1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 11, QUYỂN 3, ĐỀ 21 ĐẾN 30

41 169 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai mặt phẳng P và Q song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong P đều song song với Q.. Qua một điểm nằm ngoài mp cho trước ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường thẳng song song với mặt

Trang 1

QUYỂN 3 – HK2 – LỚP 11 – ĐỀ SỐ 21 – 30

ĐỀ SỐ 21 – HK2 – QUỐC HỌC HUẾ 1

ĐỀ SỐ 22 – HK2 – ASM, HÀ NỘI 3

ĐỀ SỐ 23 – HK2 – LÊ HỒNG PHONG, ĐỒNG NAI 5

ĐỀ SỐ 24 – HK2- LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI 9

ĐỀ SỐ 25 – HK2 – NGÔ QUYỀN, ĐỒNG NAI 14

ĐỀ SỐ 26 – HK2 – PHAN ĐĂNG LƯU, HUẾ 2019 19

ĐỀ SỐ 27 – HK2 – PHAN BỘI CHÂU, GIA LAI 2019 24

ĐỀ SỐ 28 – HK2 – CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU, NGHỆ AN 2019 29

ĐỀ SỐ 29 – HK2 – TRIỆU QUANG PHỤC, HƯNG YÊN 33

ĐỀ SỐ 30 – GIỮA KÌ 2 – NEWTON HÀ NỘI 38

ĐỀ SỐ 21 – HK2 – QUỐC HỌC HUẾ Câu 1: [DS11.C3.2.D02.a] Cho dãy số ( )u n biết u n2n Khi đó n u n1 bằng A 2n1 1 n    B 2n 1 1 n    C 2n1 n   D 2n1 1 n    Câu 2: [DS11.C3.3.D04.b] Cho cấp số cộng có các số hạng liên tiếp là 7 ; x ; 11; y Khi đó giá trị của x và y là A x 4 và y 18 B x  và 3 y 19 C x 2 và y 20 D x  và 1 y 21 Câu 3: [DS11.C3.4.D01.a] Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số là cấp số nhân là A u  n 7.3 n B 7 3 n u n  C u n 7 3 n D u  n 7 3  n Câu 4: [DS11.C3.4.D01.a] Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân? A 1; 2; 4; 8;16; 32.   B 1; 2; 4;8; 16;32.  C 1; 4; 7;10;13;16 D 1; 2; 3; 4; 8; 16 Câu 5: [DS11.C3.4.D03.a] Cho cấp số nhân 1; 4;16; 64;   Giá trị của u là 7 A 4096 B 3096 C 256 D 16384 Câu 6: [DS11.C4.1.D08.b] Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1 1 1 ( 1) ; ; ; ;

4 8 2 n n     là A 3 8 B 1 2 C 1 6 D 2 3  Câu 7: [DS11.C4.1.D12.c] Tìm giới hạn của dãy * 2 1 1 1 1 ;

2 D Không có giới hạn

Câu 8: [DS11.C4.2.D03.a] Cho

2 3

2 -15 lim

3

x

L

x

 Khi đó

Trang 2

Câu 9: [DS11.C4.2.D05.b] Cho L =

2 1

1lim

1

x

x x

Câu 12: [DS11.C5.2.D01.a] Đạo hàm của hàm số  310

  Câu 15: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số ( )f x  1x Khi đó Mf(3) ( x3) '(3)f

54

x

2 tan 3cos 3

x

x D 2 tan 3x

Câu 19: [HH11.C3.2.D03.b] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Số đo góc

giữa hai đường thẳng BC và SA bằng:

A 450 B 900 C 300 D 600

Câu 20: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình lập phương ABCD A B C D     (hình vẽ) Gọi là góc giữa đường

thẳng B D và mặt phẳng ABCD Khi đó cos bằng

Trang 3

BAD   Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa Gọi  P là mặt phẳng đi

qua điểm A và vuông góc với đường thẳng SC Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng  P Tính diện tích của thiết diện này theo a

Câu 23: [HH11.C3.5.D06.c] Cho hình tứ diện ABCD có AB BC CD, , đôi một vuông góc (hình vẽ)

Điểm cách đều bốn điểm A B C D, , , là

A Trung điểm J của đoạn AB B Trung điểm M của đoạn DC

C Trung điểm I của đoạn CB D Trung điểm K của đoạn DA

ĐỀ SỐ 22 – HK2 – ASM, HÀ NỘI

Câu 1: [DS11.C3.3.D03.b] Cho cấp số cộng có công sai d  2 và tổng của 8 số hạng đầu tiên S 8 72

Số hạng đầu tiên của cấp số cộng là?

1lim

Câu 4: [DS11.C4.2.D03.b] Giá trị của giới hạn

2 3

Trang 4

x x



Câu 7: [DS11.C4.2.D08.c] Biết  2 

Tính giá trị của tham số a để hàm số liên tục tại x 2

Câu 10: [DS11.C4.3.D06.c] Cho , ,a b c là các số thực Biết a 0 và 2a3b8c0 Chứng minh rằng

phương trình 2

0

axbx  luôn có nghiệm thuộc khoảng c 0;1

Câu 11: [DS11.C5.2.D01.a] Đạo hàm của hàm số 2 1

x

A

 2

4 1'

1

x y

1

x y

x

Câu 12: [DS11.C5.2.D01.b] Đạo hàm của hàm số yx43x25x2017 là

Câu 14: [DS11.C5.3.D01.b] Cho hàm số y16 cosx17 sinx Chứng minh rằng ''yy 0

Câu 15: [DS11.C5.3.D02.b] Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số ysinx tại điểm có hoành 1

Câu 16: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện S ABCABC là tam giác vuông tại B và SAABC

Gọi AH là đường cao của tam giác SAB Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 5

Phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D Gọi H là trung điểm cạnh AB Chứng minh

BC vuông góc với SH , BD vuông góc với SC

Câu 18: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh bên SA

vuông góc với đáy Số đo góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD là số đo nào dưới đây?

A góc SIA B góc SBA C góc SIC D góc SDA

Câu 19: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, góc

 300

BAC  Biết rằng mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và vuông góc với mặt phẳng ABC

Phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D Gọi H là trung điểm cạnh AB Tính góc

giữa hai mặt phẳng SBC và ABC

Câu 22: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, góc

 300

BAC  Biết rằng mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và vuông góc với mặt phẳng ABC

Phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D Gọi H là trung điểm cạnh AB Tính khoảng

cách giữa hai đương thẳng SC và AB

ĐỀ SỐ 23 – HK2 – LÊ HỒNG PHONG, ĐỒNG NAI

Câu 1: [DS11.C3.4.D02.b] Cho cấp số nhân, biết 1 2 3

4 5 6

13351

có số đo là

A 26 ; 46 ;94 ;1940 0 0 0 B 28 ; 44 ;96 ;1920 0 0 0 C 25 ; 47 ;95 ;1930 0 0 0. D 24 ; 48 ;96 ;1920 0 0 0 Câu 4: [DS11.C3.4.D04.b] Cho 3 số x1; x4; 5x2 Để 3 số lập thành cấp số nhân thì x bằng

4

3

 Câu 5: [DS11.C3.4.D06.b] Cho a b c, , lập thành cấp số nhân và a, 2 , 3b c lập thành cấp số cộng Công bội q

16lim

4

x

x x

9lim

Trang 6

A 3 B 4 C 4 D 3

Câu 9: [DS11.C4.2.D04.b] Tìm

2

2lim

2 2

3 khi 04

x

x x

6 5

11

Trang 7

x x

x x

x

 C xsinx2cosx

x

 D cosx 2xsinx

Trang 8

Câu 30: [DS11.C5.3.D02.b] Cho hàm số y sin 3x Đạo hàm y' bằng

A 3cos 3

2 sin 3

x x

x

x

Câu 31: [HH11.C2.4.D01.a] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu 2 mp (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q)

B Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q)

C Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mp phân biệt (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau

D Qua một điểm nằm ngoài mp cho trước ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

Câu 32: [HH11.C3.2.D02.a] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

Câu 33: [HH11.C3.3.D01.a] Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định AB

A Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB B Mặt phẳng vuông góc với AB tại A

C Đường thẳng qua A và vuông góc với AB D Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB Câu 34: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCSAABC, tam giác ABC vuông ở B AH

đường cao của SAB Tìm khẳng định sai:

Câu 35: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình chữ nhật SAABCD, O là tâm của

ABCD, I là trung điểm của đoạn thẳng SC Tìm khẳng định sai

A SAClà mặt phẳng trung trực của đoạn BD. B BCSB

C SCD vuông ở D D IOABCD

Câu 36: [HH11.C3.3.D02.b] Cho tứ diện ABCD có ABAC DB, DC Tìm khẳng định đúng

A ACBD B ABBCD C BCAD D CDABD Câu 37: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh aSAABCD

Trang 9

C ABC là tam giác vuông D AA B B' '   BB C' 

Câu 40: [HH11.C3.5.D06.b] Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt

phẳng đáy là 600 Độ dài đường cao SH là

ĐỀ SỐ 24 – HK2- LƯƠNG THẾ VINH, HÀ NỘI

Câu 1: [DS10.C4.1.D08.c] Cho các số thực a, b , c  0 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3

T

a b c abc

Trang 10

sinxcosxm vô nghiệm m

C Phương trình x5 x2  3 0 có nghiệm thuộc khoảng 0; 2 

D Phương trình 2 sinx 3 cosx 4 vô nghiệm

x y x

x x

2 2

2 2

Trang 11

A 4 0 B 0 C 4 D 2 0

Câu 20: [DS11.C5.3.D02.b] Đạo hàm của hàm số y  4sin2 x  7cos3x 9  là

A 8 cos 2x 2 1 sin 3x 9 B 8 cos 2x 21 sin 3x

C 4 cos 2x 7 sin 3x D 4 co s 2x 7 sin 3x

Câu 22: [HH11.C3.2.D03.b] Cho tứ diện S ABC. có SASBSCABACa BC; a 2 Góc giữa hai

giữa OA và ABC Tính tan 

2

  Câu 28: [HH11.C3.4.D01.a] Tìm mệnh đề sai? Trong không gian

A Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau của mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng

B Hai mặt phẳng cắt nhau và vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau

Câu 30: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp đều S A B C D. có tất cả các cạnh bằng nhau Cosin của góc giữa

của cạnh BC

A Hình thang B Tam giác vuông C Hình bình hành D Tam giác cân

Trang 12

Câu 32: [HH11.C3.5.D01.a] Tìm mệnh đề đúng? Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau bằng

A Độ dài đoạn thẳng nối một điểm thuộc đường thẳng này với một điểm của đường thẳng kí

B Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó

C Khoảng cách từ một điểm của đường thẳng này tới mặt phẳng chứa đường kia

D Khoảng cách giữa hai mặt phửng lần lượt chứa hai đường thẳng đó

Câu 33: [HH11.C3.5.D03.b] Hình chóp S A B C D. đáy là hình vuông cạnh a SA, a SA, ABCD Khoảng

SAC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Khoảng cách từ điểm

a

D 2a2 3

Câu 36: [HH11.C3.5.D04.c] Hình chóp S ABC. đều G là trọng tâm tam giác A B C Biết rằng S GA Ba

Khoảng cách giữa hai đường thẳng S AG C bằng

 

Câu 42: [DS12.C1.2.D02.b] Biết đồ thị hàm số yx33x1 có hai điểm cực trị là A và B Phương trình

đường thẳng AB là

A y   2 x  1 B y  2 x  1 C y   x 2 D y    x 2

Trang 13

Câu 43: [DS12.C1.2.D03.a] Cho hàm số yf  x có bảng biến thiên dưới đây Tìm khẳng định đúng

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 B Hàm số đạt cực đại tại x  0

C Hàm số đạt cực đại tại x  3 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 44: [DS12.C1.2.D03.b] Cho hàm số yf x  có đồ thị của hàm số yf ' x như hình vẽ Tìm mệnh

CAB bằng  60 Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

a

Câu 50: [HH12.C1.3.D13.c] Từ tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 40 cm và 60 cm người ta cắt bỏ bốn

hình vuông ở bốn góc để gập lại được một cái hộp không nắp

Trang 14

Để thể tích hộp đó lớn nhất thì cạnh của hình vuông cắt bỏ có giá trị gần với

4 5

b n

9 3

n M

Câu 3: [DS11.C4.1.D12.c] Cho hình vuông C1 có cạnh a a ,a0 Nối trung điểm 4 cạnh liên tiếp hình

vuông C1 ta được một hình vuông C2, tương tự từ hình vuông C2 ta vẽ tiếp hình vuông C3, Gọi

Trang 15

Câu 7: [DS11.C4.3.D01.a] Cho f x x4x21;g x cosx Tìm khẳng định sai?

A Hàm số f x g x    liên tục trên  B Hàm số f x g x liên tục trên 

C Hàm số  

 

f x

g x liên tục trên  D Hàm số f x g x liên tục trên 

Câu 8: [DS11.C4.3.D05.b] Tìm giá trị của tham số thực a để hàm số

2

1 1

0( )

Câu 10: [DS11.C5.1.D04.a] Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng a b;  và x0a b;  Khi đó đạo hàm

của hàm số yf x  tại x0 (nếu có) được xác định bởi công thức nào dưới đây?

0

0 0

x y

x

 

Câu 14: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số f x cos 2x2sinx Tính '

Câu 15: [DS11.C5.2.D02.b] Cho hàm số yx42x24 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến với  C

tại điểm có hoành độ x 0 2?

A y24x44 B y24x44 C y24x52 D y24x52

Trang 16

Câu 16: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số 2 1

3

x y x

có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến

song song với đường thẳng d y: 7x9

Câu 24: [DS11.C5.3.D02.a] Tính đạo hàm của hàm số y2sinx10 cosx?

A y'2 cosx10sinx B y' 2 cosx10sinx

C y'2 cosx10sinx D y' 2 cosx10sinx

Câu 25: [DS11.C5.3.D02.b] Cho hàm số cos

Trang 17

Câu 27: [DS11.C5.4.D01.a] Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng a b;  và có đạo hàm tại xa b; 

Tìm mệnh đề đúng về vi phân của hàm số yf x  tại x ứng với số gia x

A df x  f x x B df x  f x x  C df x  f xx D df x  f x x .Câu 28: [DS11.C5.4.D01.a] Tìm vi phân của hàm số yx2cos2x

Câu 30: [DS11.C5.5.D02.b] Cho hàm số yxcosx Tính Ay''y

A A 2 sinx B A2 sinx C A 0 D Asinx

Câu 31: [HH11.C3.2.D07.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh đều bằng a Tính

a

2

32

C Nếu a // bthì góc giữa ac bằng góc giữa bc

D Nếu acbca b, cắt nhau thì c vuông góc với mặt phẳng chứa hai đường thẳng a b, Câu 33: [HH11.C3.3.D01.a] Tìm mệnh đề đúng?

A Có vô số đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

C Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong    thì    d  

D Mặt phẳng trung trực của AB là mặt phẳng vuông góc với AB tại điểm A

Câu 34: [HH11.C3.3.D01.b] Cho hình chóp S ABCSASBSC và tam giác ABC vuông tại B Vẽ

SHABC với HABC Tìm khẳng định đúng?

A H là trực tâm tam giác ABC B H là trọng tâm tam giác ABC

C H là trung điểm của BC D H là trung điểm của AC

Câu 35: [HH11.C3.3.D02.a] Cho hình chóp S ABCSA(ABC) và tam giác ABC cân tại A Gọi M

trung điểm BC, E là trung điểm BM Tìm khẳng định đúng

A BC(SAE) B BC(SAM) C BC(SAB) D BC(SAC) Câu 36: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCDSAABCD và đáy ABCD là hình chữ nhật Xác

định góc giữa hai đường thẳng SDBC?

Trang 18

A SBC B SDC C SBA D SDA

Câu 37: [HH11.C3.3.D02.c] Cho hình chóp S ABCSAABC và tam giác ABC vuông tại B Gọi AH

là đường cao của tam giácSAB Tìm mệnh đề sai?

Câu 40: [HH11.C3.3.D03.c] Cho hình chóp S ABC. có SAABC và tam giác ABC vuông tại C Biết

A Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

B Hình lăng trụ luôn có các mặt bên là những hình chữ nhật

C Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương

D Chiều cao hình hộp bằng độ dài cạnh bên của nó

Câu 42: [HH11.C3.4.D02.a] Cho hình chóp S ABCDSA(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông tâm O

Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (SBD)

Câu 43: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S ABCDSAABCD và đáy ABCD là hình vuông tâm O

Xác định góc giữa SBD và ABCD

Câu 44: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Biết

khoảng cách từ S đến ABCD bằng a 3 Gọi  là góc giữa mặt bên và mặt đáy Tính tan 

A tan 2 3 B tan  3 C tan 3

2

  D tan 4 3

Câu 45: [HH11.C3.4.D07.b] Một hồ bơi có dạng một hình hộp chữ nhật với mặt hồ là một hình chữ nhật có kích

thước là 6 x 10m m Nhà thiết kế muốn xây nhà đặt nghiêng so với mặt hồ một góc 10 Tính số viên gạch hình vuông cạnh 30 cm để lót đáy hồ

A 677 B 671 C 657 D 683

Câu 46: [HH11.C3.5.D03.a] Cho hình chóp S ABC , đáy là tam giác ABC trọng tâm G, M là trung điểm của

BC Hình chiếu của S lên ABC là I Tính khoảng cách từ S đến ABC

Trang 19

Câu 48: [HH11.C3.5.D03.c] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABCvuông tại A, BC2a,

Câu 49: [HH11.C3.5.D04.c] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân tại A Gọi M

trung điểm của BC Biết BC 2a, CC a Tính theo a khoảng cách giữa AMBC

ĐỀ SỐ 26 – HK2 – PHAN ĐĂNG LƯU, HUẾ 2019

Câu 1: [DS11.C4.1.D03.a] Giới hạn lim8 3

n n

5

x

x x

2

x

x x

bằng

Trang 20

A Hàm số y cosx liên tục trên  B Hàm số y  sin x liên tục trên 

C Hàm số y  tan x liên tục trên  D Hàm số y  2 x  1 liên tục trên 

Câu 13: [DS11.C4.3.D04.a] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số y  4  x2 liên tục tại x 0 3 B Hàm số y  4  x2 liên tục tại x  0 3

C Hàm số y  4  x2 liên tục tại x 0 0 D Hàm số y  4  x2 liên tục trên 

5 3 khi 5

x

x x

y x

y x

y x

 

Câu 17: [DS11.C5.2.D01.a] Hàm số y 2x23x có đạo hàm là

Ngày đăng: 10/04/2020, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w