1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

51 đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT chuyên thái nguyên – lần 1 có ma trận lời giải

31 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. Câu 25: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông.. Diện tích xung quanh của hình

Trang 1

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

-

Mục tiêu:

Đề thi thử THPT chuyên Thái Nguyên lần 1 bám khá sát đề thi thử THPTQG, trong đề thi xuất hiện một số câu hỏi hay và lí thú như 45, 47, 49,… Với đề thi này nhằm giúp HS ôn luyện tốt cho kì thi sắp tới, tạo cho các em HS một tiền đề tốt, chuẩn bị tinh thần vững vàng Đề thi gồm chủ yếu kiến thức lớp 12, 11, không có kiến thức lớp 10, giúp HS ôn tập đúng trọng tâm Kiến thức dàn trải ở tất

cả các chương giúp HS có cái nhìn tổng quát về tất cả các kiến thức đã được học

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1;3 , B 1; 2;3 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 2 x  1

Trang 3

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Với m   hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định 2

B. Với m  hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định 9

C. Với m  hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định 3

D. Với m  hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định 6

Câu 18: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y 2x33x2 1

a

326

a

V 

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB cân tại S có

2

SASBa nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Gọi là góc giữa SD và mặt phẳng đáy

ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 23: Trong không gian, cho hình chóp S.ABC có SA, AB, BC đôi một vuông góc với nhau và

SA  , SB b a  , SC c  Mặt cầu đi qua S, A, B, C có bán kính bằng

a

229

a

36

a

V 

Câu 25: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích

xung quanh của hình trụ là

A 8 cm 2 B 4 cm 2 C 32 cm 2 D 16 cm 2

Trang 4

Câu 26: Cho hàm số yf x  và có bảng biến thiên trên 5; 7 như sau:

Trang 5

Câu 31: Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong nửa đường tròn có bán kính 10cm (hình vẽ)

Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB6,AC  và M là trung điểm của cạnh AC Khi đó 8

thể tích của khối tròn xoay do tam giác BMC quanh cạnh AB là

m m

 

 

Câu 36: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số (không nhất thiết khác nhau) được lập từ các chữ

số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 Chọn ngẫu nhiên một số abc từ S Tính xác suất để số được chọn thỏa mãn

Trang 6

Câu 38: Một khối pha lê gồm một hình cầu  H1 bán kính R và một

hình nón  H2 có bán kính đáy và đường sinh lần lượt là r, l thỏa mãn

1

2

rl và 3

2

lR xếp chồng lên nhau (hình vẽ) Biết tổng diện tích

mặt cầu  H và diện tích toàn phần của hình nón 1  H2 là 91cm 2

Tính diện tích của khối cầu  H1

Câu 42: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

SB, SC Biết AMN  SBC Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

a

358

a

31318

Câu 44: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A và ' ' '

ABAC Biết góc giữa hai đường thẳng a AC và ' BA bằng 60° Thể tích của khối lăng trụ ' ' ' '

ABC A B C bằng

33

a

32

a

Câu 45: Tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình 2 4  2  2

9x  x 4 2019x  là 1khoảng  a b Tính b a; 

Trang 7

Câu 46: Một người vay ngân hàng số tiền 50 triệu đồng, mỗi tháng trả ngân hàng số tiền 4 triệu đồng

và phải trả lãi suất cho số tiền còn nợ là 1,1% một tháng theo hình thức lãi kép Giả sử sau n tháng người đó trả hết nợ Khi đó n gần với số nào dưới đây?

Câu 47: Cho khối nón có độ lớn góc ở đỉnh là

3

 Một khối cầu  S1 nội tiếp trong khối nón Gọi S là 2

khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với S S là khối tiếp xúc với tất cả các đường 1; 3sinh của nón với S2; ;S là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với n S n1 Gọi V , 1

2

V , V3, ,V n1,V n lần lượt là thể tích của khối cầu S S S1, 2, 3, ,S n1,S n và V là thể tích của khối nón Tính

giá trị của biểu thức 1 2

Câu 48: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x  Gọi S là tập hợp

các giá trị nguyên không âm của tham số m để hàm số

yf x  m có 5 điểm cực trị Số các phần tử của S bằng

Câu 49: Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 81m người ta đào 2

một cái ao nuôi cá hình trụ (như hình vẽ) sao cho tâm của hình tròn đáy

trùng với tâm của mảnh đất Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để

lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ

nhất giữa mép ao và mép mảnh đất là x m  Giả sử chiều

sâu của ao cũng là x m  Tính thể tích lớn nhất V của ao

 

Trang 8

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

C19 C31 C35 C40 C41 C43 C48 C50

Trang 9

Chương 1: Khối Đa

trong không gian

Quan hệ song song

Trang 11

NHẬN XÉT ĐỀ

Mức độ đề thi: KHÁ

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan

Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, còn lại là câu hỏi lớp 11 chiếm 4%

Không có câu hỏi lớp 10

Cấu trúc tương tự đề thi minh họa năm 2018-2019

22 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 4 câu VDC: C47, C48, C49, C50

Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng

Đề thi phân loại học sinh ở mức khá

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án C

260;32

Trang 12

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy nét cuối của đồ thị đi lên nên a   loại đáp án B và D 0

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua 1; 2 và 1; 2 

Trang 13

Dựa vào BBT ta có: hàm số đạt cực tiểu tại x  và đạt cực đại tại 1 x  2

Trang 14

x x

 

Vậy hàm số luôn nghịch biến trên  và ;1 1;  

Chú ý: Không kết luận hàm số nghịch biến trên \ 1 

Trang 15

+) Số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x  là số nghiệm bội lẻ của phương trình f ' x  0

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TXĐ là: x  và TCN là: 1 y 2

Lại có đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên trục Ox  đáp án A đúng

Trang 16

Ta có: S ABCD là hình chóp tứ giác đều SASB SAB cân tại S

Lại có ASB 60  gt  SAB là tam giác đều SASBABa

Trang 17

Xác định góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P là góc giữa d và ' d là hình chiếu của nó trên  P

Sử dụng định lý Py-ta-go tính các cạnh và công thức lượng giác: tan canh doi

canh ke

Cách giải

Gọi H là trung điểm của ABSHAB

Ta có: SAB  ABCD SH, ABSH ABCD

  và ABC vuông tại B

Gọi I là trung điểm của AC  là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC I

Khi đó bán kính đường tròn tâm I ngoại tiếp ABC : 1 1 2 2

Trang 19

Dựa vào BBT để nhận xét các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

+) Đường thẳng x a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số   lim  

Cách vẽ đồ thị hàm số yf x : Giữ lại phần đồ thị hàm số yf x  ở phía trên trục Ox và lấy đối

xứng phần đồ thị của hàm số yf x  ở phía dưới trục Ox lên phía trên trục Ox

Từ đó ta vẽ được đồ thị hàm số yf x  như sau:

Trang 21

 

01

22

x x

g x

x x

Chia cả 2 vế của phương trình cho t  , ta được 2 2 1    

02

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf t  và đường thẳng y song m

song với trục hoành

Trang 23

S có 9.10.10900 phần tử Chọn ngẫu nhiên một số từ S  n  900

Gọi A là biến cố: “Số được chọn thỏa mãn a  ” b c

TH1: a  Chọn 3 số trong 9 số từ 1 đến 9, có duy nhất một cách xếp chúng theo thứ tự tăng dần từ b c

trái qua phải nên TH này có 3

Trang 24

Sử dụng công thức tính diện tích toàn hình nón S tp rlr2 trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ

dài đường sinh của hình nón

+) Để hàm số đồng biến trên  0; 2  f ' x   0 x  0; 2 và bằng 0 tại hữu hạn điểm

+) Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng        

0;2

mg x  x  m g x +) Lập BBT hàm số yg x  và kết luận

Trang 25

Để hàm số đồng biến trên  0; 2  f ' x   0 x  0; 2 và bằng 0 tại hữu hạn điểm

+) Đặt t 3 x 6 , tìm điều kiện của t x

+) Biểu diễn 18 3x x2 theo t, đưa bất phương trình về dạng        

Trang 26

Gọi D là trung điểm của BC Do SBC cân tại SSDBC

MN là đường trung bình của SBCMN/ /BCMNSD

Trang 27

Để hàm số yf  x có 5 cực trị  Hàm số yf x  có 2 cực trị dương phân biệt

 Phương trình f ' x 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

Trang 28

2 2 2 2 2

3 2 ' ' '

 bất phương trình vô nghiệm

Vậy tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình là 2; 2  a 2;b    2 b a 4

Trang 29

Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh l

Do đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác cũng chính là

bán kính mặt cầu nội tiếp chóp là 1 1 3 3

133

Trang 30

+) Hàm số yf x 2019 m 2 với f x 2019 m 2 là đa thức bậc bốn có 5 cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số yf x 2019 m 2 có y CD.y CT  0

Cách giải

Đồ thị hàm số yf x 2019 được tạo thành bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số yf x  theo chiều

song song với trục Ox sang bên phải 2019 đơn vị

Đồ thị hàm số yf x 2019 m 2 được tạo thành bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số f x  2019

theo chiều song song với trục Oy lên trên m  đơn vị 2

Đồ thị hàm số yf x 2019 m 2 được tạo thành bằng cách giữ nguyên phần đồ thị

yf x  phía trên trục Ox, lấy đối xứng toàn bộ phần đồ thị phía dưới trục Ox qua trục m

Ox và xóa đi phần đồ thị phía dưới trục Ox

32

Trang 31

Hàm số yg x  nghịch biến trên  a b;  g x'   0 x  a b; và bằng 0 tại hữu hạn điểm

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w