1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

101 đề thi thử THPT QG 2019 toán tập huấn THPT trà vinh có lời giải

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 693,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định... Câu 23 VDC: Một thùng đựng dầu Diesel có bán kính hai đáy là 30cm, thiết diện vuông gó

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO TRÀ VINH

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (NB): Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 2 (NB): Cho hàm số yx42x2 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 1;1) B ( ; 1) C (1;).

D.( 1; )

Câu 3(NB): Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y  x4 2x2 B. yx42x2 C. y  x4 4x2 D. yx43x2

Câu 4(NB): Cho hàm số    2 

yxx có đồ thị (C) Số giao điểm của (C) và trục hoành là

Câu 5(TH): Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2

6 3

s  tt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó

Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là

A 144 (m/s) B 36 (m/s). C 243 (m/s) D 27 (m/s)

Câu 6 (TH): Số đường tiệm cận của đồ thị của hàm số 2 2

3 2

x y

  là

Câu 7(TH):Cho hàm số mx 4

y

x m

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để

hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Số phần tử của S là

Câu 8 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  x4 2x2 m có bốn nghiệm thực phân biệt

A.   1 m 0 B. 0 m 1 C. 0 m 1 D. 0 m 3

Trang 2

Câu 9 (VD): Cho hàm số

2 ( )

8

x m

f x

x

 , với m là tham số Để min ( )[0;3] f x  2 thì giá trị lớn nhất của

m bằng

Câu 10 (VDC): Cho các hàm số f x , ( )( ) g x , ( ) ( )

3 ( )

f x

h x

g x

 Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x 0 2018 bằng nhau và khác 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (2018) 1

4

4

4

4

Câu 11 (NB): Đạo hàm của hàm số ylog2x1 bằng

A 1

1

ln 2 1

x  C x 1 ln 21 . D 2ln1x 1.

Câu 12 (NB): Cho đồ thị hai hàm số ya x, ylogb x (như hình vẽ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0  b 1 a B. 0  a 1 b C a 1 và b 1 D. 0 a 1 và 0 b 1

Câu 13 (TH): Trong đoạn [ 10;10] , bất phương trình 2

3

log (x 11x  5) 1 log (2x có số nghiệm 3) nguyên là

Câu 16 (VD): Chị Lan gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Vietcombank theo phương thức lãi kép Lãi suất hàng năm không thay đổi là 7,5%/năm Tính số tiền cả vốn lẫn lãi chị Lan nhận được sau 5 năm rút ra? (kết quả làm tròn đến hàng ngàn)

A. 133.547.000 B. 2.373.047.000 C 137.500.000 D 143.563.000

Câu 17 (VDC) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn   1

3 log (x1)(y1) y   9 (x 1)(y1) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y

A. 11

27

5 C. 5 6 3.  D.  3 6 2

Câu 18 (NB): Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2x 3

x

  là

A. x23ln xC B. 2 32 C

x

  C. x2 32 C

x

Câu 19 (NB): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x dxF xF aF b

a

a

f x dx 

Trang 3

C. ( ) ( )

f x dx  f x dx

kf x dxk f x dx

Câu 20 (TH): Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 x 3 và y2x1 bằng

A. 4

3

1

2 9

Câu 21 (TH): Cho

3

2 ( ) 10

f x dx 

2

3

4 5 ( )

I   f x dx bằng

Câu 22 (VD): Biết

ln 6

0

ln 2 ln 3

x

x

e

e

 , với , , a b c là các số nguyên Tính T   a b c

Câu 23 (VDC): Một thùng đựng dầu Diesel có bán kính hai đáy là 30cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có bán kính là 40cm, chiều cao của thùng là 1m Biết rằng mặt phẳng chứa trục và cắt

mặt xung quanh của thùng là các đường parabol, hỏi thể tích của thùng (đơn vị lít) gần với số nào sau

đây?

A. 452,2 lít B. 455,5 lít C. 425,2 lít D. 350,7 lít

Câu 24 (NB) Số phức z nào dưới đây là số thuần ảo?

A. z  i 2018 B. z2018 i C. z 2 D. z  2 3 i

Câu 25 (NB) Cho số phức z   Tìm phần thực và phần ảo của số phức 1 3i z

A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 B. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3i

C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3i

Câu 26 (TH): Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z   Tính môđun của số phức z 3 5i

A. z  13 B. z  5 C. z 13 D. z  5

Câu 27 (TH): Cho số phức z thỏa mãn  1 i z 14 2i   Tính tổng phần thực và phần ảo của z

Câu 28 (VD): Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  z 1 0 Môđun của số phức

    bằng

Câu 29 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn (1i z)   2 (1 i z)  2 4 2.

Gọi mmax z , nmin z

số phức  m ni Giá trị của 2018 bằng

A. 41009 B. 61009 C. 52018 D. 32018

Câu 30 (NB) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC vuông tại B, AB = a, BC = 2a, BB’

= 3a Thể tích V của khối lăng trụ trên bằng

A. 3 a3 B. 6 a3 C. 3 3 3

3

a

Câu 31 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC 5 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 4

A. V 3

3

6

3

Câu 32 (VDC) Cho khối tứ diện đều ABCD có thể tích V Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của , , , , , ,

AC AD BD BC Thể tích của khối chóp A.MNPQ tính theo V là

A. 1

1

2

1

4V

Câu 33 (NB): Cho hình nón có thể tích V 36a3 và bán kính đáy bằng 3a Độ dài đường cao h của

hình nón đã cho bằng

A 4 a B 2 a C.12 a D a

Câu 34 (TH): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BABC Cạnh bên 3

SA và vuông góc với mặt phẳng đáy Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là? 6

A. 3 2

3 6

Câu 35 (TH): Hình chữ nhật ABCD có AB6, AD4 Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh

AB, BC, CD, DA Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN, tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể tích bằng:

A. V  8 B. V  6 C. V  4 D. V  2

Câu 36 (NB): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x  y 1 0 Tọa độ một vectơ pháp tuyến

của mặt phẳng (P) là

A. 2;1; 1   B.  2; 1;1  C. 2; 0;1  D. 2;1; 0 

Câu 37 (NB): Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3; 2;3), B( 1; 2;5), (1;0;1) C Gọi G a b c( ; ; ) là toạ độ trọng tâm của ABC Tính P  a b c

A. P 2 B. P 4 C. P  4. D. P  1

Câu 38 (NB) Trong không gian Oxyz, giá trị m để mặt cầu ( ) : S x2y2 z2 2x4y4z m 0 có bán kính R 5 là

A. m  4. B. m 4 C. m 16. D. m  16

Câu 39 (TH): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x y 2z  và mặt cầu 5 0

( ) : (S x2) (y1)  (z 1) 22 Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn có

bán kính bằng

Câu 40 (TH): Trong không gian Oxyz, gọi ( )S là mặt cầu tâm I ( 3; 4;0) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 2 x y 2z 2 0 Phương trình của mặt cầu ( )S

A (x3)2 (y 4)2z2 4 B. (x3)2 (y 4)2z2 16

C. (x3)2 (y 4)2z2 4 D. (x3)2 (y 4)2z2 16

Câu 41 (VD): Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 4;0;0) và đường thẳng

1

2

 

   

 

Gọi

( ; ; )

H a b c là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng  Tính T   a b c

A. T 3 B.T  1 C.T 4. D. T 5

Trang 5

Câu 42 (TH): Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;1) và hai đường thẳng 1

1

x

z t

 

   

 

2

:

d     Gọi d là đường thẳng đi qua điểm

A, cắt đường thẳng d và vuông góc với đường 1

thẳng d Điểm đi qua của đường thẳng 2 d là điểm

A. M(2;1; 5). B. N(1; 0; 1). C. P  ( 2; 3;11) D. Q(3; 2;5)

Câu 43 (VDC): Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 4;5), (3; 4; 0), (2; 1; 0)B C  và mặt phẳng

( ) : 3P x3y2z120 Gọi M a b c( ; ; ) thuộc ( )P sao cho MA2MB2 3MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính S    a b c

A. S   2 B. S 3 C. S 2 D. S   3

Câu 44 (NB): Có 10 vị nguyên thủ Quốc gia được xếp ngồi vào một dãy ghế dài trong đó có ông Trum

và ông Kim Số cách xếp sao cho hai vị ngày ngồi cạnh nhau là

A. 80640. B 3628798 C. 725760 D 362880

Câu 45 (VD): Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp Xác suất để số chấm xuất hiện ở lần đầu bằng tổng số chấm xuất hiện ở hai lần sau bằng

A 2

.

5

7

5 108

Câu 46 (NB): Cho cấp số nhân biết 1 1

2

u 

, u  7 32 công bội cấp số nhân bằng

A 1

2

Câu 47:Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng ?

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)

và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

Câu 49 (TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB và SD, là góc giữa hai mặt phẳng (AMN) và (SBD)

Giá trị sin bằng

A 2

.

7

2 2

1 3

Trang 6

Câu 50 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 , a BCa Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và K là điểm trên cạnh AD sao cho KD2KA Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SK bằng

A.

2

a

B. 2

3

a

C. 3

7

a

D. 21

7

a

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

1-B 2-B 3-C 4-A 5-B 6-D 7-D 8-C 9-A 10-C 11-C 12-B 13-C 14-D 15-D 16-D 17-D 18-A 19-A 20-C 21-D 22-C 23-C 24-B 25-A 26-A 27-B 28-B 29-B 30-A 31-A 32-D 33-C 34-C 35-A 36-D 37-B 38-C 39-B 40-B 41-B 42-B 43-B 44-C 45-B 46-C 47-C 48-C 49-C 50-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: B

Căn cứ vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại x = 0 nên giá trị cực đại bằng 2

Câu 2: B

Có bảng biến thiên

Câu 3: C

Từ đồ thị có a < 0, loại phương án B, D , đồ thị có ba cực trị, loại phương án A, phương án đúng là C

Câu 4: A

Cho hàm số    2 

yxx có đồ thị (C) Số giao điểm của (C) và trục hoành là

Giải phương trình    2 

Do phương trình hoành độ giao điểm có 1 nghiệm  Số giao điểm là 1

Câu 5: B

Cần tìm giá trị lớn nhất của v t( )s t'( )  t2 12t trong khoảng t [0;9]

v t'( )  2t 12  0 t 6

Trang 7

Ta có: v(0)0, (6)v 36, (9)v 27 Vậy vmax 36 (m s/ )

Chọn phương án B

Câu 6: D

Số đường tiệm cận của đồ thị của hàm số 2 2

3 2

x y

  là lim lim 0

     Tiệm cận ngang: y 0

1

lim

x

y

    Tiệm cận đứng: x 1 ;

     x 2 không là tiệm cận đứng

Vậy đồ thị có 2 đường tiệm cận

Chọn phương án D

Câu 7 : D

Cho hàm số y mx 4

x m

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm

số nghịch biến trên các khoảng xác định Số phần tử của S là

Ta có:

2

2

4 '

m y

x m

  HSNB có

2

y  m       m Vậy có 3 giá trị nguyên m thỏa mãn.

Câu 8: C

2

y  x xy' 4x34x  0 x 0; x  1

 yCT = y CTy(0)0; y CD    y( 1) 1

Vậy phương trình có 4 nghiệm khi 0  m 1

Câu 9: A

Ta có:

2

2

8

( 8)

m

x

  Hàm số đồng biến trên [0;3]

2

[0;3]

4 ( ) 2

4 ( ) 8

     

    

Câu 10: C

0

3 g x( ) 3 g x( ) f x( )

     (do f x'( )0 g x'( )0 h x'( )0  ) 0

Câu 11: C

Công thức đạo hàm, chọn phương án C

Câu 12: B

Cho đồ thị hai hàm số x

ya , ylogb x (như hình vẽ) Khẳng định nào sau đây đúng?

Theo đồ thị  x

y nghịch biến nên 0a   và a 1 ylogb x đồng biến nên b > 1 Vậy 0  a 1 b

Câu 13: C

Trang 8

2 2

3

log (x 11x  5) 1 log (2x 3) log (x 11x 5) log 3(2x 3)

2

3

2 2

x

 

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình trong [ 10;10] là 9

Câu 16: D

Câu 17: D

Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn   1

3 log (x1)(y1) y   9 (x 1)(y1) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y

log (x1)(y1) y   9 (x 1)(y1)

(y 1) log (x 1) log (y 1) (x 1)(y 1) 9

(y 1) log (x 1) log (y 1) (x 1) 9

9

1

y

Xét f(t)log3t t 2, t  0 '( ) 1 1 0, 0

ln 3

t

 Hàm f t( ) đồng biến trên 0;  Nên (*)   1 9 8

y

Do x   0 0 y 8

y

Vậy Pmin   3 6 2 khi 2( 1) 9 3 1

y

Câu 18: A

Lời giải: Từ công thức ta tìm được kết quả phương án A

Câu 19: A

Câu 20: C

Giải phương trình ( 2 3) (2 1) 0 1

2

x

x

Diện tích hình phẳng

2 2

1

1

6

S xxdx

Câu 21: D

Trang 9

Cho

3

2

( ) 10

f x dx 

2

3

4 5 ( ) dx f x dx

I   f x dx        

Câu 22: C

Biết

ln 6

0

ln 2 ln 3

x

x

e

e

 , với a b c, , là các số nguyên Tính T    a b c

te   t e   tdte dx

3

2

x

x

e

T        a b c 2 4 2 0

Câu 23: C

Chọn hệ tọa độ Oxy như hình vẽ

Đường cong (P) cần tìm có đỉnh (0; )2

5

S và qua ( ;1 3)

2 10

A

2

( ) :

2 0,5

0,5

0, 425162

Câu 24: B

Câu 25: A

z       Suy ra phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 3 i z i

Câu 26: A

Gọi z a bi a, b  

Ta có: z 2 i z      3 5i a bi 2 i a bi  3 5i

 2 2

z   2 3i z 2  3  13

Câu 27: B

1

i

i

Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là 6 8 14 

O

x

y

A

S

0,4

0,5

0,3

Trang 10

Câu 28: B

Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  z 1 0 Môđun của số phức z12  z22 4 3i

bằng

1

2 2

4 3 3 2

1 0

 

 

   

Câu 29: B

(1i z)   2 (1 i z)  2 4 2       (*) z 1 i z 1 i 4

Gọi M x y( ; ) là điểm biểu diễn số phức zF1( 1;1),  F2(1; 1)

(*)  MF1MF2   4 M(Elip) có 2 tiêu điểm là F F 1, 2

Ta có: F F1 2 2c2 2  c 2;

O là trung điểm A A nên 1 2 mmax z maxOMOA12,nmin zOB1 2

 2018

Câu 30: B

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC vuông tại B, AB = a, BC = 2a, BB’ = 3a Thể tích V

của khối lăng trụ trên bằng

' 1 .2 3 3 3

2

ABC

Câu 31: A

O B

C S

Đường chéo hình vuông AC 2

Xét tam giác SAC, ta có SA SC2AC2  3

Chiều cao khối chóp là SA 3

Diện tích hình vuông ABCD là 2

ABCD

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Trang 11

Câu 32: D

Cho khối tứ diện đều ABCD có thể tích V Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của

, , ,

AC AD BD BC Thể tích của khối chóp A.MNPQ tính theo V là

Ta có: V A MNPQ. 2V APQM 2V BPQM 2V PBQM

A MNPQ

Câu 33: C

Câu 34: C

Gọi M là trung điểm AC, suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi I là trung điểm SC, suy ra IM // SA nên IM ABC

Do đó IM là trục của ABC suy ra IAIBIC (1)

Hơn nữa, tam giác SAC vuông tại A có I là trung điểm SC nên IS IC IA  (2)

Từ (1) và (2), ta có IS IA IB IC   hay I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Vậy bán kính

3 6

Câu 35: A

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD, suy ra MNPQ là hình thoi tâm O

2

2

Vật tròn xoay là hai hình nón bằng nhau có: đỉnh lần lượt là Q, N và chung đáy

* Bán kính đáy OM  2

* Chiều cao hình nón OQON 3

Vậy thể tích khối tròn xoay 1 2

3

V   OM ON 

Câu 36: D

Câu 37: B

Dùng công thức tìm tọa độ trọng tâm , suy ra kết quả

Câu 38: C

B

C

A

D

M

N

P

Q

Trang 12

Câu 39: B

( )S có tâm I(2;1;1), R  22 và

2.2 1 2.1 5

 Đường tròn giao tuyến có bán kính: 2 2

6

rRd

Câu 40 : B

2.( 3) 4 0 2

2 ( 1) 2

Vậy ( ) :S (x3)2 (y 4)2z2 16

Câu 41: B

Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 4;0;0) và đường thẳng

1

2

 

   

 

Gọi H a b c( ; ; ) là hình

chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng  Tính T   a b c

(1 ; 2 3 ; 2 )

H H   t tt

(5 ; 2 3 ; 2 t), ( 1;3; 2)

MH    t tu  

11

14

MH   MH u       t t t  t

Câu 42: B

Gọi ( )P qua A và vuông góc d  2 ( )P : 3x   y z 2 0

Gọi H  d1 ( )PH( 1; 2;3)

Đường thẳng d qua AH  : 1 1

  d qua N(1; 0; 1).

Câu 43: B

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 4;5), (3; 4; 0), (2; 1; 0)B C  và mặt phẳng

( ) : 3P x3y2z120 Gọi M a b c( ; ; ) thuộc ( )P sao cho MA2MB2 3MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính S    a b c

Gọi I x y z( ; ; ) thỏa IA IB 3IC 0

2

2

2

2

2

Do IA2IB23IC2 không đổi nên Tmin MImin M là hình chiếu I trên ( )P

Câu 44: C

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w