số yx2 2x có giá trị lớn nhất tại :4

<$>x  1

<$>x  1

<$>x 2

<$>x  2

<VD> Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 5 :

<$>

yxx

<$>

y x  x

<$>

yxx

<$>y x 2 4x4

<VD> Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất bằng 3 :

<$>

yxx

<$>

yxx

<$>

y x  x

<$>

yxx

Trang 10

<VD> Cho hàm số yx2 4x Tìm các khoảng trên đó hàm số nhận giá trị dương:3

<$>  ; 3 ; 1;

<$>3; 1 

<$> (1;3)

<$> ;1 ; 3; 

<VD> Cho hàm số yx24x 3 Tìm các khoảng trên đó hàm số nhận giá trị âm:

<$> ;1 ; 3; 

<$> ; 2

<$> (1;3)

<$>2; 

Chương hàm số

<NB> Tập xác định của hàm số y= x- 2 là

<$>¡ \ 2{ }

.

<$>é +¥ê2; )

.

<$>¡ .

<$>(- ¥;2ùúû.

<NB> Tập xác định của hàm số

2

x y

x

=

<$>¡ .

<$>(2;+¥ ).

Trang 11

<$>¡ \ 2{ }

.

<$>(- ¥;2).

<NB> Cho hàm số y=f x( )= - 5x

, kết quả nào sau đây là sai?

<$>f -( 1)=5.

<$>f(2)=10.

<$>f -( 2)=10.

<$>

1

5

f =

-.

<NB> Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ

<$>

3

<$>

<$>y=x3- x.

<$>

1

y

x

=

<NB> Đường thẳng y = 3 đi qua điểm nào sau đây

<$>(2; 3- )

.

<$>(- 2;3)

.

<$>(3; 3- )

.

<$>(- 3;2)

.

<NB> Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên ¡

<$>y=2x- 1.

<$>y= - x.

Trang 12

<$>y= - 2x- 1.

<$>

1

2

y=- x

<NB> Khẳng định nào về hàm số y=3x+5 là sai

<$>đồng biến trên ¡ .

<$>cắt Ox tại

5

;0 3

<$>cắt Oy tại ( )0;5

<$>nghịch biến ¡ .

<NB> Đỉnh của parabol y= - x2+2x+3 có tọa độ là

<$>( )1;4

.

<$>(- 4;1)

.

<$>(- 1;4)

.

<$>(4; 1- )

.

<NB> Parabol (P): y  x – 4x 32  có đỉnh là

<$>I –2 ; – 1  

<$>I –2 ; 1  

<$>I 2 ; – 1  

<$>I 2 ; 1  

<NB> Parabol (P): y 3x – 2x -1 2 có trục đối xứng là

<$>

1

3

x 

.

Trang 13

2

3

x 

.

<$>

1

3

x 

.

<$>

3

2

x 

.

<NB> Giao điểm của Parabol (P): y 3x – 2x -1 2 với trục Oy

<$>A1;0

<$>A0;1

<$>A0; 1 

<$>A  1;0

<TH> Tập xác định của hàm số

2 2

x y

x

+

=

<$>(- ¥;2ùú

.

<$>(2;+¥ ).

<$>R\ 2{ }

.

<$>(- ¥;2).

<TH> Cho hàm số

2

y



<$>-3

<$>0

<$>-1

<$>-2

<TH> Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1=2x- 1 và y2=3x+2

Trang 14

<$>M -( 3;7)

.

<$>N(3;11)

.

<$>P( )3;5

.

<$>Q -( 3; 7- )

.

<TH> Tập xác định của hàm số y = 2- x+ 7+ làx

<$>D   7; 2 

<$>D 2;   

<$>D   7; 2 

<$>D R \7; 2 

<TH> Cho hai đường thẳng d y1: =2x+3; :d y2 =2x- 3

Khẳng định nào sau đây đúng

<$>d1/ /d2

.

<$>d1 cắt d2

<$>d1 trùng d2

<$>d1 vuông góc d2

<TH> Hàm số y=(m- 1)x+2m+2 là hàm số bậc nhất khi

<$>m ¹ - 1.

<$>m ¹ 1.

<$>m > 1

<$>m =1.

<TH> Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 15

-2 -1 1 2

-1

1

x y

<$> y= +x 1.

<$>y= -x 1.

<$>y= - -x 1

<$>y= - +x 1.

<TH> Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;0 

<$>y=4x- 4

<$>y=4x+4

<$>y=4x- 1

<$>y =4

<TH> Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ¡

<$>y=(m2- 1)x+9

.

<$>

y=æççç - ÷÷÷öx+

÷

<$>y= - 3x+2.

<$>y=(m2+1)x- 3

.

<TH> Đường thẳng d: y=2x- 5 vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

Trang 16

<$>

1

3 2

y= - x+

.

<$>y= - 2x+9.

<$>

2

y= x+

.

<TH> Với giá trị nào của m thì hàm số y=(m- 2)x+5m

<$>m < 2

<$>m > 2

<$>m ¹ 2.

<$>m =2.

<TH> Cho Parabol  P

:

y=ax +bx c a+ ¹

có đồ thị của hàm số như hình vẽ Khi đó

1 1

<$>a<0,c>0

<$>a>0,c>0

<$>a>0,c<0

.

<$>a<0,c<0

<TH> Hàm số y=x2 nghịch biến trên khoảng

<$>(- ¥;0)

.

<$>(0;+¥ )

.

Trang 17

<$>¡ \ 0{ }

.

<$>¡ .

<TH> Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số đồng biến trên khoảng

1

; 3

<$>y=3x2- 2x- 1.

<$>y= - 3x3+2x+1.

<$>

3

y=x - x

-

<$>

2

2

y=- x +

<TH> Cho parabol (P): y=x2+(3- m x) + -3 2m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm

 

A 1,3

?

<$>

4

3

m =

-.

<$>

4

3

m =

.

<$>m = - 4.

<$>m =4.

<TH> Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =

3

4 ?

<$>y = 4x2 - 3x + 1

<$>y = -x2 +

3

2x + 1

<$>y = -2x2 + 3x + 1

<$>y = x2 -

3

2x + 1

Trang 18

3 Vận dụng thấp ( 8 câu)

<VD> Cho đồ thị hàm số y=f x( )

như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng

<$>Hàm số lẻ

<$>Đồng biến trên ¡ .

<$>Hàm số chẵn

<$>Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

<VD> Cho hàm số

2

khi x

-ïïï

<$>0

<$> – 2.

<$>3

<$>1

<VD> Cho hàm số f x( )=2x+1 Hãy chọn kết quả đúng:

<$>ff(2007)= (2005).

<$>ff(2007)< (2005).

<$>ff(2007)> (2005).

<$>Cả 3 câu đều sai

<VD> Với giá trị nào của m thì hàm số y=(2- m x) +5m

A m < 2

B m > 2

C m ¹ 2.

D m =2.

-4 -2

2 4

x y

Trang 19

<VD> Cho parabol ( P ): y=x2- mx+2m Giá trị của m để tung độ đỉnh của (P) bằng 4 là

<$>5

<$>6

<$>4

<$>3

<VD> Giao điểm của parabol (P): y3x2   và đường thẳng (d): x 3 y3x 2 có tọa độ là

<$>1;1 và

5

;7 3

<$>1;1

5

;7 3

<$>1;1

5

;7 3

<$>1;1

5

; 7 3

<VD> Biết rằng parabol y=ax2+cđi qua điểm N 2,0  và đỉnh có toạ độ I0,3

Khi đó

giá trị của a và b là:

<$>

3

4

<$>

3

4

.

<$>

2

9

<$>

2

9

<VD> Parabol (P) đi qua 3 điểm A 1,0 , B 0, 4 , C 1, 6       có phương trình là:

<$>

Trang 20

<$>y=x2- 3x+4.

<$>y=x2- 3x- 4.

Ngày đăng: 13/04/2020, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w