2 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIẾP HÌNH CHÓP 2.1.. Phương pháp chung Bước 1: Xác định tâm của đa giác đáy: - Tam giác đều: Giao của 3 đường trung tuyến.. 3 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN
Trang 21 CÔNG THỨC TÍNH NHANH THƯỜNG GẶP CỦA THỂ TÍCH
a
b
Cho hình chóp đều S.ABC
có cạnh đáy bằng a, cạnhbên bằng a·p3 Thể tích khốichóp là
VS.ABCD=a
2 ·
q3(ap3)2 −a2
12
=a
3
·p26
α
a
Cho hình chóp đều S.ABC
có cạnh đáy bằng a, góc giữacạnh bên và mặt đáy bằng
6
Trang 3b
có cạnh bên bằng a và gócgiữa cạnh bên với mặt đáybằng60◦ Thể tích khối chóplà
VS.ABC=
p3a3
Cho hình chóp đều S.ABCD
có cạnh đáy bằng a, cạnhbên bằng ap
5 Thể tích khốichóp là
6
=a
3 ·p22
Cho hình chóp đều S.ABCD
có cạnh đáy bằng a, gócgiữa cạnh bên và mặt đáy bằng
60◦ Thể tích khối chóp là
VS.ABCD=a
3 p2
6 tan 60
◦
=a
3 p66
Cho hình chóp đều S.ABCD
có cạnh đáy bằng ap
2, gócgiữa mặt bên và mặt đáy bằng
45◦ Thể tích khối chóp là
VS.ABCD=(a
p2)3
6 tan 45
◦
=a
3 p23
Trang 4Cho hình chóp đều S.ABCD
có cạnh bên bằng ap
3, gócgiữa mặt bên và mặt đáybằng45◦ Thể tích khối chóplà
VS.ABCD= 4(a
p3)3tan 45◦
3p(2+tan245◦)3
=4a
3
3Cho hình chóp đều
Cho hình chóp đều S.ABCD cócạnh đáy bằng ap
3, góc giữamặt bên và mặt đáy bằng 60◦.Thể tích khối chóp là
VS.ABCD=a
3 ptan260◦ −16
=a
p26
là 15 cm2,20 cm2 và 12 cm2.Thể tích khối chóp là
và SC =3 Thể tích khối chóplà
VS.ABC=1
6·5·4·3=10
8
Trang 62 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIẾP
HÌNH CHÓP
2.1 Phương pháp chung
Bước 1: Xác định tâm của đa giác đáy:
- Tam giác đều: Giao của 3 đường trung tuyến.
- Tam giác vuông: trung điểm của cạnh huyền.
- Tam giác thường: giao của 3 đường trung trực (ít gặp).
- Hình vuông, hình chữ nhật: giao điểm 2 đường chéo.
Bước 2: Kẻ(d) qua tâm và vuông góc với đáy (trục của đáy).
Bước 3: Trong mặt phẳng chứa cạnh bên và trục (d) Kẻ trung trực (∆) của cạnh bên,(∆)cắt(d) ở I thì I là tâm của mặt cầu.
10
Trang 7N
+) Ưu tiên tính R=S I
+) Công thức: SN·S A=S I·SH
Mô hình 2: Hình chóp S.ABC có S A ⊥(ABC), tam giác ABC đều
S
D
IA
+) Ưu tiên tính R=S I=IC.+) Công thức: S I=IC=BC
2
2
Trang 8+) Ưu tiên tính R=S I
+) Công thức: SN·SD=S I·SO
Mô hình 6: Hình chóp S.ABCD có4S ABcân, (S AB) ⊥ (ABCD), ABCD là hìnhvuông (hình chữ nhật)
d
S
AG
OI
H
DE
+) Ưu tiên tính R=S I.+) Công thức: I S2=IG2+SG2
cccccccccccccuccccccccccccc
12
Trang 93 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIẾP
HÌNH CHÓP
3.1 Phương pháp chung
Bước 1: Xác định tâm của đa giác đáy:
- Tam giác đều: Giao của 3 đường trung tuyến.
- Tam giác vuông: trung điểm của cạnh huyền.
- Tam giác thường: giao của 3 đường trung trực (ít gặp).
- Hình vuông, hình chữ nhật: giao điểm 2 đường chéo.
Bước 2: Kẻ(d) qua tâm và vuông góc với đáy (trục của đáy).
Bước 3: Trong mặt phẳng chứa cạnh bên và trục (d) Kẻ trung trực (∆) của cạnh bên,(∆)cắt(d) ở I thì I là tâm của mặt cầu.
Trang 10N
+) Ưu tiên tính R=S I
+) Công thức: SN·S A=S I·SH
Mô hình 2: Hình chóp S.ABC có S A ⊥(ABC), tam giác ABC đều
S
D
IA
+) Ưu tiên tính R=S I=IC.+) Công thức: S I=IC=BC
NI
+) Ưu tiên tính R=S I
+) Công thức: SN·SD=S I·SO
Mô hình 6: Hình chóp S.ABCD có4S ABcân, (S AB) ⊥ (ABCD), ABCD là hìnhvuông (hình chữ nhật)
d
S
AG
OI
H
DE
+) Ưu tiên tính R=S I.+) Công thức: I S2=IG2+SG2.14
Trang 114 DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH KHỐI CẦU
4.1 Diện tích hình tròn - Hình viên phân - Hình quạt tròn.
α·R22
¡
α_rad ial¢
.+) Diện tích hình viên phân:Sv p=α −sinα
2πRh= π(r2+h2).+) Thể tích khối cầu:Vkc=4
3πR3.+) Thể tích chỏm cầu: Vcc = πh2
µ
R−h3
Trang 12a2 +b2 +c2 +) Đặc biệt: ABCD.A0B0C0D0 là hình lập phương cạnha: R=a
p3
- Bán kính R=a
2 +) Gọi (S1),(S2) là măt cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình lập phương
R23=
p3
9 .
cccccccccccccuccccccccccccc
16
Trang 133 Thiết diện:
+) Thiết diện qua trục là tam giác ABC
cân tại A vàSABC=Rh.
+) Thiết diện qua đỉnh không chứa trục
là tam giác cân SCD, thiết diện cắt đáy
theo dây cung CD ta có:
- Góc giữa thiết diện và đáy:
D
KA
R
Trang 144 Mặt cầu (S) tâm I bán kính R, ngoại
tiếp hình nón bán kính rđường cao h. R=
h2+r2
2h .
+) Trong các khối nón nội tiếp mặt cầu(S)
tâm I, bán kính không đổi R Khối nón
có thể tích lớn nhất khi h=4
3R, r=2
p2
3 R Khi đó Vn=32
5 Mặt cầu (S) tâm I, bán kính r nội tiếp
trong mặt nón (N) bán kính R, đường cao
h, đường sinh l Ta có:
+) Dựng tâm I:
- Lấy E∈AC sao choOC=EC.
- Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với AC
và cắt AO tại I thì I là tâm mặt cầu nội
cccccccccccccuccccccccccccc
18
Trang 15+) Thiết diện song song với trục là hình
chữ nhật AEF D có khoảng cách giữa trục
và thiết diện là d(OO0, AEF D)=OI.
O
C
BA
D
F
EI
R
l
h = l
+) Gọi AB, CD là hai đường kính bất kì
trên hai mặt đáy của hình trụ ta có:
+) A, Blần lượt là các điểm trên các đường
Trang 16+) Mặt cầu ngoại tiếp khối trụ có bán kính
đáy r và đường cao h có:
hình trụ có thiết diện qua trục lớn nhất
khi r= R
p2
2 ⇔R =rp
2⇒h =r= pR
2 Tức
là khi đó thiết diện là một hình vuông.
+) Trong các hình trụ có đường cao h và
bán kính r nội tiếp mặt cầu thì hình trụ
6π .
2 Một hình trụ có thể tích không đổi V Có diện tích toàn phần nhỏ nhất khi h=2R= 3
rV
π.
cccccccccccccuccccccccccccc
20
Trang 177 TỔNG HỢP CÔNG THỨC DIỆN TÍCH MẶT TRÒN XOAY
πh2
µ
R−h3
¶
=πh6
Sxq= πRl+)Diện tích toàn phần:
St p=Sd+Sxq= πR(R+l)+)Thể tích:VK N =1
3πR2h
Trang 18Hình nón
cụt
OR
rh
+)Sxq= πl(R+r)+)VNC=1
Trang 193πa2bcccccccccccccuccccccccccccc
Trang 211 HÀM SỐ
1.1 Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số
1.1.1 Định nghĩa. ∀x1, x2∈K , x1<x2 (K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng)
1 f (x1)<f (x2)⇒y=f (x) đồng biến trên K đồ thị đi lên từ trái sang phải.
2 f (x1)>f (x2)⇒y=f (x) nghịch biến trên K đồ thị đi xuống từ trái sang phải
1.1.2 Chú ý
!
a Nếu f0(x)>0,∀x∈(a; b)⇒hàm số f (x) đồng biến trên khoảng(a; b)
b Nếu f0(x)<0,∀x∈(a; b)⇒hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng (a; b)
c Nếu f0(x)=0,∀x∈(a; b)⇒hàm số f (x) không đổi trên khoảng(a; b)
d Nếu f (x) đồng biến trên khoảng(a; b)⇒f0(x)≥0,∀x∈(a; b)
e Nếu f (x) nghịch biến trên khoảng(a; b)⇒f0(x)≤0,∀x∈(a; b)
1.1.3 Quy tắc và công thức tính đạo hàm
Quy tắc tính đạo hàm: Cho u=u (x); v=v (x); C: là hằng số
(cos x)0= −sin x (cos u)0= −u0·sin u
Trang 22• Cho hàm số u=u (x), xác định với x∈(a; b)và u (x)∈(c; d) Hàm số f [u (x)] cũngxác định với x∈(a; b).
26
Trang 23Giả sử hàm số f có đạo hàm trênK
+ Nếu f0(x)≥0 với mọi x∈K và f0(x)=0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x∈Kthì hàm số f đồng biến trên K
+ Nếu f0(x)≤0 với mọi x∈K và f0(x)=0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x∈Kthì hàm số f nghịch biến trên K
¶thì dấu "=" khi xétdấu đạo hàm y0 không xảy ra
(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)
? Với dạng toán tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu một chiều trên khoảng có độ dài bằng l ta giải như sau:
+ Bước 1: Tính y0=f0(x; m)=ax2+bx+c.+ Bước 2: Hàm số đơn điệu trên (x1; x2)⇔y0=0có 2 nghiệm phân biệt
⇔¯¯x1−x2¯¯ =l⇔(x1+x2)2−4x1x2=l2⇔S2−4P =l2 (∗∗)+ Bước 4: Giải(∗) và giao với(∗∗) để suy ra giá trị mcần tìm
1.2 Cực trị hàm số
Định nghĩa: Giả sử hàm số f xác định trên tập K và x0∈K
+ x0 là điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng (a; b) chứa x0 saocho(a; b)⊂K và f (x)>f (x0) ,∀x∈(a, b)² {x0}.
Trang 24+ x0là điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng(a; b)chứa x0sao cho(a; b)⊂K và f (x)<f (x0) ,∀x∈(a, b)² {x0}.
Khi đó f (x0)được gọi là giá trị cực đại của hàm số f
+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị.
+ Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị.
+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị của hàm
số và điểm cực trị phải là một điểm trong tập hợpK
+ Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là giá trị cực trị (hay cực trị) của hàm số.
+ Nếu x0là điểm cực trị của hàm số thì điểm(x0; f (x0))được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm số f
¶thì dấu "=" khi xétdấu đạo hàm y0 không xảy ra
(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)
? Với dạng toán tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu một chiều trên khoảng có độ dài bằng l ta giải như sau:
⇔ |x1−x2| =l⇔(x1 +x2)2−4x1x2=l2⇔S2−4P=l2 (∗∗)+ Bước 4: Giải(∗)và giao với(∗∗)để suy ra giá trị mcần tìm
1.2.1 Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Định lí 1: Giả sử hàm số y=f (x) đạt cực trị tại điểm x0 Khi đó, nếu y=f (x) có đạo hàm tại điểm x0thì f0(x0)=0
28
Trang 25+ Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số
bằng0 hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm
1.2.2 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị
Định lí 2: Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x0 Khi đó, nếu hàm số f có đạo hàm tại điểm x0thì f0(x0)=0
• Nếu f0(x0)>0 trên khoảng (x0−h; x0) và f0(x)<0trên khoảng (x0; x0+h) thì x0
là một điểm cực đại của hàm số f (x)
• Nếu f0(x0)<0 trên khoảng (x0−h; x0) và f0(x)>0 trên khoảng (x0; x0+h) thì x0
là một điểm cực tiểu của hàm số f (x)
Quy tắc tìm cực trị
Quy tắc 1
+ Bước 1: Tìm tập xác định Tìm f0(x)
+ Bước 2: Tìm các điểm xi (i=1; 2; .) mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng
0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm.
+ Bước 3: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu f0(x) Nếu f0(x) đổi dấu khi đi qua xi thì hàm số đạt cực trị tại xi
Định lí 3: Giả sử y= f (x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng (x0−h; x0+h) với
h>0
+ Nếu f0(x0)=0, f00(x0)<0thì hàm số f đạt cực đại tại x0
+ Nếu f0(x0)=0, f00(x0)>0thì hàm số f đạt cực tiểu tạix0
Từ định lí trên, ta có một quy tắc khác để tìm cực trị của hàm số
Trang 26* Nếu f00(xi)<0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm xi.
* Nếu f00(xi)>0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm xi
1.3 Một số dạng toán liên quan đến cực trị hàm số
Hàm số có cực trị (hay có hai cực trị, hai cực trị phân biệt hay
có cực đại và cực tiểu)
⇔y0=0 có hai nghiệm phân biệt và y0 đổi dấu qua 2 nghiệm đó
⇔phương trình y0 =0có hai nghiệm phân biệt
x1·x2= C
A = c3a+ Bước 4: Biến đổi điều kiện K về dạng tổng S và tích P Từ đó giải ra tìmđược m∈D2
+ Bước 5: Kết luận các giá trị m thỏa mãn:m=D1∩D2
* Chú ý: Hàm số bậc ba: y=ax3+bx2+cx+d (a6=0)
Ta có: y0=3ax2+2bx+c
b2−3ac≤0 Hàm số không có cực trị
b2−3ac>0 Hàm số có hai điểm cực trị
◦Điều kiện để hàm số có cực trị cùng dấu, trái dấu.
30
Trang 27⇔phương trình y0=0có hai nghiệm phân biệt trái dấu ⇔ac<0.
•Hàm số có hai cực trị cùng dấu dương
⇔phương trình y0=0có hai nghiệm dương phân biệt
• Hàm số có hai cực trị cùng dấu âm
⇔phương trình y0=0có hai nghiệm phân biệt⇔
Trang 28Vị trí tương đối giữa hai điểm với đường thẳng:
Cho 2 điểm A(xA; yA), B(xB; yB) và đường thẳng∆ : ax+b y+c=0
Nếu (axA+b yA+c)(axB+b yB+c)<0 thì hai điểm A, B nằm về hai phía so với đườngthẳng∆
Nếu(axA+b yA+c)(axB+b yB+c)>0thì hai điểm A, B nằm về cùng phía so vớiđường thẳng∆
Một số trường hợp đặc biệt:.
+Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía với trục Oy.
⇔hàm số có 2 cực trị cùng dấu
⇔phương trình y0=0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
+Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 2 phía với trục Oy.
⇔ hàm số có 2 cực trị trái dấu
⇔phương trình y0=0 có hai nghiệm trái dấu
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía với trục Oy.
⇔phương trình y0=0có hai nghiệm phân biệt và yCD·yCT>0
Đặc biệt:
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên với trục Ox
⇔phương trình y0=0 có hai nghiệm phân biệt và
Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới với trục Ox
⇔ phương trình y0=0có hai nghiệm phân biệt và
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên với trục Ox
⇔phương trình y0=0 có hai nghiệm phân biệt và yCD yCT <0
(áp dụng khi không nhẩm được nghiệm và viết được phương trình đường thẳng đi
qa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số)
Hoặc: Các điểm cực trị của đồ thị nằm về hai phía đối với trụcOx
⇔đồ thị cắt trụcOx tại 3 điểm phân biệt
⇔ phương trình hoành độ giao điểm f (x)=0 có 3 nghiệm phân biệt (áp dụng khi nhẩm được nghiệm)
∗Phương trình đường thẳng qua các điểm cưc trị
a với e= b
2
−3ae9a
32
Trang 29− b2a;− ∆4a
¶
tạo thành tam giác ABC thỏa mãn dữ kiện : ab<0
1.4 Một số công thức giải nhanh
Dữ kiện Công thức thỏa mãn ab<0
Tam giác ABC có diện tích S∆ ABC =S0 32a3(S0)2+b5=0
Tam giác ABC có diện tích max(S0) S0=
Tam giác ABC có độ dài AB=AC=n0 16a2n20−b4+8ab=0
Tam giác ABC có cực trịB, C∈Ox b2=4ac
Tam giác ABC có 3 góc nhọn b¡8a+b3¢ >0
Trang 30Tam giác ABC có trực tâmO b2+8a−4ac=0
Tam giác ABC cùng điểmO tạo thành hình thoi b2=2ac
Tam giác ABC có O là tâm đường tròn nội tiếp b2−8a−4abc=0
Tam giácABC cóOlà tâm đường tròn ngoại tiếp b3−8a−8abc=0
Tam giác ABC có cạnhBC=k AB=k AC b3k2−8a¡k2−4¢ =0
Trục hoành chia tam giác ABC thành hai phần
¶
y+c
µ2
b− ∆4a
¶
=0
1.5 Giá trị lớn nhất - Giá trị nhỏ nhất
1.5.1 Định nghĩa Cho hàm số y=f (x) xác định trên tập D
+ Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm sốy=f (x)trênDnếu:
∗ Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng khảo sát trực tiếp
+ Bước 1: Tính f0(x) và tìm các điểm x1, x2, , xn∈D mà tại đó f0(x)=0hoặc hàm
∗Hàm số đã cho y=f (x) xác định và liên tục trên đoạn [a; b]
∗Tìm các điểm x1, x2, , xn∈D tại đó f0(x)=0 hoặc f0(x) không xác định
+ Bước 2: Tính f (a), f (x1), f (x2), , f (xn), f (b)
34
Trang 31[a,b] f (x)=max{f (x1) , f (x2) , , f (xn) , f (a), f (b)}
∗min
[e,b] f (x)=min{f (x1) , f (x2) , , f (xn) , f (a), f (b)}
∗Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng
∗Bước 1: Tính đao hàm f0(x)
∗Bước 2: Tìm tất cả các nghiệm xi∈(a; b)của phương trình
f0(x)=0 và tất cả các điểm làmαi ∈(a; b)cho f0(x)không xác định
+Nếu y=f (x) đồng biến trên[a; b] thì
(a;b) f (x)=f (a)
1.6 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
1.6.1 Đường tiệm cận ngang
Cho hàm số y = f (x) xác định trên môt khoảng vô hạn (là khoảng dạng(a;+∞) , (−∞; b) hoặc (−∞;+∞) Đường thẳng y=y0 là đường tiệm cận ngang (hay
tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y= f (x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sauthỏa mãn:
lim
z→+∞f (x)=y0, lim
z→−∞f (x)=y0
1.6.2 Đường tiệm cận đứng
Đường thẳng x=x0được gọi là đường tiệm cận đứng ( hay tiệm cận đứng)
của đồ thị hàm số y=f (x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
lim
x→x + 0
f (x)= +∞, lim
x→x − 0
f (x)= −∞, lim
x→x + 0
f (x)= −∞, lim
x→x − 0
f (x)= +∞
!Lưu ý: Với đồ thị hàm phân thức dạng y=
ax+b
cx+d(c6=0; ad−bc6=0) luôn luôn cótiệm cận ngang là y= a
c và tiệm cận đứng làx= −d
c
Trang 32• Liệt kê các điểm đặc biệt (điểm cực đại, điểm cực tiểu, tâm đối xứng, )
• Xác định giao điểm của(C) vớiOx,O y (nếu có).
O
y
11
36
Trang 33Phương trình y0 = 0
nghiệm kép.
x 1 1
O x
y
1 1
Trang 34y
11
c) Hàm số nhất biến y= ax+b
cx+d(c6=0, ad−bc6=0)
38
Trang 35y
11
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị(C) : y=f (x)
+ Bỏ phần đồ thị bên trái O y của (C), lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua
O
− 1 2
− 2 1
(C) : y = x3− 3x
x y
O
− 1
− 2
1 (C0) : y = | x |3− 3 | x |
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị(C) : y=f (x)
+ Bỏ phần đồ thị phía dướiOx của (C), lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ quaOx
Trang 36của (C) dướiOx, giữ
ngyên (C) phía trên
O
− 1 2
− 2 1
(C0) : y = x3− 3x
x y
Ta có: y=¯¯u(x)¯¯v(x)=
(u(x)v(x)= f (x) khiu(x)≥0
−u(x)·v(x)=f (x) khiu(x)<0
∗Cách vẽ (C0) từ(C) :
+ Giữ nguyên phần đồ thị miền trênOx u(x)≥0 của đồ thị(C) : y=f (x)
+Bỏ phần đồ thị trên miềnu(x)<0của (C), lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua
b) Từ đồ thị (C) : y= f (x)= x
x−1suy ra
đồ thị ¡
C0¢: y= x
Trang 37+ Giữ nguyên(C) với x≥1 + Bỏ phần đồ thị của(C)với x<1,
giữ nguyên(C) với x>1.+ Bỏ (C) với x<1 Lấy đối xứng phần
đồ thị bị bỏ quaOx
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏqua Ox
xy
Nhận xét: Trong quá trình thực hiện phép
suy đồ thị nên lấy đối xứng các điểm đặc
biệt của (C) như: giao điểm với Ox, O y,
CĐ,CT
Nhận xét: Đối với hàm phân thức thì
nên lấy đối xứng các đường tiệm cận
để thực hiện phép suy đồ thị một cáchtương đối chính xác
1.9 Tiếp tuyến
1.9.1 Tiếp tuyến
Cho hàm số y=f (x), có đồ thị(C) Tiếp tuyến của đồ thị (C)tại điểm M (x0; y0)∈(C)có dạng: y=y0(x0) (x−x0)+y (x0)
Trong đó: Điểm M (x0; y0)∈(C)được gọi là tiếp điểm.( với y (x0)=f (x0))
k= f0(x0)là hệ số góc của tiếp tuyến
1.9.2 Điều kiện tiếp xúc