bản phát thảo đồ án chi tiết máy đề 4Lực vòng trên băng tải, F (N): 5000Vận tốc băng tải, v (ms): 1,1Đường kính tang dẫn, D (mm): 400Thời gian phục vụ, L (năm): 6Hệ thống quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ. (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ).Chế độ tải: T_1=T; T_2=0,5T; t_1=38s; t_2=12s
Trang 1Số liệu thiết kế:
Vận tốc băng tải, v (m/s): 1,1
Đường kính tang dẫn, D (mm): 400
Thời gian phục vụ, L (năm): 6
Hệ thống quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Chế độ tải: T1=T; T2=0,5 T; t1=38 s; t2=12 s
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống hằng ngày chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở khắp nơi và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như trong sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì có thể nói hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu.
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp em củng cố lại các kiến thức
đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí Công việc thiết kế hộp giảm tốc giúp chúng ta hiểu kỹ hơn và có cái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức năng của các chi tiết cơ bản như bánh răng ,ổ lăn, xích,… Thêm vào đó trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ hình chiếu với công
cụ AutoCad, SolidWork đó là điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí chế tạo máy trong thời đại 4.0 này.
Em xin chân thành cảm ơn thầy và các bạn trong Khoa Cơ Khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án.
Với kiến thức còn hạn hẹp, do đó thiếu sót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoàn thiện hơn.
Sinh viên thực hiện.
Trang 3
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU 2
Mục lục 4
CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 5
CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG XÍCH 10
CHƯƠNG 3: TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG 15
3.1 TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH 18 3.2 TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG CẤP CHẬM 24
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC, CHỌN THEN VÀ CHỌN Ổ LĂN 30
CHƯƠNG 5: Ổ LĂN 39
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC 45
Trang 5CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ
P ct−¿ Công suất cần thiết trên trục động cơ (kW)
P t−¿ Công suất tính toán (kW)
❑ch−¿ Hiệu suất truyền động
Tính hiệu suất truyền động của hệ thống:
Từ CT (2.9) trang 19 [1], ta có:
ch kn br2 x ol4Theo bảng 2.3 trang 19 [1]:
+ Hiệu suất khớp nối: kn = 0.98 (vì khớp nối trục đàn hồi).
+ Hiệu suất của một cặp bánh răng trụ răng: br= 0.97
+ Hiệu suất của bộ truyền xích: x= 0.93 (vì bộ truyền xích để hở)
+ Hiệu suất của một cặp ổ lăn:ol= 0.99
Hiệu suất chung:
ch kn br2 x ol40,98 0,972.0,93 0.9940,82
Hệ thống truyền động băng tải làm việc với sơ đồ tải trọng như sau:
Theo (2.12) và (2.13), công suất làm việc trên trục máy công tác:
Trang 6Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Theo (2.17), số vòng quay của trục máy công tác:
n sb: số vòng quay sơ bộ của động cơ
n lv: số vòng quay của trục công tác
Trang 7Nên động cơ DK 62-6 có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế.
Phân phối tỉ số truyền các bộ truyền
Theo công thức 3.24 trang 48 [1]:
Theo tiêu chuẩn trang 49 [1]:
Ta chọn: u h=8 (Để tiết kiệm chi phí và nhỏ gọn phù hợp)
Kiểm nghiệm:
Trang 8∆ u= u t−(u1.u2 u x)
18,3−(3,30.2,42.2,2)
18,3 =0,0399<4 % thỏa điều kiện cho phép
Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục:
Trục II
P II= P III
br ol=
5,40,97.0,99=5,6 kW
Trục I
P I= P II
br ol=
5,60,97.0,99=5,8 kW
Tính momen trên các trục động cơ:
Trang 10Trong đó: Pt: công suất tính toán (kW)
P: công suất truyền (kW)
[P]: công suất cho phép (kW)
Trang 11 Hệ số vòng quay k n=n01
n III=
200
120=1,66Theo công thức 5.4/81[1] ta có hệ số sử dụng xích k:
k =k0 k a k đc k bt k đ k c
Dựa vào bảng 5.6, 5.7/82[1] ta có:
k0 = 1 (đường nối hai tâm đĩa xích so với đường nằm ngang ≤ 60o)
ka = 1 (hệ số ảnh hưởng khoảng cách trục với a = (30…50) p)
kđc = 1 (vị trí trục điều chỉnh được bằng một trong các đĩa xích)
kbt = 1 (môi trường không bụi, chất lượng bôi trơn II - bảng 5.7)
Trang 12Tính lại khoảng cách trục theo công thức 5.13/85[1] ta có:
1000.5,41,27 =4251,97(N )Theo công thức 5.16/85[1] ta có lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:
Trang 13 ¿]: ứng suất tiếp xúc cho phép (MPa) tra bảng 5.11/86[1].
kr = 0,42 hệ số xét đến ảnh hưởng số răng đĩa xích (với z1= 25 răng)
Trang 14 A= 450 (mm2) diện tích của bản lề (tra bảng 5.12/87[1]).
kd = 3 hệ số phân bố tải trọng không đều cho xích 3 dãy
σ H=0,47.√0,42.( 4251,97.1,2+7,75 ).2,1 105
Như vậy (theo bảng 5.11) đĩa bị động có Z > 30, với vận tốc xích < 5 m/s nên tachọn vật liệu là thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 170…210 sẽ đạt ứng suất tiếp xúccho phép [σ H] = 500… 600 MPa, đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa:
Trang 15CHƯƠNG 3: TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG
Tổng thời gian làm việc L h=28800 h, làm việc 2 ca
Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng):
Trang 16Trường hợp bộ truyền làm việc với tải trọng thay đổi nhiều bậc thì áp dụng các côngthức Theo công thức 6.7 trang 93,[1], ta có:
10(chu kì)
Theo công thức 6.8 trang 93,[1], ta có:
10(chu kì)
-Ứng suất tiếp cho phép:
Theo công thức 6.1a trang 93,[1], ta có: [σ H]=σ Hlim0 K HL
S H
Trang 17[σ H1]=σ Hlim0 1K HL1
S H =570
11,1=518 MPa
[σ H2]=σ0Hlim1K HL2
S H =550
11,1=500 MPaVới cấp nhanh sử dụng răng nghiêng, do đó theo công thức 6.12:
-Ứng suất uốn cho phép:
Theo công thức 6.2a, trang 93, [1] ta có K FC=1 (do quay 1chiều); S F=1,75
Trang 183.1 TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH
- Ka = 43: hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng (trabảng 6.5, trang 96, [1])
- T1= 55708 Nmm, Momen xoắn trên trục bánh chủ động
- Chọn sơ bộ góc nghiêng răng β=120
- Công thức 6.31, trang 103, [1] số bánh răng nhỏ:
Trang 19cosβ=m n 1 z t/(2 awl)=2.120/(2.125)=0,96
Suy ra: β = 16,3o
Như vậy nhờ có góc nghiêng β của răng, ở đây không cần dịch chỉnh để đảm bảo khoảng cách trục cho trước
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Công thức 6.33, trang 105, [1] ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền:
+ Theo 6.35, ta có: tgβ b=cosα t tagβ=cos 20,76.tag(16,3)=0,27=¿β b=15,11°
(α t là góc profin răng và α tw là góc ăn khớp:
α t=α tw=arctg(tagα /cosβ )=arctg(tg 20/0,96)=20,76 °
Trang 20v= π d w1 n1
60000 =
π 58,13.960
60000 =2,92m/sVới:
d w1= 2a w 1
u m 1+1=
2.1253,3+ 1=58,13 mm (đường kính vòng lăn bánh chủ động)
→v = 2,92 m/s theo bảng 6.13, trang 106, dùng cấp chính xác 9 Theo bảng 6.14, trang 107 với cấp chính xác 9 và v < 5 m/s ta chọn K Hα=1,16
+ Theo công thức 6.42, trang 107, [1], ta có :
v H=δ H g0v√a w
u m=0,002.73 2,92√1253,3=2,62
Với:
δ H=0,002: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15, trang107, [1])
g0=73: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 (bảng 6.16, trang 107,[1])
Như vậy σ H<[σ H], cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Theo công thức 6.43 trang108,[1]:
σ F1=2 T1Y F1K F Y ε Y β
b w1 d w1m n 1 ≤[σ F]
Trang 21- Yβ =1 - β o/140 = 1 – 16,30/140 = 0,88: hệ số kể đến độ nghiêng của răng
- Số răng tương đương:
Trang 22σ F2=σ F1 Y F2
Y F1 =
90,57.3,63,8 =85,8 MPaNhư vậy: σ F 1 = 90,57 MPa < [σ F1] = 257 MPa
σ F2 = 85,8 MPa < [σ F2] = 246 MPa
=> Cặp bánh răng đảm bảo độ bền uốn
Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Ta có hệ số quá tải: K qt=T max
T =1
Áp dụng công thức 6.48, trang 110, [1] ứng suất tiếp xúc cực đại:
σ H max=σ H√K qt=450,29.√1=450,29 MPa <[σ H]max=1260,81 MPa
[σ H]max=2,8 σH=2,8.450,29=1260,81
Áp dụng công thức 6.49, trang 110, [1]
σ F 1 max=σ F1 K qt=91,78.1=91,78<[σ F1]max=464 MPa
σ F 2 max=σ F2 K qt=86,95.1=86,95<[σ F2]max=360 MPa
Vậy cặp bánh răng đảm bảo về quá tải
Bảng 3.1 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Trang 23Góc ăn khớp α tw1=arctg(a cos α t
a w )=arctg(125.cos 20,76
125 )=43,07ovới a=0,5.(d2+d1)=125
Trang 243.2 TÍNH TOÁN CẶP BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG CẤP CHẬM
- Ka = 49,5: hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng (bảng6.5, trang 96, [1]
- T2=183780 Nmm , mômen xoắn trên trục bánh chủ động
Trang 25- (α t là góc profin răng và α tw là góc ăn khớp:
α t=α tw=arctg(tagα /cosβ)=arctg(tg 20/1)=20 °
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 6.33, trang 105, [1] ứng xuất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền:
Trang 26d w2= 2a w 2
u m 2+1=
2.1802,42+1=105,26 mm : Đường kính vòng lăn bánh chủ động
→ v=1,6 m/ s theo bảng 6.13, trang 106, [1], dùng cấp chính xác 9 Với v <2 m/s
Theo công thức 6.1 với v = 1,61 m/s ⇒ Zv =0,85v0,1=0,85 1,610,1=0,89; với cấp chính xác là 9, khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5 1,25μm, do đó Zr = 0,95 ; với da <
700 mm, KxH = 1 Do đó theo (6.1) và (6.1a), ta có:
[σ H] = [σ H 2] Zv Zr KxH = 500.0,89.0,95.1 = 422,75 MPa
Vậy: δ H < ¿] nên cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Theo công thức 6.43 trang108,[1]:
σ F=2T2Y F1K F Y ε Y β
b w2 d w2m n 2 ≤[σ F]
Trang 27- T2 = 183780 Nmm: mômen xoắn trên bánh chủ động
- Yβ =1 - β o/140 = 1 – 0/140 = 1: hệ số kể đến độ nghiêng của răng
- Số răng tương đương:
Trang 28Với : m n=2, Y S=1,08−0,0695 ln 2=1,03; Y R=1 (b á n h r ă ng p h ay );K xF=1 (d a<400 mm¿- trang 92, do đó theo (6.2) và (6.2a) :
[σ F1]=[σ¿¿F1]Y R Y S K xF=86,55.1 1,03.1=89,1 MPa¿
[σ F2]=[σ¿¿F2]Y R Y S K xF=85,36.1 1,03.1=87,9 MPa¿
Như vậy: σ F 1 = 86,55 MPa < [σ F1] = 89,1 MPa
σ F2=85,36 MPa < [σ F2] = 87,9 MPa
⇒ Cặp bánh răng đảm bảo độ bền uốn
Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Ta có hệ số quá tải: K qt=T max
T =1
Áp dụng công thức 6.48, trang 110, [1] ứng suất tiếp xúc cực đại:
σ H max=σ H√K qt=375,66.√1=375,66 MPa<[σ H]max=1260,81 MPa
[σ H]max=2,8 σH=2,8.450,29=1260,81
Áp dụng công thức 6.49, trang 110, [1]
σ F 1 max=σ F1 K qt=86,55.1=86,55<[σ F1]max=464 MPa
σ F 2 max=σ F2 K qt=85,36.1=85,36<[σ F2]max=360 MPa
Vậy cặp bánh răng đảm bảo về quá tải
Bảng 3.2 Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng cấp chậm:
Trang 29Đường kính đáy răng d f3=d3−2.5 m=101mm d f4=d4−2.5 m=249 mm
Góc ăn khớp α tw2=arctg(a cos α t
a w )=arctg(180.cos 20
180 )=43,2oVới a=0,5.(d3+d4)=180
Trang 30CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC, CHỌN THEN VÀ
Ta chọn thép C45 tôi cải thiện có δb = 600 MPa, σb = 850 MPa, σch =580 MPa
Ứng suất xoắn cho phép là: [τ] = 15…30 MPa.
Xác định sơ bộ đường kính trục:
Theo công thức 10.9 trang 188,[1] đường kính trục thứ k với k = 1…3:
d ≥√3T k/(0,2[τ])
Trong đó: Tk – là mômen xoắn các trục
[τ ]=15 …30 MPa – là ứng suất xoắn cho phép
Chọn d1 = 45 mm ⇒ b01 = 25 mm (chiều rộng ổ lăn, tra bảng 10.2 trang 189,[1])
Trang 31Xác định chiều dài mayơ, khoảng cách giữa các gối đở và điểm đặt lực:
Chiều dài mayơ:
Chiều dài mayơ nửa khớp nối :(đối với nối trục vòng đàn hồi)
l m 12=(1,4 … 2,5) d1=(1,4 …2,5 ).45=63 … 112,5 Chọn lm12 = 64mm
Chiều dài mayơ bánh răng:
Khoảng cách giữa các gối đở và điểm đặt lực:
Tra bảng 10.3 trang 189,[1] ta chọn trị số của các khoảng cách:
k1 = 8: là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
k2 = 10: là khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
k3 = 15: là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
hn = 20: chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Theo công thức trong bảng 10.4 trang 191,[1] đối với hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, ta có:
Trục II:
l22=0,5(l m22+b02)+k1+k2=0,5(55+25)+8+10=58 mm
Trang 33∑M A=M a 1+F r 1 58−R BY.198=0
R BY = M a1+F r 1.58
198 = 16290,17+758,66.58198 = 304,5 N Mà: R BY+R AY−F r 1=0 => R AY=758,66−304,5=454,16 N
Xác định moment tương đương tại các tiết diện
Chọn đường kính tiêu chuẩn :
Theo tiêu chuẩn phù hợp ta chọn :
d10=25 mm ;d11=d13=30 mm ;d12=34 mm
Sơ đồ đặt lực lên trục:
Trang 35Xác định moment tương đương tại các tiết diện
=√0+3960732+0,75 4297502=543495,74 ( Nmm)
Mt đ 33=√M2x33
+M2y 33+0,75.T32
2 Tính kiểm nghiệm độ bền mỏi của then
Với các diện trục dùng mối ghép then, ta tiến hành kiểm nghiệm mối ghép về độ bền dập σd và độ bền cắt τc (công thức 9.1 và 9.2 trang 173 [1])
Trang 36Với tải trọng tĩnh, dạng lắp cố định:
[σd] = 100 MPa (bảng 9.5 trang 178 [1])
[τc] = 60 ÷ 90 MPa (trang 174 [1])
Ta có bảng then như sau
Bảng 4.1.6 Các thông số của then bằng
Trục Mặt
cắt
T(Nmm)
d(mm)
h(mm)
Vậy tất cả các mối ghép then đều đảm bảo yêu cầu về độ bền dập và độ bền cắt
Các mặt cắt trên đều thỏa mản điều kiện bền dập và cắt
TÍNH KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN TRỤC
Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Với thép C45 tôi cải thiện б b = 600 MPa
Trang 37Với ψσ và ψτ tra trong bảng 10.7 trang 197 [1]
Xác định các hệ số Kσdj và Kτdj đối với các tiết diện nguy hiểm: (công thức 10.25
Các trục được gia công bằng máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
độ nhám Ra = 2,5 ÷ 0,63μm Theo bảng 10.8 trang 197 [1] ta có hệ số tập trung ứng m Theo bảng 10.8 trang 197 [1] ta có hệ số tập trung ứng suất Kx = 1,06
Không dùng các phương pháp tăng bề mặt nên Ky = 1
Ta dùng dao phay ngón để gia công rãnh then nên từ bảng 10.12 trang 199 [1]
Trang 38τ a=τ /2= T
2 W o (công thức 10.23 trang 196)[σ]≈ 0,8 σ c h=0,8.580=464 (MPa)
Với W và Wo được tính theo công thức trong bảng 10.6 trang 196 [1]
Tra các bảng 10.10 trang 198 [1] và tính toán các công thức trên ta được bảng sa
Trang 39Bảng 5.2.1 Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn cỡ trung hẹp
F a
C0=0,028=¿e=0,34
Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm gây ra (công thứ 11.8 trang217
Trang 40 Ta có: (từ bảng 11.4 trang 216 [1])
F ta 2
V F RB=
1312
1.1023=1,25>e (nên tachọn X=0,45 ;Y =1,62)
Tải trọng động qui ước: công thức 11.3 trang 214 [1]
Vì C d<C=25,6 kN nên ổ đảm bảo khả năng tải động
Kiểm tra tãi tĩnh
Ổ đỡ - chặn theo bảng 11.6 trang 221 [1] với: α = 260 ta chọn X0 = 0,5; Y0 = 0,37
Trang 41Bảng 5.2.2 Kích thước cơ bản của ổ bi đỡ chặn
F a
C0=0,057=¿e=0,37
Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm gây ra (công thứ 11.8 trang217
Trang 42Vì C d<C=33,4 kN nên ổ đảm bảo khả năng tải động
Kiểm tra tãi tĩnh
Ổ đỡ - chặn theo bảng 11.6 trang 221 [1] với: α = 260 ta chọn X0 = 0,5; Y0 = 0,37
Trang 43Tra bảng P2.12 trang 264 [1] ta có bảng sau
Bảng 5.2.2 Kích thước cơ bản của ổ bi đỡ 1 dãy cỡ trung
Hệ số X, Y (chọn V =1 ứng với vòng trong quay)
Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm gây ra (công thứ 11.8 trang217
Trang 44Vì C d<C=31,9 kN nên ổ đảm bảo khả năng tải động
Kiểm tra tãi tĩnh
Ổ đỡ - chặn theo bảng 11.6 trang 221 [1] ta chọn X0 = 0,6; Y0 = 0,5
(công thức 11.19 trang 221 [1])
Q t=X0F RB+Y0F ta 2=0,6.3347+0,5.462=2239,2N
Qt = Qr = 2239,2 N
Như vậy Q t<C0=21,7 kN nên ổ đảm bảo đủ điều kiện bền tĩnh
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC
6.1 Thiết kế vỏ hộp
Vỏ HGT có nhiệm vụ bảo đảm vị trí tương đối giữa các chi tiết và các bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, chứa dầu bôi trơn
và bảo vệ các chi tiết tránh bụi
Chỉ tiêu cơ bản của HGT là khối lượng nhỏ, độ cứng cao
Vật liệu là gang xám GX 15-32
Bề mặt ghép của vỏ hộp đi qua đường tâm trục để việc lắp ghép các chi tiết thuận tiện
Trang 45 Bề mặt lắp nắp và thân được cạo sạch hoặc mài, để lắp sít, khi lắp có một lớp sơn lỏng hoặc sơn đặc biệt.
Mặt đáy HGT nghiêng về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 1o
Kết cấu hộp giảm tốc đúc, với các kích thước cơ bảng như sau:
Bảng 5.1 Kích thước của các phần tử cấu tạo nên HGT (theo bảng 18-1 trang 85 [2])
Chiều dày
Độ dốc
e = (0,8 ÷1)δ = 8 mm
h = 45 mmKhoảng 20
Chiều dày bích thân hộp