Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.. Câu 5 TH: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
Trang 1ĐỀ THI TOÁN NHÓM AN GIANG Câu 1 (NB): Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên khoảng K Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu f x( ) với mọi 0 x thuộc K thì hàm số đồng biến trên K
B Nếu f x( ) với mọi 0 x thuộc K thì hàm số đồng biến trên K
C Nếu f x( ) với mọi x thuộc 0 K thì hàm số đồng biến trên K
D Nếu f x( ) với mọi x thuộc 0 K thì hàm số đồng biến trên K
Câu 2 (TH): Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu f x đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x0 và f x liên tục tại x0 thì hàm số
y f x đạt cực đại tại điểm x0
B Hàm số y f x đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của f x 0.
C Nếu f x0 0 và f x0 0 thì x0 không là điểm cực trị của hàm số y f x
D Nếu f x0 0 và f x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0
Câu 3 (NB): Tìm điểm cực đại x0 của hàm số 3
12 1
yx x
A x 0 2 B x 0 0 C x 0 1 D x 0 2
Câu 4 (NB): Cho hàm số y f x có lim 1
và
1
x f x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1 và tiệm cận đứng x 1.
B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số hai tiệm cận ngang là các đường y 1 và y 1.
Câu 5 (TH): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
2
-2
y
1
O
-1
3
yx x B 3
3
y x x C 4 2
2
y x x D 4 2
2
yx x
Câu 6 (TH): Cho hàm số y x 1 4 x. Có bao nhiêu mệnh đề sau đây đúng?
(I) Hàm số đã cho nghịch biến trên 5; 4
2
(II) Hàm số đã cho nghịch biến trên 1; 4
(III) Hàm số đã cho đồng biến trên 1;5 .
2
(IV) Hàm số đã cho nghịch biến trên .
Trang 2Câu 7 (TH): Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên \ 1 , có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 2.
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y 1 và tiệm cận ngang x 2.
C Đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận
D Đồ thị hàm số có ba tiệm cận
Câu 8 (VD): Cho hàm số y f x( )có đạo hàm trên Đồ thị của hàm số y f x( ) như hình vẽ
Hỏi hàm số y f x( ) có bao nhiêu cực tiểu?
Câu 9 (VC): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số có ba điểm cực trị
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; và nghịch biến trên khoảng ;0
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 4.
D Hàm số có ba giá trị cực trị
:
y x mx x m có đồ thị C m Tất cả các giá trị của tham
số m để C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x1, , 2 x3 thỏa 2 2 2
1 2 3 15
x x x là
A m 1 hoặc m 1 B m 1 C m 0 D m 1
Trang 3Câu 11 (VDC): Hàm số 3 2
y x x x có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2
| |x 6x 9 | | 2x có sáu nghiệm phân biệt m 0
A 1 m 3 B 3 m 1 C m 3 D m 1
Câu 12 (NB): Tập xác định của hàm số
1 3
y x là
A D B D ( ; 0) C.D ; 0 D D (0;)
Câu 13 (NB): Cho a0,b0,a1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A log1 loga
a
b b B loga 1 1
a C loga bloga b D log 1 1.a
Câu 14 (TH): Cho log 52 a, log 53 b Khi đó giá trị của log 56 tính theo a và b là
A 1
a b B .
ab
a b C a b . D
2 2
a b
Câu 15 (TH): Số nghiệm của phương trình 2 2 5 1 1
2
8
x x
là
Câu 16 (TH): Bất phương trình log2x 3 log2x21 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Câu 17 (VD): Cho hàm số 2
f x x x Tập nghiệm phương trình f ' x 0là tập nào sau đây:
A B 1; 0 C 1 D 0; 2
Câu 18 (VDC): Anh Bình vay ngân hàng 2 tỷ đồng để xây nhà và trả dần mỗi năm 500 triệu đồng Kỳ trả đầu tiên là sau khi nhận vốn với lãi suất trả chậm 9 một năm Hỏi sau mấy năm anh Bình mới trả hết nợ đã vay?
Câu 19 (NB): Tìm nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
ln 3 2
d
ln 3 2
x
ln 3 2
d
3ln 3 2
x
Trang 4Câu 20 (TH): Trong bốn hàm số sau đây, hàm số nào có họ nguyên
hàm f x dx x sinxcosx C ?
A f x sinxcosx1 B f x cosxsinx1
C f x cosxsinx1 D f x sinxcosx1
Câu 21 (NB): Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )e 3x 1
3
x
3
x
F x e C
C F x( )e 3x 1 C D 3
( ) 3 1 x
F x x e C
1 sin
A x dx và Bsin2xdx Tính A B
A A B x C B A B x2 C
C A B 2x C D A B 1 C
Câu 23 (VD): Biết rằng
3 2
2 0
sin cos
ln
dx a
(với b, c là các số nguyên dương và b
c là phân
số tối giản) Tính giá trị của biểu thức A2a6b4 c
A A 27 B A 25 C A 14 D A 71
Câu 24 (VDC): Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới
hạn bởi đường tròn 2 2
x y 16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là:
y
x O
3
3
3
3
V
Câu 25 (NB): Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Môđun của số phức z là một số âm
B Môđun của số phức z là một số thực
C Môđun của số phức z a bi là 2 2
z a b
D Môđun của số phức z là một số thực không âm
Câu 26 (NB): Điểm M biểu diễn số phức z 3 2i trong mặt phẳng tọa độ phức là:
A M(3; 2). B M(2;3). C M(3; 2) D M ( 3; 2).
Câu 27 (TH): Cho hai số phức z 1 i và z 5 2i Tính môđun của số phức z z
Trang 5A 5 B 5 C 7 D 7
Câu 28 (TH): Có bao nhiêu số phức thỏa mãn điều kiện 2 2
| |
z z z ?
Câu 29 (VD): Trong mặt phẳng phức Oxy. Tập hợp biểu diễn số phức z thỏa mãn
2
3
z z z i i là đường tròn C Khoảng cách từ tâm I của đường tròn C đến trục tung bằng bao nhiêu ?
A.d I Oy , 1 B d I Oy , 2 C.d I Oy , 0 D d I Oy , 2
Câu 30 (NB) Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
Câu 31(TH) Cho hình chópS ABC có SAABC, đáyABC là tam giác đều Tính thể tích khối chóp S ABC biết ABa, SAa
A
3
3
12
a
3 3 4
a
3 3
a
Câu 32 (VDC) Khi xây dựng nhà, chủ nhà cần làm một bể nước bằng gạch có dạng hình hộp có
đáy là hình chữ nhật chiều dài d m và chiều rộng r m với d 2 r Chiều cao bể nước là h m và thể tích bể là 3
2m.Hỏi chiều cao bể nước như thế nào thì chi phí xây dựng là thấp nhất?
A.3 3
2 2 m B.3 2
3 m C.3 3
2 m D.2 2
3 3 m
Câu 33 (NB) Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy a và đường cao là a 3
A 2
2 a B 2
2a 3 C 2
a
D 2
3
a
Câu 34 (TH) Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a b c, , Gọi ( )S là mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật đó Tính diện tích của hình cầu ( )S theo a b c, ,
(a b c )
2 ( a b c ) C 2 2 2
4 ( a b c ) D 2 2 2
2 a b c
Câu 35 (TH) Một hình nón có đường kính đáy là 2a 3, góc ở đỉnh là 0
120 Tính thể tích của khối nón đó theo a
A 3
a
2 3 a D 3
3
a
Câu 36 (NB) Cho vectơ u 1;3; 4, tìm vectơ cùng phương với vectơ u
A a 2; 6; 8 B b 2; 6; 8 C c 2; 6;8 D d 2; 6;8
Trang 6Câu 37 (NB) Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm M1;1;1 , N 2;3; 4 , P 7;7;5 Tìm tọa độ điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành
A Q 6;5; 2 B Q6;5; 2 C Q6; 5; 2 D Q 6; 5; 2
Câu 38 (NB) Tâm I của mặt cầu 2 2 2
: 1 2 9
A I1; 2;0 B I 1; 2;1 C I1; 2; 0 D I 1; 2;0
Câu 39 (TH) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A3; 2; 2 , B3; 2;0,
0; 2;1
C Phương trình mặt phẳng ABC là:
A.2x 3y 6z 0 B 4y 2z 3 0 C 3x 2y 1 0 D 2y z 3 0
Câu 40 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với
1;4; 1 , 2;4;3 , 2;2; 1
A B C Phương trình tham số của đường thẳngd đi qua điểm A và song song với BC là
A
1
1 2
x
B
1
4
1 2
x
C
1
1 2
x
D
1
1 2
x
Câu 41 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,phương trình đường thẳng đi qua điểm
2; 1;3
A và vuông góc với mặt phẳng Oxz là
A
2
1 3
x
z
2
1 3
x
z
C
2
1 3
x
z
2
1 3
y
Câu 42 (VD) Cho 4 điểm A3; 2; 2 , B 3; 2;0 , C 0; 2;1 và D 1;1; 2 Mặt cầu tâm A và tiếp
xúc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là:
A 2 2 2
x y z B 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z D 2 2 2
x y z
Câu 43 (VDC) Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), (3; 0;1), C(2; 1;3) B và D
thuộc trục Oy Biết V ABCD 5 và có hai điểm D10; ;0 ,y1 D20;y2;0 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi
đóy1y2 bằng
Câu 44 (NB) Số hạng tổng quát trong khai triển của 12
1 x2 là
A ( 1 )k C12k 2x k B 12k2k k
C x C ( 1 )k C12k 2k x k D 12
12k 2k k
C x
Câu 45 (VD) Một đề trắc nghiệm gồm 20 câu, mỗi câu có 4 đáp án và chỉ có một đáp án đúng Bạn Anh làm đúng 12 câu, còn 8 câu bạn Anh đánh hú họa vào đáp án mà Anh cho là đúng Mỗi câu đúng được 0, 5 điểm Tính xác suất để Anh được 9 điểm ?
A 9
16384
Câu 46 (NB) Trong các dãy số sau đây, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
Trang 7A 1; 12; 14; 16
B
1 1 1 4; 2;1; ; ;
2 4 8 C 2 3 4
3;3 ;3 ;3 D 1; 2; 4;8;16;32
Câu 47 (NB) Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Góc giữa hai đường thẳng a và b và bằng góc giữa hai đường thẳnga và c khi b và c
song song hoặc trùng nhau
B Góc giữa hai đường thẳng a và b luôn là góc nhọn
C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khib song song với c
D Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó
Câu 48 (TH). Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm của CD CB SA, , Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MNK là một đa giác H Hãy chọn khẳng định đúng
A H là một hình thang, không phải hình bình hành
B H là một ngũ giác
C H là một hình bình hành
D H là một tam giác
Câu 49 (TH). Cho hình hộp ABCD EFGH có đáy là hình thoi cạnh bằng a,góc o
60
BAD Giá trị của AB EG. bằng
A
2
3
2
a
2
3 2
a
2
6 2
a
D 3a2
Câu 50 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc 0
60
ABC ,
,
SA ABCD SAa 3.Gọi là góc giữa SA và mặt phẳng SCD Tính tan
A 1
5
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 8ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
Theo điều kiện đủ của tính đơn điệu, chọn A
Câu 2: A
Theo điều kiện đủ của cực trị; chọn A
Câu 3: A
2
3 12
y x
2 0
2
x
y
x
Lập bảng xét dấu chọn A
Câu 4: A
Theo lý thuyết về tiệm cận; chọn A
Câu 5: A
Đồ thị dạng hàm bậc ba có a > 0 Chọn A
Câu 6: A
Tập xác định D [1; 4].
2 1 2 4 2 ( 1)(4 )
y
5
2
y x Lập bảng xét dấu Chọn A
Câu 7: A
Dựa bảng biến thiên Nhận xét các giới hạn Chọn A
Câu 8: A
Đồ thị cắt trục hoành tại 5 điểm trong đó có 3 điểm đổi dấu từ âm sang dương suy ra có 3 cự tiểu Chọn A
Câu 9: A
Hàm số có ba điểm cực trị là -1; 0; 1 Chọn A
Câu 10: A
Phương pháp tự luận:
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và đường thẳng d:
Trang 9
3x mx x m 3 x x m x m
2
( )
1
3 1 3 2 0 (1)
g x
x
C m cắt Ox tại ba điểm phân biệt phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
0
m
Gọi x 1 1 còn x x2, 3 là nghiệm phương trình 1 nên theo Viet ta có 2 3
2 3
3 1
3 2
Vậy
2
Vậy chọn m 1 m 1
Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án
+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 4
3x x x 3 thu được 3 nghiệm
1 6.37 , 2 1, 3 0.62
x x x Ta chọn những giá trị nhỏ hơn các nghiệm này và kiểm tra điều kiện của bài toán
Cụ thể ta tính 2 2 2
6.4 1 0.63 42.3569 15
+ Với m 2, ta làm tương tự thu được 3 nghiệm x16.27 ,x2 1,x3 1.27
Tính 2 2 2
6.2 1 1.3 41.13 15 loại B
Vậy chọn m 1 m 1
Câu 11: A
Lấy đối xứng đồ thị đã cho phần bên phải trục tung
Đường thẳng y = -m cắt tại 6 điểm khi 1 m 3.Chọn A
Câu 12: D
Câu 13: B
Công thức Chọn B
Câu 14: B
log 2 , log 3
5
1 1
log 6 a b
a b ab
Nên log 56 ab
a b
Chọn B
Câu 15: C
2x 5x 1 3 2x 5x 2 0.
PT này có hai nghiệm Chọn B
Câu 16: A
Trang 10Bất phương trình có tập nghiệm là 3; 4 Có 1 nghiệm nguyên dương Chọn A
Câu 17: A
Điều kiện 2
x x x x
y x x (loại)
Vậy phương trình vô nghiệm Chọn A
Câu 18: D
Kỳ trả nợ đầu tiên là sau khi nhận vốn nên đây là bài toán vay vốn trả góp đầu kỳ
Gọi A là số tiền vay ngân hàng, B là số tiền trả trong mỗi chu kỳ, d r là lãi suất trả chậm (tức
là lãi suất cho số tiền còn nợ ngân hàng) trên một chu kỳ, n là số kỳ trả nợ
Số tiền còn nợ ngân hàng (tính cả lãi) trong từng chu kỳ như sau:
+ Đầu kỳ thứ nhất là A B
+ Đầu kỳ thứ hai là (A B )(1d) B A(1d)B(1d) 1
A d B d d B A d B d d
……
+ Theo giả thiết quy nạp, đầu kỳ thứ n là
(1 ) (1 ) (1 ) 1 (1 )
n
d
Vậy số tiền còn nợ (tính cả lãi) sau n chu kỳ là 1 (1 ) 1
(1 )
n
d
Trở lại bài toán, để sau n năm (chu kỳ ở đây ứng với một năm) anh Bình trả hết nợ thì ta có
0, 09
d
Vậy phải sau 5 năm anh Bình mới trả hết nợ đã vay
Câu 19: A
ln 3 2
Câu 20: A
xsinxcosx C 1 cosxsin x Chọn A
Câu 21: A
1
3
e C e
Câu 22: A
.
A B dx x C
Câu 23: A
Đổi biến
Đổi cận:
Khi đó:
Trang 11Do đó: nên
Câu 24: A
Giao điểm của thiết diện và Ox là H Đặt OH x suy ra cạnh của thiết diện là 2
2 16x Diện tích thiết diện tại H là 3 2
( ) 4(16 ) 4
S x x
Vậy thể tích của vật thể là
4
2 4
256 3
3
Câu 25: A
z a bi với 2
Do ;
0
z
a b
z
Vậy chọn đáp án A
Câu 26: A
Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2 nên điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm
(3; 2)
M Đáp án A
Câu 27: A
z z i i i z z
Vậy chọn đáp án A
Câu 28: A
Gọi z a bi a b , là số phức thỏa mãn điều kiện trên Ta có:
2 2
0
1
2
1 2
2
a b
a b
b ab
a
b
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Ta chọn đáp án A
Trang 12Câu 29: A
Gọi M x y , là điểm biểu diễn số phức z x yi x y , R
Ta có : 2
3
z z z i i iz i 3 y i x 1 3 2 2
1, 0
I
là tâm đường tròn C d I Oy , x I 1 Ta chọn đáp án A
Câu 30 : B
Câu 31: A
Diện tích tam giác đáy
2 3 4
ABC
a
S
Thể tích V của khối chóp S.ABC:
3 3 12
a
V
Câu 32: D
Gọi x x 0 là chiều rộng của đáy suy ra thể tích bể nước bằng: 2
2
1
2 2
x
Diện tích xung quanh hồ và đáy bể là: 2 6 2
x
Xét hàm số 6 2
2
x
với x 0
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại 3 3
2
x
Vậy chiều cao cần xây là 2 2
3
3 3 3
2
x
Câu 33: B
Hình trụ có bán kính đáy a và đường cao a 3nên 2
xq
S rh a a a
Câu 34: A
Đường kính của mặt cầu ( )S chính là đường chéo của hình hộp chữ nhật, nên mặt cầu ( )S có bán
2
r a b c Do đó diện tích mặt cầu ( )S là: S 4r2 (a2 b2 c2)
Câu 35: B
Gọi S là đỉnh hình nón, O là tâm đáy, A là một điểm thuộc đường tròn đáy
Theo giả thiết dễ suy ra đường tròn đáy có bán kính ROAa 3 (cm) và góc
0 0 120
60 2
ASO
Xét tam giác SOA vuông tại O, ta có 0 3
tan 60 3
SO a Do đó chiều cao hình nón là ha
Vậy thể tích khối nón là 1 2 1 2 3
.3
V R h a a a
Câu 36: B
Ta có b 2; 6; 8 2a