Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. Đánh giá tính chính xác của kết quả Tương thích nội tại Tương thích ngoại lai Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm Đọc kết quả Xác định nguyên nhân Phân tích rối loạn oxy hóa máu Đọc kết quả Xác định nguyên nhân
Trang 1PHÂN TÍCH KẾT QUẢ
KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
PHÂN TÍCH KẾT QUẢ
KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
Báo cáo viên: ThS Lê Khắc Bảo
Bộ môn Nội – Đại học Y Dược TPHCM Báo cáo viên: ThS Lê Khắc Bảo
Bộ môn Nội – Đại học Y Dược TPHCM
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I Đánh giá tính chính xác của kết quả
A Tương thích nội tại
B Tương thích ngoại lai
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
I Đánh giá tính chính xác của kết quả
A Tương thích nội tại
B Tương thích ngoại lai
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
Trang 3NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I Đánh giá tính chính xác của kết quả:
A Kiểm tra tính tương thích bên trong
1 Đánh giá chuyển hóa gián tiếp
2 Qui luật số 8
3 Phương trình Henderson Hasselbalch cải biên
B Kiểm tra tính tương thích bên ngoài
I Đánh giá tính chính xác của kết quả:
A Kiểm tra tính tương thích bên trong
1 Đánh giá chuyển hóa gián tiếp
2 Qui luật số 8
3 Phương trình Henderson Hasselbalch cải biên
B Kiểm tra tính tương thích bên ngoài
Trang 41 ĐÁNH GIÁ CHUYỂN HÓA GIÁN TIẾP
■ Bất kỳ sự thay đổi pH nào phải có nguồn gốc là hô hấp hoặc chuyển hóa
■ Các bước tính toán:
o Tính pH dự kiến từ trị số PaCO2
o So sánh pH dự kiến với pH thực
• Dự kiến > Thực 0,03 kèm kiềm chuyển hóa HCO3 ↑
• Dự kiến < Thực 0,03 kèm toan chuyển hóa HCO3 ↓
o Nếu thay đổi HCO3 ngược hướng Sai sót kỹ thuật
■ Bất kỳ sự thay đổi pH nào phải có nguồn gốc là hô hấp hoặc chuyển hóa
■ Các bước tính toán:
o Tính pH dự kiến từ trị số PaCO2
o So sánh pH dự kiến với pH thực
• Dự kiến > Thực 0,03 kèm kiềm chuyển hóa HCO3 ↑
• Dự kiến < Thực 0,03 kèm toan chuyển hóa HCO3 ↓
o Nếu thay đổi HCO3 ngược hướng Sai sót kỹ thuật
Trang 5ƯỚC ĐOÁN THAY ĐỔI pH, HCO3 THEO THAY ĐỔI PaCO2
Thay đổi PaCO2 cấp tính so với ban
Trang 62 QUI LUẬT SỐ 8
■ HCO3 – có thể được tiên đoán dựa trên trị số pH và PaCO 2
■ │HCO3 – đo được – HCO 3 – dự đoán│> 4 mmol/ L Sai số kỹ thuật
■ HCO3 – có thể được tiên đoán dựa trên trị số pH và PaCO 2
■ │HCO3 – đo được – HCO 3 – dự đoán│> 4 mmol/ L Sai số kỹ thuật
Trang 7ƯỚC ĐOÁN HCO3 THEO PaCO2 & pH
HCO3 – dự đoán = PaCO 2 x Hệ số theo pH
Trang 83 PHƯƠNG TRÌNH ANDERSON HASSELBALCH CẢI BIÊN
■ Trị số H+ có thể tính toán được khi biết 2 trị số PaCO2 và HCO3 -
■ Phương trình tính toán:
■ pH thay đổi trong khoảng 7,2 – 7,5 có tương quan đường thẳng giữa pH và H+
■ Trị số H+ có thể tính toán được khi biết 2 trị số PaCO2 và HCO3 -
■ Phương trình tính toán:
■ pH thay đổi trong khoảng 7,2 – 7,5 có tương quan đường thẳng giữa pH và H+
[H+] = 24 x PaCO2
[HCO3 – ]
Trang 9TƯƠNG QUAN GIỮA pH & [H+]
Trang 10NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I Đánh giá tính chính xác của kết quả:
A Kiểm tra tính tương thích bên trong
B Kiểm tra tính tương thích bên ngoài
1 Bệnh cảnh lâm sàng đối lập kết quả KMĐM
2 HCO3 tĩnh mạch – HCO3 động mạch > 5 mmol/L
4 PaO2 > 5 x FiO2
I Đánh giá tính chính xác của kết quả:
A Kiểm tra tính tương thích bên trong
B Kiểm tra tính tương thích bên ngoài
1 Bệnh cảnh lâm sàng đối lập kết quả KMĐM
2 HCO3 tĩnh mạch – HCO3 động mạch > 5 mmol/L
4 PaO2 > 5 x FiO2
Trang 11NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I Đánh giá tính chính xác của kết quả
A Tương thích nội tại
B Tương thích ngoại lai
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
I Đánh giá tính chính xác của kết quả
A Tương thích nội tại
B Tương thích ngoại lai
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
Trang 12NỘI DUNG TRÌNH BÀY
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
A Đọc kết quả
1 Xác định toan hay kiềm máu
2 Xác định rối loạn nguyên phát
1 Xác định toan hay kiềm máu
2 Xác định rối loạn nguyên phát
3 Xác định bù trừ có đủ chưa
4 Xác định khoảng trống anion máu, nước tiểu
5 Xác định khoảng trống delta
B Xác định nguyên nhân
Trang 13BƯỚC 1: TOAN HAY KIỀM MÁU
■ pH < 7,35 Toan máu
■ pH > 7,45 Kiềm máu
■ pH < 7,35 Toan máu
■ pH > 7,45 Kiềm máu
BƯỚC 2: RỐI LOẠN NGUYÊN PHÁT
pH < 7,35 PaCO2 > 45 Toan hô hấp
HCO3 < 22 Toan chuyển hóa
pH > 7,45 PaCO2 < 35 Kiềm hô hấp
HCO3 > 26 Kiềm chuyển hóa
Trang 14BƯỚC 3: BÙ TRỪ ĐỦ HAY KHÔNG
Thay đổi tiên phát PaCO2
Trang 15BƯỚC 4: KHOẢNG TRỐNG ANION
BƯỚC 4: KHOẢNG TRỐNG ANION
■ ∑ anion (ion âm) = ∑ cation (ion dương)
o ∑ anion = anion [đo được + không đo được]
o ∑ cation = cation [đo được + không đo được]
■ Anion gap (AG)
o Hiệu của anion không đo được – cation không đo được = cation đo được – anion
đo được
■ Công thức tính AG
o AG MÁU = Na + – [Cl - + HCO 3 -]; ⊥ : 10 ± 2 mEq/L
o AG NT = Na + + K + – Cl – ; ⊥ ≥ 0 mEq/L
■ ∑ anion (ion âm) = ∑ cation (ion dương)
o ∑ anion = anion [đo được + không đo được]
o ∑ cation = cation [đo được + không đo được]
■ Anion gap (AG)
o Hiệu của anion không đo được – cation không đo được = cation đo được – anion
đo được
■ Công thức tính AG
o AG MÁU = Na + – [Cl - + HCO 3 -]; ⊥ : 10 ± 2 mEq/L
o AG NT = Na + + K + – Cl – ; ⊥ ≥ 0 mEq/L
Trang 16BƯỚC 5: KHOẢNG TRỐNG DELTA
BƯỚC 5: KHOẢNG TRỐNG DELTA
■ ↑ AG ↓ HCO3 - tương ứng để duy trì được cân bằng nội môi về điện tích
■ Delta gap (DG)
o Khác biệt giữa thay đổi AG và HCO3
-o DG = ∆ AG – ∆ HCO3 –
■ Kết quả:
o DG = 0 toan chuyển hóa AG ↑ đơn thuần
o DG > 0 kèm kiềm chuyển hóa
o DG < 0 kèm toan chuyển hóa AG ⊥
■ ↑ AG ↓ HCO3 - tương ứng để duy trì được cân bằng nội môi về điện tích
■ Delta gap (DG)
o Khác biệt giữa thay đổi AG và HCO3
-o DG = ∆ AG – ∆ HCO3 –
■ Kết quả:
o DG = 0 toan chuyển hóa AG ↑ đơn thuần
o DG > 0 kèm kiềm chuyển hóa
o DG < 0 kèm toan chuyển hóa AG ⊥
Trang 17NỘI DUNG TRÌNH BÀY
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
A Đọc kết quả
B Xác định nguyên nhân
1 Toan chuyển hóa
2 Kiểm chuyển hóa
3 Toan hô hấp
4 Kiềm hô hấp
Trang 18Cơ chế bệnh sinh
↑ tạo H+
Nhiễm acid lactic, ceton acid, ly
giải cơ vân nặng
Ngộ độc ethylene glycol, ethanol,
methanol, acid salicylic
Nuôi ăn tĩnh mạch, truyền NaCl,
Trang 19PHÂN LOẠI TOAN CHUYỂN HÓA
■ Toan chuyển hóa tăng AG
o Toan ceton acid (ĐTĐ, đói, ngộ độc rượu)
o Toan acid lactic (↓ oxy mô: choáng, thuốc)
o Toan acid uremic (suy thận)
o Ngộ độc (ethylene glycol, ethanol, methanol, aspirin)
■ Toan chuyển hóa AG bình thường
o Mất HCO3– : qua tiêu hóa hoặc qua thận
o Giảm thải H+ qua thận
■ Toan chuyển hóa tăng AG
o Toan ceton acid (ĐTĐ, đói, ngộ độc rượu)
o Toan acid lactic (↓ oxy mô: choáng, thuốc)
o Toan acid uremic (suy thận)
o Ngộ độc (ethylene glycol, ethanol, methanol, aspirin)
■ Toan chuyển hóa AG bình thường
o Mất HCO3– : qua tiêu hóa hoặc qua thận
o Giảm thải H+ qua thận
Trang 20PHÂN LOẠI TOAN CHUYỂN HÓA ANION GAP MÁU BÌNH
THƯỜNG
PHÂN LOẠI TOAN CHUYỂN HÓA ANION GAP MÁU BÌNH
THƯỜNG
■ Toan chuyển hóa do tiêu hóa:
o HCO3– giảm H+ tăng tương đối
o Thận tăng thải NH4+ vào nước tiểu dưới dạng NH4CL Cl– NT tăng AG NT âm tính
o AG NT = [Na+ + K+ ] – Cl– < – 20 – 50 mEq/L
o Mẹo nhớ: “neGUTive” urinary anion gap
■ Toan chuyển hóa do thận (toan hóa ống thận)
o Thận không tăng thải NH4+ Cl– NT bình thường AG NT ≥ 0 mEq/L
■ Toan chuyển hóa do tiêu hóa:
o HCO3– giảm H+ tăng tương đối
o Thận tăng thải NH4+ vào nước tiểu dưới dạng NH4CL Cl– NT tăng AG NT âm tính
o AG NT = [Na+ + K+ ] – Cl– < – 20 – 50 mEq/L
o Mẹo nhớ: “neGUTive” urinary anion gap
■ Toan chuyển hóa do thận (toan hóa ống thận)
o Thận không tăng thải NH4+ Cl– NT bình thường AG NT ≥ 0 mEq/L
Trang 21TOAN HÓA ỐNG THẬN GẦN (RTA2)
■ Cơ chế:
o Ống gần tổn thương HCO3– không được hấp thu tại ống gần sẽ đi đến ống xa và ống góp
o Ống xa toàn vẹn tăng tái hấp thu HCO3– bằng cách tăng tiết H+ & K+
o Ống góp toàn vẹn tăng hấp thu nước bằng cách tăng tiết H+, K+ dưới tác dụng Aldosteron
■ Hậu quả:
o pH nước tiểu kiềm hay toan tùy theo lượng HCO3– được hấp thu thiếu xót hay đầy đủ
o Giảm K+ máu do mất K+ qua nước tiểu
■ Cơ chế:
o Ống gần tổn thương HCO3– không được hấp thu tại ống gần sẽ đi đến ống xa và ống góp
o Ống xa toàn vẹn tăng tái hấp thu HCO3– bằng cách tăng tiết H+ & K+
o Ống góp toàn vẹn tăng hấp thu nước bằng cách tăng tiết H+, K+ dưới tác dụng Aldosteron
■ Hậu quả:
o pH nước tiểu kiềm hay toan tùy theo lượng HCO3– được hấp thu thiếu xót hay đầy đủ
o Giảm K+ máu do mất K+ qua nước tiểu
Trang 22TOAN HÓA ỐNG THẬN XA (RTA1)
■ Cơ chế:
o Ống xa tổn thương HCO3– không được hấp thu tại ống xa đi đến ống góp
o Ống góp toàn vẹn tăng tái hấp thu nước bằng cách tăng tiết H+, K+ dưới tác dụng của
o Ống xa tổn thương HCO3– không được hấp thu tại ống xa đi đến ống góp
o Ống góp toàn vẹn tăng tái hấp thu nước bằng cách tăng tiết H+, K+ dưới tác dụng của
aldosteron
■ Hậu quả:
o pH nước tiểu kiềm vì HCO3– mất ra ngoài
o Giảm K+ máu
Trang 23TOAN HÓA ỐNG GÓP (RTA4)
Trang 24Toan chuyển hóa AG bình thường
RTA2
pH NT > 5.3 K+ máu giảm HCO3 - < 10 mmol/L UAG thay đổi
RTA1
pH NT < 5.3 K+ máu tăng HCO3 - > 15 mmol/L UAG > 0
RTA4
TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN
Trang 25CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY
TOAN HÓA ỐNG THẬN
CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY
TOAN HÓA ỐNG THẬN
Đa u tủy vô căn
Đái tháo đườngViêm thận mô kẽSuy thượng thậnTắc đường niệu
Trang 26KIỀM CHUYỂN HÓA
■ Cơ chế gây kiềm chuyển hóa bao gồm:
o Hình thành kiềm chuyển hoá HCO3– ↑
o Duy trì kiềm chuyển hóa HCO3– không thải ra được
■ Cơ chế duy trì kiềm chuyển hóa liên quan tổn thương tại thận
■ Cơ chế duy trì kiềm chuyển hóa không tồn tại kiềm chuyển hóa sẽ nhanh chóng điều
chỉnh
■ Cơ chế gây kiềm chuyển hóa bao gồm:
o Hình thành kiềm chuyển hoá HCO3– ↑
o Duy trì kiềm chuyển hóa HCO3– không thải ra được
■ Cơ chế duy trì kiềm chuyển hóa liên quan tổn thương tại thận
■ Cơ chế duy trì kiềm chuyển hóa không tồn tại kiềm chuyển hóa sẽ nhanh chóng điều
chỉnh
Trang 27KIỀM CHUYỂN HÓA
■ Cơ chế hình thành kiềm chuyển hóa:
o Mất nước làm giảm thể tích dịch ngoại bào
■ Cơ chế duy trì kiềm chuyển hóa:
o Tổn thương bài tiết HCO3- tại thận là cơ chế chính để duy trì kiểm chuyển hóa
o Giảm độ lọc cầu thận (GFR) hoặc tăng hấp thu HCO3- là hai lý do gây tổn thương bài tiết HCO3-
o Tăng hấp thu HCO3- do ↓ VTH, ↓ Cl – , ↓ K+ máu
■ Cơ chế hình thành kiềm chuyển hóa:
o Tăng nhập HCO3
-o Tăng mất H+
o Mất nước làm giảm thể tích dịch ngoại bào
■ Cơ chế duy trì kiềm chuyển hóa:
o Tổn thương bài tiết HCO3- tại thận là cơ chế chính để duy trì kiểm chuyển hóa
o Giảm độ lọc cầu thận (GFR) hoặc tăng hấp thu HCO3- là hai lý do gây tổn thương bài tiết HCO3-
o Tăng hấp thu HCO3- do ↓ VTH, ↓ Cl – , ↓ K+ máu
Trang 28PHÂN LOẠI KIỀM CHUYỂN HÓA
■ Kiềm chuyển hóa đáp ứng điều trị bù NaCl:
o Cl nước tiểu ≤ 25 mEq/L
o Mất H+ qua dạ dày do ói hay hút dịch dạ dày
o Dùng lợi tiểu quai/ lợi tiểu thiazide trước đó
o Tiêu chảy mất Cl– do u tuyến nhung mao/ thuốc xổ
o Bệnh xơ nang (Cl– mồ hôi cao)
o Kiềm chuyển hóa sau tăng CO2
■ Kiềm chuyển hóa đáp ứng điều trị bù NaCl:
o Cl nước tiểu ≤ 25 mEq/L
o Mất H+ qua dạ dày do ói hay hút dịch dạ dày
o Dùng lợi tiểu quai/ lợi tiểu thiazide trước đó
o Tiêu chảy mất Cl– do u tuyến nhung mao/ thuốc xổ
o Bệnh xơ nang (Cl– mồ hôi cao)
o Kiềm chuyển hóa sau tăng CO2
Trang 29PHÂN LOẠI KIỀM CHUYỂN HÓA
■ Kiềm chuyển hóa kháng điều trị bù NaCl:
o Cl nước tiểu ≥ 25 mEq/L
o ↑ aldosteron nguyên phát: h/chứng Cushing, Liddle, lạm dụng corticoid.
o Hội chứng Bartter hay Gitelman
o Đang dùng lợi tiểu quai/ thiazide
o Quá tải chất kiềm ngoại sinh: truyền dịch bicarbonate, truyền máu có chất kháng đông
citrate, dùng antacid
■ Kiềm chuyển hóa kháng điều trị bù NaCl:
o Cl nước tiểu ≥ 25 mEq/L
o ↑ aldosteron nguyên phát: h/chứng Cushing, Liddle, lạm dụng corticoid.
o Hội chứng Bartter hay Gitelman
o Đang dùng lợi tiểu quai/ thiazide
o Quá tải chất kiềm ngoại sinh: truyền dịch bicarbonate, truyền máu có chất kháng đông
citrate, dùng antacid
o Giảm K+ máu nặng
Trang 30TOAN HÔ HẤP
■ Tổn thương thần kinh:
o Trung ương gây ức chế trung tâm hô hấp
o Thần kinh – cơ ngoại biên gây yếu cơ hô hấp
■ Tổn thương phổi ↓ thông khí phế nang:
o Tăng kháng lực đường thở
o Giảm đàn hồi
o Tăng khoảng chết
■ Tổn thương thần kinh:
o Trung ương gây ức chế trung tâm hô hấp
o Thần kinh – cơ ngoại biên gây yếu cơ hô hấp
■ Tổn thương phổi ↓ thông khí phế nang:
o Tăng kháng lực đường thở
o Giảm đàn hồi
o Tăng khoảng chết
Trang 31Tổn thương một hay nhiều thành phần bơm hô hấp
Suy giáp, Teo cơ
Viêm da cơ
Đường thở - phế nang
COPD, Hen , xơ nang
Xơ phổi
Phù phổi
Tăng công hô hấp
Bệnh thành ngực – đường thở
Trang 32KIỀM HÔ HẤP
■ Cơ chế: thông khí phế nang tăng do:
o Kích thích thần kinh trung ương
o Giảm oxy máu
o Rối loạn lo âu
■ Phân loại:
o Kiềm hô hấp có P(A – a) O2 bình thường
o Kiềm hô hấp có P(A – a) O2 tăng
■ Cơ chế: thông khí phế nang tăng do:
o Kích thích thần kinh trung ương
o Giảm oxy máu
o Rối loạn lo âu
■ Phân loại:
o Kiềm hô hấp có P(A – a) O2 bình thường
o Kiềm hô hấp có P(A – a) O2 tăng
Trang 33NGUYÊN NHÂN GÂY KIỀM HÔ HẤP
NGUYÊN NHÂN GÂY KIỀM HÔ HẤP
■ P(A-a)O2 bình thường
o Thông khí cơ học quá mức
o Tổn thương thần kinh trung ương:
• Tăng thông khí do nguyên nhân tâm thần kinh
• Sốt, Đau
• Viêm màng não, Viêm não, U não
o Do thuốc: Salicylates, Progesterone, Catecholamines
o Giảm oxy mô: do độ cao, thiếu máu nặng
o Nhiễm nội độc tố
■ P(A-a)O2 bình thường
o Thông khí cơ học quá mức
o Tổn thương thần kinh trung ương:
• Tăng thông khí do nguyên nhân tâm thần kinh
• Sốt, Đau
• Viêm màng não, Viêm não, U não
o Thai kỳ
o Cường giáp
o Do thuốc: Salicylates, Progesterone, Catecholamines
o Giảm oxy mô: do độ cao, thiếu máu nặng
o Nhiễm nội độc tố
o Xơ gan
Trang 34NGUYÊN NHÂN GÂY KIỀM HÔ HẤP
NGUYÊN NHÂN GÂY KIỀM HÔ HẤP
Trang 35NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I Đánh giá tính chính xác của kết quả
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
III Phân tích rối loạn oxy hóa máu
I Đánh giá tính chính xác của kết quả
II Phân tích rối loạn cân bằng toan – kiềm
III Phân tích rối loạn oxy hóa máu
Trang 36BA THÀNH PHẦN TRONG ĐÁNH GIÁ OXY HÓA MÁU ĐỘNG MẠCH
BA THÀNH PHẦN TRONG ĐÁNH GIÁ OXY HÓA MÁU ĐỘNG MẠCH
■ Hb
o ≥ 8 g/dL tải đủ O2 cho mô / tim mạch bình thường
o ≥ 10 g/dL tải đủ O2 / tim mạch bệnh lý
■ SaO2
o Cùng với Hb quyết định lượng O2 tải đến mô
o Chỉ dùng đến khi SaO2 được đo trực tiếp
■ PaO2
o Là trị số thường dùng nhất vì đo trực tiếp
o Phân tích PaO2 tùy thuộc BN có thở oxy hay không
■ Hb
o ≥ 8 g/dL tải đủ O2 cho mô / tim mạch bình thường
o ≥ 10 g/dL tải đủ O2 / tim mạch bệnh lý
■ SaO2
o Cùng với Hb quyết định lượng O2 tải đến mô
o Chỉ dùng đến khi SaO2 được đo trực tiếp
■ PaO2
o Là trị số thường dùng nhất vì đo trực tiếp
o Phân tích PaO2 tùy thuộc BN có thở oxy hay không
Trang 37ĐỊNH NGHĨA THÔNG SỐ
■ P(A-a)O2 = PAO2 – PaO2
o PAO2 = (FiO2 x [PB – PH2O]) – (PaCO2 /R)
o R = thương số hô hấp = 0,8
o P(A-a)O2 bình thường = 2,5 + 0,21 x tuổi
■ P(A-a)O2 = PAO2 – PaO2
o PAO2 = (FiO2 x [PB – PH2O]) – (PaCO2 /R)
o R = thương số hô hấp = 0,8
o P(A-a)O2 bình thường = 2,5 + 0,21 x tuổi
Trang 38TRẢ LỜI KẾT QUẢ PaO2
↓ oxy máu đã được điều chỉnh
chỉnh
(*) PaO 2 > 5 FiO2 sai số kỹ thuật
Trang 39CƠ CHẾ GIẢM PaO2
Nghỉ ngơi: ⊥ Vận động: ↓
Nghỉ ngơi ⊥ Vận động ↑
⊥
• Bình thường P(A-a)O2 ↑3 mmHg/10 tuổi ↑ thêm kể từ 30 tuổi
• P(A-a)O2 < 25mmHg (FiO2 = 21%); <150mmHg (FiO2=100%)
Trang 41NGUYÊN NHÂN GÂY BẤT XỨNG V/Q
■ Bất xứng V/Q do tổn thương thông khí:
o Đường thở: COPD, Hen, Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn
o Mô kẽ : IPF, Sarcoidosis
o Phế nang: Phù phổi, Suy tim, Viêm phổi.v.v.
■ Bất xứng V/Q do tổn thương tưới máu:
o Thuyên tắc huyết khối, thuyên tắc mỡ
■ Bất xứng V/Q do tổn thương thông khí:
o Đường thở: COPD, Hen, Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn
o Mô kẽ : IPF, Sarcoidosis
o Phế nang: Phù phổi, Suy tim, Viêm phổi.v.v.
■ Bất xứng V/Q do tổn thương tưới máu:
o Thuyên tắc huyết khối, thuyên tắc mỡ