Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Câu 2NB.. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là Câu 7VDT... Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 1000 của bất ph
Trang 1Câu 1(NB) Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 2(NB) Phương trình các đường tiệm cận đồ thị hàm số 2
2
x y
x
là
A x 2;y 1 B 1
2;
2
x y C x1;y 2 D x 2;x 1
Câu 3(NB) Hình bên là đồ thị của hàm số
A.yx33x22 B y x33x24
C y x33x24 D y x3 3x24
Câu 4(TH).Tích giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y – 3 3 x3 x trên đoạn 3;1
2
bằng
Câu 5(TH).Các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y = kx cắt đồ thị hàm số
1
x y x
= + ( )C tại 2
điểm phân biệt là
A k ¹ 0va k ¹ 1 B k ¹ 1 C k >1 D k ¹ 0
Câu 6(TH).Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x¢( )= x x( - 1) (2 x+2) ,3 " Îx Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
Câu 7(VDT) Cho hàm số y f x có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số
3 2
g x f x nghịch biến trên khoảng
Trang 2A 3;0 B 2 4
;
3 3
C 0; 2 D 2; 4
Câu 8(VDT) Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx48m x2 có 3 điểm cực trị 1 tạo thành 3 đỉnh của tam giác có diện tích bằng 64?
Câu 9(VD) Tổng khoảng cách từ một điểm thuộc đồ thị hàm số 3
3
x
x
đến 2 đường tiệm cận của (C) lớn hơn hoặc bằng
Câu 10(VD) Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 1000 của bất phương trình
Câu 11(VDC).Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A có khoảng cách đến bờ biển BC là 5km Trên bờ
biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7 km Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4km / h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km / h Vị trí của điểm M cách B một khoảng bao nhiêu để người đó đi đến kho nhanh nhất?
A 2 5km B 0 km C 7 km D 3.5 km
Câu 12(NB) Tập xác định của hàm số y = 31 x 2 là
A (-1; 1) B 1;1 C R D (-; -1] [1; +)
Câu 13(NB) Chọn khẳng định đúng:
A log0,2x > log0,2y<=> x > y
B log0,2x > log0,2y<=> x > y > 0
Trang 3C log0,2x > log0,2y<=> x < y
D log0,2xlog0,2 y y x 0
Câu 14(TH) Đạo hàm y' của hàm số y 3(3 x 2)2 là
A
3
2 '
3 2
y
x
B 3
2 '
3 3 2
y
x
C
3 2
3
y x D 9
2
y x
Câu 15(TH) Nếu log2x 5log2a 4log2b (a b , 0) thì x bằng
A a b5 4 B a5b4 C 5a4b D 5
4
a
b
Câu 16(VD) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x 2 2m x m 2 0có hai nghiệm phân biệt
A m 1 hoặc m 2 B 1 m 2
C m 2 D m 1
Câu 17(VD) Giải bất phương trình x log (1 5 )0,2 x 0
A.x log0,22 B x log0,22
C log0,22 x 0 D log0,22 x 0
Câu 18(VD) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2log (2 x 4) log (2 mx) có nghiệm duy nhất
A.m 0 m =16 B m0 C m16 D m
Câu 19(VDC) Ông A cần gửi vào ngân hàng số tiền ít nhất là bao nhiêu để đúng 3 năm nữa ông đủ số
tiền mua xe trị giá 500 triệu đồng ?(Biết lãi kép không đổi là 8% /một năm, kết quả làm tròn đến hàng
triệu)
A 397 triệu đồng B 404 triệu đồng C 155 riệu đồng D 143 triệu đồng
Câu 20(VDC).Có tất cả bao nhiêu số vô tỉ a thỏa đẳng thức log2alog3alog5alog2a.log3a.log5a
Câu 21(NB) Họ các nguyên hàm của hàm của hàm số 2
1
f x x là
A 2x C B 1 3
3x C C 1 3
3x x C D x3 x C
Câu 22(NB) Tính tích phân
6
2
1 d
x bằng
A 5
18
Câu 23(TH) xsin 2 dx xbằng
cos 2 sin 2
x
cos 2 sin 2
x
cos 2 sin 2
x
Câu 24(VD) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 3
1 2
x y
x
, trục hoành, x 1,x0bằng
Trang 4A 2 ln 3 B 2 1ln 3
2
1
2 ln 3 2
Câu 25(VD) Biết tích phân
3
0
1
b là một phân số tối giản Giá trị a b bằng
A 743 B 64 C 27 D. 207
Câu 26(VDC) Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc ( )a t (m/s2t 1 2)
Tính quãng đường ôtô đi được trong khoảng thời gian 2 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc
A 14
74
Câu 27(NB) Cho các số phức z1 2 3 ,i z2 5 i Kết quả z1z2
bằng
A 7 2i B 7 4i C 3 2i D 3 4i
Câu 28(TH) Cho số phứcz a 4i a Xác định a biết z 5
Câu 29(VD) Biết f z( )z2017z2016z20153z20142z và z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2
– 2z + 3 = 0 Giá trị f z( )1 f z( )2 bằng
Câu 30(VD) Nếu số phức z a bi a b , thỏa 2
1i z z 5 4ithì tổng a b bằng
A 1 B.18
9 5
Câu 31(VDC) Trong các số phức z thỏa điều kiện z , tìm phần thực của số phức z có 1 i 1 môđun lớn nhất
A 1 2
2
2
C 1 2
2
hoặc 1 2
2
2
Câu 32(NB) Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
Câu 33(VDC) Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy một số bất kì của tập A Tính xác suất
để lấy được số lẻ và chia hết cho 9
A 625
1701 B
1
1
1250
1710
Câu 34(NB) Cho dãy số u n với
2
n n
n
u Khi đó u bằng 4
A 4 1
4
u B 4 1
2
16
Câu 35(NB). Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, 3a, 5a có thể tích là bao nhiêu ?
A 15a3 B 16a2 C 8a3 D 20a2
Trang 5Câu 36(TH). Cho khối chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABCD), SA = a, đáy của khối chóp là hình
chữ nhật, cạnh ngắn có độ dài là a, cạnh dài gấp đôi cạnh ngắn Tính thể tích của khối chóp đã cho
A 4 3
3 2
3
4a D 2a3
Câu 37(VD) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' tất cả các cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm
các cạnh AC, BC Tính thể tích khối đa diện MNCA'B'C'
A
3
3 16
a
3 3 8
a
C
3 3 48
a
D
3
48
a
Câu 38(VDC). Khối hộp có sáu mặt đều là các hình thoi cạnh a, các góc nhọn của các mặt đều bằng 600
có thể tích là
A.
3
3 3
a
3 3 2
a
C
3 2 3
a
D
3 2 2
a
Câu 39(NB). Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích một mặt cầu có bán kính R ?
S R B 4 2
3
3
4
S R
Câu 40(NB) Cho một hình trụ có đường kính đáy bằng 10cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm
Thể tích khối trụ này bằng bao nhiêu ?
175 cm B 3
700 cm C 175 3
3 cm D 700 3
3 cm
Câu 41(VD). Cho tam giác ABC cân tại A, AB = a, góc ở đáy 0
30 Quay tam giác này và cả miền trong của nó quanh đường thẳng AB, ta được một khối tròn xoay có thể tích bao nhiêu ?
A
3
4
a
S
B
3
12
a
S
3
4
S R
Câu 42(NB) Trong không gian Oxyz, một điểm tùy ý M(x, y, z) thuộc mặt phẳng (Oxy) luôn có
A hoành độ x = 0 B. tung độ y = 0 C cao độ z = 0 D cả x, y, z đều bằng 0 Câu 43(NB) Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là n
A (2; 3; 2) B ( 2;3; 2) C (2; 3;0) D (2;0; 3)
Câu 44(NB) Trong không gian Oxyz, đường thẳng (d): 1 2
x y z
đi qua điểm nào trong bốn điểm sau ?
A ( 1;0; 2) B (2; 1;3) C. (1;0; 2) D ( 2;1; 3)
Câu 45(VD) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1, 2,3), cắt các trục tọa độ tại
A, B, C đều khác gốc tọa độ mà OA = OB = OC thì (P) có phương trình là
A. x y z 6 0 B. x y z 6 0
Trang 6C. 1
1 2 3
x y z D. 1 0
1 2 3
x y z
Câu 46(VD) Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x y 2z200,
(Q): xsin ycoszsin3 3 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi
A. k(k )
2 k k
4 k k
4 k k
4 k k
Câu 47(VDC) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
0 :
2
x
d y t
Viết phương trình đường vuông
góc chung của d và trục Ox
A.
1
x
y t
z t
B.
0 2
x
y t
z t
C.
0 2
x
z t
D.
0
x
y t
z t
Câu 48(VDC)
Trong không gian Oxyz cho các điểm , A2019;2018;2018 , B 2037;2000;2018 , M 2016;2018; 2018
và N2018;2019;2020 Mặt phẳng P đi qua các điểm M N sao cho khoảng cách từ điểm B đến ,
P gấp sáu lần khoảng cách từ điểm A đến P Có bao nhiêu mặt phẳng P thỏa mãn đề bài?
A Vô số B Có đúng hai
C Chỉ có một D Không có mặt phẳng P nào
Câu 49(VD). Cho lăng trụ ABC.A ' B ' C ' có M là trung điểm AB, điểm N thỏa '
2
NC NC , (MNB ’) cắt
cạnh AC tại P Tính tỉ số PA
PC
A 3 B 1
2
5
2
Câu 50(TH). Cho hình chóp S.ABCD có SA = a, SA vuông góc với mp(ABCD), ABCD là hình chữ
nhật, ABa AD, a 2. Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SCD)
A 2
2
a
3
a
C a 2 D a
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 7ĐÁP ÁN
1-A 2-A 3-B 4-B 5-A 6-A 7-B 8-C 9-B 10-D 11-B 12-C 13-D 14-A 15-A 16-C 17-D 18-A 19-A 20-D 21-C 22-C 23-A 24-B 25-A 26-B 27B- 28-C 29-A 30-A 31-A 32-B 33-C 34-A 35-A 36-B 37-D 38-D 39-D 40-A 41-A 42-C 43-D 44-C 45-B 46-B 47-D 48-A 49-A 50-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực tiểu bằng 1
Câu 2: A
- Cách giải: Hàm số ax b
y
cx d
có tiệm cận ngang 1
a y c
và tiệm cận đứng x d 2
c
Câu 3: B
Đồ thị hàm số đạt cực trị tại x 2;x , hệ số 0 a 0 và đi qua điểm (0;-4) Suy ra chọn B
- Phương án đúng: B
Câu 4: B
1 ( 3) 15
(1) 1
( 1) 5
( )
x
x f
f
f
f
Câu 5: A
Xét phương trình:
1
x kx
x + = (*)
x
x
0
1 0(1)
1
x
x
ì é
ï ê
Û íïï ¹ - Û íïï ¹ - Û í êëïï
-ïî
d:y = kx cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt Û phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt Û phương
trình (1) có nghiệm khác 0 và khác -1 Û 0 0
với k ¹ 0,k ¹ 1 thì d cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt
Vậy,
Câu 6: A
'( )
f x có 2 lần đổi dấu nên có 2 cực trị
Vì
Câu 7: B
Trang 8Nhận thấy khoảng nghịch biến của hàm số y f x là 0; 2 và do đó f ' x 0 x 0; 2
3 3
Vậy hàm số yg x nghịch biến trên khoảng 2 4
;
3 3
Câu 8: C
0
4
x
Để hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi
và chỉ khi m 0 Gọi tọa độ các điểm cực trị là 4 4
0;1 , 2 ;1 16 , 2 ;1 16
A B m m C m m
ABC
Câu 9: B
0
0
3
;
3
x
x
3 3
x y x
có tiệm cận đứng x = 3, và tiệm cận ngang y = 1
Tổng khoảng cách từ A đến hai đường tiệm cận
x
Câu 10: D
Điều kiện x 1
Ta thấy x 1 không là nghiệm của bất phương trình
1
x
x
2 2
3
x
Do đó ( )f x đồng biến trên khoảng (1; )
BPT f x( ) f x( ) Do đó có 998 nghiệm nguyên nhỏ hơn 1000 x 2
Câu 11: B
Đặt MB = x km( ) MC = 7- x km( ),(0£ x £ 7)
Thời gian chèo đò từ A đến M là:
2
25 ( ) 4
A M
x
Trang 9Thời gian đi bộ từ M đến C là: 7 ( )
6
MC
x
Thời gian từ A đến kho :
2
( )
Khi đó:
2
1
6
x
x
+
Lập bảng biến thiên, ta thấy thời gian đến kho nhanh nhất khi x = 2 5
(Học sinh có thể dùng máy tính bỏ túi để xác định giá trị nhỏ nhất của hàm số t và suy ra x)
Câu 12: C
Do căn bậc lẻ
Câu 13: D
Dùng tính chất của logarít chú ý cơ số nhỏ hơn 1
Câu 14: A
2 2
y x y x
1 3 3
x
Câu 15: A
5 4
5 4
log 5log 4log log log ( )
x a b
Câu 16: C
Đặt t2 (x t 0) Phương trình trở thành t22mt m 2 0 (1)
Phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt
2
Câu 17: D
BPT
0,2
0 log (1 5 )x
x x
0
1 5x 5x
x
0 1 5 2
x
x
5
0 1 log 2
x x
log0,22 x 0
Câu 18: A
PT
2
x
có nghiệm duy nhất tức (*) có nghiệm duy nhất thỏa mãn x>-4
Vì x=0 không thỏa (*) nên (*)
2
(x 4)
m x
Bằng cách lập bảng biến thiên suy ra Định m để pt:2log (2 x 4) log (2 mx) có nghiệm duy nhất
HD: PT
2
x
có nghiệm duy nhất tức (*) có nghiệm duy nhất thỏa mãn x>-4
Vì x=0 không thỏa (*) nên (*)
2
(x 4)
m x
Bằng cách lập bảng biến thiên suy ra m 0 m16
Câu 19: A
Trang 10Đáp án A đúng vì
Lãi kép gởi một lần: T M(1r)nM(1 0.08) 3500M 396.9161205
ĐS: 397 triệu đồng
Câu 20: D
2
2
2
2
5
3
(*) log log 2.log log 2.log log log 5.log log
log 1 log 2 log 2 log log 5.log
log 1 log 2 log 2 log 5.log 0
1
1 log 2 log 2 log
1 log 2 log 2 log 5.log 0
log 5
a a
a a
1 log 2 log 2 log 5
1 5
a a
Câu 21: C
2
3
x
Câu 22: C
6
6 2 2
1
x
Câu 23: A
sin 2 d cos 2 cos 2 d cos 2 sin 2
x x x x x x x x x x C
Câu 24: D
0 1
Câu 25: A
t x t x tdtxdx Đổi cận 0 1
2
848
I t t dt t t t dt
b
Suy ra a b 743
Câu 26: B
V(t)=
(2t1)dt
V(0)=10 suy ra v(t)=t2+t+10
2
2
0
S t t dt 2 2 3 2 2
0 0
74
t t
- Phương án nhiễu:
A HS nhầm công thức
0 0
t t
t t dt
C HS nhầm lẫn cách tính
2
(2 t 1)dt
Trang 11D HS tính công thức
0
(2t11)dt
Câu 27: B
z z i i i
Câu 28: C
2
z a i a a
Câu 29: A
Tìm được z1 1 2 ;i z2 1 2i Biến đổi: f z( )z2015(z2 2z 3) z2014(z2 2z 3) 2z
Từ đó ta có f z( )1 2 ; ( )z f z1 2 2z2 Suy ra f z( )1 f z( )2 2z1 2z2 4 3
Câu 30: A
a b
Câu 31: A
Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 1;1 ,R z1 OM , tọa độ điểm
M là nghiệm của hệ 2 2
2 1
1
1 2
x
y x
y
Do đó 1 2 1 2
Câu 32 : B
Số cách lập là 4.3.2.1 24
Câu 33: C
Gọi số lẻ có 7 chữ số chia hết cho 9 cần tìm là x ta có 1000017 x 9999999, hai số lẻ liền nhau chia hết cho 9 cách nhau 18 đơn vị
Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số 9.106
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Gọi số lẻ có 7 chữ số chia hết cho 9 cần tìm là x ta có 1000017 x 9999999 có
9999999 1000017
1 500000 18
số thỏa mãn
Vậy xác suất cần tìm là 6 1
9.10
50000
8
0 1
Câu 34: A
Câu 35: A
3 3 5 15
V a a a a
Câu 36: B
3
V a a a a
Câu 37: D
Trang 12A'
B'
C'
S
B
S đối xứng với C’ qua C thì M, N lần lượt là trung điểm của SA’, SB’
' '
' ' '
.
.
'
1 1 1 1
2 2 2 8 1
8
S MNC
S A B C
S MNC S A B C
MNCA B C S A B C A B C
Câu 38: D
B
C A'
B'
D' C'
G
Khối hộp ABCD.A'B'C'D’ có các góc tại A của các mặt ADD'A', BAA'B', A'B'C'D’ bằng 600 nên các tam giác A'AD, A'AB, ABD là các tam giác đều cạnh a Do đó, A’ABD là tứ diện đều cạnh a, G là trọng tâm
tam giác ABD thì A’G vuông góc với (ABD) Thể tích khối hộp là
ABCD
Câu 39: D
Câu 40: A
Trang 132 10 2
.7 175 ( )
2
V r h cm
Câu 41: A
C
B
H A
Từ A và C kẻ các đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng AB (hình vẽ) Thể tích cần tìm là hiệu của thể tích hai khối nón có cùng bán kính đáy HC, đường cao lần lượt là BH, AH V là thể tích cần tìm thì
V HC BHAH HC BA
Tam giác AHC có ACABa ACB, 900HAC300 nên 0 3
.cos30
2
a
HCAC
2
3
V a
Câu 42: C
Câu 43: D
Câu 44: C
Câu 45: B
OA = OB = OC = a thì (P): x y z 1 x y z a
a a a
M thuộc (P) nên a = 1 + 2+ 3 = 6
Câu 46: B
Hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng đã cho lần lượt là
3
(2; 1; 2) (sin ;cos ;sin )
P
Q
n
Hai mp này vuông góc nhau khi và chỉ khi
3 2
2sin (1 sin ) cos 0
P Q