1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VAT LI 8

50 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lí lớp 8
Người hướng dẫn GV. Hoàng Thị Minh
Trường học Trường THCS Hoằng Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hoằng Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 649,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu đợc một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.+ Nêu đợc một số ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biếtxác định trạng thái đối với mỗi vậ

Trang 1

+ Nêu đợc một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.

+ Nêu đợc một số ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biếtxác định trạng thái đối với mỗi vật so với vật mốc

+ Nêu đợc trạng thái, các dạng chuyển động cơ học thờng gặp, chuyển động thẳng,chuyển động cong, chuyển động tròn

* Kĩ năng: Quan sát thực tế

* Thái độ: Yêu thích môn học

II - Chuẩn bị - GV: Tranh vẽ hình 1.1 SGK, hình 1.2 SGK hình 1.3 SGK.

- HS: dụng cụ học tập

III – Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây Nh vậy là có phải là Mặt Trời chuyển

động còn Trái Đất đứng yên không?

Hoạt độn 2: I/ Làm thế nào để biết một vật đang chuyển động hay đứng yên?

Giáo viên cho các nhóm học sinh trả lời

câu hỏi C1

GV: Chốt lại các phơng án trả lời nêu cách

chung để nhận biết một vật chuyển động

hay đứng yên Trong vật lý để nhận biết

vật chuyển động hay đứng yên ngời ta

chọn vật làm mốc, dựa vào sự thay đổi vị

trí của vật này so với vật khác

Trên cơ sở đã học em trả lời câu hỏi C2,

C3

Khi vị trí của vật thay đổi với vật mốctheo thời gian thì vật chuyển động sovới vật mốc

Chuyển động này gọi là chuyển độngcơ học( gọi tắt là chuyển động)

Câu C1: Vật không thay đổi vị trí sovới vật mốc thì đợc coi là đứng yên sovới vật mốc

C2 HS tự lấy VDC3 Vật không thay đổi vị trí đối với vật khác chọn làm mốc thì đợc coi là

đứng yên

VD: Ngời ngồi trên thuyền đang trôi theo dòng nớc , vì vị trí của ngời ở trênthuyền không đổi nên so với thuyền thì ngời ở trạng thái đứng yên

Hoạt động 2 : II/ Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên.

GV y/c học sinh trả lời câu hỏi C4, C5

C4 So với nhà ga thì hành khách chuyển

động hay đứng yên? Tại sao?

C4 So với nhà ga thì hành kháchchuyển động vì vị trí của ngời nàythay đổi so với nhà ga

C5 So với toa tàu thì hành khách đứng

Trang 2

C5 So với toa tàu thì hành khách chuyển

động hay đứng yên?

H: Qua các câu trên em có kết luận gì ?

Trả lời câu hỏi C6

C7 Tìm ví dụ trong thực tế khẳng định

chuyển động hay đứng yên có tính chất

t-ơng đối

H: Trả lời câu hỏi C8

yên vì vị trí của hành khách đối với toatàu không đổi

Một vật là chuyển động so với vật nàynhng lại là đứng yên so với vật khác tanói chuyển động và đứng yên có tínhchất tơng đối

Ngời lái xe chuyển động so với nhà

ga, đứng yên so với xe

Mặt Trời thay đổi vị trí so với một

điểm mốc gắn với Trái Đất, vì vậy có thể coi Mặt trời chuyển động khi lấy Trái Đất làm mốc

Hoạt động 3: III - Một số chuyển động thờng gặp.

GV: Đa hình vẽ 1.3 cho HS quan sát

chuyển động thẳng, chuyển động tròn,

chuyển động cong

H: Em hãy nêu thêm ví dụ về chuyển động

thẳng, chuyển động cong, chuyển động

tròn thờng gặp trong đời sống.(C9)

+ Chuyển động thẳng, + Chuyển động cong, + Chuyển động tròn

C9 HS tự lấy ví dụ

Hoạt động 4: IV - Vận dụng.

GV yêu cầu HS: Trả lời câu hỏi C10, C11 Câu C10 Ô tô dứng yên so với ngời lái

xe, chuyển động so với ngời đứng bên

đờng và cây cột điện

Ngời lái xe đứng yên so với ô tô,chuyển động so với ngời đứng bên đ-ờng và cây cột điện

C11 Khoảng cách từ vật tới vật mốc không thay đổithì vật đứng yên, nói

nh vậy không phải lúc nào cũng đúng

Có trờng hợp sai, ví dụ nh chuyển

động tròn quanh vật mốc

Hoạt động 5: Củng cố

- Thế nào là chuyển động cơ học ?

- Tại sao nói chuyển động hay đứng yên có tính tơng đối ?

Trong thực tế ta thờng gặp các dạng chuyển động nào ?

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà

- HS đọc thuộc phần ghi nhớ - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6 SBT trang 3, 4

- Chuẩn bị bài mới

Điều chỉnh – Bổ sung

Ngày dạy: 28/ 8 / 2010

Tiết 2:

Trang 3

Bài 2 Vận tốc.

I - Mục tiêu:

* Kiến thức

- Từ thí dụ, so sánh quãng đờng chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động

để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động ( gọi là vận tốc )

III – Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

HS1 - Làm thế nào để biết một vật chuyển

động hay đứng yên ? Tại sao nói chuyển

động hay đứng yên có tính tơng đối?

b) Hành khách c) Đờng

d) Ô tô

HS2 – Trả lờiBài tập 1.6.a)Chuyển động

b)Dao động c) Chuyển động trònd) Chuyển động cong

Hoạt động 2 I/ Vận tốc là gì ?

GV: Đa bảng phụ kẻ sẵn hình 2.1

GV: Quãng đờng đi đợc trong một giây

gọi là vận tốc.

HS: Trả lời câu hỏi C3

HS: Trả lời câu hỏi C1 , C2

C3 Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động

S là quãng đờng vật đi đợc

T là thời gian vật đi hết quãng đờng đó

Hoạt động 4 III/ Đơn vị vận tốc.

GV: Thông báo đơn vị tính vận tốc tuỳ

thuộc đơn vị quãng đờng đi đợc và đơn vị

Đơn vị vận tốc thờng dùng là km/h, m/s

Trang 4

thời gian đi hết quãng đờng đó, giới thiệu

thêm các đơn vị vận tốc,

HS: Đọc và trả lời câu hỏi C5

Vận dụng công thức vừa học các em hãy

3600

10800 = Vậy ô tô và tầu hoả nhanh nh nhau, xe

đạp chậm nhấtCâu C6: Vận tốc của tàu là:

v = km h 15m/s

3600

54000

/ 54 5 , 1

có nghĩa là hai vận tốc khác nhau

Câu C7: 40 phút = h

3

2 60

40

=Quãng đờng đi đợc là:

Bài 3 Chuyển động đều, chuyển động không đều.

I - Mục tiêu:

Trang 5

- Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều và nêu đợcnhững thí dụ về chuyển động đều thờng gặp , chuyển động không đều.

- Vận dụng tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

II - Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ.

HS: Bảng nhóm

III – Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

HS1 Viết công thức tính vận tốc của chuyển

động, giải thíc các ký hiệu các đại lợng có

s là quãng đờng vật đi đợc

t là thời gian vật đi hết quãng đờng -Đơn vị vận tốc thờng dùng là km/h,m/s

GV: Đa thông báo định nghĩa :

Da bảng phụ vẽ các vị trí của xe lăn chuyển

động trên máng nghiêng và trên đờng nằm

ngang

HS: Trả lời câu hỏi C1

Trên đoạn đờng AB, BC, CD là chuyển động

không đều

Trên đoạn đờng DE, DF là chuyển động đều

Câu C2: Chuyển động a là đều, chuyển động

Hoạt động 3 II/ Vận tốc trung bình của chuyển động không đều.

H: Trên các đoạn đờng AB, BC, CD trung bình

1 giây xe lăn đợc bao nhiêu m ?

H: Trên quãng đờng AD xe chuyển động nhanh

t

s s

s

+ + +

+ + +

2 1

2 1

DC

B

A

FE

Trang 6

Hoạt động 4 III / Vận dụng

HS: Đọc và trả lời câu hỏi C4, C5.C6 C4: Chuyển động của ô tô từ Hà Nội

đến Hải Phòng là chuyển độngkhông đều vì trong các khoảng thờigian nh nhau thì quãng đờng đi đợckhác nhau

Khi nói ô tô chạy với vận tốc50km/h là nói tới vận tốc trung bìnhcủa ô tô trên cả đoạn đờng

C5: s1 = 120m , s2 = 60m , t1 = 30s, t2 = 24s tính vtb

3,3 / 54

tb

S S v

Trang 7

- Nêu đợc ví dụ cụ thể thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.

- Nhận biết đợc lực là đại lợng vec tơ

II - Chuẩn bị:

xe lăn, giá, nam châm, quả bóng cao xu, tranh vẽ hình 4.3 và 4.4 SGK

III – Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề

* Thế nào là chuyển động đều, chuyển

động không đều ? Viết công thức tính

vận tốc trung bình của chuyển động

không đều, nêu ký hiệu của các đại lợng

có mặt trong công thức

Làm bài tập 3.6 SBT

HS Chuyển động đều là chuyển động màvận tốc có độ lớn không thay đổi theothời gian

- Chuyển động không đều là chuyển

động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theothời gian

Vtb =

t

s

.vtb là vận tốc trung bình

s là quãng đờng vật đi đợc

t là thời gian vật đi hết quãng đờng đó

Hoạt động 2 I- Ôn lại khái niệm lực.

H: Nhắc lại tác dụng của lực ở lớp 6

GV: Làm thí nghiệm hình 4.1 và 4.2

SGK

Cho HS: Trả lời câu hỏi C1

Lực có thể làm thay đổi vận tốc của vậthoặc làm cho vật bị biến dạng

C1 H1 Lực hút của nam châm lên miếngthép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xelăn chuyển động nhanh lên

H2 Lực tác dụng của vợt lên quả bónglàm quả bóng biến dạng và ngợc lại, lựccủa quả bóng tác dụng vào vợt làm vợt bịbiến dạng

Hoạt động 3 II/ Biểu diễn lực

H: Lực tác dụng của nam châm vào xe có

phơng và chiều nh thế nào?

H: Lực tác dụng của ngón tay vào quả

bóng có phơng và chiều nh thế nào?

GV: Thông báo : Những đại lợng vừa có

phơng, chiều và độ lớn gọi là đại lợng

Trang 8

GV: Đa hình vẽ 4.3 cho học sinh phân

tích các yếu tố về điểm đặt, phơng, chiều

Ha: Lực tác dụng vào điểm A có phơngthẳng đứng, chiều từ dới lên trên và có độlớn F1 = 20N

Hb: Lực tác dụng vào điểm B có phơngnằm ngang, chiều từ trái sang và có độlớn F2 = 30N

Hc: Lực tác dụng vào điểm C có phơngxiên góc 300 so với phơng nằm ngang,chiều hớng lên và có độ lớn F3 = 30N

Hoạt động 5 Cũng cố – Hớng dẫn về nhà

* Cũng cố

Qua bài em ghi nhớ điều gì?

Để biểu diễn lực ta làm thế nào?

Tại sao nói lực là đại lợng vec tơ?

Tiết 5: Cân bằng lực, quán tính.

I - Mục tiêu:

- Nêu đợc một số thí dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đợc đặc điểm của hai lực cânbằng và biểu thị hai lực cân bằng bằng vec tơ lực

Trang 9

- Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động và làm thínghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định: " Vật đang chuyển động chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng thì vẫn chuyển động thẳng đều"

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích đợc hiện tợng quán tính

II - Chuẩn bị:

Xe lăn, búp bê, máy A tút

III – Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

HS1 Biểu diễn bằng vec tơ các lực tác

dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn nằm

ngang có trọng lợng 3N tỷ xích 1cm ứng

với 1N,

HS2- Biểu diễn các lực tác dụng lên quả

cầu có trọng lợng 5N treo trên sợi chỉ tơ

tỷ xích 1cm ứng với 1N

HS3-Biểu diễn bằng vec tơ các lực tác

dụng vào quả bóng nằm yên trên mặt bàn

nằm ngang có trọng lợng 5N, theo tỷ xích

tuỳ chọn

HS4- Tại sao nói lực là đại lợng vec tơ?

Mô tả cách biểu diễn lực bằng vec tơ lực?

* Gv đa tình huống mở bài

3HS lên bảng biểu diễn

HS1: Nr

PrHS2

Tr

Pr

Nr

HS3

HS4 Đứng tại chỗ trả lời

- Lực là đại lợng vừa có phơng, chiều và

độ lớn lực là đại lợng véc tơ

- Cách biểu diễn lực bằng mũi tên co :

Điểm đặt, Phơng, chiều, cờng độ

Hoạt động 2 I/ Lực cân bằng

1 Hai lực cân bằng là gì

GV: Từ các câu hỏi bài cũ cho học sinh

nhận xét độ lớn, phơng, chiều của hai lực

cân bằng,

Hai lực cân bằng là hai lực có cùng độlớn, phơng cùng nằm trên một đờngthẳng, chiều ngợc nhau

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động.

GV: Cho học sinh nhắc lại tác dụng của

hai lực cân bằng lên vật đang đứng yên

H: Dự đoán tác dụng của hai lực cân bằng

lên vật đang chuyển động?

GV: Cho các nhóm học sinh làm thí

nghiệm với máy A Tút

H: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì?

a dự đoán

b Thí nghiệm kiểm tra

c Kết luận: Dới tác dụng của hai lực cân

Trang 10

Dới tác dụng của hai lực cân bằng lên vật

đang chuyển động vât nh thế nào?

bằng lên vật đang chuyển động vẫn cứtiếp tục chuyển động thẳng đều

Hoạt động 2 II Quán tính

1- Nhận xét:

GV cho HS đọc thông tin SGK Mọi vật đều không thay đổi vận tốc một

cách đột ngột đợc vì mọi vật đều có quántính

HS: Đọc và trả lời câu C8.(câu a)

Câu C6: Búp bê ngã về phía sau vì chânbúp bê chuyển động theo xe nhng thâncha kịp chuyển động theo nên ngã về phíasau

Câu C7: Búp bê ngã về phía trớcd vì chânbúp bê không chuyển động theo xe nhngthân vẫn chuyển động theo nên ngã vềphía sau

C8 a) Ô tô đột ngột rẽ phải, do quán tính,hành khách không thể đổi hớng chuyển

động ngay mà tiếp tục theo chuyển động

cũ nên bị nghiêng ngời sang phải

- Vật đang chuyển động chịu tác dụng

của hai lực cân bằng sẽ nh thế nào?

- Vì sao mọi vật không thể thay đổi vận

Trang 11

- Kể và phân tích đợc một số hiện tợng về ma sát có lợi, ma sát có hại trong đời sống

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1- Thế nào là hai lực cân bằng? Biểu diễn

các lực tác dụng lên quả cầu có trọng

Tr

PrHS2:- Vật đang đứng yên chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng sẽ tiếp tục đứng yênVật đang chuyển động chịu tác dụng củahai lực cân bằng sẽ chuyển động thẳng

đềuMọi vật không thể thay đổi vận tốc mộtcách đột ngột đợcvì mọi vật đều có quántính

Hoạt động 2 Khi nào có lực ma sát

1- Lực ma sát trợt.

GV: Thông báo những thí dụ xuất hiện

ma sát trợt nh SGK

Cho các nhóm học sinh làm thí nghiệm

đẩy cho miếng gỗ trợt trên mặt bàn

H: Mô tả hiện tợng xãy ra ?

H: Nếu không có lực nào tác dụng lên

miếng gỗ hoặc các lực tác dụng lên

miếng gỗ là cân bằng thì miếng gỗ vẫn

cứ chuyển động thẳng đều, tại sao miếng

gỗ dừng lại ?

H: Vậy lực ma sát trợt xuất hiện khi nào?

H: Lấy ví dụ về sự xuất hiện lực ma sát

trợt trong đời sống và trong kỹ thuật ?

Lực ma sát trợt xuất hiện khi một vật trợttrên mặt một vật khác

HS lấy VD: - Khi phanh xe, bánh xengừng quay Mặt lốp trợt trên đờng xuấthiện ma sát trợt làm xe nhanh chóng dừnglại

- Ma sát trợt giữa trục quạtvới ổ trục

Trang 12

2 Lực ma sát lăn.

Cho học sinh làm thí nghiệm tác dụng

vào xe lăn trên bàn

H: Xe lăn chậm dần rồi dừng lại, đã có

lực nào tác dụng vào xe?

H: Lực ma sát lăn sinh ra khi nào?

H: Tìm ví dụ về ma sát lăn trong đời

sống và kỹ thuật?

H: Trả lời câu C3 rồi so sánh cờng độ của

lực ma sát trợt với cờng độ của lực ma

sát lăn

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trênmặt một vật khác

VD: Ma sát sinh ra ở các viên bi đệm giữatrục quay với ổ trục

Cờng độ của lực ma sát trợt lớn hơn cờng

độ của lực ma sát lăn

3 Lực ma sát nghỉ.

GV: Cho các nhóm học sinh làm thí

nghiệm hình 6.2

H: C4 Tại sao trong thí nghiệm mặc dù

có lực tác dụng vào miếng gỗ nhng

vậtt cũng có cờng độ tăng dần Điều này

cho biết: Lực ma sát nghỉ có cờng độ

thay đổi theo tác dụng lực lên vật

Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì?

C4 Vật vẫn đứng yên chứng tỏ giữa mặtbàn với vật có một lực cản Lực này đặtlên vật cân bằng với lực kéo để giữ chovật đứng yên

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không bị trợtkhi bị lực khác tác dụng

Hoạt động 3 II/ Lực ma sát trong đời sống và kỹ thuật.

b) Lực ma sát trợt của trục làm mòn trục

và cản chuyển động quay của bánh xeCách làm giảm thay bằng trục quay có ổbi

c) Lực ma sát trợt lớn nên khó đẩyCách làm giảm: thay bằng ma sát lăn

2/ Lực ma sát có thể có ích

GV cho HS: Đọc và trả lời các câu C7 C7 a) Không có lực ma sát bảng trơn

nhẵn quá không thể viết đợc Cách làm giảm: Tăng độ nhám của bảng

Trang 13

ô tô không dừng lạiđợc.

Cách làm giảm:Tăng lực ma sát bằng cáchtăng độ sâu khía rãnh mặt lốp xe ô tô

Hoạt động 4 III/ Vận dụng

Yêu cầu HS trả lời câu C8, C9 C8 a) Có ích;

b) Có ích;

c) có hại;

d) có ích;

e) có lợiC9 ổ bi có tác dụng giảm ma sát do thaythế ma sát trợt bằng ma sát lăn của cácviên bi Nhờ sử dụng ổ biđã giảm đợc lựccản lên các vật chuyển động khiến chocác máy móc hoạt động dẽ dàng góp phầnthúc đẩy nghành động lực học, cơ khí, chếtạo máy,

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng có mặt trongcông thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải đợc các bài tập về áp lực, áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và giải thích đợc một số hiện ợng đơn giản thờng gặp

t-II - Chuẩn bị:

Chậu nhựa đựng bột mịn, ba thỏi kim loại giống nhau,hình vẽ 7.4, 7.1

III – Tiến trình dạy- học

Trang 14

Hoạt động 1 – Kiểm tra bài cũ

HS1 Lực ma sát sinh ra khi nào?

Trả lời bài tập 6.1, 6.2

HS2 Hãy biểu diễn trọng lực của một

ngời có khối lợng 50 kg tác dụng lên nền

GV Ta xem mặt đất là mặt bị ép, vậy lực

vuông góc với mặt bị ép là gì? Bài học

hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

HS1: Trả lờiHS2: Biẻu diễn

Phơng của trọng lực và phơng nằm ngangcủa mặt đất vuông góc với nhau

Hoạt động 2 – I/ áp lực là gì

Qua phần kiểm tra bài cũ chúng ta thấy:

ngời và tủ hay bàn ghế, máy móc luôn

tác dụng lên nền nhà những lực ép có

ph-ơng vuông góc với mặt sàn Những lực

này gọi là áp lực

? Vậy em nào cho cô biết áp lực là gì?

GV: Cho HS nhắc lại khái niệm và nhấn

mạnh: lực ép này phải vuông góc với

Câu C1

Ha: Lực tác dụng của máy kéo tác dụnglên mặt đờng

HS: Lực đó không vuông góc với mặt bịép

Hb: Cả hai lực

HS tìm thêm ví dụ

Hoạt động 3 – II/ áp suất

1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào

GV: Cho HS đọc câu hỏi đặt ra ở dầu

bài:

? Máy kéo và ô tô có gây ra áp lực đối

với mặt đờng không?

Vậy tác dụng của các áp lực đó phụ

thuộc vào yếu tố nào? Chúng ta sẽ tìm

Trang 15

(Chú ý: Khi làm thí nghiệm chúng ta

không dùng tay nhận các khối kim loại

xuống)

H: Trong hai trờng hợp đại lợng nào thay

đổi, đại lợng nào cố định?

kết luận gì? Hãy hoàn thành câu hỏi C3

Qua kết luận các em hãy trả lời câu hỏi

của đầu bài?

các khối kim loại có cùng hình dạng cótrọng lợng nh nhau

- Các nhóm học sinh làm thí nghiệm vàhoàn thành bảng 7.1

áp lực F Diện tích bị ép Độ lúnF2 F1 S2 S1 h2 h1F3 F1 S3 S1 h3 h1

b) Kết luận: Tác dụng của áp lực cànglớn khi áp lực càng lớn và diện tích bị épcàng nhỏ

Lấy thêm ví dụ trong thực tế làm tăng áp

suất, giảm áp suất

C4: Dựa vào nguyên tắc áp suất phụthuộc vào áp lực và diện tích bị ép

Tăng p : + tăng F + giảm S + Cả haiGiảm p : + giảm F + tăng S + cả hai

Ví dụ: Lỡi dao càng mỏng thì dao càngsắc Vì dới tác dụng của cùng một áp lựcnếu diện tích bị ép càng nhỏ thì áp suấtcàng lớn, tác dụng của áp lực càng lớn

Trang 16

m N S

F o

áp xuất của xe tăng lên mặt đờng là:

px = 226666 , 6 / 2

5 , 1

34000

m N S

F x

Vì áp suất của xe tăng lên mặt đờng nhỏhơn áp xuất của ô tô lên mặt đờng nên ôtô dễ bị lún

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp xuất trong lòng chất lỏng

- Viết đợc công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng, nêu đợc tên đơn vị của các đạilợng có mặt trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp xuất trong lòng chất lỏng giải thích đợc một số bàitập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau, dùng nguyên tắc đó để giải thích một số hiệntợng đơn giản thờng gặp

II - Chuẩn bị:

- Bình nhựa hình trụ có đáy cao xu, thành bìng có hai lỗ bịt màng cao su

- Bình thông nhau, chậu thuỷ tinh hoặc nhựa trong

III – Tiến trình dạy - học.

Hoạt động 1 – Kiểm tra 15 phút

Trang 17

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1(1,0đ) Điều nào sau đây la đúng nhất khi nói về áp lực

Câu 4(1,0đ) Khẳng định nào sau đây không đúng

A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép

B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực thì giữ nguyên diện tích bị ép

D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép

Câu 1- D; câu 2 – D; Câu 3 – C.; Câu 4 – B

Câu 5 ( độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.)

Trang 18

Hoạt động 3 – II/ Công thức tính áp suất:

H: Chứng minh: từ p = F S ta có P = dh p = dh

trong đó:

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng,

d là trọng lợng riêng của cột chất lỏng, h

là chiều cao của cột chất lỏng

Kết kuận:

Trong bình thông nhau chứa cùng chấtlỏng đứng yên, mực chất lỏng ở các nhánhluôn có cùng một độ cao.

Hoạt động 5 – IV/ Vận dụng

GV cho HS đọc và trả lời các câu hỏi

phần vận dụng C6: Vì khi lặn sâu xuống biển, áp suất donớc biển gây nên lên tới hàng nghìn N/m2

Nếu ngời thợ lặn không mặc áo lặn chịu

áp suất lớn thì con ngời không thể chịu

đ-ợc áp suất này

Câu C7 áp suất của nớc tác dụng lên đáythùng là:

p1 = dh1 = 10000 1,2 = 12000N/m2

áp suất của nớc tác dụng lên điển cách

đáy thùng 0,4 m là:

Trang 19

p2 = dh2 = 10000(1,2 - 0,4) = 8000N/m2.Câu C9: Dựa vào nguyên tắc bình thôngnhau, mực chất lỏng trong bình kín luônbằng mực chất lỏng mà ta thấy ở phầntrong suốt, nên thiết bị này còn gọi là ống

đo mực chất lỏng

Hoạt động 6 – Cũng cố

- Viết công thức tính áp suất trong chất

lỏng, nêu ký hiệu của các đại lợng có mặt

trong công thức, đơn vị đo của các đại

- Giải thích đợc sự tồn tại lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc thí nghiệm Tô-ri-xe-li và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Hiểu vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng tính theo chiều cao của cột thuỷngân và biết cách đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

II - Chuẩn bị:

Ông thuỷ tinh dài 10 - 15 cm, tiết diện 2- 3 mm, cốc nớc màu, hai miếng hút cao xu,tranh vẽ hình 9.5

III – Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 – Kiểm tra bài cũ

HS1 - Viết công thức tính áp suất trong

chất lỏng, nêu ký hiệu của các đại lợng

có mặt trong công thức, đơn vị đo của

h là chiều cao của cột chất lỏng (m)

- Bài tập 8.1 – A; 8.3 – pE < pC= pB <

Trang 20

HS2 - Nêu nguyên lý bình thông nhau?

-Chữa bài tập 8.2

HS3 Chữa bài tập 8.6

pAHS2 – Nêu nguyên lí: Trong bình thôngnhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên,các chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ởcùng một độ cao

- Bài tập 8.2 - DHS3: Xét 2 điểm A, B nằm trong cùngmột một mặt phẳngnằm ngang trùng vớimặt phân cách giữa xăng và nớc biển Tacó: pA = pB

h1.d1 = h2.d2h1.d1 = d2(h1- h)h1.d1 = h1.d2 – h.d2h1(d2 – d1)= h.d2

) ( 76

700 10300

10300 18

.

1 2

2 1

mm

d d

d h h

H: Tại sao hộp lại bị bẹp về nhiều phía? C1 Khi hút bớt không khí trong vỏ hộp

ra, thì áp suất của không khí trong hộpnhỏ hơn áp suất ở ngoài, nên vỏ hộp chịutác dụng của áp suất không khí từ ngoàivào làm vỏ hộp bị bẹp theo mọi phía

C3 Nếu bỏ ngón tay bịt đầu trên của ống

ra thì nớc sẽ chảy ra khỏi ống vì khi đókhí trong ống thông với khí quyển , ápsuất khí trong ống cộng với áp suất cột n-

ớc trong ống lớn hơn áp suất khí quyển,bởi vậy làm nớc chảy từ trong ống ra

3 Thí nghiệm3

Trang 21

GV: Hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm

3bẳng hai miếng cao su úp sát vào nhau

sau đó dùng hai tay kéo thẳng ra và giải

thích

C4 Vì khi rút hết không khí trong quảcầu ra thì áp suất trong quả cầu bằng 0,trong khi đó vỏ quả cầu chịu tác dụngcủa áp suất khí quyển từ mọi phía làmhai bán cầu ép chặt với nhau

Hoạt động 3 – II/ Độ lớn của áp suất khí quyển.

1 Thí nghiệm Tô - ri - xe - li.

GV:Đa hình vẽ trình bày thí nghiệm Tô

2- Độ lớn của áp suất khí quyển

H: áp xuất tác dụng lên A và tác dụng

lên B có bằng nhau không? vì sao?

H: áp suất tại A là áp suất nào? áp suất

tại B là áp suất nào?

GV: Đa ra kết luận

áp suất khí quyển bằng áp suất của cột

thuỷ ngân trong ống Tô -ri-xe-li, do đó

ngời ta thờng dùng mmHg làm đơn vị đo

Hoạt động 4 – III/ Vận dụng.

HS: Đọc và trả lời các câu hỏi phần vận

dụng C8: áp suất khí quyển tác dụng vào tờgiấy từ dới lên lớn hơn áp suất của cột

chất lỏng gây ra nên tờ giấy không bị rơi.C10: Nói áp suất khí quyển bằng 76 cm

Hg có nghĩa là không khí gây ra áp suấtbằng áp suất gây ra bởi cột thuỷ ngân cao76cm

áp suất này bằng: 103360 N/m2.Câu C11: Trong thí nghiệm Tô - ri - xe -li

p

=

=C12: Vì độ cao cột không khí không xác

định một cách chính xác và trọng lợngriêng của không khí cũng thay đổi theo

độ cao

Hoạt động 6 – Cũng cố – Hớng dẫn về nhà

* Cũng cố

Học sinh đọc phần ghi nhớ

Trang 22

- Cũng cố các kiến thức về chuyển động cơ học, vận tốc, lực, quán tính và áp suất.

- Rèn kĩ năng làm bài tập tự luận cũng nh bài tập trắc nghiệm cho HS

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Ôn tập kiến thức từ bài 1 dến bài 9

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 – Kiểm tra - Ôn tập

HS5 Lực có tác dụng nh thế nào đối với

vận tốc? Nêu ví dụ minh hoạ

HS6 Nêu đặc điểm của lực và cách biểu

diễn bằng véc tơ

HS1 Chuyển động cơ học là sự thay đổi

vị trí của vật này so với vật khác Ví dụ: HS2 Tự lấy VD

HS3 Độ lớn vận tốc đặc trng cho tínhchất nhanh, chậm của chuyển động .Công thức; v = s/t Đơn vị : m/s; km/h; HS4 Chuyển động không đều là chuyển

động mà độ lớn của vận tốc thay đổi theothời gian Công thức; vtb = s/t

HS5 Lực có tác dụng thay đổi vận tốccủa chuyển động VD:

HS6 Các yếu tố của lực: điểm đặt, phơng

và chều của lực, độ lớn của lực

Cách biểu diễn véc tơ lực Dùng một mũitên có:

+ Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật.+ phơng và chiều là phơng và chiều của

Trang 23

lõng chÞu tÌc dừng Ìp suất cũa chất lõng

theo hợng nẾo ? CẬng thực tÝnh Ìp suất

a) Ẽựng yàn khi vật Ẽang Ẽựng yàn.b) Chuyển Ẽờng thỊng Ẽều khi vật

Ẽang chuyển ẼờngHS8 Lỳc ma sÌt xuất hiện khi mờt vậtchuyển Ẽờng tràn bề mặt mờt vật khÌc.HS9 Lấy 2 VD

HS10 TÌc dừng cũa Ìp lỳc phừ thuờc vẾohai yếu tộườ lợn cũa lỳc tÌc dừng vẾdiện tÝch bề mặt tiếp xục vợi vật

CẬng thực tÝnh Ìp suất: p = F/S

ưÈn vÞ Ìp suất Pa(N/m2)

HS11 Mờt vật nhụng chỨm trong chấtlõng chÞu tÌc dừng cũa Ìp suất chất lõngtheo mồi hợng CẬng thực: p = dh

HoỈt Ẽờng 2 BẾi tập tr¾c nghiệm:

GV: PhÌt phiếu hồc tập cho HS

CẪu 1 Mờt Ậ tẬ rởi bến, chỈy tràn Ẽởng,

cẪu mẬ tả nẾo sau ẼẪy lẾ sai?

A Ngởi lÌi xe khẬng chuyển Ẽờng so vợi

CẪu 3.Mờt vận Ẽờng viàn Ẽua xe ẼỈp

chuyển Ẽờng tràn Ẽởng Ẽua vợi vận tộc

trung bỨnh 40km/h., Vận Ẽờng viàn chỈy

Trang 24

a) là nguyên nhân làm thay đổi vận

tốc của chuyển động

b) Lực và vận tốc là đại lợng

Câu 5 Hành khác đang ngồi trên xe ô tô

đang chuyển động bỗng thấy mình bị

nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ xe

A Đột ngột giảm vận tốc

B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang trái

D.Đột ngột rẽ sang phải

Câu 6 Viên bi lăn trên mặt sàn, viên bi

lăn chậm dần rồi dừng lại là do:

A Ma sát nghỉ B Ma sát trợt

C Ma sát lăn D.Cả ba loai trên

Hoạt động 3 – Bài tập tự luận

Bài 1 Một ngời đi xe đạp xuống một cái

dốc dài 100m hết 25s Xuống hết dốc xe

lăn tiếp đoạn đờng 50m trong 20s rồi mới

dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của ngời

đi xe trên mỗi đoạn đờng và trên cả quãng

đờng

Bài 2 Mộtngời có khối lợng 50 kg Diện

tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn chân

là 150cm2 Tính áp suất ngời đó tác dụng

lên mặt đất khi

a) Đứng cả hai chân

b) co một chân

2HS lên bảng làmBài 1 v1 = 4 m/s V2 = 2,5 m/s

V = 3,33 m/s

Bài 2 a) p1 = 1,5 104 Pa

b) p2 = 3 104 Pa

Hớng dẫn về nhà:

- Học ôn lại toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến bài 9

- Luyện nhiều bài tập

Điều chỉnh – Bổ sung

Ngày soạn:27 / 10/ 2009 Ngày dạy 3 / 11 / 2009

Tiết 11 kiểm tra

I - Mục tiêu:

HS vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra

Rèn kĩ năng giải bài tập cho HS

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị cho mỗi HS một đề kiểm tra

HS: Ôn tập kiến thức từ bài 1 đến bài 9, luyện tập các bài tập trắc nghiệm và tự luận

Trang 25

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng cho các câu dới đây:

Câu 1 (0,5đ) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học :

A Sự rơi của chiếc lá

B Sự di chuyển của đám mây

C Sự thay đổi đờng đi của tia sáng từ không khí vào nớc

D Sự di chuyển của con rùa

Câu 2 (0,5đ) Công thức nào sau đây là công thức tính vận tốc trung bình ?

A

3

3 2

1 v v

v

v= + + B

3 2 1

3 2 1

t t t

s s s v

+ +

+ +

= ; C

3

3 2

2 1

t

s t

s t

Câu 4.(0,5đ) Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị

nghiêng ngời sang phải, chứng tỏ xe :

A Đột ngột tăng vận tốc B Đột ngột dừng lại

C Đột ngột rẽ trái D Đột ngột rẽ phải

Câu 5 (1,0đ) Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

a Chất rắn chỉ gây ra áp suất theo phơng của còn chất lỏng gây

Ngày đăng: 26/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và so sánh. - VAT LI 8
Bảng v à so sánh (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w