1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số T12-17

14 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 49,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Làm đợc các bài tập về tính giá trị các luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.. tổ chức giờ học * Hoạt động khởi động 6 ’ - Mục tiêu : Học sinh làm đợc bài tập về tính toán tr

Trang 1

Soạn: 12 9 2009

Giảng: 6A: 14 9 2009

6B: 15 9 2009

Tiết 12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

Học sinh nhớ đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nhớ đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng:

Làm đợc các bài tập về tính giá trị các luỹ thừa, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Thái độ:

Tích cực trong các hoạt động

B đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

c phơng pháp

Vấn đáp, luyện tập, hợp tác trong nhóm nhỏ

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (6 )

- Mục tiêu : Học sinh làm đợc bài tập về tính toán trên tập hợp N ; viết đợc dạng tổng thành dạng tích.

- Cách tiến hành ;

+) GV gọi HS lên bảng làm bài tập :

HS1 : a Tính 8.75 + 25.4.2

HS2: Viết tổng sau thành tích

a) 5 + 5 + 5 +5 +5

b) a + a + a + a + a + a

+) Đáp án: HS1: = 8.(75 + 25) = 8.100 = 800

HS2: a 5 5 ; b) 6.a

HĐ1: Tìm hiểu về luỹ thừa với số mũ tự nhiên

(18 )

- Mục tiêu: Học sinh nhớ đợc định nghĩa lũy

thừa, phân biệt đợc cơ số với số mũ.

- Đồ dùng: Bảng phụ.

- Cách tiến hành:

*) GV giới thiệu các ví dụ :

2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

Hãy viết gọn tích sau

7.7.7 ; b.b.b.b

a.a a.…

n t/số (n ≠ 0)

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

HS làm bài tập và trả lời:

7.7.7 = 73 ; b.b.b.b = b4

a.a a…

n t/số (n ≠ 0)

an = a a a…

n thừa số (n ≠ 0)

*) HD h/s cách đọc 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc luỹ

thừa bậc 3 của 7

Trang 2

+) 7 gọi là cơ số ; 3 là số mũ

+) Tơng tự hãy đọc 54 ; a4 ; an

+) Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của an

Số mũ luỹ thừa

Cơ số a

*) G/v Em đ/nghĩa luỹ thừa bậc n của a

- Viết dạng tổng quát

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép

nâng lên luỹ thừa

H/s đọc b4 ; a4 ; an

a là cơ số ; n là số mũ

Định nghĩa : Luỹ thừa bậc n của a

TQ : an = a a a (n ≠ 0)

n thừa số Bài [?1] SGK-27)

G/v nhấn mạnh

- Cơ số cho biết gt mỗi thừa số bằng nhau

- Số mũ cho biết số lợng các thừa số bằng nhau

Lu ý H/s tránh sai lầm

Ví dụ : 23 khác2.3

Mà 23 = 2.2.2 = 8

*) Củng cố bài 56 (a ; c)

1 H/s làm trên bảng phụ [?1]

- H/s dới lớp theo dõi nhận xét

Viết gọn dới dạng luỹ thừa

- Họi 2 h/s lên bảng làm a ; c bài 56

Tính gt các luỹ thừa

22 ; 23 ; 24 ; 32 ; 33 ; 34

2 h/s lên bảng làm a ; c bài 56 SGK HS1 : a- 5.5.5.5.5.5 = 56

HS2 : c- 2.2.2.3.3 = 23 32

H/s tính 22 = 2.2 = 4

23 = 2.2.2 = 8 Chia nhóm yêu cầu làm bài 58:

Nhóm 1: Lập bảng bình phơng của các số từ

0-15

Nhóm 2: Lập bảng lập phơng của các số từ 0-10

Mỗi thành viên trong nhóm tính lập phơng của

1 số, nhóm trởng tổng hợp

- Các nhóm treo kết quả - lớp nhận xét

Nhóm 1 : Phần a bài 58 SGK Nhóm 2 : Dùng máy tính bỏ túi

HĐ2: Tìm hiểu về nhân 2 luỹ thừa

cùng cơ số (10 )

- Mục tiêu: Học sinh nhớ công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số.

- Cách tiến hành:

*) Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ thừa

- Gọi 2 h/s lên bảng làm:

a s3 22

b a4 a3

Nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ của

luỹ thừa ?

=> quy tắc

G/v nhấn mạnh : Cộng số mũ chính không nhân

nếu có am an thì kết quả nh thế nào ?

- Củng cố : Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ

thừa

x5 x4 ; a4.a

2 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

2 h/s lên bảng thực hiện:

a) 23 22 = (2.2.2).(2.2) = 25

b) a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

- Số mũ của kết quả bằng tổng số mũ của luỹ thừa

TQ : am an = am+n (m ; n ∈ N*)

* Tính

x5 x4

a4 a

- Gọi 2 h/s thực hiện

Bài 56 (b ; d) gọi 2 h/s lên bảng

a 6.6.6.3.2

b 100.10.10.10

- H/s1 : x5.x4 = x5+4 = x9

- H/s2 : a4.a = a4+1 = a5

Bài 56 (b ; d) Hs1: 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64

Hs2: 100.10.10.10 = 100.10.10.10

= 105

Trang 3

HĐ3: Củng cố (8 )

1 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết

công thức tổng quát

Tìm a biết a2 = 25

a3 = 27

- H/s nhắc lại ĐN Bài tập tìm a

a2 = 25 => a = 5

a3 = 27 => a3 = 33

2 Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế

nào ?

Tính a3 a2 a5

H/s nhắc lại chú ý SGK Tính : a3.a2.a5 = a3+2+5

= a10

e tổng kết, hd về nhà (3 )

HĐ5: HDVN

- Thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a công thức TQ

- Cách nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số , TQ

- Bài 57,58, 59 (b) 60 (SGK-28)

Soạn: 13 9 2009

Giảng: 6B: 15 9 2009

6A: 17 9 2009

Tiết 13 Luyện tập

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- H/s phân biệt đợc cơ số và số mũ, nhớ đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- H/s nhớ cách viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

2 Kỹ năng:

Làm thành thạo các bài tập về luỹ thừa

3 Thái độ : Sôi nổi trong thảo luận xây dựng bài

B đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

c phơng pháp

Luyện tập, hợp tác trong nhóm nhỏ

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (6 )

Trang 4

- Mục tiêu : Học sinh nhớ định nghĩa luỹ thừa, làm đợc bài tập về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Cách tiến hành :

- Yêu cầu HS lên bảng:

HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ? viết

công thức tổng quát ?

áp dụng tính 102 = ?

53 = ?

HS2: Làm bài tập

Viết kq phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

33 34 = ; 52 57 = ; 75.7

G/v đánh giá cho điểm

Đáp án

HS1 : Phát biểu định nghĩa (SGK)

an = a.a a… (n ≠ 0)

n thừa số

102 = 10.10 = 100

53 = 5.5.5 = 125

HS2: Tính :

33 34= 33+4 = 37

52 57 = 52+7 = 59

75 7 = 75+1 = 76

HĐ1: Luyện tập

Dạng 1 : Viết 1 số tự nhiên dới dạng luỹ thừa

*) GV yêu cầu HS đọc bài tập 61.

- Lu ý h/s viết tất cả các cách nếu có thể

Bài 62 (SGK-28)

- Gọi 2 h/s lên bảng làm mỗi em 1 câu

? H/s1 : Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

với số chữ số 0 sao chữ số 1 ở gt luỹ thừa ?

- Gọi h/s khác nhận xét sửa sai

HS lên bảng làm bài tập theo yêu cầu:

Bài 61 (SGK-28)

Trong các số sau số nào là luỹ thừa của 1 số tự nhiên

6 ; 17 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64; 81; 90;100 Viết tất cả các cách nếu có :

8 - 23 64 = 82 = 43 = 26

16 = 42 = 24 81 = 92 = 34

27 = 33 100 = 102

Bài 62 (28)

HS1 :

a 102 = 100 ; 103 = 1000

104 = 10.000 ; 105 = 100000

106 = 1000000

- Số chữ số 0 ở sau chữ số 1 ở gt luỹ thừa bằng

số mũ của luỹ thừa

HS2:

b 1000 = 103

1000000 = 106

1 tỷ = 109

100 0… = 1012

12 chữ số 0

Bài 63 (Tr.28)

Dạng 2 : Đúng sai

Bài tập 63 (28)

G/v Gọi h/s đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại

sao đúng ? tại sao sai

23.22 = 25 x

a Sai vì đã nhân 2 số mũ

b Đúng vì giữ nguyên cơ số, số mũ bằng tổng 2

số mũ

c Sai vì không tính tổng số mũ Dạng 3: Nhân các luỹ thừa

Bài 64 (SGK-29)

- Gọi 2 h/s lên đồng thời thực hiện:

Bài 64 (Tr.29)

2h/s lên bảng, mỗi h/s làm 2 câu H/s dới lớp làm nháp, so sánh kết quả, nhận xét

Trang 5

a 23.22.24

b 102.103.105

c x x5

d a3 a2 a5

a 23.22.24 = 23+2+4 = 29

b 102 103 105 = 102+3+5 = 1010

c x.x5 = x6

d a3 a2 a5 = a10

Dạng 4 : So sánh 2 số

Bài 65 (SGK-29)

GVHD cho h/s hoạt động nhóm sau đó các nhóm

trình bày cách làm

- Các em có thể dùng máy tính để tính gt của luỹ

thừa

Để giải bài tập 64 cần căn cứ vào kiến thức cơ

bản nào ?

Bài 65 (Tr.29)

H/S hoạt động nhóm làm bài 65

Đại diện nhóm trả lời:

a 23 = 8

32 = 9

8 < 9 => 23 < 32

b 25 = 32

52 = 25

32 > 25 => 25 > 52

c 24 = 16

42 = 16 vậy 24 = 42

Tơng tự với bài 65

Bài 66 (SGK-29)

H/s đọc kỹ đầu bài và dự đoán

11112 = ?

- G/v gọi h/s trả lời,

- Cả lớp nhận xét kết quả bạn dự đoán

d 210 và 100

210 = 1024 > 100 => 210 > 100

- H/s : 11112 = 1234321

e tổng kết, hd về nhà (3 )

- Nhắc lại ĐN luỹ thừa bậc n của số a

- Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

- HDVN : BT 90 ; 91 ; 92 ; 93 (SBT-13)

- Đọc trớc bài chia 2 LT cùng cơ số

- Cần chú ý sửa sai: 53 = 5.3 = 15 ; (5 + 2)2 = 52 + 22 = 72

_

Soạn: 17 9 2009

Giảng: 6A: 19 9 2009

6B: 21 9 2009

Tiết 14 Chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

A Mục tiêu

1 Kiến thức :

- H/s nhớ đợc công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Quy ớc a0 = 1 (a ≠ 0)

2 Kỹ năng :

HS làm đợc các bài tập về chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Thái độ :

Tính cẩn thận chính xác khi giải toán

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 69 (SGK-30)

2 Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng (phấn)

C phơng pháp

Trang 6

Vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm.

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (6 )

- Mục tiêu : Học sinh nhớ các kiến thức về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

-Cách tiến hành :

+) Gọi HS lên bảng làm BT : Viết dới dạng 1 luỹ thừa:

a a3.a5

b x7.x x4

+) Đáp án: a) a8 ; b) x12

HĐ1 : Tìm hiểu một số ví dụ (10 )

- Mục tiêu: HS đợc làm quen với một số ví dụ về

nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Cách tiến hành:

*) G/v yêu cầu h/s làm [?1]

- Gọi h/s lên bảng làm và giải thích

- Yêu cầu h/s so sánh số mũ của số bị chia, số

chia với số mũ của thơng ?

Để thực hiện phép chia a9 : a5 và a9 : a4 ta có cần

điều kiện gì không ? vì sao ?

HS lên bảng thực hiện:

?1 57 : 53 = 54 (= 57.3) vì 54.53 = 57.7

57 54 = 53 (= 57-4) vì 53.54 = 57

a9.a5 = a4 (= a9-5) Vì a9 = a4 a5 = a9

a9 : a4 = a5 ( = a9-4) H/s1 số mũ của thơng bằng hiệu 2 số mũ H/s2: a ≠ 0 vì số chia không thể = 0

HĐ2: Tìm hiểu công thức tổng quát

(12 )

- Mục tiêu: HS nhớ đợc công thức chia hai luỹ

thừa cùng cơ số.

- Cách tiến hành:

*) Nếu có am : an với m > n thì ta có thể tìm đợc

kết quả nh thế nào ?

Tính : a10 : a2 = ?

*) G/v Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số với cơ số

≠ 0 ta làm nh thế nào ?

Khắc sâu: trừ chứ không chia

* Bài tập củng cố

- H/s làm bài 67 (SGK-30)

Gọi 3 h/s lên bảng đồng thời mỗi em làm 1 câu

a 38 : 34

b 108 : 102

c 106 : a

- G/v ta xét am : anvới m > n

? nếu 2 số mũ bằng nhau thì sao ?

H/s

am : an = am-n (a ≠ 0) (m>n)

a10 : a2 = a10-2 = a8 (a ≠ 0) H/s phát biểu :

- Giữ nguyên cơ số

- Trừ các số mũ

Hs1: a a8 : 34 = 38-4 = 34

Hs2: b 108 :102 = 108-2 = 105

Hs3: c a6 : a = a5 (a ≠ 0)

Hãy tính kết quả

54 : 54 = ?

am : an (a ≠ 0)

Ta có quy ớc : a0 = 1 (a ≠ 0)

Vậy am : an = am-n) (a ≠ 0)

Yêu cầu h/s nhắc lại TQ (SGK-29)

H/s 54 : 54 = 1

am : am = 1 (a ≠ 0) Vì 1.am = am

H/s phát biểu dạng TQ

am : an = am-n (a ≠ 0 ; m > n ) Bài tập [?2]

Viết thơng của 2 luỹ thừa dới dạng 1 luỹ thừa

a 712 : 74 ; b x6 : x3 (x ≠ 0)

c a4 : a4 (a ≠ 0)

- 3 h/s lên thực hiện

a 712 : 74

b x6 : x3 (x ≠ 0)

Trang 7

c a4 : a4 (a ≠ 0)

HĐ3: Chú ý (7 )

- Mục tiêu: HS biểu diễn đợc một số tự nhiên

d-ới dạng tổng các luỹ thừa của 10

- Cách tiến hành:

G/v HD h/s viết 2475 dới dạng tổng các luỹ thừa

của 10

2475 = 1.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.100

= 2 103 + 4 102 + 7.10 + 5.100

Cho h/s hoạt động nhóm làm [?3]

Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, sửa sai HĐ nhóm làm [?3]- Các nhóm cử đại diện trình bày của nhóm

mình:

Kết quả : 538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 310 + 8.100

abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

- G/v đa bảng phụ ghi bài 96 (30)

- Yêu cầu h/s đứng tại chỗ trả lời

HĐ 4 Củng cố (7 )

Bài 71 (30-SGK)

Tìm số TN C biết rằng với mọi n ∈ N* có : cn = 1

; cn = 0

G/v giới thiệu cho h/s hiểu thế nào là số chính

phơng

HD h/s làm câu a bài 72

a 13 + 23 = 1 + 8 = 9 = 32

Vậy 13 + 23 là số chính phơng

- 2 h/s làm câu b ; c

2 h/s lên bảng tực hiện:

HS1 : cn = 1 => c = 1 vì 1n = 1 HS2 : cn = 0 => c = 0 vì 0n = 0 (n ∈ N*)

HS1:

13 + 23 + 33 = 1 + 8 + 27 = 36 = 62

-> 13 + 23 + 33 là 1 số chính phơng

e tổng kết, hd về nhà (3 )

- Học thuộc dạng TQ phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- BT : 68 ; 70 ; 72 (Phần c, SGK-30-31)

Soạn: 19 9 2009

Giảng: 6A: 21 9 2009

6B: 22 9 2009

Tiết 15 Thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 8

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

Học sinh nhớ đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính.

2 Kỹ năng: Học sinh làm đợc bài tập áp dụng các quy ớc trên.

3 Thái độ: Rèn luyện cho h/s tính cẩn thận ; chính xác trong giải toán.

b đồ đùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

c phơng pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (6 )

- Mục tiêu : Học sinh nhớ quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm đợc bài tập áp dụng Học sinh biểu diễn đợc một số dới dạng tổng các luỹ thừa của 10.

- Cách tiến hành :

Yêu cầu HS lên bảng:

HS1: Phát biểu quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ

Tính : 210 : 28

85 : 84

74 : 74

HS2: Viết số 2564 dới dạng tổng các luỹ thừa

của 10

- Gọi h/s nhận xét bài làm của bạn

HS1: Phát biểu đúng quy tắc.

210 : 28 = 22

85 : 84 = 85-4 = 8

74 : 74 = 1

HS2 :

2564 = 1.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100

HĐ1: Nhắc lại về biểu thức (5 )

- Mục tiêu: HS nhớ đợc thế nào là một biểu thức.

- Cách tiến hành:

+) G/v Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu thức

+) Em nào lấy thêm VD về BT ?

+) Mỗi số cũng đợc coi là 1 biểu thức

VD : số 5 ; 7 …

G/v : Mỗi số cũng đợc coi trong BT có thể có các

dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

5 - 3 ; 15 6

60 - (13-2-4) là các biểu thức

- H/s đọc lại phần chú ý (SGK-31)

HĐ2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức (25 )

- Mục tiêu: HS nhớ đợc các quy ớc về thứ tự thực

hiện các phép tính.

- Đồ dùng: Bảng phụ.

- Cách tiến hành:

*) GV giới thiệu: ở tiểu học ta đã biết thực hiện

phép tính bạn nào nhắc lại đợc cho cô thứ tự thực

hiện phép tính ?

- G/v: Thứ tự thực hiện các phép tính trong BT

cũng nh vậy ta xét từng trờng hợp

a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- G/v yêu cầu h/s nhắc lại tơng tự thực hiện các

phép tính

- H/s nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong dãy tính

Trang 9

Thực hiện từ trái sang phải

- Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta làm thế

nào ?

- G/v hãy thực hiện dãy tính sau :

a 48 - 32 + 8

b 60 : 2 5

- G/v Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân , chia

và phép nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào ?

Gọi 2 học sinh lên bảng

Hãy tính giá trị của BT

a 4.32 - 5.6

b 32 10 + 22 12

HS1: 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24 HS2: 60 : 2 5 = 30 5 = 150 H/s thực hiện nhân phép tính nâng lên luỹ thừa, rồi đến nhân chia

Cuối cùng đến cộng, trừ HS1 :

4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6 = 36-30 = 6 HS2: 32 10 + 22 12

= 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318

- G/v Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm thế

nào ?

- Hãy tính giá trị biểu thức

a 100 : { 2 [52 - (35 - 8)]}

b 80 - [ 130 - (12- 4)2]

- Y/cầu 2 h/s lên bảng thực hiện

HS1 :

a 100 : { 2 [52 - (35 - 8)]}

= 100 : { 2 [52 - 27]}

= 100 : {2 25}

= 100 : 50 = 2

G/v cho h/s làm [?1]

Tính :

a 62 : 4 3 + 2 52

b 2(5 42 - 18)

HS2:

b 80 - [ 130 - (12- 4)2]

= 80 - [ 130 - 82]

= 80 - [ 130 - 64]

= 80 - 66 = 14

2 h/s lên bảng làm HS1:

a 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4.3 + 2 25

= 9 + 2 25

= 27 + 50 = 77 HS2:

b 2(5 42 - 18)

= 2(5 16 - 18)

= 2(80 - 18)

= 2.62 = 124

- G/v đa bảng phụ

Bạn Lan đã thực hiện phép tính nh sau

a 2.52 = 102 = 100

b 62 : 4.3 = 62 : 12 = 3

Theo em Lan đã làm đúng hay sai : Vì sao ? Phải

làm nh thế nào ?

- G/v nhắc lại để h/s không mắc sai lầm

H/s : bạn Lan đã làm sai vì không theo đúng thứ

tự thực hiện phép tính 2.52 = 2.25 = 50

62 : 4.3 = 36 : 4.3 = 9.3 = 27

- Yêu cầu HĐ nhóm làm [?2]

Tìm số TN x biết

a (6x - 39) : 3 = 201

Các nhóm : a (6x - 39) : 3 = 201 6x - 39 = 201.3

6x = 603 + 39

x = 642 : 6 x = 107

b 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

3x = 125 - 23 3x = 102

x = 34

Trang 10

HĐ3: Củng cố (7 )

Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

- G/v treo bảng phụ

Bài tập 75 (SGK-32)

H/s phát biểu

Yêu cầu h/s làm bài 76 (SGK-32)

H/s đọc kỹ đề bài sau đó G/v hớng dẫn câu thứ

nhất :

22 : 22 = 1

Tơng tự gọi 4 h/s làm bài với kết quả bằng 1 ; 2 ;

2 : 2 + 2 : 2 = 2 (2 + 2 + 2) : 2 = 3

2 + 2 - 2 + 2 = 4

e tổng kết, hd về nhà (2 )

Học thuộc phần đóng klhung trong SGK

BT 73 ; 74 ; 77 ; 78 (SGK 32 - 33)

Soạn: 22 9 2009

Giảng: 6A: 24 9 2009

6B: 28 9 2009

Tiết 16 : Luyện tập

A Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Học sinh nhớ kỹ thứ tự thực hiện các phép toán trong biểu thức

2 Kỹ năng : Học sinh làm đợc các dạng bài tập áp dụng quy ớc về thứ tự thực hiện các phép

tính

3 Thái độ : Cẩn thận sáng tạo trong giải toán.

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: MTBT

2 Học sinh: MTBT

C phơng pháp

Luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (5 )

- Mục tiêu:HS nhớ thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

HS làm đợc bài tập về tính toán trên biểu thức.

- Cách tiến hành:

G/v nêu yêu cầu kiểm tra HS:Nêu đợc thứ tự thực hiện phép tính trong biểu

Ngày đăng: 26/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Bảng phụ. - Số T12-17
1. Giáo viên: Bảng phụ (Trang 1)
- Yêu cầu HS lên bảng: - Số T12-17
u cầu HS lên bảng: (Trang 4)
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 69 (SGK-30) 2. Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng (phấn) - Số T12-17
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 69 (SGK-30) 2. Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng (phấn) (Trang 5)
+) Gọi HS lên bảng làm BT : Viết dới dạng 1 luỹ thừa: a.  a3.a5 - Số T12-17
i HS lên bảng làm BT : Viết dới dạng 1 luỹ thừa: a. a3.a5 (Trang 6)
2 h/s lên bảng tực hiện: HS1 : cn  = 1 =&gt; c = 1 vì 1 n  = 1 HS2 : cn = 0 =&gt; c = 0 vì 0n = 0 (n  ∈ N*) - Số T12-17
2 h/s lên bảng tực hiện: HS1 : cn = 1 =&gt; c = 1 vì 1 n = 1 HS2 : cn = 0 =&gt; c = 0 vì 0n = 0 (n ∈ N*) (Trang 7)
1. Giáo viên: Bảng phụ. 2. Học sinh: Đồ dùng học tập. - Số T12-17
1. Giáo viên: Bảng phụ. 2. Học sinh: Đồ dùng học tập (Trang 8)
G/v ghi đề bài lên bảng yêu cầu h/s suy nghĩ tìm lời giải - Số T12-17
v ghi đề bài lên bảng yêu cầu h/s suy nghĩ tìm lời giải (Trang 11)
Bài 1: G/v đa bảng phụ - Số T12-17
i 1: G/v đa bảng phụ (Trang 13)
* Treo bảng kết quả 4 nhóm - Gọi h/s nhận xét, sửa sai - Số T12-17
reo bảng kết quả 4 nhóm - Gọi h/s nhận xét, sửa sai (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w