1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu kiểu ai thế nào Lớp 2 Luyện từ và câu

15 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 5,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chọn lọc, chi tiết từ giáo viên hơn 30 năm kinh nghiệm và từng đạt nhiều giải nhất các cuộc thi Chu Văn An, nhiều giải cấp Quận, Thành Phố. Gồm nhiều slide hình thiết kế khác biệt, phù hợp với bài học. Hình ảnh minh họa sinh động, cụ thể, hấp dẫn học sinh.

Trang 2

Hoạt động1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi

a) Em bé thế nào? (xinh, đẹp, dễ thương,…)

b) Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ…)

c) Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều màu, xinh xắn, )

d) Những cây cau thế nào? (cao, thẳng, xanh tốt,…)

Trang 3

Em bé rất xinh

Em bé rất dễ thương

Em bé rất đẹp

Trang 4

Con voi rất khỏe Con voi rất to

Con voi rất chăm chỉ

Trang 5

Những quyển vở rất đẹp.

Những quyển vở xinh xắn

Trang 6

Những cây cau rất cao Những cây cau rất thẳng Những cây cau xanh tốt

Trang 7

Các từ: xinh, đẹp, dễ thương, khỏe, to, chăm chỉ, xinh xắn, nhiều màu, cao, thẳng,

xanh tốt, v.v…

Từ chỉ đặc điểm

Trang 8

Hoạt động 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm của

người và vật:

a) Đặc điểm về tính tình của một người

M: tốt, ngoan, hiền,

c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật.

M: cao, tròn, vuông,

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật.

M: trắng, xanh, đỏ,

Trang 9

a) Đặc điểm về tính tình của một người.

siêng năng

hung dữ chăm chỉ

nhân hậu dịu dàng

cần cù

dũng cảm

nhút nhát

Hoạt động 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm của

người và vật:

Trang 10

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật.

đỏ tươi

hồng vàng nhạt

cam đen huyền

trắng mướt

tím

Hoạt động 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm của

người và vật:

Trang 11

c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật.

Hoạt động 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm của

người và vật:

- Đặc điểm về hình dáng của người.

Mập, gầy, thấp (lùn), cao, …

- Đặc điểm về hình dáng của vật.

Vuông, méo, dài, ngắn, …

Trang 12

a) Mái tóc của ông (hoặc ba) của em : bạc trắng, đen nhánh, hoa râm, …

b) Tính tình của ba (hoặc mẹ) em: hiền hậu, vui

vẻ, niềm nở, …

c) Bàn tay của em bé: mũm mĩm, trắng hồng,

xinh xắn, …

Hoạt động 3: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ

trống

Trang 13

Ai (cái gì, con gì) thế nào ?

hiền hậu.

hoa râm.

đen nhánh.

bạc trắng.

Mái tóc ông em

Mái tóc ông em

Mái tóc ông em

Tính tình của bố em

Bàn tay của em bé

Bàn tay của em bé

Bàn tay của em bé

mũm mĩm.

trắng hồng.

xinh xắn.

Hoạt động 3: Chọn từ thích hợp để điền vào

chỗ trống

Trang 14

Các em vừa học Luyện từ và câu bài gì ?

Ngày đăng: 10/04/2020, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm