Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 2 là bao nhiêu?. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức zA. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh.. Người ta cho vào
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
THPT QUANG TRUNG
ĐỀ THI THỬ PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1. Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 2 là bao nhiêu?
Câu 2. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
A Hàm số có cực đại tại x 2 B Hàm số có cực tiểu tại x 4
C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số có giá trị cực đại bằng 2
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3;0;0, N0; 0; 4 Tính độ dài đoạn
thẳng MN
Câu 4. Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Câu 5. Cho các số thực a , m , n và a dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
A m n m
m
m n
n
a a
a
a a a D
m
a
n
Câu 6. Giả sử 9
0
và 9
0
0
I f x g x x bằng
A I 26 B I 58 C I 143 D I 122
Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy r , độ dài đường sinh a l2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ
A 4 a 2 B 2 a 2 C 5 a 2 D 6 a 2
Câu 8. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1
2x 8
A S 1 B S 1 C S 4 D S 2
Trang 2Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0; 1; 2 và B2; 2; 2 Vectơ a nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
A a 2;1; 0 B a 2;3; 4 C a 2;1;0 D a 2;3;0
Câu 10. Tính I 3 dx x
ln 3
x
C 3x
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x Một véc tơ pháp tuyến của z 5 0 P là
A n42; 0;1 B n12;1;5 C n22; 0; 1 D n32; 1;5
Câu 12. Trong khai triển n
ab , số hạng tổng quát của khai triển?
A C n k1a n1b n k 1 B C a n k n k b k C C n k1a n k 1b k1 D C a n k n k b n k
Câu 13. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u , công sai 1 d , n 2 ?
A u n u1 d B u n u1 n 1d
C u n u1 n 1d D u n u1 n 1d
Câu 14. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là
Câu 15. Đường cong bên là điểm biểu diễn của đồ thị hàm số nào sau đây
A y x4 4x2 3 B yx42x2 3
Câu 16. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
1
x
f x
x
trên đoạn
3;5 Khi đó M m bằng
A 7
1
3
8
Câu 17. Cho hàm số f x có đạo hàm là 2 4
f x x x x x Số điểm cực tiểu của hàm số y f x là
Câu 18. Cho số phức z thỏa mãn z3 4 i Khi đó số phức 18 i 0 z bằng
Trang 3A 6 1
4i
B 2 3i C 2 3i D 21 3i
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;1;1 và B0; 1;1 Viết phương trình mặt cầu đường kính AB
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 20. Cho log 5a Tính log 25000 theo a
2a 1 D 5a
Câu 21. Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 2
z z Tìm số phức liên hợp của w 1 2i z 1
A w 3 i B w 1 3i C w 1 3i D w 3 i
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y2z , mặt phẳng 3 0
Q :x3y5z Cosin của góc giữa hai mặt phẳng 2 0 P , Q là
A 35
35 7
5 7
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 2
3 log x 2 3 là:
A S ; 5 5; B S
Câu 24. Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ylnx , đường thẳng 1 y 1 và trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ)
Diện tích của H bằng
Câu 25. Cho tam giác SOA vuông tại O có OA 3 cm,SA 5 cm, quay tam giác SOA xung quanh
cạnh SO được hình nón Thể tích của khối nón tương ứng là:
A 3
cm 3
36 cm
Câu 26. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Trang 4Đồ thị hàm số y f x có tổng số bao nhiêu tiệm cận (chỉ xét các tiệm cận đứng và ngang)?
Câu 27. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a Góc giữa đường thẳng A B
và mặt phẳng ABC bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
A
3
3
24
a
3 3 4
a
3 3 6
a
3 3 12
a
Câu 28. Đạo hàm hàm số 2
ln 1
yx x là:
A y 1 1
x
Câu 29. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình f x là 1 0
Câu 30. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh A, cạnh BCa , 6
3
a
AC
2
a
SASBSC Tính góc tạo bởi mặt bên SAB và mặt phẳng đáy ABC
A
6
3
4
D arctan 3
Câu 31. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log23.2x 1 2 1
x
bằng
A 3
1
Câu 32. Người ta cho vào một chiếc hộp hình trụ 3 quả bóng tennis hình cầu Biết đáy hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao hình trụ bằng ba lần đường kính quả bóng Gọi S là tổng diện 1
tích 3 quả bóng và S là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số diện tích 2 1
2
S
S là:
Câu 33. Cho F x là nguyên hàm của hàm số 2 1
1
f x
x
và F 0 2018 Tính F 2
A F 2 không xác định B F 2 2
C F 2 2018 D F 2 2020
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , AD Tính khoảng cách từ điểm
D đến mặt phẳng SCN theo a
A 3
3
a
4
a
4
a
3
a
Trang 5
Câu 35. Trong không gian Oxyz, đường vuông góc chung của hai đường thẳng
1
5
và
0
5 3
x
có phương trình là
x y z
x y z
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2 ln 1
2
x
y mx x đồng biến trên khoảng 1; ?
Câu 37. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 2 i 25 Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w2z 2 3i là đường tròn tâm I a b và bán kính c Giá trị của a b c ; bằng
Câu 38. Biết
1
3 ln
d
3
e
x x
, trong đó a , b , c là các số nguyên dương và c Tính giá trị 4
S a b c
Câu 39. Tất cả các giá trị của m để bất phương trình (3 m1)12x (2 m)6x có nghiệm đúng 3x 0 0
x
là:
A 2; B ; 1
3
1 2;
3
D ( ; 2]
Câu 40. Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh n2,n Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh trong số 2n đỉnh
của đa giác, xác suất ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là 1
5 Tìm n
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A ( 1; 2; 1),B( 2; 1; 3) ,C( 3; 5; 1) Điểm ( ; ; )
M a b c trên mặt phẳng Oyz sao cho MA2MB CM đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó ta có 2b c bằng
Câu 42. Cho số phức z có 0 z 0 2018 Diện tích của đa giác có các đỉnh là các điểm biểu diễn của z 0
và các nghiệm của phương trình
được viết dạng n 3, n Chữ số hàng đơn vị của n là
Câu 43. Cho hàm số f x có đồ thị C như hình vẽ
Trang 6Tìm số nghiệm thuộc ;5
6 6
của phương trình f 2sinx 2 ? 1
Câu 44. Ông Trung vay ngân hàng 800 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 60 tháng Lãi suất ngân hàng cố định 0, 5/tháng Mỗi tháng ông Trung phải trả (lần đầu tiên phải trả là 1 tháng sau khi vay) số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 60 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng Tổng số tiền lãi mà ông Trung phải trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là bao nhiêu?
A 118.000.000 đồng B 126.066.666 đồng
C 122.000.000 đồng D 135.500.000 đồng
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua điểm , A1; 1; 2 , song song với
P : 2x y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
một góc lớn nhất Phương
trình đường thẳng d là
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 46. Trong đợt hội trại “Khi tôi 18 ” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu
các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD , phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn
cho phù hợp Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một 2
m bảng Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A 900.000 đồng B 1.232.000 đồng C 902.000 đồng D 1.230.000 đồng
Câu 47. Cho tứ diện ABCD và các điểm M, N , P lần lượt thuộc các cạnh BC , BD, AC sao cho
4
BC BM , AC3AP, BD2BN Tính tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD được phân
chia bởi mp MNP
A 7
7
8
8
13
Câu 48. Cho hàm số y f x có đồ thị của hàm số y f x được cho như hình bên Hàm số
y f x x nghịch biến trên khoảng
C D
4 m
4 m
Trang 73 2 3
2
1
5
y
A 3; 2 B 2; 1 C 1; 0 D 0; 2
Câu 49. Tìm m để bất phương trình x2 2x2x2 m 4 2 x 2x2 có nghiệm?
Câu 50. Cho hàm số 4 2
y f x ax bx biết c a , 0 c 2017 và a b c 2017 Số cực trị của hàm số y f x 2017 là
HẾT
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
16
Lời giải Chọn B
Ta có
2
1
x
3;5
3;5 3
2
Suy ra 2 3 1
2 2
M m
B
17
Lời giải Chọn D
Ta có 2 4
f x x x x Do x0 là nghiệm đơn, còn các nghiệm
1
x và x2 là các nghiệm bội chẵn nên chỉ có x0là nghiệm mà f x đổi
dấu từ “âm” sang “dương” theo chiều từ trái sang phải Do đó x0là điểm cực tiểu
duy nhất của hàm số đã cho
D
18
Lời giải Chọn B
3 4
i
i
B
19
Lời giải Chọn C
Theo đề ta có mặt cầu đường kính AB có tâm là trung điểm I 1;0;1 của AB và
bán kính 2
2
AB
Nên phương trình mặt cầu là: 2 2 2
C
Trang 9Ta có: log 25000 2 3
log 5 10
2 log 5 3log10 2a 3
21
Lời giải Chọn C
1
Do đó, w 1 2i z 1 1 2i 1 i 1 2 1 2i 1 3i w 1 3i
C
22
Lời giải Chọn A
Ta có véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là n P 1; 2; 2 , véc tơ pháp tuyến của
mặt phẳng Q là n Q 1; 3;5
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng P , Q ta có
cos P Q
n n
n n
2 2
1.1 2 3 2.5
15
3 35
7
A
23
Lời giải Chọn D
Ta có: 2
3 log x 2 3 2
2 27
x
25
x
24
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số ylnx và đường thẳng 1 y 1 là
ln x 1 1 x e 1
Diện tích của H là e 1
0
ln 1 d
1
1
x
e 1 e 1
0 0
C
25
Lời giải Chọn A
S
A
Trang 102 2
4
3
V r h 1 2
.3 4
3
12 3
cm
26
Lời giải Chọn A
Dựa vào BBT ta thấy
1
lim
x y
;
1
lim
x y
nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng
là x 1
nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y 1
Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận
A
27
Lời giải Chọn B
Theo giả thiết, ta có AA ABCBA là hình chiếu vuông góc của A B trên
ABC
Góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng ABC là ABA 45
Do ABA vuông cân tại AAAAB a
Vậy thể tích của khối lăng trụ ABC A B C .là 3 3
4
a
B
28
Lời giải Chọn D
x
29
Lời giải Chọn B
Giả sử hàm số y f x có đồ thị C
Ta có: f x 1 0 f x 1 là phương trình hoành độ giao điểm của C và
đường thẳng :d y 1 Do đó số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của
C và d
Dựa vào đồ thị hai hàm số ta có C và d có 3 điểm chung nên phương trình có 3
nghiệm
B
Trang 11Chọn B
2
a
SASBSC nên hình chiếu của S trùng với H là tâm đường tròn ngoại
tiếp đáy ABC Nhận xét H là trung điểm BC
A
B
C S
Gọi M là trung điểm AB , nhận xét ABSMH nên góc tạo bởi mặt bên SAB
và mặt phẳng đáy ABC là góc SMH
Xét tam giác SBH có 2 2 2
2
a
SH SB BH
Xét tam giác SMH có
2 2
6 6
a SH M
60
M
31
Lời giải Chọn C
Điều kiện 3.2x 1
Ta có log23.2x 1 2x1 2
2 1 3.2x 1 2 x 3.2x 1 2 2x
0
1 1
1 2
2
x
x
x
S x
C
32
Chọn B
Giả sử bán kính quả bóng tennis là r khi đó bán kính hình trụ là r và đường cao của
hình trụ là 6r
Tổng diện tích ba quả bóng là: 2 2
1 3.4 12
Diện tích xung quanh của hình trụ là: 2
2 2 6 12
Suy ra: 1
2 1
S
B
33
Lời giải Chọn D
Theo bài ra F 0 C 2018, nên 2 ln 1 2018 2 2020
2
x
D
Trang 12M là trung điểm của AB thì SM ABCD Ta có 3
2
a
Gọi I là giao điểm của NC và MD Ta có d D SCN ; ID d M ;SCN
IM
Vì ABCD là hình vuông nên NCDM tại I ID CN DN DC
5 5 2
a a
ID
2 3
ID
IM
Do IM CN
CN SMI Kẻ MHSI , vì CNMH nên MH SCN
;
Trong tam giác SMI có 1 2 1 2 12
MH SM MI 42 202 322
3a 9a 9a
8
a
;
4
a
d D SCN
35
Lời giải Chọn D
Giả sử AB là đường vuông góc chung của d và d với A d , B d
Ta có u d 1; 0;1, u d 0; 2;3 ,
1; 0; 5
1; 2 4; 3 10 0; 4 2 ;3 5
1
d
d
u BA
4; 0; 2
0; 6; 2
A
B
Kết hợp với AB qua A4; 0; 2 : 4 2
D
Trang 13Chọn A
1
x
Để hàm số 2 ln 1
2
x
y mx x đồng biến trên khoảng 1; thì y với 0
1;
x
1 1
x
với x 1;
1;
min
Xét hàm số 1
1
f x x
x
trên khoảng 1; ta có
1;
min f x 3
Do m nên
1; 2;3
37
Lời giải Chọn D
Giả sử z a bi a b ; và w x yi x y ;
z 2 i z 2 i 25a 2 b 1i a 2 b 1i25
2 2
w z i x yi a bi i x yi a b i
2
2
x a
b
2
Suy ra, tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I 2;5 và bán kính
10
R
Vậy a b c 17
D
38
Lời giải Chọn C
Đặt t 3 ln x 2 dt t dx
x
Đổi : Với x 1 t 3; x e t 2
1
3 ln
d
e
x
x
3
2 t td
3
2
3t
3
16
a
, b , 6 c 3 S a b c25
C
Trang 14Đặt 2xt Do x 0 t 1
Khi đó ta có : 2
(3m 1) t (2 m) t 1 0, t 1
2
2
2 1
3
t t
Xét hàm số 2 22 1
3
t t
2
2 2
(3 t t)
BBT
Do đó
1
lim ( ) 2
t
thỏa mãn yêu cầu bài toán
40
Lời giải Chọn D
Ta có một đa giác đều 2n cạnh có n đường chéo đi qua tâm Ta lấy hai đường chéo
thì tạo thành một hình chữ nhật Mỗi một hình chữ nhật sẽ có bốn tam giác vuông
Vậy số tam giác vuông tạo thành từ đa giác đều 2n đỉnh là
2 4 !
2! 2 !
n
n
n
Không gian mẫu là:
3 2
n
C
n
Xác suất là:
n n P
Theo bài ra thì 1 3 1 15 2 1 8
n
D
41
Lời giải Chọn B
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
2
Nên MA2MB CM 3MGMB 3MNMN3NGNB
Gọi N là điểm thỏa 3NGNB0nên 3MGMB 4MN
Để MA2MB CM đạt giá trị nhỏ nhất thì 4MN đạt giá trị nhỏ nhất hay M là
hình chiếu của N lên mặt phẳng Oyz
Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là: ; 2; 14
3
B
Trang 15
1 3 4 1 3 4 1 3 4
3 2
4 3 1 3.2 1 4
1 3.1 3 4
N
N
N
x
y
z
3 2 5 4 3 2
N
N
N
x y z
nên ; ; 3 5 3
2 4 2
Vậy tọa độ điểm
5 3 0; ;
4 2
hay 2b c 4
42
Lời giải Chọn C
Điều kiện:
0
0 0
z z
Ta có:
z z z z
z.z0 zz0z0 z z0z0 2 2
0 0
2
1 0
z
i z
2 2
Ta có: 1 2 1 3 0
2 2
z z i z z0 2018và z0 z1 z2 0
Do đó z ,0 z , 1 z được biểu diễn bởi ba điểm 2 M , 0 M , 1 M tạo thành một tam giác 2
đều nằm trên đường tròn tâm O bán kính R 2018
Tam giác đều này có chiều cao: 3
2
h R và độ dài cạnh: 2
3
a h 2 3
2
3 R
Diện tích tam giác: 1
2
S a h 3 2 3
4
R
3.20182 3
4
3054243 3 Vậy n 3054243 có chữ số hàng đơn vị là 3
C
43
Lời giải Chọn D
Đặt t 2sinx , 2 ;5
6 6
x
1
;1 2
Phương trình f 2sinx 21 f t 1
Từ đồ thị hàm số f x ta suy ra phương trình f t không có nghiệm 1
1
;1
2
t
Vậy số nghiệm thuộc ;5
6 6
của phương trình f 2sinx 2 là 0 1
D