1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 đề KSCLnăm 2019 toán 12 THPT thuận thành 3 bắc ninh có lời giải

18 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 897,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Khi cắt hình chóp tứ giác S.ABCD bởi một mặt phẳng, thiết diện không thể là hình nào?. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau B.. Hai đường thẳng phân biệt không cắt n

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH

THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC: 2018- 2019 MÔN THI : TOÁN - LỚP 12

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)

Mã đề 132

Câu 1: Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên

đồng thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

A. 4

165 B.

4

455 C.

33

91 D.

24

455

Câu 2: Hệ số của x trong khai triển biểu thức 5   6 8

x x  x bằng

A. 13848 B. 13848 C. 13368 D. 13368

Câu 3: Đạo hàm của hàm số yx44x2 là 3

A y' 4x38x B y'4x28x C y'4x38x D y' 4x28x

Câu 4: Bạn Anh muốn qua nhà bạn Bình để rủ Bình đến nhà bạn Châu chơi Từ nhà

Anh đến nhà Bình có 3 con đường Từ nhà Bình đến nhà Châu có 5 con đường Hỏi bạn Anh có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà mình đến nhà bạn Châu

A. 8 B. 4 C. 15 D. 6

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 2y  Một 1 0

vectơ chỉ phương của đường thẳng d là

A u 1; 2  B u  2;1 C u 2; 1  D u  1; 2

Câu 6: Một chất điểm chuyển động có phương trình S   t3 6t2, ở đó, 0  ,t t 6 tính bằng giây s và S tính bằng mét m Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 2 là

A. 24m s /  B. 12m s /  C. 9m s /  D. 4m s / 

Trang 2

Câu 7: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ;

6 3

 

  ?

A ycosx B. yx C ytanx D ysinx

Câu 8: Tính số chỉnh hợp chập 5 của 8 phần tử

A. 6720 B. 56 C. 40320 D. 336

Câu 9: Khi cắt hình chóp tứ giác S.ABCD bởi một mặt phẳng, thiết diện không thể là

hình nào?

A. Lục giác B. Ngũ giác C. Tam giác D. Tứ giác

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD Điểm G là trọng tâm tam giác ABC Phép vị tự

tâm G tỉ số k biến điểm B thành điểm D Giá trị của k là

2

k   B. k  2 C. 1

2

k  D. k   2

Câu 11: Cho cấp số cộng có số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 lần lượt là 6 và 2 Tìm

số hạng thứ 5

A. u  5 2 B. u   5 2 C. u  5 0 D. u  5 4

Câu 12: Giá trị nào sau đây của tham số m thì phương trình sinxmcosx 14 có nghiệm

A. m 2 B. m 3 C. m 3 D. m 4

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 6;3 , N 3;6 Gọi P x y  ;

là điểm trên trục tung sao cho ba điểm M , N , P thẳng hàng, khi đó x y có giá trị là

A. 5 B. 5 C. 1 D. 15

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số

y  mxmx  m có tập xác định là ?

A. 3 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 15: Cho 0

2

x

  Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

A sin 0

4

x

  

    

8

x

  

  D Các khẳng định trên đều sai

Câu 16: Đạo hàm của hàm số ysin 2x2cosx là 1

A. 'y  2cos 2x2sinx B. 'y 2cos 2x2sinx

C. 'y 2cos 2x2sinx D. 'y  2cos 2x2sinx

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1; 1 ,    B 2;1 ,C 1; 4 Gọi D là điểm thỏa mãn T AB D  Tìm tọa độ điểm D C

A. D0; 6 B. D2; 2 C. D2; 2D. D6; 0

Câu 18: Cho hình lăng trụ ABC A B C Đặt ' ' ' ABa AA, 'b AC,  Khẳng định c

nào sau đây đúng?

A B C'    a b c B B C'     a b c

C B C'     a b c D B C'     a b c

Câu 19: Cho hàm số  

2

2

2

2 2

khi x

m x m khi x

   

, m là tham số Có bao nhiêu giá

trị của m để hàm số đã cho liên tục tại x 2 ?

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 20: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?

A C 352 B A 352 C 2 35 D 35 2

Câu 21: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song

C. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau

Trang 4

D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SB2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

A. 30 B. 60 C. 45 D. 90

Câu 23: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:  2 

xxx 

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh , B ABa SA, vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng

A 2 2

3

a

B 5

3

a

5

a

D 2 5 5

a

Câu 25:

1

1 lim

1

x

x x

 bằng

A.  B.  C. 1 D. 0

Câu 26: Cho hàm số y 10xx2 Giá trị y2 bằng

A. 3

2 B.

3 4

C. 3

4 D.

3

2

Câu 27: Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

A. 1, 2,3, 4, B. 1,3,5,7, C. 2, 4,8,16, D. 2, 4,6,8,

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD // BC Giao tuyến

của SAD và SBC là

A. Đường thẳng đi qua S và song song với AB

B. Đường thẳng đi qua S và song song với CD

C. Đường thẳng đi qua S và song song với AC

D. Đường thẳng đi qua S và song song với AD

Câu 29: Nghiệm của phương trình sin 2x   là 1 0

Trang 5

A ,

4

x   kk

2

x  kk

4

xkk

2

xkk

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Khẳng

định nào dưới đây sai?

A. BC SB B. SA BD C. CD SD D. SD AC

Câu 31: Phương trình 2cosx  có một nghiệm là 1

A

2

x  

B

2

x 

C

3

x 

D x 

Câu 32: Cho hàm số 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm A  2;3 là

A y   2x 1 B y   2x 7 C y2x 1 D y2x 7

Câu 33: Cho hàm số   3 3  2

2

ymxmxxm tham số Số các giá trị

nguyên m để ' y    là 0, x

A. 5 B Có vô số giá trị nguyên m C 3 D 4

Câu 34: Đạo hàm của hàm số

3

x

  

  bằng

A

2 2 2

' 6

     

2

' 3

x

   

 

C

2 2 2

' 6

     

2 2

' 6

     

    bằng

A.  B. 0 C. 2 D. 

Trang 6

Câu 36: Cho số nguyên dương n thỏa mãn 0 1 2  

CCC   nC  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. n5; 10 B. n10; 15 C. n1; 5 D. n15; 20

Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho :x    và hai điểm A y 1 0 2; 1 , B9;

6 Điểm M a b nằm trên đường  sao cho  ; MA MB nhỏ nhất Tính ab

A. 7 B. 9 C. 7 D. 9

Câu 38: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a Điểm M và N ' ' '

tương ứng là trung điểm các đoạn AC, BB (tham khảo hình vẽ) Côsin góc giữa đường

thẳng MN và BA C bằng ' '

A. 3 21

14 B.

105

21 C.

7

4 21

21

Câu 39: Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc

đoạn 1;17 xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

A 1079

4913 B

23

68 C

1728

1637 4913

Câu 40: Cho phương trình 2xsinx2 cosm x   , m là tham số Số các giá trị m 0

nguyên của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt trên 7

;3

4 

 

A 0 B 2 C 3 D 1

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và hàm số yg x  với

   3

4

g xfx Biết rằng tập các giá trị của x để f ' x  là 0 4;3 Tập các giá

trị của x để g x  là '  0

A. 1; 2 B. 8;   C. ; 8 D. 1; 8

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa BC, 2 ,a SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A. 2

3

a

3

a

2

a

2

a

Trang 7

Câu 43: Cho bất phương trình 4   2

x xxx  Xác định m để bất m

phương trình nghiệm với   x  1;3

A. 0 m 12 B. m 0 C. m 12 D. m 12

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2

5

x y

 có đạo hàm dương trên khoảng ; 10 ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số

Câu 45: Tìm phương trình đường thẳng d y: ax  Biết đường thẳng d đi qua b điểm I 1;3 và tạo với hai tia Ox , Oy một tam giác có diện tích bằng 6 ?

A y9 72x 72 6 B y9 72x 72 6

C y3x 6 D y   3x 6

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x24x 6 3m có 0 đúng hai nghiệm thuộc đoạn 1;5 ?

1

3

m

1

3

m

   

D 11

1

   

Câu 47: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC vuông tại A , AB 6, AC 8 Tam giác BCD có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh C bằng 8 Mặt phẳng BCD vuông góc với mặt

phẳng ABC Côsin góc giữa mặt phẳng ABDBCD bằng

A. 4

3

4

3 34

Câu 48: Ông Hoàng có một mảnh vườn hình Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần

lượt là 60 m và 30 m Ông chia mảnh vườn ra làm hai nửa bằng một đường tròn tiếp

xúc trong với Elip để làm mục đích sử dụng khác nhau (xem hình vẽ) Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu Tính

tỉ số diện tích T giữa phần trồng cây lâu năm so với diện tích trồng hoa màu Biết diện

tích hình Elip được tính theo công thức S ab với a , b lần lượt là nửa độ dài trục

lớn và nửa độ dài trục bé Biết độ rộng của đường Elip là không đáng kể

Trang 8

A 2

3

T  B 3

2

2

T  D T  1

Câu 49: Cho tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết cạnh

BC x   ; hai đường cao y BB x   và ' : 3 0 CC' : 2x3y  6 0

A. A  1; 2 ;C 3; 1 ;   B 0; 2 B. A  1; 2 ;B 3; 1 ;   C 0; 2

C. A1; 2 ;  B 3; 1 ;   C 0; 2 D. A  2;1 ; B 3; 1 ;   C 0; 2

xx  aa x a x Biết

a   a a  , tìm a ? 2

A a  2 9.224 B a  2 7.221 C a 2 3.223 D a 2 5.222

-HẾT -

ĐÁP ÁN

Trang 9

11-C 12-C 13-B 14-D 15-B 16-C 17-C 18-B 19-B 20-C

HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU KHÓ

Câu 1 D

1 arccos 2

3cos 1 0 cos

1 3

arccos 2

3



Trường hợp 1: arccos1 2

3

x k  Theo giả

Khi đó các nghiệm là arccos 1 ; arccos 1 2

x    x    

Trường hợp 2 : arccos1 2

3

x  k  Theo giả

Khi đó các nghiệm là arccos 1 2 ; arccos 1 4

x      x     

Vậy tổng các nghiệm là 8

Câu 4 B

Trang 10

Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C

Số phần tử không gian mẫu là n()9!

Gọi E là biến cố các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau Ta có các bước sắp xếp như sau:

- Xếp 5 học sinh lớp 12C ngồi vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau Số cách sắp xếp là 5!

- Xếp 3 học sinh lớp 12B vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau và sát nhóm của học sinh12C Số cách sắp xếp là 3!.2

- Xếp 2 học sinh lớp 12A vào hai vị trí còn lại của bàn Số cách sắp xếp là 2!

Số phần tử thuận lợi cho biến cố E là n (E)  5!.3!.2.2!

Xác suất của A là       1

126

n E

P E

n

Câu 5 A

Điều kiện: n  3, n 

2

n n

2

Với n  7 ta có khai triển  3 7 7  3  7 7  7 3

2 3 k 2 k 3 k k.2 k 3 k k

Xét hạng tử x suy ra 3 k 15 hay k  5 15

Từ đó hệ số của hạng tử x bằng 15 5 5 2

Câu 17.C

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:

+ Hàm số đồng biến trên  2; 1 và 2;6 do f ' x  0

Suy ra f  1 f   và 2 f  6  f    2 1

Hàm số nghịch biến trên 1;2 do f ' x  0

Suy ra f  1 f    2 2

Từ (1), (2) suy ra

                   

2;6

max f x max f 2 ,f 1 , f 2 , f 6 max f 1 , f 6

Câu 18Chọn B

Ta có  2  2

y f x   x f x

Hàm số nghịch biến

 

 

 

'

2

' 0

theo dt f x

y

f x

     



Vậy hàm số  2

yf x có 3 khoảng nghịch biến

Câu 19 .B

Hàm số liên tục và đơn điệu trên đoạn 0;1

Do đó

yy  ff     m

Câu 20 C

Trang 12

Ta cóy'3x23a

Tiếp tuyến tại M và N của C có hệ số góc bằng 3 nên tọa độ của M và N thỏa mãn

hệ phương trình:  

 

2

3

y x ax b

Từ 1 x2   1 có hai nghiệm phân biệt nên a 1 1 a

Từ 2  yx1a3ax b hay y2a1x b

Tọa độ M và N thỏa mãn phương trình y2a1x b nên phương trình đường thẳng MN là y2a1x b hay MN y2a1x   y b 0

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến MN bằng 1 nên

2

b

a

Xét   2

f aaa với a 1

Bảng biến thiên:

Vậy a2 nhỏ nhất là b2 6

5

Câu 23 D

Nếu hệ số góc của tiếp tuyến khác không thì tiếp tuyến và đường tiệm cận luôn cắt nhau Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng thì tiệm cận đứng luôn cắt tiếp tuyến Do

đó để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì đồ thị hàm số chỉ có tiệm cận ngang Vậy điều kiện cần là a  0 Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1

y a

Phương trình tiếp tuyến tại điểm x là 0 0   0

0

Trang 13

Từ suy luận trên ta có 0 0 1

1 ax 0 x

a

    ; phương trình tiếp tuyến lày 1 1

a

 

Theo bài ra ta có phương trình 1 1 1 2 1

    Giải phương trình này ta được

a 1

Câu 29.C

f xxax b

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1 nên: f' 1  3 2a  b 0 2a   b 3

Mặt khác đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên 2  c

       

f xxxxf

Câu 37.D

Ta có hàm số g x  f x 2019 là hàm số bậc ba liên tục trên

Do a  0 nênlim   ; lim  

      Để ý

 0 2019 0;  2 8 4 2 2019 0

g  dgabc d

Nên phương trình g x  0 có đúng 3 nghiệm phân biệt trên .Khi đó đồ thị hàm số

    2019

g xf x  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên hàm số yf x 2019

có đúng 5 cực trị

Câu 39.C

Kí hiệu cạnh góc vuông AB x ,0  x  60

Khi đó cạnh huyền BC  120x , cạnh góc vuông kia là

120 240

ACBCAB   x

Trang 14

Diện tích tam giác ABC là   1 2

120 240 2

S xxx Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm

số này trên khoảng 0;60

Ta có

x

Lập bảng biến thiên ta có

Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi BC  80 Từ đó chọn đáp án C

Câu 42.C

Ta cóMNMAADDN 3AC2ABADDBxDC

Ba véc tơ AD BC MN đồng phẳng khi và chỉ khi x  2 0  x  2 , ,

Câu 48.A

Trang 15

Ta có  ACD  ABCD  AC

Trong mặt phẳng  ABCD , kẻ DM AC thì ACDM

 ACD' , ABCD DMD'

Tam giác ACD vuông tại D có

3

a DM

DMADDC  

Tam giác MDD vuông tại D có ' 3

tan

2

DD MD

Câu 49.C

Do tam giác ABC đều tâm O suy ra AO  BC tại M là trung điểm của BC

AMMOAMOAAM

Từ giả thiết hình chóp đều suy ra:

SO ABC),

2

3

SOSAOAa  

Dựng OK SM , AH SM  AH // OK ; 1

3

AHAM

BC SO BCSAMBC OK

Trang 16

OK SM OKSBC,AHSBC do AH/ /OK

OK BC

Từ đó cód1 d A SBC ,   AH 3OK d; 2 d O SBC ,  OK

Trong tam giác vuông OSM có đường cao OK nên:

a OK

OKOMSOaaa  

4

33

a

dddOK

Câu 50 B

Ta có: SA SB SC

GA GB GC

 nên SG là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Do đó SG   ABC  1

Ta có: SA ;ABC   SAG  60

Gọi I là trung điểm AB

Trang 17

Trong  ABCD : Kẻ AJ sao cho ACIJ là hình bình hành Suy ra CI // AJ , do đó CI // SAJ

Suy ra d GC SA ; d CI SAJ ;  d G SAJ ;   (do G CI ) Trong  ABCD : Kẻ GH  AJ tại H

Mà SG  AJ (do 1 )

Nên AJ  SGH 

Suy ra  SAJ    SGH 

 :

Trong SGH ke GK SH tai K

Do đó d G SAJ ;  GK

3

a

AG  nên SG  AG tan 60 3

3

a

.tan 60  a

Mặt khác: GH  AI 

2

a

Do đó 12 12 1 2 12 1 2 52

2

GKSGGHaaa

 

 

 

Suy ra GK  5

5

a

;

5

a

d GC SA 

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w