Câu 2: Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng Câu 3: Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h... Câu 9: Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng10 và bán kính đường tròn đáy bằn
Trang 1THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề có 06 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Tính giới hạn 2
1
lim
1
x
x x I
x
A. I 4 B. I 5 C. I 4 D. I 2
Câu 2: Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng
Câu 3: Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h Thể tích V của khối nón đó là
3
V r h C. 1 2
3
V r h D. V r h2 .
Câu 4: Tìm nghiệm phương trình 3x1 9
Câu 5:Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới ?
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 1x là
Câu 7: Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
có tiệm cận đứng là
Câu 8: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong như
hình vẽ bên
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên
3
1;
2
Giá trị của M m bằng?
C. 1
Mã đề thi 014
Trang 2Câu 9: Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là
Câu 10: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên trên khoảng nào dưới đây?
A. 3;5 B. ;1 C. 2;3 D. 0;
Câu 11: Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 6
Câu 12: Số cách xếp 4 học sinh vào một dãy ghế dài gồm 10 ghế, mỗi ghế chỉ một học sinh ngồi là
A. 4
10
10
Câu 13: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau Hỏi hàm số
y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
'
Câu 14: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y 0,5 x B. y 2 x C. 2
3
x
y D.
x
e
y
Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số y 2 x23
A. 2; B. C. ; 2 D. \ 2
Câu 16: Cho log 6a và log 2x a Tính giá trị biểu thứcy Px y log12a
Câu 17: Một mặt cầu ( )S ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a Diện tích mặt cầu ( )S là:
A. 3 2
4
a
2
a
Câu 18: Số nghiệm của phương trình log (2 1) log ( 3) 23 x 3 x là:
Câu 19: Cho hàm số y ax 2
cx b
có đồ thị như hình vẽ Hãy tính tổng S a b c
Trang 3Câu 20: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy
điểm E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
6
3
12
3
V
Câu 21: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều Gọi V ,1 V lần lượt là thể tích của khối cầu2
ngoại tiếp và nội tiếp hình nón đã cho Tính tỉ số 1
2
V
V .
Câu 22: Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x3 3x21
A. 0;2 B. 0;3 C. 1;3 D. 2;0
Câu 23: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 3
3 .
Câu 24: Số nghiệm nguyên của bất phương trình2x2 3x 16 là số nào sau đây?
Câu 25: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA(ABCD)và SA a Thể tích của
khối chóp đã cho bằng
3
3a
Câu 26: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log a b 3 bằng
A. loga3logb B 3logalogb C. 1 log log
3 a b. D. 3 log alogb
Câu 27: Cho hàm số f x có đạo hàm với mọi x và f x Giá trị2 1x f 2 f 1 bằng
Câu 28: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 3
f x x x , Hàm số có bao nhiêu điểmx
cực trị?
Câu 29: Cho mặt cầu S có diện tích 4a cm2 2 Khi đó, thể tích khối cầu S là
A. 3 3
3a cm
3a cm
3a cm
3a cm
Câu 30: Cho x y , 1 và 2x3y1 thỏa mãn x26y2 xy Tính
3 3 3
1 log log log 2 3
I
A. 1
Câu 31: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số y f 2x là A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Trang 4Câu 32: Biết F x( )x33x29x6 là một nguyên hàm của hàm số f x Tìm giá trị nhỏ nhất m của
hàm số f x ?
Câu 33: Có bao nhiêu số nguyên m 10 để hàm số y x 33x mx2 1 đồng biến trên khoảng (0;)?
Câu 34: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất.Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các
mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2
A. 1
9.
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a 2 Cạnh bên SA2a và
vuông góc với mặt đáy ABCD Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng SBC
A. 2 3
3
2
3
a .
Câu 36: Cho hàm số 2
4
x m y
x
( m là tham số thực) Biết maxy 2
b
, với a b, là các số nguyên dương và a
b là phân số tối giản Tính S a b .
Câu 37: Cho hàm số y f x liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hỏi phương trình
f f x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Câu 38: Biết bốn số 5; ;15;x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng Giá trị của 3x2y bằng
Câu 39: Cho hàm số y f x ( ) có đạo hàm f x'( )x21 x4 Hàm số y f (3x) có bao nhiêu
điểm cực đại?
Câu 40: Cho alog 18,12 blog 5424 Tìm hệ thức độc lập giữa a và b
A. ab5a b 1 B. ab5a b 1 C. ab5a b 1 D. ab5a b 1
Câu 41: Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 3 tháng (một quý), lãi suất 5% một quý
theo hình thức lãi kép Sau đúng 6 tháng người đó gửi thêm 150 triệu đồng với hình thức lãi suất như trên Hỏi sau một năm tính từ lần gửi đầu tiên, người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất?
A. 240,6triệu đồng B. 247,7 triệu đồng C. 340,6 triệu đồng D. 347,7 triệu đồng
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số 2 2 1
mx y
có đúng hai đường tiệm cận?
Trang 5Câu 43: Cho hàm số ya2b x 2 a b x a b 1 sin x b 3 cos x Có bao nhiêu cặp số
nguyên a b thõa mãn hàm số đồng biến trên; ?
Câu 44: Cho hàm số y f x , y g x liên tục trên ¡, các hàm số y= f x¢( ) và y g x= ¢( ) có đồ thị
như hình vẽ dưới đây (đồ thị y g x= ¢( )đậm hơn) Hàm số y= f x( + -1) (g x+1) đạt cực tiểu tại điểm
A. x = -0 1 B. x = -0 2 C. x =0 0 D. x = -0 3
Câu 45: Cho hàm số y f x e e x x2020x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a 2b2 để
phương trình f a b x f x2 20190 vô nghiệm a b R,
Câu 46: Cho tứ diện ACFG có số đo các cạnh lần lượt là AC AF FC a 2 , AG a 3 ,
GF GC a Thể tích của khối tứ diện ACFG bằng
3
a . C. 12a 3 D. a 63
Câu 47: Cho x y z , , 1 thỏa mãn 2 2 2
144
log xy yz xz 5x 16y 27z log xy yz xz 2 Giá trị của
x y z bằng: A. 14 B 10 C 20 D 18 Câu 48: Cho hàm số f x x x3 2m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
f f x x có nghiệm thuộc đoạn 1;2
Câu 49: Trong không gian cho hai điểm A B, cố định và độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 Biết rằng tập
hợp các điểm M sao cho MA3MB là một mặt cầu Tìm bán kính R của mặt cầu đó?
2
2
R D. R 1
Câu 50: Hãng pha lê nổi tiếng Swarovski của Áo dự định thiết kế một viên pha lê hình cầu và đặt vào bên trong
nó 7 viên ruby hình cầu nhỏ hơn, trong đó viên ruby ở chính giữa có tâm trùng với tâm của viên pha
lê và tiếp xúc với 6 viên ruby còn lại, 6 viên ruby còn lại có kích thước bằng nhau và nằm ở các vị trí đối xứng nhau (qua tâm của viên pha lê) và tiếp xúc với viên pha lê (như hình vẽ) Biết viên pha lê có đường kính 10 cm và hãng này muốn thiết kế sao cho tổng thể tích các viên ruby bên trong là nhỏ nhất để tiết kiệm được lượng ruby Khi đó bán kính của viên ruby ở giữa mà hãng pha lê cần thiết kế gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1
lim
1
x
I
x
2
1 4.1 7 4 2
Ta có thể tích của khối lập phương V a 3 3 27cm3 3với a là độ dài cạnh của khối lập phương nên ta chọnA.
Ta có :3x 1 9 3x 132 x 1 2 x 3
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ nên loại B và C
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ nên loại A và D đúng
Vì trên đoạn 1;3
2
giá trị của:
3
1;
2
3
1;
2
3 ( ) ( ) 4
2 ( ) 1
3
M Max f x f
m Min f x
M m
Thể tích của khối trụ bằngV .16.10 160
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3; nên đồng biến trên 3;5
Ta có: Mặt cầu có đường kính bằng 6 suy ra r nên3
S r
Ta có bảng xét dấu f x'
'
Ta thấy f x đổi dấu qua' x và1 x nên3 x và1 x là 2 điểm cực trị của hàm số.3
Vậy hàm số có 2 điểm cực trị
Trang 7Câu 14 Chọn B
Ta thấy 2 1 y 2 x đồng biến trên tập xác định
Hàm số xác định khi 2 x 0 x 2 Vậy : D 2;
log12 log 6 log 2 log 12 log 12.log12 log 1
Cho tứ diệnABCD đều cạnh a Gọi I là trung điểm cạnh BC , G là trọng
tâm của tam giác ABC Ta có 3; 3
AI AG và DG là trục của tam
giác ABC Trong mp(DAG) kẻ trung trực của DA cắt DG tại O thì
OD OA OB OC nên O chính là tâm mặt cầu ( )S ngoại tiếp tứ diện
ABCD Bán kính R của mặt cầu ( )S bằng độ dài đoạn OD
Trong tam giác ADG vuông tại G , ta có:
2 2
DA DG GA DG DA GA a
6
3
a
DG
DG
Diện tích mặt cầu ( )S là:
S R
PT
3
1
2
3
log (2 1).( 3) 2
x
x
(2 1).( 3) 9
x
x
x x
3
4
3
2
x
x
x
x 4.Vậy phương trình có 1 nghiệm
Trang 8Dựa vào đồ thị đã cho, ta có:
Đồ thị đi qua điểm 2;0 nên 2 2 0
2
a
c b
2a 2 0 a 1 Tiệm cận ngang y a 1
c
c a 1 Tiệm cận đứng x b 1
c
b c 1 Vậy S a b c 1 1 1 1
Ta có:
.
.
S EBD
S CBD
V
V
2 3
SE
SC
3
3 2V S ABCD 3
Giả sử hình nón đã cho có đường sinh l a
Ta có khối cầu ngoại tiếp và khối cầu nội tiếp hình nón có bán kính lần lượt là 3
3
a
6
a
r GọiV ,1 V lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình nón.2
Ta có
3 1
3 2
4
3
4
3
R V
3
8
R r
Ta có y 3x26x
Hàm số đồng biến y 0 3x26x 0 0 x 2
Diện tích đáy của hình nón làR2 R2 1 R1 l 2R 2 h l2R2 3
Khi đó thể tích của khối nón đã cho là : 1 2 3
V R h
Trang 9Câu 24 Chọn B
Ta có 2x2 3x 16 x23x 4 4 x 1
Do x x 4; 3; 2; 1;0;1
Vậy bất phương trình đã cho có 6 nghiệm nguyên
Ta có 1 . 14 2 4 3
a
V B h a a
Ta có log a b3 loga3logb3logalogb
f x x f f f x x x x
2
x
x
Phương trình f x 0 có 3 nghiệm bâc lẻ nên hàm số có 3 điểm cực trị
Ta có: Giả sử bán kính mặt cầu S là R, theo bài ra 4R2 4a2 R a
Vậy thể tích là 4 3 3
3
V a cm
3
x y xy x xy y
x y
Vì x y , 1 nên x3y
2 3
log 9
y
I
Ta cóy f 2x nên y 2f2x
1
2
x x
Vì các nghiệm đều là nghiệm đơn nên hàm số có 3 điểm cực trị
Trang 10Câu 32: Chọn B
Vì F x( )là một nguyên hàm của f x nên f x F x 3x26x 9
f x x x x x R
Do đó min 6
R
m f x khi và chỉ khi x 1
Ta có y x 33x mx2 1 y' 3 x26x m
Hàm số y x 33x mx2 1 đồng biến trên khoảng (0;) khi và chỉ khi
2
2 0,
*
m Max g x
Xét hàm số g x 6 3x x2g x' 6 6x Ta có g x' 0 x 1
Bảng biến thiên của hàm số y g x trên khoảng (0;)
Dựa vào bảng biến thiên trên, ta suy ra
Max g x x
Từ * , ** , ta có m 3
Mặt khác, vì m nên10 m3,4,5,6,7,8,9 Do đó có 7 giá trị tham số mthỏa yêu cầu bài toán
Không gian mẫu ( , ) | ,i j i j1,2,3,4,5,6 n 6.6 36
Gọi A là biến cố: “Hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2”
(1,3),(2,4),(3,5),(4,6),(3,1),(4,2),(5,3),(6,4) 8
Xác xuất để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2 là
36 98 2
n A
P A
Trang 11Gọi H là hình chiếu của A lên cạnh SB
BC SA
AH BC
3
SA AB
SA AB
Ta có
2
2 2
4
x mx y
x
2 1
2 2
4 0
4
y
Bảng biến thiên
Mặt khác maxy 2
m
2
1 4
63 8
m m m
Vậy S a b 63 8 71
Dựa vào đồ thị, ta có: (2 ( )) 1 2 ( ) 2 ( ) 4
f f x
0 ; 2 2
1
x x x x
Vậy phương trình f 2 f x 1 có tất cả 3 nghiệm thực phân biệt
2
x d y
Vậy 3x2y3.10 2.20 70
Trang 12Câu 39 Chọn D.
Xét hàm số g x( ) f(3x)
Ta có g x' f ' 3 x 3 x 1 3 x 1 3 x 4 x2x4x1
4
x
x
Ta có bảng biến thiên:
'
g x
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số g x đạt cực đại tại x 2
a a
a
b b
b
Do đó ta có
Gọi a là số tiền có được sau k quý k
Ta có số tiền sau k quý là1 a k1 a k0,05a k a k.1,05
Vậy a là một cấp số nhân k
01,05 150.1,05k k
k
a a
6 tháng là 2 quý Sau 6 tháng số tiền người đó có trong ngân hàng là 2
2 150.1,05 165,375
Sau khi gửi thêm 150 triệu, người đó có số tiền trong ngân hàng là165,375 150 315,375 triệu
Sau 6 tháng tiếp theo Số tiền người đó có trong ngân hàng là
2
315,375.1,05 347,7 triệu đồng
f x
y
g x
với f x mx21 và g x x23x2
2
2
1 1
m
x x
x x
2
1 1
m
x x
x x
Suy ra đồ thị hàm số 2 2 1
mx y
luôn có một tiệm cận ngang y m với mọi mR
2
x
x
Trang 13Để đồ thị hàm số 2 2 1
mx y
có đúng hai đường tiệm cận thì nó cần thêm đúng một tiệm cận đứng là 1
x hoặc x 2
1
1
4
4
m
m
Vậy có hai giá trị m
2 2 1 sin 3 cos
Để hàm số đồng biến trên thì y 0 với mọi x
2
a b
b
Vậy các cặp số nguyên a b thõa mãn hàm số đồng biến trên; là 3; 6 ; 2; 4 ; 1; 2
Ta có : y = f x( + -1) g x( +1)
Xét phương trình : y¢ =0
Ta có bảng biến thiên:
Trang 14Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = chọn đáp án C.0
Xét hàm số y f x e e x x2020x
+TXĐ: D
+ Ta thấy f x ex e x 2020x e e x x2020x f x suy ra f x là hàm lẻ
+ f x e xex2020 0, x
Theo giả thiết ta có f a b x f x2 20190 a b x 2x 2019(a b 2)x2019 Phương trình đã cho vô nghiệm khi a b 2 0 a b 2
Mà 2 2 2 2 2
a b a b a b
Gọi M là trung điểm của FC
Theo bài ra AFC là tam giác đều nên AM FC 1 và 3 6
a
AM AC
GF GC FC a a a
nên GFC vuông cân tại G
FC a
Từ 1 và 2 suy ra AGMFC Do đó 1
3
V CF S
S p p p p a
2
Trang 15Suy ra 2 2
4
Ta có:
5x 16y 27z 12xy12xz12yz3 x2y 2y3z 2 x3z 0
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x2y3z 1
Suy ra 5x2 16y227z2 12xy yz xz
logxy yz xz 5x 16y 27z logxy yz xz 12 xy yz xz logxy yz xz 12 1
(Có xy yz xz 1 nên hàm số f t logxy yz xz t đồng biến.)
Biểu thức đã cho:
144 12
12
1
4 1
4
1 1 2
xy yz xz
xy yz xz
xy yz xz
xy yz zx
xy yz zx
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
12
1
4
xy yz xz xy yz zx xy yz zx
Từ 1 và 2 suy ra đẳng thức đã cho xảy ra khi 2
12
6
x
y
.Suy ra x y z 14.
Đặt: y f x ta có hệ:
*
y f x
Xét hàm số: g t f t t t 3 2 2t mg t 3t2 2 0 t
g t
luôn đồng biến trên
Từ phương trình * ta có g y g x y x f x x x x3 2m x x3 2m
Để phương trình f f x x có nghiệm thuộc đoạn 1;2 thì 3 3
1;2 2m 1;2
x Min x Max x x
1 2m 8 0 m 3
, m là số nguyên nên m0;1;2;3
Gọi I là điểm thỏa mãn IA9IB
Trang 16MA MB
9
MI IA MI IB
MI MI IA IA MI MI IB IB
8
IA AB IB AB
2
IA IB
R MI
Gọi x là bán kính 6 viên pha lê có kích thước bằng nhau
y là bán kính viên pha lê chính giữa
Ta có : 2x y 5 y 5 2x
V y x
2 3 3
4 125 150 60 8 6
V x x x
2
V x x
10 5 3 ( )
10 5 3 ( )
BBT:
V đạt giá trị nhỏ nhất tại x 10 5 3 y 15 10 3 2,32
Nguồn:Sưu tầm và biên soạn