caodangyhanoi.edu.vn TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG ĐỀ THI THAM KHẢO Đề thi có 06 trang ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phá
Trang 1caodangyhanoi.edu.vn
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
-
Mục tiêu: Đề thi thử THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa lần thứ nhất gồm 50 câu trắc nghiệm Kiến thức
chủ yếu tập trung ở lớp 12, 11, hầu như không có kiến thức lớp 10, bám sát đề minh họa của BGD&ĐT
Đề thi với cấu trúc gây tâm lí cho HS từ những câu hỏi đầu tiên Trong đề thi xuất hiện những câu hỏi khó như câu 10, 46… Để làm tốt đề thi này, HS cần có kiến thức khá chắc và học đều tất cả các chương Đồng thời phải có tư duy nhạy bén và tâm lí tốt
Câu 1: Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho
V
2
1519
V
2
2613
Câu 4: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có diện tích tam giác ABC bằng ' ' ' 2 3 Gọi M, N, P lần lượt
thuộc các cạnh AA BB CC , diện tích tam giác MNP bằng 4 Tính góc giữa hai mặt phẳng ', ', ' ABC và
Trang 2y f x x ax bx cx (C) Biết đồ thị hàm số C cắt trục hoành tại ít
nhất 1 điểm Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 20a220b25c2
Câu 12: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình
vẽ Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x 2 B. Hàm số đạt cực đại tại x 4
C Hàm số có 3 cực tiểu D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;3 Thể tích tứ
Trang 3Câu 16: Cho mặt phẳng P đi qua các điểm A2;0;0 , B 0;3;0 , C 0;0; 3 Mặt phẳng P vuông
góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2y2 z2 2x4y6z Tọa 9 0
độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:
dx C
Trang 4C 52 25
2 ln 5
x x
Câu 30: Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích
xung quanh S của hình nón là: xq
Câu 32: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABa AD, b AC, Thể tích khối hộp chữ c
nhật ABCD A B C D bằng bao nhiêu? ' ' ' '
Trang 5Câu 35: Cho hàm số y f x ,yg x liên tục trên a b và số thực k tùy ý Trong các khẳng định ;
sau, khẳng định nào sai?
Trang 6Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A10;1 , B 3; 2;0 , C 1; 2; 2 Gọi P là
mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến P lớn nhất biết rằng P không cắt đoạn
BC Khi đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là:
y x
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 741-C 42-B 43-D 44-D 45-A 46-D 47-A 48-B 49-A 50-A
( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
C15 C26 C27 C48 Chương 2: Hàm Số
Trang 8trong không gian
Quan hệ song song
Trang 9Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan
Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, còn lại là câu hỏi lớp 11 chiếm 10%
Không có câu hỏi lớp 10
15 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 1 câu VDC: C1
Chủ yếu các câu hỏi ở mức nhận biết và thông hiểu
Đề thi phân loại học sinh ở mức trung bình
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trong ACD gọi QADPE
Khi đó thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng MNP
Trang 10Áp dụng định lí Menelaus trong tam giác ACD ta có:
V V
2 3
Vậy phương trình đã cho có duy nhất 1 nghiệm
Chú ý: Lưu ý ĐKXĐ của phương trình
Câu 3: C
Phương pháp
Trang 11+) Chia cả 2 vế của bất phương trình cho 2x 0
Gọi là góc giữa 2 mặt phẳng ABC và MNP
Dễ thấy ABC là hình chiếu của MNP lên mặt phẳng ABC, do đó
Trang 13Tuy nhiên x là nghiệm bội 2, 0 x là nghiệm bội 4 của phương trình 1 f ' x , do đó chúng không 0
là cực trị của hàm số Vậy hàm số có duy nhất 1 điểm cực trị x 1
Chú ý: HS nên phân tích đa thức f ' x thành nhân tử triệt để trước khi xác định nghiệm, tránh sai lầm
khi kết luận x cũng là cực trị của hàm số 1
+) Dựng đoạn vuông góc chung của BD và SC
+) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính độ dài vuông góc
Trang 14+) Đặt tcosx , xác định khoảng giá trị của t, khi đó phương trình trở thành f t m
+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f t và y song song với trục m
Trang 15Ta có: 2 2 2
02
A B C D I
I
A B C D I
I
A B C D I
Trang 163 3
Trang 17Ta có: f x 1 m f x Số nghiệm của phương trình m 1 f x là số giao điểm của đồ thị m
hàm số y f x và y song song với trục hoành m 1
Từ BBT ta thấy để phương trình f x 1 m có đúng 2 nghiệm thì 1 0 1
Trang 18 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x và 1 y 1 d1 và phương trình tiếp tuyến tại điểm
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ
dài đường sinh của hình nón
Cách giải
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ
dài đường sinh của hình nón
Chú ý: Hình nón có đường sinh và đường cao khác nhau
Trang 19+) Kẹp khoảng giá trị của a Xét từng trường hợp của 4 a 4
+) Trong từng trường hợp của a , sử dụng quy tắc nhân tìm số thỏa mãn 4 a1a2 a3 a4 a5 a6 , a7
số thỏa mãn a1a2 a3a4 a5 a6 không có mặt chữ số 2 rồi trừ đi tìm số thỏa mãn a7
a a a a a a luôn có mặt chữ số 2 a
Trang 20+) Áp dụng quy tắc cộng tính số phần tử của biến cố “Số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau thỏa mãn
a a a a a a luôn có mặt chữ số 2” a
+) Tính số phần tử của không gian mẫu
+) Tính xác suất của biến cố
C C số 80 số này có thể có hoặc không có mặt chữ số 2
+) Chọn 3 số trong 7 số trên (không chọn số 0; 2) cho cặp a a a có 1 2 3 C cách chọn 53
Có C C 73 53 350 số 350 số này có thể có hoặc không có mặt chữ số 2
+) Chọn 3 số trong 8 số trên (không chọn số 0; 2) cho cặp a a a có 1 2 3 3
Trang 21Gọi A là biến cố: “Số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau thỏa mãn a1a2 a3 a4 a5 a6 luôn có a7
n
n k
V lớn nhất khi và chỉ khi V lớn nhất Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương 2
và có đường tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương
Trang 22Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương và có đường
tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương
Trang 23+) Gọi I a b c thỏa mãn ; ; IAIB3IC0 Xác định tọa độ điểm I
+) Chèn điểm I vào biểu thức đã cho
+) Khi đó MA MB 3MC đạt giá trị nhỏ nhất MImin M là hình chiếu của I trên Oxy
15
+) Để hàm số đồng biến trên 1; 4 thì y' 0 x 1; 4 và bằng 0 tại hữu hạn điểm
+) Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng
1;4
m f x x m f x +) Lập BBT của hàm số y f x và kết luận
Trang 24+) Nếu a Hàm số đồng biến trên 1
+) Nếu 0 Hàm số nghịch biến trên a 1
nghịch biến trên