1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

25 đề thi thử THPTQG 2019 toán THPT trần hưng đạo vĩnh phúc lần 1 có lời giải

16 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.. Hàm số có đúng hai cực trị.. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2... Tính xác suất sao cho 2 người được chọn không có nữ nào cả... Tính xác suất sao cho 2

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018  2019

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1: Trong khai triển nhị thức: ( 2 x - 1 )10 Hệ số của số hạng chứa 8

x là:

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên

A yx33x23x 10 B y  x3 x23x 1

C yx4x2 1 D yx33x 1

Câu 3: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3 2x2  trên đoạn x 2

1

1;

2

 

  Khi đó tích số M m bằng .

A 45

212

125

100 9

Câu 4: Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu từ một bình đựng 6 quả cầu xanh và 8 quả cầu đỏ Xác suất để được 4 quả cùng màu bằng

A Kết quả khác B 105

95

85 1001

Câu 5: Đồ thị hàm số yx42mx23m2 có 3 điểm cực trị lập thành tam giác nhận G 0; 2 làm trọng tâm khi và chỉ khi:

7

5

m  

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh SA vuông góc với đáy AB , a

2

ADa , SAa 3 Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

Câu 7: Giá trị cực đại yCĐ của hàm số yx36x29x bằng 2

Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) Biết rằng hàm số ( )f x có đạo hàm là f x'( ) và hàm số y= f x'( ) có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàmf x( ) nghịch biến trên khoảng (- ¥ - ; 2 )

x y

1

4

- 1 O

-2

B Hàm ( )f x đồng biến trên khoảng (1;+ ¥ )

C Trên (- 1;1) thì hàm số f x( ) luôn tăng

D Hàm ( )f x giảm trên đoạn có độ dài bằng 2

Câu 9: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả là 0?

A 1 3

1

1

x

x

x

10

x

x x



2 2 1

1

x

x

x x

2

Câu 10: Đạo hàm của hàm số yxs inx bằng:

A y'sinxxcosx B y'sinxxcosx C y' xcos x D y'xcos x

Trang 2

Câu 11:

2 1

lim

1

x

x

x

A 2

Câu 12: Cho hàm số y = - x2- 4x + 3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì

hoành độ điểm M là:

Câu 13: Hàm số 1 3 2  

3

yxmxmx đồng biến trên khi và chỉ khi

A    3 m 5 B 5

3

m m

  

5 3

m m

  

Câu 14: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung

điểm BC, J là hình chiếu của A lên BC Khẳng định nào sau đây đúng ?

A BC(SAC) B BC(SAM) C BC(SAJ) D BC(SAB)

Câu 15: Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

X -∞ 1 2 +∞

y’ + || - 0 -

Y

2

 - ∞

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 B Hàm số có đúng hai cực trị

C Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 D Hàm số không xác định tại x 1

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

1

x y x

 

 trên đoạn  1;3 bằng

2

2

Câu 17: Giới hạn

3

2 lim

x



  có kết quả là:

A  3.

B

3

3 3

Câu 18: Trên khoảng 0; thì hàm số 3

A Có giá trị lớn nhất là Max y = –1 B Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1

C Có giá trị lớn nhất là Max y = 3 D Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3

Câu 19: Hàm số 3   2   1

3

3

m

yxmxmx đồng biến trên 2; thì m thuộc tập nào sau đây:

A

;

 

  

2

2

Câu 20: Trong khai triển nhị thức:

8 3

8

x x

  

  Số hạng không chứa x là:

Câu 21: Hệ số của x5 trong khai triển (2x+3)8 là:

A

5 3 5

8.2 3

8.2 3

8.2 3

C

D

3 3 5

8.2 3

C

Trang 3

Câu 22: Cho hàm số 2 1

2

x y x

 PT tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 0 là:

yx

Câu 23: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho 2 người được chọn không có nữ nào cả

A

8

7

1 5

D

1 15

Câu 24: Hàm số y  x4 2x2 đồng biến trên 1

A 0;   B 1;1 C ;0 D   và ; 1  0;1

Câu 25: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là:

yxB y  3x 1 C 4 2

Câu 26: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số yf x( ) có mấy điểm cực trị?

Câu 27: Cho hàm sốy x 1

x

  Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0;)bằng

Câu 28: Khẳng định nào sau đây là sai

C  5 

Câu 29: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số yx33mx22x1 nhận điểm x làm điểm cực 1 tiểu

A Không tồn tại m B 5

2

mC Có vô số m D 5

6

m

Câu 30: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Khẳng định nào sau

đây là sai ?

A f x  nghịch biến trên khoảng  ; 1 B f x  đồng biến trên khoảng  0;6

y 

0

6



Trang 4

C f x  nghịch biến trên khoảng 3;  D f x  đồng biến trên khoảng 1;3

Câu 31:

1

lim

2

x

x x



5 3

Câu 32: Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 300 m, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng

A 22500 m 2 B 900 m 2 C 5625 m 2 D 1200 m 2

Câu 33: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

Câu 34: Nghiệm của phương trình π

sin x + = 0

3

  là:

A x π kπ k 

3

    B x π k2π k 

3

    C x π k2π k 

6

   D x = kπ k  

Câu 35: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên  và ;1 1;  

B Hàm số nghịch biến trên \ 1  

C Hàm số nghịch biến trên  và ;1 1;  

D Hàm số đồng biến trên \ 1  

Câu 36: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho 2 người được chọn

có ít nhất một nữ

A

1

8

7

1 5

Câu 37: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3

2

x y x

 chắn hai trục

tọa độ một tam giác vuông cân

A y x 2 B y x 2 C y  x 2 D 1 3

yx

Câu 38: Trong khai triển nhị thức (1 + x)6 xét các khẳng định sau :

I Gồm có 7 số hạng

II Số hạng thứ 2 là 6x

III Hệ số của x5 là 5

Trong các khẳng định trên

A Chỉ I và III đúng B Chỉ II và III đúng C Chỉ I và II đúng D Cả ba đúng

Câu 39: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hàm số ycosx đồng biến trên tập xác định

B Hàm số ycosxlà hàm số tuần hoàn chu kì 2

C Hàm số ycosx có đồ thị là đường hình sin

D Hàm số ycosxlà hàm số chẵn

Câu 40: Nghiệm của phương trình sin2x + cos x = 0 là:

π

x = + kπ

π k2π

x = - +

 

π

x = + k2π

π k2π

x = +

π

x = + k2π

π kπ

x = +

π

x = + kπ

π

x = + k2π 4

 

Câu 41: Hàm số y x3– 3x22 có giá trị cực tiểu y CT là:

Trang 5

A y CT 2 B y CT 4 C y CT  4 D y CT  2

Câu 42: Nghiệm phương trình sinx  3cosx = 1 là:

π

x = + k2π

π

x = + k2π

2

 

B x =π + k2π k 

π

x = + kπ

π

x = + kπ 2

 

D x = k2ππ k 

x = + k2π 3

Câu 43: Cho hàm số ( ) 2 1, ( )

1

x

x

 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = -3x có phương

trình là

A y  3x 1; y  3x 11 B y  3x 10; y 3 – 4x

C y  3x 5; y 3 – 5x D y  3x 2; y 3 – 2x

Câu 44: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 Người đó bắn hai viên một cách độc lập Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là:

Câu 45: Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:

“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………… …… số mặt của hình đa diện ấy.”

Câu 46: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

Câu 47: Cho hàm số 2 1 

1

x

x

 Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng x3y 2 0tại điểm có

hoành độ

2

x x

  

0 2

x x

 

Câu 48: Cho cấp số cộng  u với n u17 33 và u33 65 thì công sai bằng:

Câu 49: Cho hàm số y x 12 3 x2 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số đạt cực đại tại x   1 B Hàm số đạt cực đại tại x  1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x   1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x  1

Câu 50: Cho hàm số f(x) = 4

x 1 Khi đó y ' 1 bằng:

- HẾT -

ĐÁP ÁN

11-D 12-B 13-A 14-C 15-C 16-A 17-B 18-C 19-A 20-A

21-B 22-C 23-B 24-C 25-C 26-B 27-B 28-C 29-D 30-B

31-C 32-C 33-C 34-A 35-A 36-B 37-A 38-C 39-A 40-B

41-D 42-A 43-A 44-A 45-D 46-D 47-C 48-D 49-B 50-A

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: B

Ta có số hạng thứ k  trong khai triển là: 1    10

1 10k 2 k 1k

k

Số hạng chứa 8

x ứng với 10  k 8   k 2

11520x

Vậy hệ số của số hạng chứa x8là 11520

+ Xét hàm sô yx33x23x10 2

3 x 1 0

   ,   x

Nên hàm số yx33x23x đồng biến trên (nhận A) 10

+ Xét hàm số y  x3 x23x , có 1 a    nên không đồng biến trên 1 0 (loại B)

+ Xét hàm số yx42x2 , hàm trùng phương luôn có ít nhất một cực trị (loại C) 1

+ Xét hàm số yx33x21 2

2

x y

x

     

 (loại D)

Câu 3: D

TXĐ: D 

1

2

1;

x

x

   

  

Câu 4: D

Ta có:  C144

Số cách lấy được 4 quả cùng màu là: C64C84

⇒ Xác suất cần tìm là:

4 14

85 1001

P C

Câu 5: D

Tập xác định D 

    

Điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị là     m 0 m 0

Trang 7

Tọa độ 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:  2

0;3

; 2

; 2

 0; 2

G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 3

3

G

G

x

y





7

     (Vì m  ) 0

Câu 6: B

SA vuông góc với đáy nên góc  giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng góc giữa

SC và hình chiếu AC của nó lên đáy Suy ra SCA (vì SCA là góc nhọn trong tam giác vuông SAC )

Trong hình chữ nhật ABCD , ta có ACa 3 Suy ra tam giác SAC vuông cân ở A

45

SCA 

Vậy, số đo của góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng  0

45

Câu 7: D

Ta có: y'3x212x9

3

x

x

 BBT:

Dựa vào BBT ta thấy giá trị cực đại của hàm số là: 6

Câu 8: D

Dựa vào đồ thị hàm số yf ' x ta có bảng xét dấu f ' x

Dựa vào bẳng xét dấu ta thấy:

Hàm f x nghịch biến trên khoảng     suy ra A đúng.; 2

Hàm f x đồng biến trên khoảng   1;  suy ra B đúng.

Trên 1;1 thì hàm số f x luôn tăng suy ra C đúng suy ra chọn D. 

Trang 8

Câu 9: D

 

Câu 10: B

Ta có: y x.sinx   x .sinxsinx.xsinxx.cosx

Câu 11: D

2

x

Câu 12: B

Ta có: y'  2x 4

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M bằng 8 nên: y x' 0   8 2x0  4 8 x0   6

Câu 13: A

2

y xmxm

Câu 14: C

Câu 15: C

Nhìn vào bảng biến thiên thấy, qua x  dấu của 1 y chuyển từ  qua – (hoặc đồ thị đi lên đi xuống) nên tại 1

x  hàm đạt cực đại và giá trị cực đại bằng 2

Câu 16: A

Ta có

2 0 1

y

x

 với mọi x  1;3 nên hàm đã cho nghịch biến trên  1;3 Do đó giá trị lớn nhất của hàm

1

x

y

x

 

 trên đoạn  1;3 là  1 3 1 2

1 1

Câu 17: B

S

A

B

C

M

J

Trang 9

Ta có:

4

3

4

x

x

Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính Casio

+ Bước 1: Nhập biểu thức vào màn hình máy tính:

+ Bước 2: Nhấn phím

+ Bước 3: Nhập giá trị của X : và nhấn phím

Câu 18: C

+ Hàm số xác định trên R

+ Ta có :y3x23; y0 1 (0; )

1 (0; )

x x

    

Ta có bảng biến thiên như sau:

Dựa vào bảng biến thiên,ta thấy

 0; 

maxy 3

 

Câu 19: A

Câu 20: A

Số hạng tổng quát của khai triển là: 8 8 83 8 8 83 8.8 8 4

k

 

Số hạng không chứa x tương ứng với 8 4 k    0 k 2

Vậy số hạng không chứa xC82.82 1792

Câu 21: B

Số hạng tổng quát của khai triển  8

8k 2 k3k 8k2 k.3 k k

C x  Cx  với k¥, 0 k 8 Với 8    , ta có hệ số của k 5 k 3 5

x bằng C83.2 35 3

Câu 22: C

x

'

y y

3



1

Trang 10

Ta có

4 2

x

Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại 0;1

2

A 

  là :

y  x

Câu 23: B

Số phần tử của không gian mẫu: C102

Số khả năng chọn được hai người không có nữ nào cả (tức là cả hai đều là nam): C72

Xác suất để hai người được chọn không có nữ nào:

2 7 2 10

7 15

C

Câu 24: C

Tập xác định của hàm số: D 

1

y   xx  x x  ; y'  0 x 0

Bảng biến thiên của hàm số:

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ;0

Câu 25: C

Tọa độ giao điểm của  

1

x y

x với trục Ox có tọa độ ;

1 0

2

Ta có

'

x

 

    

2

1 2

Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm  ; 

1 0

2 là:

      

0

Câu 26: B

Nhìn vào đồ thị trên ta thấy đồ thị hàm số có điểm cực đại có tọa độ  0; 4 và điểm cực tiểu có tọa độ

 2; 0 , nên đồ thị hàm số trên có 2 điểm cực trị

Câu 27: B

Cách 1:

+) Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số không âm x;1

x ta được:

    , dấu " " xảy ra khi và chỉ khi x 1 x 1

x

  

Trang 11

+) Vậy

0;

Cách 2:

1 1 '

1 2

x y

x x

2

1 0;

1

1 0;

x y

  

   



+) Bảng biến thiên:

+) Dựa vào BBT ta có:

0;

Câu 28 : C

+) Ta có: yx n  y' n x n1, n * do đó các mệnh đề A, B, D đúng Vìyx5  y' 5x4nên mệnh đề C sai

Câu 29: D

Ta có

,,

Điều kiện cần và đủ để hàm số nhậnx 1điểm làm điểm cực tiểu là :

,

,,

5

6

m m

Câu 30: B

Trên khoảng (0;6) hàm số chứa khoảng (0;3) đồng biến và (3;6) nghịch biến Nên đáp án B sai

Câu 31: C

1

lim

x

x



Câu 32: C

Giả sử hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là a b, 0 a b, 150, đơn vị: m

Từ giả thiết, ta có a b 150

Diện tích hình chữ nhật là S a b

Cách 1:

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si, ta có

2

a b

Trang 12

Dấu bằng xảy ra 75.

150

a b

 

  

 

Hay maxS5625 m2

Cách 2:

Ta có a b 150 b 150 a

Sa baa   a a

Xét hàm số   2

150 , 0 150

f a   a a  a

f a   af a   a

Vậy maxS5625 m2

Câu 33: C

Câu 34: A

Câu 35: A

Ta có

1

1

x

 và 1;   Vậy hàm số đồng biến trên  và ;1 1;  

Câu 36: B

Số phần tử của không gian mẫu là n() C`102 45

Hai người được chọn có ít nhất một nữ ta có

TH 1: Chọn một học sinh nam và một học sinh nữ có C C 71 31 7.321

TH 2: Chọn hai học sinh nữ có C 32 3

Gọi A là biến cố hai người được chọn có ít nhất một nữ ta có số phần tử của A là n( )A 24

( )

8 ( )

15

A

n

P A

n

Câu 37: A

Ta có 2 3 ( )

2

x

x

TXĐ: D  \ 2

Trang 13

 2

1

'

2

y

x

Gọi phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C tại điểm M x y 0; 0 có dạng

0 0

1

2 2

x

x x

( )dOxA 2x 6x 6; 0 ;

2

2 0

2

x

Ta thấy tiếp tuyến  d chắn trên hai trục tọa độ tam giác OAB luôn vuông tại O

Để tam giác OAB cân tại O ta có

2

0

2

x

0 2

0 0

3 1

1

1 2

x x x

 

Ta có hai tiếp tuyến thỏa mãn ( ) :d yx và ( ) :d y x 2

Câu 38: C

6

(1x) CC x C x  C xC xC xC x

Dễ dàng thấy khẳng định I đúng

Số hạng thứ hai trong khai triển là C x61 6x, nên khẳng định II đúng

Hệ số của 5

x là 5

6 6

C  nên khẳng định III sai

Câu 39: A

Hàm số ycosx đồng biến trên   k2 ; 2 k  và nghịch biến k2 ; k2

Câu 40: B

sin 2 cos 0

2sin cos cos 0

cos (2sin 1) 0

2

2 1

2

2 6

x

k

x

  





Câu 41: D

Ta có y' 3x26x; ' 0 2

0

x y

x

 

   

Bảng biến thiên

x  2 0 

'

y - + -

 2

Trang 14

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số có giá trị cực tiểu y CT   2

Câu 42: A

k

Câu 43: A

Gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến Theo giả thiết ta có  0; 0

 

0 0

0 3

2 1

x

x x

Với x0  0 y0   : Phương trình tiếp tuyến: 1 y 3x      0 1 y 3x 1

Với x0  2 y0  : Phương trình tiếp tuyến: 5 y 3x2     5 y 3x 11

Ta thấy cả hai tiếp tuyến đều thỏa mãn điều kiện đề bài

Câu 44: A

Gọi A A là lần lượt là các biến cố vận động viên bắn trúng mục tiêu ở viên thứ nhất và thứ hai Ta có 1, 2

Gọi A là biến cố vận động viên bắn một viên trúng và một viên trượt mục tiêu Khi đó

Câu 45: D

“Số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy.”

Câu 46: D

Trước hết , ta chia khối lập phương thành hai khối lăng trụ bằng nhau ABD.A'B'D' và BCD.B'C'D' vì chúng đối xứng qua mặt phẳng (BDD'B')

Trong lăng trụ ABD.A'B'D' ta xét ba khối lăng trụ D'A'AB, D'A'B'B, D'ABD ta có: D'A'AB và D'A'B'B bằng nhau vì đối xứng qua mặt phẳng (A'D'C'B)

D'A'AB và D'DAB bằng nhau vì đối xứng qua (ABC'D')

Tương tự, ta cũng chia hình lăng trụ BCD.B'C'D' thành 3 khối tứ diện D'B'BC', D'BC'C, D'BDC Các khối tứ diện này bằng nhau và bằng ba khối tứ diện trên

Câu 47: C

Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng x3y 2 0 nên hệ số góc của tiếp tuyến làk  3

y

2 

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w