1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 đề KSCLnăm 2019 toán 12 THPT chuyên vĩnh phúc lần 1 có lời giải

23 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác đều cạnh a.. Hàm số luôn nghịch biến trên B... Tọa độ trung điểm củaABlà... Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong có có đú

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH

PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH

PHÚC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 1

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 3: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bênSAB

và SAC cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SCa 3

a

3

34

x y

Trang 2

Câu 4: Cho hàm số yx33x Tọa độ của điểm cực đại của đồ thị hàm số là

 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hàm số luôn nghịch biến trên

B Hàm số không xác định khi x 3

C.

11'

M 

 

Trang 3

Câu 12: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây ?

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho     và hai điểm :x y 1 0 A  2; 1 , B 9; 6 

Điểm M a b ;  nằm trên đường  sao cho MA MB nhỏ nhất Tính a b

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 4 2 3

yxmx  có cực tiểu mà không có cực đại

A.m 0 B.m  1 C.m 1 D. m 0

Câu 18: Gọi A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 3 2

y  x  x Tọa độ trung điểm củaAB

Trang 4

3 2

Tìm m để hàm số yf x( 2m) có 3 điểm cực trị

A. m 3; B. m  0;3 C. m  0;3 D. m   ; 0

Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm Tính

xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong có có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

y

Trang 5

Câu 26: Cho hàm số yax3bx2  có đồ thị nhận hai điểm cx d A 0;3 và B2; 1 

làm hai điểm cực trị Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 2 2

Trang 7

x Tiếp tuyến của  C tại M cắt 1  C tại điểmM2 khác M , tiếp tuyến của 1  C tại M2

cắt  C tại điểm M khác 3 M2, tiếp tuyến của  C tại điểm M n1 cắt  C tại điểm M n khác

2

2.2

Câu 42: Biết rằng đồ thị của hàm số  3 2017

3

n x n y

Trang 8

Câu 45: Cho hình chóp S ABCSAABC và ABBC,gọiI là trung điểm BC

Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC là góc nào sau đây?

A GócSCA B Góc SIA C GócSCB D Góc SBA

Câu 46: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt

a

Câu 47: Tìm m để phương trình cos 2sin 3

A Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách

B Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách

C Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng)

D Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng)

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SAvuông góc với mặt đáy , biết AB4 ,a SB6a Thể tích khối chóp S ABCV Tỷ số

Trang 9

41-D 42-A 43-B 44-A 45-D 46-B 47-C 48-D 49-B 50-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B

Trang 10

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x2 y2 1

ab  , trong đó độ dài trục lớn là 2a, độ dài trục bé là 2b Do đó a = 4 và b = 3

Câu 15: B

Khi nói hàm số đơn điệu trên khoảng K, ta chỉ xét K là 1 đoạn, 1 khoảng hoặc 1 nửa khoảng

Vì thế khi nói hàm số đơn điệu trên các khoảng như \ 1 ; \ 1 hoặc

    ; 1  1;  thì đây đều là các khoảng rời rạc nên các khẳng định này đều là các khẳng định sai

Câu 16: D

Nhận xét: A và B cùng phía đối với đường thẳng 

Gọi A x y' 0; 0 là điểm đối xứng với A qua 

Trang 11

Nên nhớ rằng điểm uốn của đồ thị hàm số bậc ba là điểm đối xứng của đồ thị, vì thế nếu hàm

số có 2 điểm cực trị 2 điểm đó đối xứng nhau qua điểm uốn

Trang 12

2 3 ' ' '

Trang 14

Dựa vào phép biến đổi đồ thị suy ra số điểm cực trị là 7

AB giao CD tại E Vì ABCD là nửa lục giác đều đường kính AD nên tam giác ADE đều và

B, C là trung điểm của AE và DE

Kẻ AHSC H SC Dễ thấy CDACCDSACAHCD Do đó khoảng cách từ A tới mặt phẳng SCD là AH

Trang 15

Khoảng cách từ I tới đường thẳng d:  

2 2

35

Trang 16

11

Trang 17

Dựa vào bảng biến thiên hàm t x  trên, ta thấy rằng để (1) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

x thì (2) có đúng 1 nghiệm t  2; 2nghiệm còn lại (nếu có) khác 2

Trang 18

Giả sử M ix y i; i tiếp tuyến tại M có phương trình  d i : yax b

Phương trình hoành độ giao điểm của  d i và  C

Trang 19

Không mất tính tổng quát, giả sử a 1

Gọi H là trung điểm của AB Kẻ HMBC M BC;HNSM N SM

Tam giác SABcân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH ABCD

Trang 20

Dễ thấy 2 2 2 2 1 2 2

,2

Trang 21

Giao điểm với các đường tiệm cận:  0 

Trang 22

Câu 46: B

Gọi hình chóp đó là S ABC với ABC đều cạnh bằng a

Gọi M là trung điểm của BC, H là trọng tâm của tam giác ABC thì SH ABC

Dễ thấy 2cosxsinx  4 0 x

Phương trình tương đương với: cosx2sinx 3 2 cosm x m sinx4m

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w