1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DINH DƯỠNG ĐƯỜNG RUỘT, ĐH Y DƯỢC TP HCM

14 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 283,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ, sau đại học , ĐH Y DƯỢC TP HCM NGUYÊN TẮC VÀ LỢI ÍCH, CHỈ ĐỊNH, CHỐNG CHỈ ĐỊNH, CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH : XÁC ĐỊNH THỨC ĂN, VỊ TRÍ NUÔI ĂN, LOLUS HAY LIÊN TỤC, THEO DÕI VÀ XỬ TRÍ , KẾT LUẬN

Trang 1

Dinh Dưỡng g ĐƯỜNG RUỘT

TS. BS. Bùi Quang Vinh

Bộ Môn Nhi, ĐHYD TPHCM.

DÀN BÀI

Nguyên tắc & lợi ích

Chỉ địnhị

Chống chỉ định

Các bước tiến hành

XĐ thức ăn

XĐ vị trí

XĐ bolus hay liên tục

Theo dõi & xử trí

Kết luận

Trang 2

Nguyên Tắc Dinh Dưỡng

Đường Ruột

Dinh dưỡng đường ruột nhiều thuận tiện hơn 

đường tĩnh mạch vì:

Bảo tồn hoạt động sinh lý của ống tiêu hóa:

• Tăng họat tính của biểu mô nhầy

• Phát triển, sửa chữa, ngăn cản

Duy trì vi khuẩn chí đường ruột & miễn dịch

Dễ dàng an toàn và rẻ hơn nuôi tĩnh mạch

Dễ dàng, an toàn và rẻ hơn nuôi tĩnh mạch.

Khái niệm dinh dưỡng nuôi dưỡng (trophic 

nutrition) & ăn nhỏ giọt phát triển tại ICU

Nếu ruột họat động, hãy sử dụng nó

Ích Lợi cũa Dưỡng Chất Trong Ruột

Kích thích hoạt động TK‐nôi tiết tiêu hóa, ảnh hưởng 

nhu động, bài tiết enzym, giúp tiêu hóa

R ột à hối hợ

Ruột và gan phối hợp 

Duy trì hoạt động hệ miễn dịch

Mô lympho ở ruột (GALT, gut‐associated lymphoid 

tissue)

Giảm loạn khuẩn (VK đến những nơi khác)

Điều hòa lạc khuẩn (flora) đường ruột

Prebiotic tạo điều kiện cho VK sống

Tương tác vi khuẩn – thụ thể TB ruột (toll‐like 

receptor) giúp hình thành đáp ứng miễn dịch

Trang 3

Ích Lợi Nuôi Đường Ruột Với Nuôi TM

Giảm nguy cơ nhiễm trùng & bất thường chuyển hóa

Nuôi ăn đường ruột thể tích nhỏ có thể kích thích 

t ưở thà h đ ờ TH ở t ẻ h

trưởng thành đuờng TH ở trẻ sanh non

Duy trì & giúp hồi phục tính toàn vẹn của niêm mạc 

ruột non

Thuận lợi cho hồi phục các men tiêu hóa.

Rẻ tiền hơn TM

Giống dinh dưỡng người chuẩn

Chỉ Định DD Đường Ruột

Giảm khả năng thu nhập đủ năng lượng cần thiết 

cho cơ thể:

Bại não

Rối loạn nhu động ruột

Bệnh lý cần tăng nhu cầu năng lượng. 

Khả năng đường ruột kém trong tiêu hóa & hấp thu 

Chậ lớ (f il t th i ) liê á bệ h ã

Chậm lớn (failure to thrive) liên quan các bệnh mãn 

tính

Là NN thường được chỉ định nhất. 

Trang 4

Chống Chỉ Định: Tuyệt Đối

Thiếu máu ống tiêu hóa

Viêm ruột hoại tửộ ạ

Phình đại tràng nhiễm độc

Viêm phúc mạc

Tắc ruột cơ học

Chống Chỉ Định: Tương Đối

Ói hoặc tiêu chảy nặng không kiểm soát được

Chướng bụng, dịch dạ dày nhiều, nông ụ g, ị ạ y ,

Tiêu chảy khó điều trị

Miệng nối ra dịch nhiều

Thận trọng nuôi ăn khi tưới máu ruột giảm trong: 

hạ nhiệt độ, tắc ruột mạn, HC chèn ép, dùng một 

ố th ố

số thuốc

sốc, giảm cung lượng tim, suy đa cơ quan, 

 Chỉ sau khi hồi sức ban đầu (#24 giờ đầu)

<24 giờ sau ngưng tim, <48 giờ sau phẫu thuật 

tim, phẫu thuật tiêu hóa phức tạp

Trang 5

Cân Nhắc Đối Với Nuôi Ăn Đường Ruột

Tiêu Hóa: tiêu chảy, nôn, chướng bụng

Kỹ thuật: đặt ống sonde & duy trìỹ ậ ặ g y

Nhiễm trùng: viêm đạ dày ruột, nhiễm trùng huyết

Thức ăn & kỹ thuật cho ăn

Vị trí & đường truyền: miệng, sonde dạ dày, sonde 

hỗng tràng, mở dạ dày ra da

Bệ h lý ố tiê hó ( hứ ă ) h ầ h ể

Bệnh lý: ống tiêu hóa (chức năng), nhu cầu chuyển 

hóa

Lưu Đồ Dinh Dưỡng Đường Ruột

Cần hỗ trợ DD đường ruột

Ống TH hoạt động? Không DDTM

1 XĐ loại thức ăn (sữa CT hay TA bệnh lý)

2 XĐ vị trí (dạ dày hay qua môn vị)

Ruột BT:

Sữa mẹ

Sữa CT

Ruột bất thường:

Thủy phân

Peptid

Phân tử

Sữa mẹ Có

3.XĐ phương pháp (bolus hay liên tục)

4 XĐ nhu cầu dưỡng chất hàng ngày

5 Bắt đầu nuôi ăn

6 Theo dõi biến chứng

Trang 6

Xác Định Loại Thức Ăn

Xem bài thức ăn đường ruột

2 Xác Định Vị Trí

Chọn lựa theo các yếu tố:

Thời gian nuôi ăng

• ngắn ngày (<3 tháng):  mũi‐DD

• dài ngày (>3 tháng): mở DD

Bệnh lý nội hay ngoại khoa

Có sẵn ống, dụng cụ, phương tiện ?

Trang 7

2 Xác Định Vị Trí: Dạ Dày

Đường Chỉ Định Biến Chứng

Miệng‐DD,

Mũi‐DD

Ngắn ngày (6–8 tuần)

Không nhập đủ

Hít sặc

Loét mũi

Từ chối ăn

Ăn ban đêm

Không mút/bú được

Tắc ống

Tràn khí màng phổi

Xuất huyết, chảy máu cam

Mở DD Dài ngày

Dị dạng ống TH g g Di lệchHít sặc

Tổn thương hoặc tắc

thực quản

Chậm lớn

Hư ống

Xuất huyết

Nhiễm trùng vết thương

Tràn khí phúc mạc

Dò miệng ống

2 Xác Định Vị Trí: Qua Môn Vị

Đường Chỉ Định Biến Chứng

Mũi Tá à Dị d ố TH  ê Khí hà h ộ

Mũi‐Tá tràng

Dạ dày‐tá tràng

Mở tá tràng

Nytasoduodenal

Dị dạng ống TH trên bẩm sinh

Nhu động DD kém

Nguy cơ hít sặc cao

Trào ngược DD‐TQ  nặng

Phần ruột trên chỗ

Khí thành ruột

Xuất huyết

Di lệch ống

Hư ống

Tắc ruột

Dò miệng ống

Nhiễm trùng vết

Phần ruột trên chỗ tắc còn hoạt động

Nhiễm trùng vết thương

Trang 8

3 Phương Pháp DD Đường Ruột:

Bolus & Nuôi Ngắt Quãng (1)

Chỉ định: 

khó ốt

khó nuốt

chán ăn

Bổ sung cho ăn miệng.  

Thuận lợi:  

phù hợp sinh lýp ợp ý

bệnh nhân dễ đi lại

không cần máy bơm 

thời gian linh động

3 Phương Pháp DD Đường Ruột:

Bolus & Nuôi Ngắt Quãng (2)

Bất lợi:

Tăng nguy cơ hít sặc

Khó dung nạp khi bệnh nhân có 

• Trào ngược DD‐TQ nặng 

• Chậm thoát dạ dày

Nguy cơ hội chứng DUMPING

Nguy cơ hội chứng DUMPING

• KHÔNG ĐƯỢC nuôi ăn ngắt quãng với ống thông 

qua môn vị

Trang 9

3 Phương Pháp DD Đường Ruột:

Liên Tục

Chỉ định: 

Chậm thoát dạ dày

Chậm thoát dạ dày

Nguy cơ hít sặc cao

Diện tích hấp thu hạn chế.

Thuận lợi:  

Là PP dùng cho nuôi ăn ruột non 

Truyền chậm nên dễ dung nạp

Có thể dùng qua đêm để làm giảm sự gián đoạn 

hoạt động & việc ăn qua miệng ban ngày

4 XĐ Nhu Cầu Dưỡng Chất Hàng Ngày

Trang 10

5 Bắt Đầu Nuôi Ăn

Nuôi Ăn Liên Tục (Continuous)

Tuổi Khởi đầu Tăng Mục đích

Sinh non 1‐2 ml/kg/g 10‐20 ml/kg/ng 120‐175 

ml/kg/ng 0‐12 tháng 1 ml/kg/g 1 ml/kg q2‐8g 1‐5 ml/kg/g

1‐6 tuổi 1‐2 ml/kg/g 1‐2 ml/kg/q2‐8g 6 ml/kg/g

>7 tuổi 25 ml/g 25 ml q2‐8g 100‐150 ml/g

Trang 11

Nuôi Ăn Bolus/Gián Đoạn

Tuổi Khởi đầu Tăng Mục đích

Sinh non 2‐2 ml/kg/cữ 2‐4 ml/cữ 120‐175 ml/kg/ng

0‐12 tháng 5‐10 ml/kg q2‐3g 10‐30 ml/cữ 20‐30 ml/kg q4‐5g

1‐6 tuổi 10‐15ml/kg q2‐3g 30‐45 ml/cữ 10‐20 ml/kg q4‐5g

>7 tuổi 90‐120 ml q3‐4g 60‐90 ml/cữ 330‐480 ml q4‐5g

6 Theo Dõi DD Đường Ruột (1)

Dung nạp của ruột: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, bụng 

chướng, tiêu

Lượng ứ đọng TĂ qua sonde:

Kiểm tra thường xuyên trong những ngày đầu, khi 

thay qua truyền nhỏ giọt, khi có triệu chứng

Chuyển sang truyền nhỏ giọt khi lượng ứ đọng 

>50% lượng bolus hay >2 giờ bơm qua sonde50% ượ g bo us ay g ờ bơ qua so de

Súc ống sau  bất kỳ truyền nhỏ giọt nào

Bơm 3‐5 ml ở nhũ nhi

Bơm 20‐30 ml ở trẻ em & NL

Trang 12

6 Theo Dõi DD Đường Ruột (2)

Vấn đề Phòng ngừa hay can thiệp

Tiêu chảy Giảm tốc độ

Tiêu chảy

hay đau

quặn bụng

Giảm tốc độ

Nhận & tránh dùng thuốc gây tiêu chảy

Tăng thành phần chất xơ

Xem lại áp suất thẩm thấu & chất phụ gia

Sữa bán phân tử và phân tử nếu có CĐ

Nôn hay  Bảo đảm sữa CT ở nhiệt độ phòng trước

Nôn hay 

buồn nôn

Bảo đảm sữa CT ở nhiệt độ phòng trước khi bơm qua sonde

Nâng đầu cao

Xem xest nuôi ăn qua môn vị

6 Theo Dõi DD Đường Ruột (3)

Vấn đề Phòng ngừa hay can thiệp

Tăng đường Giảm tốc độg g

huyết Dùng sữa có ít đường đơn

Xem xét dùng insulin nếu có CĐ

Táo Bảo đảm thu nhập nước tối ưu

Tăng thu nhập nước tự do

Thay dùng sản phẩm chứa chất xơ

Trang 13

6 Theo Dõi DD Đường Ruột (4)

Vấn đề Phòng ngừa hay can thiệp

Ứ đọng sữa

trong dạ

Theo dõi vị trí đặt ống cho đúng

Nếu ứ lại nhiều (> thể tích truyền trong dày 2 giờ, >½ lượng bolus) ngưng ăn và

kiểm tra lại trong 1 giờ

Xem xét nuôi ăn qua môn vị liên tục

Tư thế BN nằm nghiêng phải

Ống sonde Đảm bảo súc ống sau khi bơm, kiểm

nghẹt tra ứ đọng TĂ, và mỗi 4‐8 giờ khi nuôi ăn

liên tục

Bảo đảm đúng kích thước ống và loại sữa

Xem xét nuôi ăn qua môn vị và liên tục

7 Nuôi Ăn Chuyển Tiếp

Chuyển từ nuôi ăn qua sonde sang ăn miệng

Là một quá trình kéo dàiộ q

Khó khăn nếu trẻ mật kích thích miệng trong giai 

đoạn phát triển quan trọng & mẹ không có kỹ 

năng nuôi ăn đúng

Các vấn đề: 

• ợ buồn nôn nôn ói khi kích thích miệngợ, buồn nôn, nôn ói khi kích thích miệng

• Mất chu kỳ đói‐no

Phòng ngừa bằng đánh giá & kích thích vận động 

miệng (oromotor stimulation) do chuyên gia thanh 

học (speech pathologist)

Trang 14

7 Nuôi Ăn Chuyển Tiếp (2)

Chuyển từ nuôi TM qua nuôi đường ruột

Khi chức năng ruột hồi phục lại

Chậm hơn nếu bệnh tiêu hóa mãn

Chậm hơn nếu bệnh tiêu hóa mãn 

Các bước:

• Đối chiếu đậm độ calo của PN với của EN

• Khi tốc độ EN dung nạp được, giảm PN + tăng 

EN

Nếu cần giới hạn thể tích:

• Tiếp tục truyền lipid đến khi đạt tốc độ EN 

• Dùng sữa đậm đặc

• Nhu cầu EN 10% thường > nhu cầu PN 10%

Kết Luận

Các tiến bộ đáng kể về kỹ thuật đặt ống, các loại ống 

thông, dụng cụ bơm, sữa thay thế

DD đường ruột thành công trong đa số trường hợp 

làm giảm nhu cầu DD tĩnh mạch

Cho phép điều trị tại nhà

Ngày đăng: 11/04/2020, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm