1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

119 đề thi thử THPT QG 2019 toán chuyên thái bình lần 3 có lời giải

27 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực tiểu của hàm số là 1 Câu 11 NB: Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh AB trong không gian là hình nào dưới đâyA. Đồ thị  C luôn nằ

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

A  2; 4;1 B 2; 4;1 C 1; 4; 2  D 2; 4;1 

Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Gọi , ,A B C lần lượt là hình

chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng ABC

Trang 2

Câu 10 (TH): Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ

bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Giá trị cực đại của hàm số là 4

B Giá trị cực tiểu của hàm số là -4

C Giá trị cực đại của hàm số là -1

D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1

Câu 11 (NB): Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh

AB trong không gian là hình nào dưới đây?

A Mặt trụ B Hình nón C Mặt nón D Hình trụ

Câu 12 (NB): Tính lim 3 1

3

n n

22

yxx D yx Câu 15 (TH): Hàm số F x 2sinx3cosx là một nguyên hàm của hàm số:

A f x 2 cosx3sinx B f x  2 cosx3sinx

C f x  2 cosx3sinx D f x 2 cosx3sinx

Câu 16 (TH): Cho hàm số ya x0  có đồ thị hàm số a 1  C Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A Đồ thị  C có tiệm cận y  0 B Đồ thị  C luôn nằm phía trên trục hoành

C Đồ thị  C luôn đi qua M 0;1 D Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 17 (VD): Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6 Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số

Trang 3

3

2

0

Câu 19 (VD): Cho tập hợp S 1; 2;3; ;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một

tập con có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho

Câu 20 (VD): Tính đến 31/12/2018, diện tích trồng rừng ở nước ta là 3.886.337ha Giả sử cứ mỗi năm diện tích rừng trồng của nước ta tăng 6,1% Hỏi sau ba năm diện tích rừng trồng ở nước ta là bao nhiêu ha? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 25 (VD): Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là

đồ thị của ba hàm số yloga x y, logb x y, logc x Khẳng định nào

Trang 4

Câu 32 (VD): Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích 120 cm ' ' ' ' 3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB và AD Thể tích khối tứ diện MNA C bằng: ' '

Trang 5

c x

có bao nhiêu nghiệm thực?

4ax 3bx 2cx d 2 6ax 3bx c ax bxcxdx e

Câu 44 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN là:

Trang 6

Câu 45 (VD): Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn O R;  và O R'; , chiều cao bằng đường kính đáy

Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm ' O lấy điểm B Thể tích của khối tứ diện

Câu 46 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 , B 2; 2;1 và mặt phẳng

 P :x y 2z Mặt cầu 0  S thay đổi đi qua A B và tiếp xúc với ,  P tại H Biết H chạy trên một

đường tròn cố định Tìm bán kính của đường tròn đó

22

Trang 7

7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 9

Công thức tổng quát CSC có số hạng đầu là u và công sai 1 d u: n  u1 n1d

Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu là u và công sai d: 1

n n

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB ta được hình trụ có

đường sinh CD, trục AB và bán kính đáy BC

Trang 11

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm  0;1

+) Hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox

+) TXĐ: D 

+) Đồ thị hàm có TCN: y  0+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm  0;1 +) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox

Cách giải:

Dựa vào lý thuyết của hàm số mũ ya x 0 a 1 ta có:

+) TXĐ: D 

+) Đồ thị hàm có TCN: y  0

+) Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm  0;1

+) Hàm số luôn nghịch biến trên TXĐ

+) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục Ox

n

n k

Trang 12

Giả sử số được chọn là a b c, , a b c  chia hết cho 3 

TH1: Cả 3 số , ,a b c đều chia hết cho 3  Có 3

Trang 14

Hàm số ylogb x y, logc x là các hàm đồng biến trên TXĐ b c,  1

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số ylogc x đi qua điểm

Trang 15

+) Xác định giá trị của m để hàm số đã cho có cực trị

+) Sử dụng hệ thức Vi-ét để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S

           hàm số đã cho luôn có hai điểm cực trị với mọi m

Gọi x x là hai điểm cực trị của hàm số 1, 2 x x1, 2 hai nghiệm của phương trình (*)

Trang 16

m     Phương trình ' 0m y  có 3 nghiệm phân biệt hay hàm số có 3 điểm cực trị

Giả sử x1 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (1) khi đó ta có bảng biến thiên: x2

Trang 17

Khối đa diện được tạo từ 6 đỉnh là 6 trung điểm của các cạnh của tứ diện

đều là khối bát diện đều có 6 đỉnh, 12 cạnh và 8 mặt

Khối bát diện đều là khối đa diện có 9 mặt đối xứng

+) Gọi x x là hoành độ của các điểm B, C Để tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1, 2 yf x  tại B, C vuông

góc với nhau f '   x1 f ' x2   Áp dụng định lí Vi-ét tìm m 1

Trang 19

19

2

2

3'

2

a a

Trang 20

20

Chọn: A

Câu 36:

Phương pháp:

+) Tìm tọa độ điểm A dOxy

+) Lấy điểm B bất kì thuộc d Xác định tọa độ ' B là hình chiếu của B trên Oxy

+) Vì d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ ' Oxy  đi qua A và ' d' B

Lấy B1; 2; 3  d Gọi 'B là hình chiếu của B trên OxyB'1; 2; 0

Vì 'd là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ Oxy  đi qua A và ' d' B

2

10 1

13

x

  

  , đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t

+) Để phương tình ban đầu có đúng hai nghiệm phân biệt thì phương trình bậc hai ẩn t hoặc có nghiệm kép t  hoặc có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 1 t1  1 t2 t11t2  1 0

Trang 21

m b

luon dung a

Trang 22

2 2

2

2 2

215

Chú ý khi giải: Các em có thể tham khảo cách 2:

+) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)

+) Khi đó  cần tìm là một đường thẳng nằm trong (Q) và đi qua A

+) Khi đó: d B ;min d B Q ;  

+) Lập phương trình đường thẳng 'd đi qua B và vuông góc với (Q)

+) Gọi H là giao điểm của 'd và (Q)

+) Khi đó H thuộc đường thẳng  hay  nhận AH là 1 VTCP

Câu 39:

Phương pháp:

+) Lấy tích phân từ 0 đến 2 hai vế của giả thiết

+) Sử dụng phương pháp đổi biến để biến dổi các tích phân

Cách giải:

Trang 24

+) Viết phương trình đường thẳng  là trục của CMN

+) Viết phương tình mặt phẳng trung trực  P của SC

+) Tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.CMN là I  P  

Trang 25

  là trung điểm của MN

Tam giác CMN vuông tại C  là tâm đường tròn ngoại tiếp CMN E

Gọi  là đường thẳng qua E và vuông góc với ABCD   nhận k 0;0;1 là VTCP

143:

4

x y

Trang 26

26

+) Tính thể tích lăng trụ đứng OAD O CB , từ đó suy ra thể tích tứ diện ' OO AB và đánh giá '

Cách giải:

Gọi C là hình chiếu của A lên mặt đáy chứa đường tròn O R';  và D là

hình chiếu của B lên mặt đáy chứa đường tròn O R; 

Khi đó ta có lăng trụ đứng OAD O CB '

Ta có

'

3 2

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w