bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ, sau đại học , ĐH Y DƯỢC TP HCM ĐỊNH NGHĨA, CHỈ ĐỊNH VÀ CHỐNG CHỈ ĐỊNH, BIẾN CHỨNG, 10 BƯỚC DINH DƯỠNG TĨNH MẠCH
Trang 1Dinh Dưỡng g ĐƯỜNG TĨNH MẠCH
Trang 2Định Nghĩa Dinh Dưỡng Tĩnh Mạch
Trang 6Nguy Cơ Nuôi Tĩnh Mạch Quá Nhiều
Trang 7N ≥5mL/kg/d
Trang 92 Tính Nhu Cầu Năng Lượng (1)
Suất Chuyển Hóa Cơ Bản (BMR)
Tiêu Thụ Năng Lượng Nghỉ (REE)
Chuyển Hóa Cơ Bản (kcal/d)*
0–3 tuổi (16.7 x wt) + (15.174 x
ht) – 617.6
(16.252 x wt) + (10.232 x ht) – 413.5
3–10 tuổi (19.59 x wt) + (1.303 x
ht) + 414.9
(16.969 x wt) + (1.618 x ht) + 371.2
10–18 tuổi (16.25 x wt) + (1.372 x
h )
(8.365 x wt) + (4.65 x ht) + ht) + 515.5 200
>18 tuổi (15.057 x wt) (1.004 x
ht) + 705.8
(13.623 x wt) + (2.83 x ht) + 98.2
Trang 10Nhu Cầu Năng Lượng (1)
Sinh non 110–130 kcal/kg/d đường ruột
Pediatric Nutrition Reference Guide, 8 th ed:79.
Nhu Cầu Năng Lượng (2)
Trang 11Nhân Tố Stress (Stress Factor) (1)
Trang 14Tính Nhu Cầu Lipid (2)
Trang 16CHÚ Ý: Nếu bệnh nhân có toan máu, cân nhắc thêm 1
base như acetate natri hoặc kali vào TPN
(Bicarbonate sẽ thay đổi pH làm cho kết tủa Calci và
phospho trong TPN).
Manuel of Pediatric Nutrition 4 th , 2005
7 Tính Vitamin, Muối Khoáng, Vi Chất
Trang 209 Kiểm Tra Cuối Cùng (2)
Trang 2110 Theo Dõi Xét Nghiệm trong TPN
Ban đầu (đến khi ổn định TPN)
Theo Dõi
Nhập & Xuất Hàng ngày Hàng ngày
Electrolytes, BUN 2–3 times/wk Tuần/lần
Triglycerides 4 h after initiating
i f i
4 h after infusion
t h infusion rate change