1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

44 đề thi thử THPTQG 2019 toán THPT quang trung bình phước lần 3 có lời giải

14 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 787,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực đại của hàm số bằng Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.. Hàm sổ đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. Câu 3: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới

Trang 1

caodangyhanoi.edu.vn

THPT QUANG TRUNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 - LẦN 3

MÔN: TOÁN Năm học: 2018-2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Giá trị cực đại của hàm số bằng

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Hàm sổ đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 0 B (1;1) C (1;+  ) D  0;1

Câu 3: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx33x 1 B yx33x

C y  x3 3x 1 D yx33x 3

Câu 4: Cho hàm số yf x  liên tục trên 1;3 và có đồ thị như hình vẽ Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;3 Giá trị M + m bằng

Trang 2

A. 1 B.  2 C. 3 D. 5

Câu 5: Với a,b là hai số thực dương tùy ý Khi đó

2 ln 1

ab a

  

  bằng

A. lna2 lnblna 1 B. lnalnblna 1

C. lna2 lnblna1 D. 2ln b

Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình  2 

3 log 2x  x 3 1

2

  

2

 

1 0;

2

 

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 8: Cho 2  

1

2

f x dx 

 và 2  

1

2g x dx 8

1

f xg x dx

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số   2x 2

f xex

x

F xexC

2 x 2

3

F xe   C

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;3;4) và B (3;0;1) Khi đó độ dài vecto AB là

Trang 3

caodangyhanoi.edu.vn

Câu 11: Trong không Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là

A. z = 0 B. x = 0 C. y = 0 D. x + y = 0

Câu 12: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1

d    đi qua điểm nào dưới đây

A. (3;1;3) B. (2;1;3) C. (3;1;2) D. (3;2;3)

Câu 13: Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạch lần lượt là a,2a,3a bằng

2a

Câu 14: Tìm hệ số của đơn thức a b trong khai triển nhị thức 3 2  5

2

ab

Câu 15: Tập xác định của hàm số  2 

yx  là

A.    ; 1 1;  B. ;1

Câu 16: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đấy bằng 60 Thể tích của khối nón đã cho là

A.

3

3 3

a

3

3 3

a

3 2 3

a

3 3

a

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1 ;2 ;3) và B(3 ;2 ;1) Phương trình mặt cầu đường kính AB là

x  y  z

2

x y  z

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

xx

 

A. 3   x 1 B. 1  x 3 C. 1   x 3 D. x 3;x 1

Câu 19: Đạo hàm của hàm số yx e x1 là

y  x eB.   1

y  x eC. 1

' x

yeD. ' x

yxe

Câu 20: Đặt log 35  khi đó a, log 75 bằng 81

Trang 4

A. 1 1

2a 4 B. 1 1

2a 4 C.

1 4

a 

4

a a

Câu 21: Tính thể tích của khối tứ điện đều có tất cả các cạnh bằng a

3

12a

Câu 22: Cho hàm số f x  có đạo hàm   2019  2 3

f xx xx Số điện cực đại của hàm số

 

f x là

Câu 23: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình 2f x    3 0

Câu 24: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

yxxmx Đồng biến trên 2;  

2

2

2

Câu 25: Hàm số  3 

3 log

yxx có đạo hàm là

A

2 3

'

ln 3

x y

2 3

y

C

 3 

1 '

ln 3

y

3 1 '

ln 3

x y

Câu 26: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,5% mỗi tháng theo cách sau: mỗi tháng (vào đầu tháng) người đó gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng và ngân hàng tính lãi suất (lãi suất không đổi) dựa trên số tiền tiết kiệm thực tế của tháng đó Hỏi sau 5 năm, số tiền của người đó có được gần nhất với số tiền nào dưới đây (cả gốc và lãi ,đơn vị triệu đồng)?

A 701,19 B 701,47 C 701,12 D 701

Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm số f x sinxxlnx

Trang 5

caodangyhanoi.edu.vn

F x   xx  C B F x  cosxlnx C

F xxx  C D F x  cosx C

Câu 28: Cho

1

2 0

ln 2 ln 3

xdx

với a,b,c là các số hữu tỉ.Giá trị của a b c  bằng

A 1

5

1 3

4

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P :x2y2z100 Phương trình mặt phẳng (Q) với (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 7

3 là

A x2y2z 3 0;x2y2z17 0

B x2y2z 3 0;x2y2z17 0

C x2y2z 3 0;x2y2z17 0

D x2y2z 3 0;x2y2z17 0

Câu 30: Người ta đổ một cái cống bằng cát,đá ,xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là

A. 0,32 B. 0,16 C. 0,34 D. 0, 4

Câu 31: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u  và công bội 1 2 q  Giá trị của 5 u u bằng 6 8

A. 2.5 6 B. 2.5 7 C. 2.5 8 D. 2.5 5

Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có BC = a, ' ' ' ' BB'a 3 Góc giữa hai mặt phẳng

A B C' '  và ABC D' ' bằng

A. 60 B. 30 C. 45 D. 90

Câu 33: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

y    đạt được cực đại tại x =

0 là

Câu 34: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Trang 6

Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình  x2

f em có đúng hai nghiệm thực là

A.   0  4; B.  0; 4 C. 4;  D.  0; 4

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình

 2    3  2 2   2   

xxxxxmxx    x

4

m   C. m  6 D. m  1

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

log x 1 log x  x m có nghiệm

A. m B. m  2 C. m  2 D. không tồn tại m

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4xm.2x  có hai nghiệm 1 0

1; 2

x x thỏa mãn x1x2  1

A m  2 B m C m  0 D m2;m  2

Câu 38: Cho hàm số   2

3

f x    và hàm số x   2

g xxx có đồ thị như hình vẽ

Tích phân 2    

1

  bằng với tích phân nào sau đây?

A 2    

1

1

  

1

1

Câu 39: Kết quả của phép tính

2 1

dx

dx

ee 

x x

e

C e

 

1 ln

2

x x

e

C e

 

x x

e

C e

 

Câu 40: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P :x   y z 3 0 và đường thẳng

 Đường thẳng 'd đối xứng với d qua mặt phẳng (P) có phương trình là

x  y  z

x  y  z

xyz

xyz

Trang 7

caodangyhanoi.edu.vn

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có SA vương góc với mặt phẳng đáy Biết góc BAC 30 ,SAa

và BABC Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt aSCD bằng

2

2 21

21

14 a

Câu 42: Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích V, gọi M,N là hai điểm thỏa mãn ' ' ' '

D MMD C NNC, đường thẳng AM cắt đường thẳng ' 'A D tại P, đường thẳng BN cắt

đường thẳng ' 'B C tại Q Thể tích của khối PQNMD C bằng ' '

A 2

1

1

3

4V

Câu 43: Thể tích lớn nhất của khối trụ nội tiếp hình cầu có bán kính R bằng

A

3

9

R

3

3

R

C

3 8 27

R

3

9

R

Câu 44: Tất cả các giá trị thực của m để phương trình 9x6xm.4x  có nghiệm là 0

A m > 0 B m  0 C m  0 D m  0

Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho A1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;1  Trực tâm của tam giác ABC

có tọa độ là

A 4 2 4; ;

9 9 9

  B 2;1; 2  C 4; 2; 4  D 2 1 2; ;

9 9 9

 

Câu 46: Cho hàm số yf x  Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ

Bất phương trình   3 2

m x

 

 đúng với mọi x  0;1 khi và chỉ khi

36

f

36

f

f

 0 1

f

Câu 47: Cho hàm số f x  có đồ thị của hàm số yf ' x như hình vẽ

Trang 8

Hàm số   3 2

3

x

yf x  xx nghịch biến trên khoảng nào sau đây

A 1; 0 B  6; 3 C  3; 6 D 6; 

Câu 48: trong không gian Oxyz , cho A0;1; 2 , B 0;1;0 , C 3;1;1 và mặt phẳng

 Q :x    xét điểm M thay đổi thuộc (Q ) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức y z 5 0

MAMBMC BẰNG

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng : 1

x y z 

điểm M thay đổi.Gọi a,b lần lượt là khoảng cách từ M đến  và ' Biểu thức 2 2

2

ab đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MM0x y z0; 0; 0 Khi đó x0 bằng y0

A 2

4

3 D 2

Câu 50: Có 5 bạn học sinh nam và 5 bạn học sinh nữ trong đó có một bạn nữ tên Tự và một bạn nam tên Trọng Xếp ngẫu nhiên 10 bạn vào một dãy 10 ghế sao cho mỗi ghế có đúng một người ngồi Tính xác suất để không có hai học sinh nam nào ngồi kề nhau và bạn tự ngồi kề với bạn Trọng

1

1

63 D

1

192

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

1-A 2-A 3-A 4-A 5-A 6-A 7-A 8-A 9-A 10-A

11-A 12-A 13-A 14-A 15-A 16-A 17-A 18-A 19-A 20-A

21-A 22-A 23-A 24-A 25-A 26-A 27-A 28-A 29-A 30-A

31-A 32-A 33-A 34-A 35-A 36-A 37-A 38-A 39-A 40-A

41-A 42-A 43-A 44-A 45-A 46-A 47-A 48-A 49-A 50-A

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

“Vì lợi ích mười năm trồng cây

Vì lợi ích trăm năm trồng người”

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

Trang 9

caodangyhanoi.edu.vn

C

y   khi x CD  0

Câu 2: A

• Hàm số đồng biến trên (-1; 0) và (1;  )

• Hàm số nghịch biến trên (  ; -1) và (0;1)

Câu 3: A

 

 

 

 

0 1

' 1 0

y

y

 

Vậy 3

3 1

yxx

Câu 4: A

 3 3,  2 2 1

Mfmf   M   m

Câu 5: A

 

2

2

Câu 6: A

2

0

2

x

x

  

Câu 7: A

0

Câu 8: A

 

2

1

2

f x dx 

 và 2   2    

g x dx  f xg x dx 

Câu 9: A

x

F x  ex dx  C

Câu 10: A

Câu 11: A

Oxy:z0,Oxz:y0.Oyz:x 0

Câu 12: A

thế vào

Câu 13: A

  3 2 3 6

Va a aa dvtt

Câu 14: A

Trang 10

 5 5   5

2 k k 2 k 2 k k k .k

abC abC ab Hệ số của a b là : 3 2 2 2C 52 40

Câu 15: A

x     x x       D

Câu 16: A

 

3

3 .a

a

Câu 17: A

tâm 2; 2; 2 , 2

2

AB

Mặt cầu đường kính AB :  2  2 2

x  y  z

Câu 18: A

Bpt x22x     3 3 x 1

Câu 19: A

 

ye  x e   xe

Câu 20: A

5

log 75 log 25 log 3

Câu 21: A

2

3

Câu 22: A

 Xét dấu f ' x :

 Hàm số đạt cực đại tại x   cực tiểu tại x = 0 Suy ra hàm số có 1 cực đại, 1 cực tiểu 1,

Câu 23: A

Pt   3

2

f x

  Suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Câu 24: A

Trang 11

caodangyhanoi.edu.vn

2

2

1

2

x

Câu 25: A

'

y

Câu 26: A

tiền thu được cuối mỗi tháng là:

 Tháng 1 : T 1 10 10.0,5% 10 1 0,5%     

 Tháng 2 : T 2 10 10.0,5% 10 0,5% 10 10.0,5% 10      10 1 0,5%  10 1 0,5%  

 Tháng 60 :

60 10 1 0, 5% 10 1 0, 5% 10 1 0, 5%

  1 0,5%60 1

0,5%

Câu 27: A

2

xx x dx  xx x  xx dx

1

Câu 28: A

Đặt

3

3 1 2

1

12

a b c  

Câu 29: A

10

c

Câu 30: A

 2 2

1 2 1 2 0, 32

V  V V l RR  

Câu 31: A

6 8 7 1 2.5

u uuu q

Câu 32: A

A B C' ' , ABC D' '  A B CD' '  , ABC D' ' AD A D', '  Gọi IA D' AD' Dễ thấy

Câu 33: A

'

yxmxx x m

m yx không có cực trị

m 0 Dấu 'y :

Trang 12

Hàm số đạt cực đại tại x  (thỏa mãn) 0

m 0 Dấu y : '

Hàm số đạt cực đại tại x (không thỏa mãn) m

Câu 34: A

Đặt     3 2

g x

x

 

 Cần chứng minh: mg x , x  0;1 Xét g x trên  

f x

g x

x

  Có    

f x

g x

 

Do f ' x 1, x 3 2  suy ra        

1

x

Câu 35: A

Phương trình đã cho tương đương vớ 2 4 3   2

x x   x m x     x  x

x  thỏa mãn 0

2

                 

1

2

x

    Vẽ bảng biến thiên suy ra m    2 0 m 2

Câu 36: A

ycbt

3

1 0

1

x

 

 

1 1

x



    

Khảo sát f x , ta có bảng biến thiên :

Từ bảng biến thiên suy ra m

Câu 37: A

Đặt t 2x ta có t2mt  có nghiệm khi 1 0 2

0 & ' 4 0 2

m  m     Khi đó m

1 2 2x 2x 2x x 1 2 0

l  t t     x x  (luôn thỏa mãn) Vậy m 2

Câu 38: A

      2     

1

Câu 39: A

  2

1 ln

Câu 40: A

I = d  (P)= I (1, 1, 1), A(0, 1, 2)  d Tìm 'A ?

Trang 13

caodangyhanoi.edu.vn

2

x t

  

Suy ra H t t , 1,t2  Mà H  (P)

2 1 8

, ,

3 3 3

  Ta có :

Câu 41: A

kẻ AHBC Khi đó             2 2 21

7

Câu 42: A

Ta có :

' '

' '

BCC B

PQNMD C

V

V

Câu 43: A

với PAM A D Q' ', BN B C' '.Ta có

V r h hRr  Vr r Rr

Câu 44: A

2

x

t  

 

0

t       t m m t t f t cso nghiệm t   0 m 0

Câu 45: A

1 2 1

ABC     ABC x y z  Tứ diện OABC vuông tại OOH ABC,

 H làm trực tâm Suy ra

2

4 2 4

9 9 9 2

 

Câu 46: A

1

x

te  Với t   giá trị x, với 1 1 t   giá trị x Để thỏa mãn thì 1 2 f t   1 có 1 nghiệm t 1

 Từ đồ thị f t m có đúng một nghiệm t  thì 1 m 4 hoặc m  0

Câu 47: A

yf x xx 

Nhận xét : 3   x 3 y' 1, x 3;x 3 y' 1

1 x 0 3 2x 1 1 2 ' 2f x 1 2 &x 2x 2 2 y' 0

giảm

6 x 3 13 2x 1 7 2 ' 2f x 1 2 & x 2x 2 2 y' 0

tăng (loại)

 Tương tự cho các trường hợp còn lại

Câu 48: A

Trang 14

2 2 2

TMAMBMC Gọi G: GA GB GC   0 G1,1,1  Khi đó

 

min

2

3

TMGGAGBGCT khi MGd G Q   T

Câu 49: A

Gọi H,K là hình chiếu của M lên , '  khi đó aMH b, MK PQ là đoạn vuông góc chung của

, ' P 0, 0,1 ;Q 1, 0,1

1

2

a b HKPQ ab    a b 

Dấu « = » đạt được khi M đặt tại M’ nghĩa là 2 2, 0,1 0 0 2

MP  MQM xy

Câu 50: A

Kí hiệu

Ta có Có 2 trường hợp Nam, nữ xen kẽ nhau và 4 trường hợp hai bạn Nữ ngồi cạnh nhau

Trường hợp 1

Nam nữ ngồi xen kẽ nhau gồm:

Nam phía trước:

Nữ phía trước:

Trường hợp 2

tự ta có thêm 2 trường hợp nữa

Các bước xếp như sau:

B1: Xếp 5 bạn nam

B2: Xếp cặp Tự - Trọng

B3: Xếp các bạn nữ còn lại

Khi đó số kết quả xếp cho 2 trường hợp trên như sau:

• Nam, Nữ xen kẽ nhau có: 2.9.4!.4!

• Hai bạn nữ ngồi cạnh nhau có: 4.8.41.4!

Vậy P = 50.4!.4!

10!

1 126

 ·

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w