bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ, sau đại học , ĐH Y DƯỢC TP HCM NHU CẦU DINH DƯỠNG DRI, NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH NHU CẦU DINH DƯỠNG : NHU CẦU NĂNG LƯỢNG, NHU CẦU ĐẠI CHẤT, NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI, NHU CẦU VI CHẤT, NHU CẦU KHI TRẺ BỆNH, NHU CÀU Ở NGƯỜI VIỆT NAM
Trang 2NHU CẦU NĂNG LƯỢNG CHO
TRẺ BÌNH THƯỜNG
Khái Niệm về DRI
Trang 3Thu Nhập Thức Ăn Tham Khảo Cho Cá Nhân
Dietary Reference Intakes (DRI) (1)
Thu Nhập Thức Ăn Tham Khảo Cho Cá Nhân
(Dietary Reference Intakes, DRI) (2)
Trang 4Nhu Cầu Năng Lượng
Hoạt động ít
(30–45
Tích cực (60 ph/ng, tích cực
Rấ t tích cực (≥90 ph/ng (để sống
độc lập)
(30–45 ph/ng, hàng ngày liên tục)
tích cực hàng ngày liên tục)
ph/ng, tích cực hàng ngày liên tục)
Chung 1.0 ‐ 1.4 1.4 ‐ 1.6 1.6 ‐1.9 1.9 ‐2.5
Trang 5XÁC ĐỊNH NHU CẦU DINH
DƯỠNG
Năng Lượng Tiêu Thụ Hàng Ngày
Trang 6Định Nghĩa Năng Lượng (1)
Trang 7Nhu Cầu Năng Lượng NL
Tiêu Thụ Năng Lượng TE
TEE = BMR + SDA + E activity+ E growth+ E loss
BMR: basal metabolic rate
SDA: specific dynamic action of foods
= thermic effect of foods
E loss : năng lượng mất trong nước tiểu & phân do
tiêu hóa & chuyển hóa kém
Trang 8Nhu Cầu Năng Lượng Ước Lượng
(Estimated Energy Requirements, EER)
Nhu Cầu Năng Lượng Ước Lượng
(Estimated Energy Requirements, EER)
Trang 9Resting Energy Requirement REE
Trang 10Tuổi & Nhu Cầu Năng Lượng
Phương Trình Harris – Benedict (NL)
Trang 123–10 yr (19.59 x wt) + (1.303 x
ht) + 414.9
(16.969 x wt) + (1.618 x ht) + 371.2
10–18 yr (16.25 x wt) + (1.372 x
ht) + 515.5
(8.365 x wt) + (4.65 x ht) + 200
>18 yr (15.057 x wt) (1.004 x
ht) + 705.8
(13.623 x wt) + (2.83 x ht) + 98.2
Pediatric Nutrition Reference Guide, 8 th ed:79.
Trang 13Phân Bố Năng Lượng (% Calorie)
Acceptable Macronutrient Distribution Ranges, AMDR
Trang 14Nhu Cầu Nước
Trang 15Nhu Cầu Nước ở Trẻ Em (2)
Trang 16Nhu Cầu Đạm (g/kg/ng) (1)
Tuổi Protein DRI (g/kg/d)
Non tháng* Bắt đầu 1.5–2.0 và tăng dần đến khi
đạt mục đích (3.5 TTM hay 3.5–4.0 đường ruột)
Trang 18Protein & Năng Lượng
Trang 19Nhu Cầu Lipid
Truyền Lipid (g/kg/day)
Khởi Tăng/ngày Tối đaSanh non 0.5 0.5 2.5‐3
Đủ tháng 0.5 0.5 2‐3
6‐12 tháng 1 0.5 2‐3
Trang 20Nhu Cầu Chất Đường
Nhu Cầu Điện Giải Khi Nuôi TM
Natri (NaCl) 2–3 mEq/kg/d
Kali (KCl) 1–2 mEq/kg/d
Calcium (Ca gluconate) 0.3–2 mEq/kg/d
Chloride (Cl) 2–3 mEq/kg/d
Phosphorus (K2PO4) 0.65–2 mmol/kg/d
Magnesium (MgSOCHÚ Ý: Nếu bệnh nhân có toan máu, xem xét thêm 1 4) 0.13–0.5 mEq/kg/d
chất kiềm như acetate natri hoặc acetate kali trong nuôi
TM Bicarbonate sẽ tăng pH gây tủa canci và phospho
trong dịch truyền.
Trang 21Công Thức Chuyển Đổi