bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ, sau đại học , ĐH Y DƯỢC TP HCM SỮA MẸ, SỮA CÔNG THỨC, HMF VÀ THÀNH PHẦN BỔ SUNG, THỨC ĂN QUA SONDE, CHẾ ĐỘ ĂN TẠI BV NĐ1
Trang 1THỨC ĂN ĐƯỜNG RUỘT
TS. BS. Bùi Quang Vinh
Bộ Môn Nhi, ĐHYD TPHCM.
Dàn Bài
Sữa mẹ
Sữa công thứcg
HMF & thành phần bổ sung
Thức ăn qua sonde
Các chế độ ăn tại BVNĐ 1
Trang 2Sữa Mẹ (1)
Lý tưởng cho dinh dưỡng
WHO & AAP khuyến cáo cho mọi trẻ
Nên bú mẹ hoàn toàn ít nhất đến 6 tháng tuổi
Sau đó tiếp tục thêm thức ăn bổ sung cho đến 12
tháng tuổi
Chứa protein, năng lượng, các yếu tố miễn dịch dịch
thể và tế bào
5 ngày đầu: sữa non, giàu globulin miễn dịch
Sau 5 ngày: sữa chuyển tiếp với sữa giàu mỡ và
lactose
Sữa Mẹ (2)
Có thể dùng ở trẻ sinh nhẹ cân
Trẻ nhũ nhi sinh rất nhẹ cân nếu bú mẹ cần thêm
hất là ià HMF (đ l i h h )
chất làm giàu HMF (đạm, calcium, phospho)
Trang 3Sữa Mẹ (2)
Chứa khoảng 670 kcal/L (20 kcal/oz)
Đạm gồm 20% casein, 80% whey. ạ g , y
Đường là lactose.
Phải bổ sung vitamin D nếu bú mẹ
Sữa Mẹ (3)
Chống chỉ định:
• Galactosemia nhũ nhi.
• Mẹ điều trị đồng vị phóng xạ.
• Mẹ nhiễm HIV ở nước đã phát triển.
• Mẹ lạm dụng thuốc gây nghiện.
• Lao hoạt tính không được điều trị.
ổ
• Tổn thương herpes simplex trên vú.
Trang 4Thành Phần Sữa Mẹ (100 mL)
Calo: 670/L
Protein: 1g, chiếm 5% tổng calog, g
Whey 80% & casein 20%
Fat: 3,9 g, chiếm 55% tổng calo
AB chuỗi dài, giàu palmitic, oleic, linoleic, linolenic
CHO: 7,2 g, chiếm 38% tổng calo
Lactose
Osmolarity: 255
Sữa Công Thức (Sản Phẩm Dinh Dưỡng Thay Thế)
Breast Milk Substituted Breast Milk Substituted Nutritional Products
Trang 5Bú Sữa
Không Dung
Non
tháng
Kém Hấp
Đủ tháng
Dị Ứng Protein
Lactose free
Dung Nạp Lactose tháng
Sữa CT
Hấp Thu
Prema
ture
Thủy phân
Thủy phân
Lịch Sử (1)
Nuôi ăn trẻ thiếu sữa mẹ
Vú em (wet nursing)
Sữa bò hoặc sữa thú vậtặ ậ
1838: công bố so sánh thành phần sữa mẹ & sữa bò
1867: Liebig phát triển sữa nhũ nhi chứa sữa bò, bột
mì, bột malt, KHCO3
Phát triển hệ thống thay đổi sữa bò
1919: Gersteinberger dùng sữa bò “tổng hợp thích
1919: Gersteinberger dùng sữa bò “tổng hợp thích
nghi” có đạm, béo, đường giống SM.
Sữa bò tổng hợp từ sữa bò nguyên hoặc bay hơi +
xi‐ro bắp + nước, cần chuẩn bị tại nhà
Tiền chất của sữa công thức hiện đại (# sữa mẹ)
Trang 6Lịch Sử (2)
1963: FAO & WHO lập Codex Alimentarius
Commission
Lập tiêu chuẩn cho thức ăn, p
1991: Codex Alimentarius Commission lập tiêu
chuẩn cho sữa
Cập nhật 2005
Tại Mỹ
Sữa do FDA quản lý
Sữa do FDA quản lý
1978, sữa đậu nành không cho muối (NaCl) gây
kiềm chuyển hóa giảm chlor máu
1980: Infant Formula Act cho sữa
1986: sửa đổi; 1987 Task Force FDA
Lịch Sử (3)
Luật Sữa Công Thức Nhũ Nhi
Xác định giới hạn dưới của 29 dưỡng chất & giới
hạn trên của 9 dưỡng chất
19 dưỡng chất có hàm lượng tối thiểu > của SM
Kê khai nhãn tất cả các dưỡng chất thiết yếu
Có thời gian hết hạn (“used by date”)
Trang 7Lịch Sử (4)
Bổ sung thêm vào sữa công thức
1999 Nucleotides
2002 Acid béo chuỗi dài (LCPFAs) bao gồm DHA,
EPA, ARA
Lutein
Choline
Probiotics & prebiotics
Probiotics & prebiotics.
Ngộ Độc Do Sữa Công Thức
Tai biến do sữa CT gần đây
Israel: thiếu B1 trong sữa đậu nành, gây beriberri,
chết 2
US: viêm màng não do Enterobacter sakazakii,
botulism do C. botulinum B toxin
Nắp kim lọai dò rỉ gây oxy hóa & thiếu vitamin C
Trung quốc 2011: Ngộ độc melamin trong sữa gây
ỏi thậ HC thậ h
sỏi thận, HC thận hư
Trang 8CĐ Sữa Công Thức
CĐ:
Thế sữa mẹ
Chống chỉ định sữa mẹ
Bổ sung sữa mẹ nếu bé bú mẹ tăng cân kém.
Gánh Thận (Renal Solute Load)
của SM & S Bò
Sữa Protein
(g/L)
PRSL mOsm/L
Sữa công thức 16 49
Sữa đậu nành 18 62
Sữa đậu nành 18 62
Sữa CT cô đặc 27,6 102
Trang 9Sữa CT Không Thể Như Sữa Mẹ
Lý do:
Một số thành tố không thể tổng hợp: hormon, yếu
tố tă t ưở khá thể
tố tăng trưởng, kháng thể, men
Nhiều dưỡng chất trong sữa bò có cấu tạo hóa
học và thành phần khác biệt trong sữa mẹ.
VD protein whey
Sữa CT được xử lý nhiệt và đời sống kéo dài (SM
t i hỉ iữ ài iờ)
tươi, chỉ giữ vài giờ)
Sữa CT có khả năng sinh hoc khác SM.
Xu hướng: nghiên cứu tìm sữa CT tương đương SM
đối với các outcome trong các thử nghiệm lâm sàng
Sữa Không Lactose
Chỉ định:
Không dung nạp lactose nguyên phát hay thứ phát
• Nguyên phát: thiếu men lactase ruột (rất hiếm)g y p ộ ( )
• Thứ phát: tiêu chảy cấp, kéo dài.
Chỉ dùng khi lâm sàng không dung nạp lactose
đáng kể.
Nếu dùng phải test dùng lại sữa CT trong 1 tháng
Galactosemia
Thành phần: glucose polymer, malto‐dextrin,
2 loại:
Sữa bò
Sữa đậu nành
Trang 10Sữa Đậu Nành
Không lactose
dùng đường mía, tinh bột thủy phân
Chỉ định:
galactosemia,
cha mẹ cho con ăn chay
Thiếu lactase bẩm sinh (rất hiếm).
CCĐ: Không dùng cho trẻ sinh non (gây osteopenia)
CCĐ: Không dùng cho trẻ sinh non (gây osteopenia)
Thường dùng nhầm cho dị ứng protein sữa bò
30% trẻ nhũ nhi dị ứng protein sữa bò cũng phản
ứng chéo với protein sữa đậu nành
Sữa Thủy Phân Đạm (1)
Chỉ định:
Nhũ nhi có dị ứng protein sữa bòị g p
Galactosemia
Kém hấp thu nặng (ruột ngắn, teo đường mật,
tiêu chảy kéo dài, suy dinh dưỡng nặng).
Thành phần:
P t i bị thủ hâ thà h tid ắ ít dị ứ
Protein bị thủy phân thành peptide ngắn, ít dị ứng
Không lactose, đường từ mía, bắp, tinh bột bắp
Trang 11Sữa Thủy Phân Đạm (2)
Phân lọai:
Bán nguyên tố (semi‐elemental, exténiveg y ( ,
hydrolyzed): gồm amino acid + oligo peptide
• Pregestimil
• Nutramigen loại extensive
Thủy phân hoàn toàn: chỉ còn amino acid tự do
• Neocate có MCT 35% DHA/ARA
• Elecare có MCT 35%, DHA/ARA
• Nutramigen loại aminoacid based có MCT 5%,
DHA/ARA
Sữa Sinh Non: Khởi Đầu
Đạm: tăng, tỉ lệ Whey, 60%; casein, 40%
Đường = glucose polymers, maltose dextrine, và
lactose
lactose.
Dễ hấp thu hơn lactose đơn độc.
Béo = hỗn hợp triglyceride chuỗi dài và chuỗi trung
bình (MCT).
↓ phân mỡ, tăng hấp thu calci, tăng dự trữ N
Tăng cường
vitamin A và D,
calcium, phosphorus: tỉ lệ Ca:P tăng
điện giải.
Trang 12Sữa Sinh Non: Tiếp Tục
Khuyến cáo dùng cho trẻ sinh non từ 2kg đến 1 tuối.
Đạm: tỉ lệ whey: casein = 50:50 to 60:40
Đường: hỗn hợp tỉ lệ 50:50 glucose polymers and
lactose.
Béo: tỉ lệ MCT:LCT là 25:75
Các Sữa Khác (1)
Sữa tiếp tục (follow‐up): cho trẻ 1 ‐3 ‐10 tuổi
Tăng năng lượng (1 kcal/mL), protein, sắt, vi khoáng
Từ protein sữa, đường không lactose, dầu thực vật
Không tốt hơn sữa công thức nhũ nhi + ăn dặm
Sữa công thức acid amin tự do:
Dùng khi đạm thủy phân không giảm bớt các triệu
chứng dị ứng sữa bò
Sữa giảm chất đường:
Sữa giảm chất đường:
Chỉ định: trẻ thiếu men dicsaccharidase nghiêm
Trang 13Các Sữa Khác (2)
Sữa chuyển hóa:
Dùng cho bệnh nhân có sai lầm chuyển hóa bẩm
sinh để đi tắt tránh khiếm khuyết men
sinh để đi tắt tránh khiếm khuyết men
Sữa chất béo thay đổi:
Monogen (90% MCT), Portagen (87% MCT),
Enfaport Lipid (84% MCT)
CĐ: giảm triglyceride chuỗi dài, khi
• Tràn dịch dưỡng trấp
• Giảm hình thành bạch huyết
• Rối loạn oxy hóa acid béo
Chất Bổ Sung Sữa Mẹ
(Human Milk Fortifier, HMF)
Pha thêm với sữa mẹ
Cung cấp thêm
Calorie
Ca, P
Vitamin
Vi khoáng khác
Vi khoáng khác.
Trang 14Thành Phần Bổ Sung
(Modular Components)
Dùng để tăng năng lượng sữa công thức
Tăng nồng độ năng lượngt
từ 20 kcal/oz lên 24oz, 26/oz
Thành phần:
Carbohydrate: Maltodextrine, glucose polymer,
bột bắp
Fat: MCT, dầu bắp,
Protein: whey protein
Chất xơ
Chỉ Định Thành Phần Bổ Sung
Carbohydrate AB Chuỗi Dài MCT
Tim bẩm sinh Loạn sản phế Chylothorax
Tim bẩm sinh Loạn sản phế
quản phổi
Chylothorax
Chậm thóat dạ
dày
Kém hấp thu CHO
Kém hấp thu mỡ
Chậm lớn Tiêu chảy Lymphangiectasia
Bệnh ứ đọng Tăng chuyển hóa Chấn thương ống
Trang 15Thức Ăn Qua Sonde (1)
Chuẩn: “polymeric, complex”
Protein: casein, lúa mạch, và hoặc đậu
C b h d t ướ bắ ti h bột thủ hâ
Carbohydrate: nước bắp, tinh bột thủy phân,
maltodextrin
Chất béo: dầu
Chất xơ hòa tan và không tan
Đầy đủ vitamin, muối khoáng, điện giải, vi chất.
Thức Ăn Qua Sonde (2)
Thủy phân: “semi‐elemental”
Protein như L‐amino acid, thủy phân từ , y p
casein/whey
Carbohydrate như bắp, dextrin, fructose
Béo như triglyceride chuỗi dài & ngắn
Trang 16Thức Ăn Qua Sonde (2)
Tăng cường miễn dịch: dạng kết hợp
AB omega‐3g
Glutamin, arginine,
Probiotics
Chất oxy hóa
Các Thức Ăn BVNĐ 1 (1)
CT2 (6‐12 tháng) 672
Trang 17Các Thức Ăn BVNĐ 1 (2)
10% ( 6 thá ) 1000 10% (>6 tháng) 1000 Bột xử lý men Enalaz 1 (tảo) 1000
menalaz Enalaz 2 (đường) 1000
Cháo đậu (xanh + đường) 840
thịt (heo + dầu 20g) 806
Thận Tiểu đường