1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

85 đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT chuyên nguyễn tất thành yên bái – lần 1 có lời giải

20 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng Câu 7: Cho hình phẳng giới hạn H bởi đồ thị y2x và trục hoànhA. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số không có

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI

TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN TẤ THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm sốyf x  , trục hoành và hai đường thẳngxa x, b a b , (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức nào dưới đây?

a

S   f x dx

a

S  f x dx

Câu 2: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A. Phần thực là -2 và phần ảo là i B Phần thực là 1 và phần ảo là -2

C. Phần thực là 1 và phần ảo là -2i D Phần thực là -2 và phần ảo là 1

Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M1; 3; 4  , đường thẳng

:

  và mặt phẳng (P): 2x   Viết phương trình đường thẳng  qua M vuông z 2 0

góc với d và song song với (P)

xyz

:

xyz

xyz

:

xyz

Câu 4: Cho một cấp số cộng u n , biết 1 1; 8 26

3

uu Tìm công sai d?

10

3

11

3

d 

Trang 2

Câu 5: Cho hàm số   3 2  

, , ,

f xaxbxcxd a b c d Hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. yx32x 1 B. y  x3 2x2  x 2 C. y  x3 x2  x 2 D. y  x3 2x2  x 2

Câu 6: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O; R và O'; R, chiều caoR 3 Một hình nón có đỉnh là O’ và đáy là hình tròn O; R Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

Câu 7: Cho hình phẳng giới hạn (H) bởi đồ thị y2x và trục hoành Tính thể tích V vật thể tròn x2 xoay sinh ra khi (H) cho quay quanh Ox

15

15

3

3

V  

Câu 8: Cho hàm số f (x) xác định, liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên như sau:

A. Hàm số không có đạo hàm tại x = -1 B. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x =1

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Câu 9: Cho hàm số f x  xác định, liên tục trên và 2   

2 0

f xx dx

0

f x dx

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 1 2 3

x  y  z

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

A Q2; 4;7 B N 4;0; 1 C M 1; 2;3 D P7;2;1

Câu 11: Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình

chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào?

A Không thay đổi B Tăng lên 8 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA  a 6 và vuông góc với đáy

ABCD Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

A 2a 2 B. 8 a 2 C a2 2 D 2 a 2

Trang 3

Câu 13: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng MA’C cắt cạnh BC

của hình hộp ABCD.A’B’C’D tại N Tính

' '

MN k

A C

2

3

3

Câu 14: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên một học sinh Tính xác suất

chọn được một học sinh nữ

A 1

10

9

19

9

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số  2  3

yx  

D     

2 2

1 1

;

2 2

D  

Câu 16: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z i    2 4 là đường tròn có tâm I và

bán kính R lần lượt là

A I 2; 1 ; R  2 B I 2; 1 ; R  4

C I 2; 1 ; R  2 D I 2; 1 ; R  4

Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a , độ dài cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng trụ 2

bằng

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số   2

3 sin

f xxx

sin

cos

F xxx C

3 sin

cos

F xxx C

Câu 19: Cho hàm sốyx42x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu 20: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Câu 21: Tích tất cả các nghiệm của phương trình3x2x  bằng 9

Câu 22: Cholog 312  Tínha log 18 theo a 24

3

a

a

3

a a

3

a a

3

a a

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 4

A. Nếu f " x 0   0 và f’ x 0   0 thì x0 không phải là điểm cực trị của hàm số

B. Nếu f'x đổi dấu khi x qua điểm x0 và f x liên tục tại x0 thì hàm số y  f (x) đạt cực trị tại x0

C. Nếu f " x 0  > 0 và f’  x 0  = 0 thì hàm số đạt cực đại tại x 0

D. Hàm số y  f (x) đạt cực trị tại x 0 khi và chỉ khi f’  x 0  = 0

Câu 24: Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5

Câu 25: Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình3z2   Tính z 2 0 2 2

Tzz

3

3

3

9

T  

Câu 26: Số phức liên hợp của z  43i là

A z  3 4i B z 4 3i C z 3 4i D z 3 4i

Câu 27: Cho hàm số y  f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn 1; 3 như hình vẽ bên Khẳng

định nào sau đây đúng?

A

1;3

1;3

max f x f 3

1;3

max f x f 2

1;3

max f x f 0

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u  3 ; 0 ;1 và v 2 ;1;0 Tính tích vô hướngu v?

A. u v = 8 B. u v = 6 C. u v = 0 D. u v = -6

Câu 29: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy

điểm E sao cho SE = 2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD

3

6

12

3

V 

Câu 30: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên khoảng ;  ?

2

log

3

x y

e

 

    D

3

x

y  

   

Câu 31: Cho hàm số y  fx liên tục trên và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy khúc), hình vẽ bên Gọi hàm g x f x  Hỏi phương trình gx  0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Câu 32: Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/ h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một

phần của đường parabol có đỉnh I (1; 3) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính

quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát

Trang 5

3

skm B s10 km C s  20(km) D 64 

3

skm

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

, mặt phẳng P):

x+y -2z + 5 = 0 và A1; 1; 2 Đường thẳng  cắt d và P lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm

của đoạn thẳng MN Một vectơ chỉ phương của  là

A u  2; 3; 2 B u 1; 1; 2 C u= 3; 5; 1 D u= 4; 5; 13

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P): x -2y +2z -2 = 0 và điểm I 1; 2; 1

Viết phương trình mặt cầu S  có tâm I và cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5

A     2  2 2

S x  y  zB     2  2 2

C     2  2 2

Câu 35: Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiệnlog9xlog6 ylog4xy và

2

y

 

 với a, b là hai số nguyên dương Tính T= a2+ b2

Câu 36: Cho hàm số y  fx Đồ thị hàm y  f’x như hình vẽ

Đặt     3

h xf x  x x Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

3; 3

3 1

max h x f

  

B max h x3; 3   3f  3

  

C max h x3; 3   3f  3

  

3; 3

max h x f

 

Câu 37: Cho z là số phức thỏa z  z 2i Giá trị nhỏ nhất của z 1 2i    là z 1 3i

Trang 6

Câu 38: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh m5; 2 Hình chiếu vuông góc

của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường AA và BC bằng 3

4

a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A

3

3 3

a

3

3 6

a

3

3 24

a

3

3 12

a

V 

Câu 39: Ba anh em An, Bình, Cường cùng vay tiền ở một ngân hàng với lãi suất 0,7%/ tháng với tổng số

tiền vay là 1 tỉ đồng Giả sử mỗi tháng ba người đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc và lãi Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần 10 tháng, Bình cần 15 tháng và Cường cần

25 tháng Hỏi tổng số tiền mà ba anh em trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?

A 6426800 B. 45672000 C 46712000 D 63271000

Câu 40: Cho số phứcz a bi a b ,   thỏa mãnz  1 3i z i0 Tính S2a3b

Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M 3; 3;3 thuộc mặt

phẳng  : 2x2y z 150 và mặt cầu    2  2 2

S x  y  z  Đường thẳng  qua M, nằm trên mặt phẳng   cắt (S) tại A, B sao cho độ dài AB lớn nhất Viết phương trình đường thẳng

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 42: Cho hàm số 1

2

x y x

 có đồ thị C và đường thẳng :d y    (m là tham số thực) Gọi 2x m 1

k 1 , k 2 là hệ số góc của tiếp tuyến của C tại giao điểm của d và C Tính tích k 1 k 2

A k k  3 1 2 B k k  4 1 2 C 1 2 1

4

k k  D k k  2 1 2

Câu 43: Cho hàm số f (x) liên tục và   3  

0

f   f x dx Tính tích phân 1  

0

' 3

I x f x dx

Câu 44: Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0; ) , biết f '  x  2x1  f x  0

6

f xf x   x f  Tính giá trị củaPf  1  f  2   f 2019

2019

2020

2019

2020

P 

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3  

4 cos xcos 2xm3 cosx 1 0

có đúng bốn nghiệm khác nhau thuộc khoảng ;

2 2

 

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa AC và DC

2

a

3

a

3

a

Trang 7

Câu 47: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 5cm, chiều

dài lăn là 23cm (hình bên) Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích

A. 862,5 cm2 B 5230 cm2 C 2300 cm2 D 1150 cm2

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 1  

4x m 2x 1 0 nghiệm đúng với

mọi x

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAB cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3

4 3

a

Tính độ dài

SC

Câu 50: Viết phương trình đường thẳng  đi qua M 4; 2;1 , song song với mặt phẳng

  : 3x4y z 120 và cách A2;5;0 một khoảng lớn nhất

A

4

2

1

 

   

  

4 2 1

 

   

   

1 4

1 2 1

 

  

   

4 2 1

 

   

  

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

11-A 12-B 13-A 14-C 15-C 16-B 17-A 18-B 19-D 20-B

21-A 22-D 23-B 24-A 25-C 26-B 27-D 28-B 29-D 30-C

31-C 32-D 33-A 34-A 35-A 36-B 37-C 38-D 39-A 40-C

41-D 42-B 43-A 44-B 45-C 46-C 47-D 48-A 49-D 50-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A

S f x dx f x dx  f x dx  f x dx f x dx

Câu 2: B

Điểm M có tọa độ M 1; 2 nên z  1 2i Vậy phần thực là 1 và phần ảo là 2

Câu 3: C

Trang 8

Đường thẳng : 2 5 2

  có vec tơ chỉ phươngu  d 3; 5; 1  

Mặt phẳng P : 2x   có vec tơ pháp tuyếnz 2 0 n P 2; 0;1

Đường thẳng  vuông góc với d nên vec tơ chỉ phươngu u d,

Đường thẳng  song song với P nênu n P

Ta cóu dn P    5; 5;10

Chọn vec tơ chỉ phươngu 1;1; 2 

Vậy phương trình đường thẳng  qua M vuông góc với d và song song với P là 1 3 4

x  y  z

Câu 4: B

u   u d    d   d

Câu 5: C

Ta có   2

f xaxbx c  căn cứ vào đồ thị hàm y fx là một parabol quay bề lõm xuống nên a 

0 nên loại phương án A, giao với trục Oy tại điểm có tung độ âm nên c  0 nên loại D, fx  0 với mọi

x nên hàm luôn nghịch biến nên chọn

Câu 6: B

Diện tích xung quanh của hình trụ làS12r2 3

Độ dài đường sinh của hình nón là 2 2

lRRR do đó diện tích xung quanh của hình nón là S2

 2 2

R Vậy tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón là 1

2

3

S

S

Câu 7: A

Phương trình hoành độ giao điểm là 2 0

2

x

x x

x

2 2 0

2

V  xx dx

2

0

4x 4x x dx

4

0

16

15

x

V

 

Trang 9

Câu 8: C

Hàm số không có đạo hàm tại x  1  A đúng

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1  B đúng

  1

x

lim y

     đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1  C sai

Vì lim

   và lim

   đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang  D đúng

Câu 9: D

2

0

f xx dx  f x dx  x dx x

Câu 10: D

Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d, điểm nào có tọa độ không thỏa mãn phương trình đường thẳng d là điểm cần tìm

+ Điểm Q2; 4;7 : 2 1 4 2 7 3 1

+ Điểm N 4;0; 1 :4 1 0 2 1 3 1

 + Điểm M 1; 2;3 :1 1 2 2 3 3 0

+ Điểm P7;2;1 :7 1 2 2 1 3

 Vô lí  P d

Câu 11 : A

Gọi độ dài cạnh đáy của hình chóp tam giác đều là a và chiều cao là h thì diện tích đáy của hình chóp

4

Ba và thể tích ban đầu của hình chóp là: 1 1 1 2 3

VB hh a Nếu tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình chóp

đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp mới sẽ là:  2

h

Câu 12: B

Gọi I là trung điểm cạnh SC Do ABCD là hình vuông cạnh a nên ACa 2

Do SA (ABCD)  SA  AC Vậy A nhìn đoạn SC dưới một góc vuông

CD SA

Vậy D nhìn đoạn SC dưới một góc vuông

Trang 10

Tương tự B cũng nhìn đoạn SC dưới một góc vuông Vậy mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD có

tâm là I và bán kính

2

Diện tích mặt cầu cần tìm là:  2

S R   a  a

Câu 13: A

Ta cóACABC, 'A C'MA C' ' , AC song song với A’C suy ra MN song song với A’C Do M là trung điểm của AB nên N là trung điểm của BC

k

A C AC

Câu 14: C

Chọn một học sinh trong 38 cóC cách 138

Chọn một học sinh nữ trong 18 cóC cách 181

Xác suất chọn được một học sinh nữ là

1 18 1 38

9 19

C

C

Câu 15: C

2

x      Vậy tập xác định của hàm số làx \ 1 1;

2 2

 

Câu 16: B

Gọi z x yi z, z được biểu diễn bởi M (x ; y)

Theo giả thiết z   nên ta có2 i 4   2 2

x    yi i x  y 

  2 2 2

     Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 2; 1 và bán kính R  4

Câu 17: A

Thể tích khối lăng trụ là V = B.h với B là diện tích đáy, h là chiều cao của lăng trụ

Lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng suy ra đường cao là một cạnh bên nên h  2a

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là: V 3 2a2 a6a3

Câu 18: B

f x dxxx dxxx C

Câu 19: D

Tập xác định:D 

y'4 x 4x

Trang 11

Xét 3

  

    

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu 20: B

Dựa vào dạng đồ thị ta dự đoán hàm số đã cho có dạng yax4bx2  với a  0 c

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên hàm số có hệ số tự do c  1 Do vậy ta loại đáp án A và D

Xét đáp án B có đạo hàm : 3

y   xxy' 1 0; 'y    1 0 Xét đáp án C có đạo hàm : 3

y   xxy' 1   2 0

Hàm số đạt cực đại tại x  1 nên y 1 = 0 Do vậy ta chọn đáp án B

Câu 21: A

2

x

Vậy tích tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng 2

Câu 22: D

log 3

log 12 log 3 log 4 1 2 log 2

3

1 log 2

2

a a

24

1 2

log 18

1 log 24 log 3 log 8 1 3log 2 1 3. 3

2

a a a

a

Câu 23: B

Đáp án A sai Ví dụ: Hàm số   4

yf xxf '' 0  và0 f ' 0  nhưng x0  0 là điểm cực trị của

hàm số

Đáp án B đúng vì f x liên tục tại 0 x nên f x xác định tại x = x0 và f 'x đổi dấu khi x qua điểm x0 nên hàm số đạt cực trị tại x0

Đáp án C sai do không thỏa mãn dấu hiệu nhận biết điểm cực đại

Đáp án D sai do khi f x0  0 thì x = x0 chưa chắc đã là điểm cực trị của hàm số vì f 'x có thể không đổi dấu khi x qua điểm x0

Câu 24: A

Bán kính đường tròn đáy của khối nón làrl2h2 3

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w