1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

17 266 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 376,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi m là độ dài đường trung a tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đóA. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là Câu 2

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

TRUY CẬP https://diendangiaovientoan.vn/tai-lieu-tham-khao-d8.html ĐỂ ĐƯỢC NHIỀU

HƠN 0H2-3

MỤC LỤC

PHẦN A. CÂU HỎI 1

DẠNG 1. ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC 1

DẠNG 2. ĐỊNH LÝ SIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ SIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC 3

DẠNG 3. DIỆN TÍCH TAM GIÁC, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN 4

DẠNG 4. ỨNG DỤNG THỰC TẾ 6

PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO 6

DẠNG 1. ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC 6

DẠNG 2. ĐỊNH LÝ SIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ SIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC 10

DẠNG 3. DIỆN TÍCH TAM GIÁC, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN 11

DẠNG 4. ỨNG DỤNG THỰC TẾ 16

 

PHẦN A. CÂU HỎI 

DẠNG 1. ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC 

Câu 1 Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2 b2c22bccosAB a2 b2c22bccosA

C a2 b2c22bccosC D a2 b2c22bccosB

Câu 2 Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BCa AC, b AB, c. Gọi m  là độ dài đường trung  a

tuyến kẻ từ đỉnh AR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. 

Mệnh đề nào sau đây sai?

A

2 2 2 2

a

m      B a2 b2c22bccosA

C

4

abc S

R

R

ABC  . 

Câu 3 Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C bằng 600. Độ dài cạnh c là? 

A c 3 21.  B c 7 2.  C c 2 11.  D c 2 21. 

Câu 4 Cho ABCcó   0

6, 8, 60

bcA  Độ dài cạnh a  là: 

Câu 5 Cho ABC có B60 ,0 a8,c5. Độ dài cạnh b bằng: 

Câu 6 Cho ABC có AB 9;BC 8; B600. Tính độ dài AC  

Câu 7 Cho tam giác ABC có AB2,AC1 và A 60 0  Tính độ dài cạnh BC

A BC  2.  B BC 1.  C BC  3.  D BC 2. 

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 8 Tam giác ABC có   0

8, 3, 60

acB  Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? 

Câu 9 (LẦN 01_VĨNH YÊN_VĨNH PHÚC_2019) Tam  giác  ABCcó  C150 ,0 BC 3,AC2. 

Tính cạnh AB

Câu 10 Cho a b; ; c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC. Biết b 7;c 5;cos 4

5

A   Tính độ dài của  a

A 3 2 B 7 2

23

Câu 11 Cho  xOy 30 Gọi A B,  là 2 điểm di động lần lượt trên Ox Oy,  sao cho AB 2. Độ dài lớn nhất 

của OB bằng bao nhiêu? 

Câu 12 Cho a b; ; c là độ dài 3cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A a2 abac B a2c2 b22ac C b2c2 a22bc D ab bc b2. 

Câu 13 Cho tam giác ABC có AB 4cm, BC 7 cm, AC 9cm. Tính cos A

A cos 2

3

A     B cos 1

2

A    C cos 1

3

A    D cos 2

3

A   

Câu 14 Cho tam giác ABC có a2b2c2 0. Khi đó: 

A Góc C 900  B Góc C 900 

C Góc C 900  D Không thể kết luận được gì về góc C

Câu 15 Cho tam giác ABC thoả mãn: b2c2a2  3bc. Khi đó: 

A A 30 0 B A 45 0 C A 60 0 D A 750

Câu 16 Cho các điểm A(1;1), (2; 4), (10; 2).B C   Góc  BAC  bằng bao nhiêu? 

A 900 B 60 0 C 45 0 D 30 0

Câu 17 Cho tam giác ABC, biết a24,b13,c15. Tính góc A

A 33 34 '.0 B 117 49 '.0 C 28 37 '.0 D 58 24 '.0

Câu 18 Cho tam giác ABC, biết a13,b14,c15. Tính góc B

Câu 19 (TH&TT LẦN 1 – THÁNG 12) Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh BC CA AB,   ,    lần lượt 

là a b c,   ,   và thỏa mãn hệ thức   2 2  2 2

b bac ca  với bc. Khi đó, góc  BAC  bằng 

A 45.  B 60.  C 90.  D 120. 

Câu 20 (KSCL lần 1 lớp 11 Yên Lạc-Vĩnh Phúc-1819) Tam  giác ABC có ABc BC, a CA, b

Các cạnh a b c, ,  liên hệ với nhau bởi đẳng thức   2 2  2 2

b bac ac  Khi đó góc  BAC  bằng 

bao nhiêu độ. 

A 30.  B 60.  C 90.  D 45. 

Câu 21 (THPT KINH MÔN - HD - LẦN 2 - 2018) Cho tam giác ABC vuông cân tại A và M  là điểm 

nằm trong tam giác ABC sao cho MA MB MC : : 1: 2 : 3 khi đó góc AMB bằng bao nhiêu? 

A.135.  B 90.  C 150.  D 120. 

Câu 22 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau: 

A

2 2 2 2

a

2 2 2 2

a

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

C

2 2 2 2

a

4

a

Câu 23 Tam giác ABC có AB 9 cm, BC 15cm, AC 12cm. Khi đó đường trung tuyến AM  của tam 

giác có độ dài là

Câu 24 Cho tam giác ABC có AB3,BC5 và độ dài đường trung tuyến BM  13. Tính độ dài AC

Câu 25 Cho ABC vuông ở A, biết  C 30 ,  AB 3. Tính độ dài trung tuyến AM

7 2

Câu 26 Tam giác ABC có a6,b4 2,c2. M  là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3. Độ dài đoạn 

AM  bằng bao nhiêu? 

2

Câu 27 Gọi  2 2 2

Smmm  là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác  ABC. Trong các  mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? 

A 3( 2 2 2)

4

Sabc   B Sa2b2c2. 

C 3( 2 2 2)

2

Sabc   D S 3(a2b2 c2). 

Câu 28 Cho ABCcó AB 2;AC 3; A600. Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác 

ABC

A 12

6 2

6 3

6

5.  DẠNG 2. ĐỊNH LÝ SIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ SIN ĐỂ GIẢI TAM GIÁC 

 

Câu 29 Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai: 

sin

a

R

a A R

a

Câu 30 Cho ABC  với  các  cạnh  ABc AC, b BC, a.  Gọi R r S, ,   lần  lượt  là  bán  kính  đường  tròn 

ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? 

A

4

abc S

R

sin

a R

A

C 1 sin

2

Sab CD a2b2c2 2abcosC

Câu 31 Cho tam giác ABC có góc  BAC 60  và cạnh BC  3. Tính bán kính của đường tròn ngoại 

tiếp tam giác ABC

A R 4.  B R 1.  C R 2.  D R 3. 

Câu 32 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có AC 4 cm, góc  A 60 ,  B 45  Độ dài cạnh BC là 

A 2 6   B 2 2 3   C 2 3  2 D 6  

Câu 33 Cho ABC có AB 5; A40 ; B60  Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?

Trang 4

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

A 3, 7.  B 3, 3 C 3, 5 D 3,1. 

Câu 34 Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b c 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 

A cosBcosC2 cos A   B sinBsinC2 sin A  

C sin sin 1sin

2

Câu 35 Tam giác ABC có a 16,8;  B 56 13'0 ;  C 710. Cạnh  c bằng bao nhiêu? 

Câu 36 Tam giác ABC có  A 68 12 '0 ,  B 34 44 '0 , AB 117. Tính AC

DẠNG 3. DIỆN TÍCH TAM GIÁC, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN 

Câu 37 Chọn công thức đúng trong các đáp án sau: 

2

2

2

2

Sbc B

Câu 38 Cho hình thoi ABCD  có cạnh bằng  a  Góc   BAD 30  Diện tích hình thoi ABCD là 

A

2

4

a

2

2

a

2

3 2

a

D a2. 

Câu 39 Tính diện tích tam giác ABC biết AB3,BC5,CA6. 

Câu 40 Cho ABCcó a6,b8,c10. Diện tích S của tam giác trên là: 

Câu 41 Cho ABCcó  0

4, 5, 150

acB Diện tích của tam giác là: 

Câu 42 Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu? 

Câu 43 Cho các điểm A(1; 2), ( 2;3), (0; 4). BC  Diện tích ABC bằng bao nhiêu? 

A 13

13 4

Câu 44 Cho tam giác ABC có A(1; 1), (3; 3), (6; 0). BC  Diện tích ABC là 

Câu 45 Cho tam giác ABC có a4,b6,c8. Khi đó diện tích của tam giác là: 

3

Câu 46  Cho tam giác ABC. Biết AB 2; BC 3 và  ABC 60  Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

A 5 7và 3

3 3

2 . 

C 5 7 và 3 3

3

2. 

Câu 47 Tam giácABC có các trung tuyến m  a 15,m  b 12,m  Diện tích S của tam giác c 9 ABC bằng

Câu 48 Cho tam giác ABC có  7; 5; cos 3

5

bcA  Độ dài đường cao h  của tam giác  aABC là. 

Trang 5

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

A 7 2

Câu 49 Cho tam giác ABC có AB2 ;a AC4a và  BAC 120  Tính diện tích tam giác ABC?

A S 8a2.  B S 2a2 3 C Sa2 3 D S 4a2. 

Câu 50 Cho tam giác ABC  đều cạnh  a  Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác  ABC bằng 

A 3

2

a

3

a

4

a

2

a

Câu 51 Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam 

giác ABC bằng 

Câu 52 (THI HK1 LỚP 11 THPT VIỆT TRÌ 2018 - 2019) Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Tính bán 

kính Rcủa đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A 2

3

a

3

a

3

a

3

a

Câu 53 Cho tam giác ABC có BC  6, AC 2 và  AB  3 1  Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam 

giác ABC bằng: 

Câu 54 Cho tam giác ABC có AB 3, AC 4, BC 5. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 

A 1.  B 8

4

3

4. 

Câu 55 Cho ABCcó S 84,a13,b14,c15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác 

trên là: 

Câu 56 Cho ABC có S 10 3, nửa chu vip 10. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp rcủa tam giác 

trên là: 

Câu 57 Một tam giác có ba cạnh là 26, 28, 30. Bán kính đường tròn nội tiếp là: 

Câu 58 Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60.Bán kính đường tròn ngoại tiếp là: 

A 65

65 4

Câu 59 Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là? 

11

2

Câu 60 Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu? 

Câu 61 Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu? 

Câu 62 Cho  hình  chữ nhật ABCD có cạnh AB4,BC 6, M  là trung điểm  của BC N,  là điểm  trên 

cạnh CD sao cho ND3NC. Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng 

A 3 5 B 3 5

5 2

2 . 

Trang 6

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 63 Cho tam giác đều ABC;gọi D là điểm thỏa mãn DC2BD

. Gọi R và r lần lượt là bán kính  đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ADC. Tính tỉ số R

r .

A 5

5 7 7 9

9

9

DẠNG 4. ỨNG DỤNG THỰC TẾ 

 

Câu 64 Khoảng  cách  từ  A  đến  B  không  thể  đo  trực  tiếp  được  vì  phải  qua  một  đầm  lầy.  Người  ta 

xác  định  được  một  điểm C  mà  từ  đó  có  thể  nhìn  được  A  và  B  dưới  một  góc 78 24 'o   Biết 

CAm CBm. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? 

Câu 65 Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc  0

60   Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km h/ , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km h/  Hỏi sau 2 giờ hai tàu  cách nhau bao nhiêu km

Câu 66 Từ một đỉnh tháp chiều cao CD80m, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc 

nhìn là 72 12 '0  và 34 26 '0  Ba điểm A B D, ,  thẳng hàng. Tính khoảng cách AB

A 71 m B 91 m C 79 m D 40 m

Câu 67 Khoảng  cách  từ  A  đến  B  không  thể  đo  trực  tiếp  được  vì  phải  qua  một  đầm  lầy.  Người  ta 

xác  định  được  một  điểm  Cmà  từ  đó  có  thể  nhìn  được  A  và  Bdưới  một  góc  56 16 '0   Biết 

200

CAmCB180m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? 

Câu 68 Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn 

bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc  đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (

4, 3

AB  cm; BC 3, 7cm;  CA 7, 5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy). 

A 5,73 cm B 6,01cm C 5,85cm D 4,57cm. 

Câu 69 (THI HK1 LỚP 11 THPT VIỆT TRÌ 2018 - 2019) Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong 

đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được 

AB = 24m,   0

63

48

CBD   Chiều cao h của khối tháp gần với giá trị nào sau đây? 

A 61,4 m.  B 18,5 m.  C 60 m.  D 18 m. 

 

PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO 

DẠNG 1. ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TOÁN 

Câu 1  Chọn B

Theo định lý cosin trong tam giác ABC, ta có a2 b2 c22bccosA

Trang 7

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489 Câu 2  Chọn B

Theo định lý hàm số cosin trong tam giác ta có  2 2 2

abcbc A 

Câu 3  Chọn D

2 cos 8 10 2.8.10.cos 60 84 2 21

 

Câu 4 Chọn A

Ta có: a2 b2c22bccosA36 64 2.6.8.cos 60  0 52a2 13. 

Câu 5 Chọn A

Ta có: b2 a2c22accosB82522.8.5.cos 600 49b7. 

 

Câu 6  Chọn A

Theo định lý cosin có: 

ACBABCBA BC ABC   AC 73. 

Vậy AC  73. 

Câu 7  Chọn C 

Theo định lý cosin ta có:  2 2 0

2 cos 60

2 1 2.2.1

2

     3. 

Câu 8 Chọn C

Ta có: b2 a2c22accosB82322.8.3.cos 600 49b7. 

 

Câu 9 Chọn A 

Theo định lí cosin trong ABCta có: 

2 cos

ABCACBCA CB C 13AB 13. Chọn  A

Câu 10  Chọn A 

Áp dụng định lí cosin cho tam giác ABCta có: 

5

abcbc A     

Suy ra:a  183 2. 

 

Câu 11  Chọn A

 

Áp dụng định lí cosin:  2 2 2 2 cos 30 4 2 2 2 3

2

ABOAOBOA OB   OAOBOA OB  

Coi phương trình (*) là một phương trình bậc hai ẩn OA. Để tồn tại giá trị lớn nhất của OB 

Vậy maxOB 4. 

Câu 12  Chọn C

Trang 8

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

2 cos 2

bcabc Abc  b2c2 a22bc nên mệnh đề C sai. 

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có a  b c a2abac;đáp án A đúng. 

Tương tự a  c b ab bc b2;mệnh đề D đúng. 

Ta có: a2c2b2 2ac.cosB2aca2c2 b22ac;mệnh đề B đúng. 

 

Câu 13  Chọn D

Ta có 

cos

2

A

AB AC

2 2 2

2.4.9 3

 

Câu 14  Chọn B

Ta có: 

2 2 2 cos

2

C

ab

 

Mà: a2b2c2 0 suy ra: cosC  0 C900. 

Câu 15 Chọn A

Ta có: 

2 2 2

0

Câu 16 Chọn A

Ta có: AB (1;3)

, AC (9; 3)

AB AC

AB AC

 

Câu 17 Chọn B

Ta có: 

0

bc

Câu 18 Chọn C

Ta có: 

0

13 15 14 33

ac

 

Câu 19 Chọn D

Ta có   2 2  2 2 3 2 3 2 3 3 2 

0

b bac cabbaccabca b c   

0

Câu 20  

Lời giải Chọn B

Theo bài ra, ta có:   2 2  2 2 3 2 2 3 3 3 2 2

b bac acba ba c c  bca b a c 

(do b c 0) 

2 2 2

bc

 

Câu 21  MBxMA2xMC3x với 0xBC 2. 

Ta có   1 4 2 2 3 2 1

cos

BAM

Trang 9

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

 1 4 2 9 2 1 5 2 cos

MAC

1

2

2

( )

5 2 2 17

x

cos

2

AMB

AM BM

2 2

2.2

x x

 

2 2

4

x x

2 2

Vậy  AMB 135

 

Câu 22 Chọn D

Ta có: 

a

Câu 23  Chọn C

Ta có 

2

9 12 15 225

2

AM

Câu 24  Chọn B

Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến;ta có: 

Câu 25 Chọn A

AM  là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên  1

2

AMBCBMMC.  Xét BAC có  B 90 30 60  

Xét tam giác ABM có BMAM  và  B 60  suy ra ABM  là tam giác đều. 

3

 

Câu 26 Chọn C

Ta có: Trong tam giác ABCcó a6BC6 mà BM 3 suy ra M  là trung điểm BC

13

5

C B

A

Trang 10

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Suy ra: 

2 2 2

2 2

a

Câu 27  Chọn A

Ta có: 

Câu 28  Chọn C

Ta có BC2  AB2AC22AB AC .cosA7BC 7

3

CMAC

5

BM 

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABM ta được: 

AB BC

6 3 5

AM

CÁ CH 2

Gọi M  là chân đường phân giác trong của góc A

Vì đoạn thẳng AM chia tam giác ABC thành hai phần nên ta có: 

ABC ABM ACM

.sin 60

.sin 30

AB AC AM

6 3 5

AM

Vậy  6 3

5

 

DẠNG 2. ĐỊNH LÝ SIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ SIN ĐỂ GIẢI TOÁN 

Câu 29 Chọn C

R

ABC   

Câu 30  Chọn B

Trang 11

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Theo định lí Sin trong tam giác, ta có  2

sin

a

R

A . 

 

Câu 31  Chọn B

2

2

Câu 32  Chọn A

Ta có 

AB

3 4

2 2

BC

Câu 33  Chọn B

C 180  A B 180   40 60 80

Câu 34  Chọn B

Ta có: 

2

b c

  

Câu 35 Chọn D

Ta có: Trong tam giác ABC:     0  0 0 0 0

180 180 71 56 13' 52 47 '

Mặt khác 

0

0

.sin 16,8.sin 71

19, 9

sin sin sin sin sin sin sin 52 47 '

c

Câu 36 Chọn A

Ta có: Trong tam giác ABC:     0  0 0 0 0

180 180 68 12 ' 34 44 ' 77 4 '

Mặt khác 

0

0

.sin 117.sin 34 44 '

68

AC

 

DẠNG 3. DIỆN TÍCH TAM GIÁC, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN 

Câu 37 Chọn A

Ta có:  1 sin 1 sin 1 sin

Sbc Aac Bab C

Câu 38  Chọn B

ABCD

2

Câu 39  Chọn A

AB AC BC

Vậy diện tích tam giác ABC là: 

    7 7 3 7 6 7 5    56

Câu 40 Chọn B

Trang 12

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT: 0946798489

Ta có: Nửa chu vi ABC

2

a b c

p  

Áp dụng công thức Hê-rông: Sp p a p b p c(  )(  )(  )  12(12 6)(12 8)(12 10)   24. 

Câu 41 Chọn B

Ta có:  1 sin 1.4.5.sin1500 5

ABC

Câu 42 Chọn A

a b c

p        

Suy ra: Sp p a p b p c(  )(  )(  )  21(21 13)(21 14)(21 15)   84. 

 

Câu 43 Chọn A

Ta có: AB ( 3;5) AB 34

, AC ( 1; 6) AC 37

BC(2;1)BC  5

AB AC BC

2

Sp pAB pAC pBC   

Câu 44 Chọn B

Ta có: AB(2; 2) AB2 2

,AC(5;1) AC 26

BC(3;3)BC3 2

.  Mặt khác  AB BC  0 ABBC

.  Suy ra:  1 6

2

ABC

S  AB BC  

Câu 45 Chọn B

a b c

p        

Suy ra: Sp p a p b p c(  )(  )(  ) 3 15. 

 

Câu 46  

Chọn B

2 .c os 4 9 2.2.3.c os60 13 6 7

Suy ra AC  7. 

Chu vi tam giác ABC là ABACBC  2 3 7. 

ABC

Câu 47 Chọn A

Theo bài toán ta có 

J

K I

C B

A

Ngày đăng: 11/04/2020, 10:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w