1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

90 câu lý thuyết kim loại kiềm và hợp chất file word (có lời giải chi tiết)

23 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm Bài 6.. Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác tr

Trang 1

Lý thuyết trọng tâm về kim loại kiềm và hợp chất (Đề 1) - Cơ bản

Bài 1 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

Bài 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

B Khối lượng riêng nhỏ

C Độ cứng thấp

D Độ dẫn điện cao

Bài 7 Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau

A Lập phương tâm khối

B Lập phương tâm diện

C Lục phương

D Tứ diện

Bài 8 Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:

A cho Na2O tác dụng với H2O

B cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

C điện phân dung dịch Na2SO4

D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Bài 9 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là

A Li

B Na

C K

D Cs

Trang 2

Bài 10 Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

A thuỷ luyện

B nhiệt luyện

C điện phân dung dịch

D điện phân nóng chảy

Bài 11 Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là

A Li

B Na

C K

D Rb

Bài 12 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm.

B Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.

C Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr).

D Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn.

Bài 13 Cấu hình electron của ion Na+ giống cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây ?

Bài 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.

B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp.

C Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao

D Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1

Bài 16 Các kim loại kiềm là các nguyên tố:

A Nguyên tố s

B Nguyên tố p

C Nguyên tố d

D Cả nguyên tố s và nguyên tố p.

Bài 17 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?

A Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối.

B Dễ bị oxi hóa.

C Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác trong

cùng chu kì

D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p.

Bài 18 Kim loại kiềm nào nhẹ nhất ?

Trang 3

Bài 22 Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:

A Khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO.

B Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của chúng.

C Điện phân dung dịch muối halogenua.

D Cho Al tác dụng với dung dịch muối của kim loại kiềm

Bài 23 Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây ?

A Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng

B Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D Điện phân muối NaCl nóng chảy.

Bài 24 Trong các kim loại sau, kim loại nào thường được dùng làm tế bào quang điện ?

Trang 4

D NaF

Bài 29 Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng Vậy trong pháo hoa có thể chứa

hợp chất nào dưới đây ?

Trang 5

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

B Điện phân NaCl nóng chảy.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Bài 39 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A Sự khử ion Na+

B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước.

D Sự oxi hoá phân tử nước

Bài 40 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được

Bài 43 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

A số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.

B số lớp electron.

C số electron ngoài cùng của nguyên tử.

D cấu tạo đơn chất kim loại.

Bài 44 Ta thu được dung dịch chỉ chứa natri hiđrocacbonat khi

A sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch NaOH

B sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

C sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

D sục khí SO2 dư vào dung dịch NaOH

Bài 45 Nguyên tử của nguyên tố Kali (Z = 19) có phân lớp cuối cùng là

Trang 6

C trung tính.

D lưỡng tính.

Bài 48 Nước Javen được điều chế từ phản ứng nào sau đây ?

A Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng.

B Clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc.

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D Clo tác dụng với dung dịch NaCl.

Bài 49 Các kim loại kiềm có mạng tinh thể kiểu nào ?

A Lập phương tâm khối (Na, K) và lập phương tâm diện (Rb, Cs).

B Lập phương tâm diện.

C Lục phương.

D Lập phương tâm khối.

Bài 50 Phương trình điện phân nào sai ?

• Đáp án A sai vì Mg tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao

• Đáp án B sai vì Mg tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao, Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao

Trong nhóm kim loại kiềm, tính khử tăng dần theo theo số hiệu nguyên tử

Do đó thứ tự giảm hoạt độ hoạt động hóa học là: Cs-rb-K-Na-Li

Câu 4: Đáp án B

Kim loại kiềm gồm các nguyên tố và cấu hình tương ứng là

→ kim loại kiềm có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1→ Đáp án đúng là đáp án B

Trang 7

• Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu nên kim loại kiềm có độ cứng thấp → Đáp án C đúng

• Do kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít nên độ dẫn điện kém → Đáp án D sai

Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía; Natri cho ngọn lửa màu vàng; Kali cho ngọn lửa màu tím;

Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng; Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam

→ Đáp án đúng là đáp án C

Câu 12: Đáp án A

Nhóm IA của bảng tuần hòa còn gồm nguyên tố Hidro

Câu 13: Đáp án A

Trang 8

• Đáp án A sai vì Na không phản ứng với Cu

• Đáp án B sai vì Na không phản ứng với Al

Trang 9

• Không có chất nào khử được ion kim loại kiềm → Đáp án A và B sai

Câu 24: Đáp án D

• Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:

- Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy,

- Các kim loại Kali và Natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân

- Kim loại xesi dùng chế tạo tế bào quang điện

- Kim loại kiềm được dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện

- Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ

→ Đáp án đúng là đáp án D

Câu 25: Đáp án A

trường kiềm → Đáp án A đúng

• → Khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường trung tính → Đáp án B sai

trường axit → Đáp án C sai

• → Khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường trung tính → Đáp án

D sai

→ Đáp án đúng là đáp án A

Câu 26: Đáp án A

• Đáp án A đúng vì NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy

• Đáp án B sai vì NaOH không tác dụng với BaCl2; K

• Đáp án C sai vì NaOH không tác dụng với CuO

• Đáp án D sai vì NaOH không tác dụng với CuO

Câu 27: Đáp án C

Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

Câu 28: Đáp án B

Trang 10

Bệnh đau da dày do nhiều axit, cho nên thuốc chữa có chứa là bazo yếu vào để trung hòa một lượng axit

Câu 29: Đáp án A

HD Liti cho ngọn lửa màu đỏ tía; Natri cho ngọn lửa màu vàng; Kali cho ngọn lửa màu tím;

Rubidi cho ngọn lửa màu tím hồng; Xesi cho ngọn lửa màu xanh lam

Câu 30: Đáp án D

Kim loại kiềm là những nguyên tố s Lớp electron ngoài cùng của một nguyên tử chỉ có 1e

Câu 31: Đáp án D

Các kim loại kiềm có lớp electron ngoài cùng của nguyên tử chỉ có 1e → Các cation M+ của kim loại kiềm

có cấu hình của nguyên tử khí hiếm đứng trước → Kim loại kiềm phải nhường 1 electron

• Đáp án C sai vì BaCl2 không phản ứng với NaOH

• Đáp án D sai vì K2SO4 không phản ứng với NaOH

→ Ta chọn đáp án B

Câu 35: Đáp án C

• NaCl có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu → Đáp án A sai

• Na2SO4 có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu → Đáp án B sai

• NaOH có pH > 7 → làm quỳ tím chuyển màu xanh → Đáp án C sai

• NaNO3 có pH = 7 → không làm quỳ tím chuyển màu → Đáp án D sai

→ Ta chọn đáp án C

Câu 36: Đáp án D

• Na2CO3 đều không phản ứng cả 3 chất KCl; KOH; NaNO3 → Đáp án A, B, C sai

• Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl

Trang 11

• Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa

• Phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn :

→ Đáp án đúng là đáp án C

Câu 40: Đáp án A

HD Trong quá trình điện phân NaCl

• Ở cực âm (catot) xảy ra sự khử

• Ở cực dương (anot) xảy ra sự oxi hóa

• Phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn :

Trang 12

• Li có số lớp n = 2; Na có n = 3; K có n = 4; Rb có n = 5; Cs có n = 6 → Số lớp electron không phải là điểmchung của kim loại kiềm → Đáp án B đúng

• Kim loại kiềm là những nguyên tố đều có 1 electron lớp ngoài cũng → Đáp án C sai

• Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít

→ Đáp án D sai

→ Ta chọn đáp án B

Câu 44: Đáp án B

• CO2 + 2NaOHdư → Na2CO3 + H2O

• CO2 dư + NaOH → NaHCO3

• CO2 + NaOH → NaHCO3; NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

• SO2 dư + NaOH → NaHSO3

• Với HCl → Có hiện tượng sủi bọt khí : BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑ + H2O

• Với H2SO4 → có hiện tượng sủi bọt khí, có kết tủa trắng:

BaCO3 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2↑ + H2O

• Với NaOH không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 47: Đáp án B

2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

nBa(OH)2 dư = 1 - 0,5 = 0,5 mol → Dung dịch thu được gồm 0,5 mol BaCl2; 0,5 mol Ba(OH)2 dư

→ Dung dịch thu được có tính bazơ → Đáp án đúng là đáp án B

Câu 48: Đáp án A

Nước Javen được điều chế từ phản ứng cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng :

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Trang 13

Lý thuyết trọng tâm về kim loại kiềm và hợp chất (Đề 1) - Nâng Cao

Câu 1 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH

C Vì khi nhiệt phân tạo ra Na2CO3, CO2, H2O

D Vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ (ví dụ NaOH) và có khả năng nhận proton khi tác

dụng với axit (ví dụ HCl)

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.

B Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ

C Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hoả

D Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là ns1

Câu 4 Nguyên tố Cs được lựa chọn trong việc chế tạo pin mặt trời vì lý do nào sau đây?

A Nguyên tử Cs chỉ có 1 electron liên kết yếu với hạt nhân.

B Trong nhóm IA, Cs là nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất, trừ franxi là nguyên tố phóng xạ.

C Năng lượng ion hoá thứ nhất của Cs là nhỏ nhất trong tất cả các kim loại bền.

Câu 7 Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp là do:

A Kim loại kiềm có tính khử mạnh.

B Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối.

C Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.

D Lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền.

Câu 8 Nguyên nhân dẫn đến tính khử mạnh của các kim loại kiềm là :

A Do cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm là ns1 nên nguyên tử các nguyên tố kim loại

kiềm dễ dàng mất 1 electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm

B Do năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố kim loại kiềm cao hơn nhiều so với các nguyên tố

khác thuộc cùng chu kì

C Do các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể thuộc loại lập phương tâm khối.

D Do bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm rất lớn so với các nguyên tố thuộc cùng chu kì.

Câu 9 Hiện tượng gì xảy ra khi bỏ một mẩu natri vào nước?

A Không có hiện tượng gì.

Trang 14

B Natri tạo thành khối cầu, chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra kèm theo tiếng nổ lách tách.

C Natri tan dần sủi bọt khí thoát ra.

D Natri bốc cháy, tạo ra khói màu vàng.

Câu 10 Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl Hãy

chọn phương pháp dùng để loại tạp chất:

A Cho dung dịch bay hơi nước, thu NaCl kết tinh.

B Cô cạn dung dịch, NaCl kết tinh trước tách dần khỏi dung dịch NaOH

C Cho AgNO3 vào dung dịch để kết tủa NaCl

D Điện phân dung dịch, ion Cl- bị oxi hóa thành Cl2 tách dần khỏi dung dịch

Câu 11 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

C điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 12 Cho kim loại Na tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4 Sản phẩm cuối cùng thu được gồm

A NaOH, H2, Cu(OH)2

B NaOH, Cu(OH)2, Na2SO4

C H2, Cu(OH)2

D H2, Cu(OH)2, Na2SO4, CuSO4

Câu 13 Công dụng nào dưới đây không phải của Na2CO3 ?

A sản xuất thuỷ tinh.

A Tăng dần từ Li tới K sau đó giảm từ K tới Cs.

B Giảm dần từ Li tới K sau đó tăng dần từ K tới Cs.

C Tăng dần.

D Giảm dần.

Câu 16 Tính khử của các kim loại kiềm thay đổi như thế nào khi đi từ Li tới Cs ?

A Tăng dần từ Li tới K, sau đó giảm từ K tới Cs.

B Giảm dần từ Li tới K, sau đó tăng từ K tới Cs.

C Tăng dần.

D Giảm dần.

Câu 17 Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là?

A Chế tạo thủy tinh hữu cơ.

B Chế tạo tế bào quang điện.

C Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

D Sản xuất NaOH và KOH.

Câu 18 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, ở anot thu được:

A NaOH

B H2

Trang 15

C NaOH và H2

D Cl2

Câu 19 Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính có thể dùng 2 phản ứng sau:

A NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O; Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaHCO3 + CaCO3

B 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + 2CO2; NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2

C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O; NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O; 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na2CO3 + CaCO3 + H2O

Câu 20 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3

o t

  2KNO2 + O2

B NaHCO3

o t

  N2 + 2H2O

Câu 21 Dung dich NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây ?

A Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2

B NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl

C CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH

D dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

B Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

C Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 23 Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 với tỉ lệ mol 1:1 rồi đun sôi thu được dung dịch có môi trường

A pH > 7.

B pH < 7.

C pH = 7.

D pH = 14.

Câu 24 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và FeCl3 có cùng nồng độ mol và có các giá trị tương ứng

là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?

Trang 16

Câu 27 Cho các chất: khí O2, hơi H2O, dung dịch NaHSO4, dung dịch NH3, dung dịch Cu(NO3)2, khí H2, dung dịch H2SO4, Al2O3 Tổng số các chất tác dụng được với Na là

B M+ là chất oxi hoá, (2) là quá trình oxi hoá

C (1) là quá trình oxi hoá, (2) là quá trình khử.

D (1) và (2) đều khó thực hiện.

Câu 30 Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác

cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch chứa Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là

A KHS.

B NaHSO4

C NaHS.

D KHSO3

Câu 31 Do có nhiệt dung riêng lớn (lớn nhất trong số các chất rắn), kim loại kiềm X được sử dụng trong

các ứng dụng truyền nhiệt Đồng thời kim loại kiềm X cũng là vật liệu quan trọng trong chế tạo anot của pin Kim loại X là

Trang 17

Đốt cháy hợp chất E trên ngọn lửa đèn cồn thấy ngọn lửa có màu vàng.

Các chất X, Y, Z, T, E, F lần lượt là

A NaOH, H2, Cl2, HCl, NaCl, NaClO

B NaOH, Cl2, H2, HCl, NaCl, NaClO3

C NaOH, Cl2, H2, HCl, NaCl, NaClO

D NaOH, H2, Cl2, HCl, NaCl, NaClO3

Câu 35 X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng

X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2 Hãy chọn cặp X, Y, Z đúng

Câu 37 Cho X, Y, Z là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng,

X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Khí E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z Vậy X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây ?

X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong

X không làm mất màu dung dịch brom

X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối

X là chất nào trong số các chất sau?

(1) tác dụng với axit mạnh (2) thủy phân cho môi trường kiềm yếu

(3) thủy phân cho môi trường axit yếu (4) thủy phân cho môi trường kiềm mạnh

Câu 40 Cho các hiện tượng phản ứng:

(1) Sủi bọt khí (2) Có kết tủa đỏ nâu (3) Có kết tủa trắng

Khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thì quan sát được hiện tượng nào ?

A 2.

B 3.

Ngày đăng: 13/04/2020, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w