1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 11, QUYỂN 2, ĐỀ 11 ĐẾN 20

41 126 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một đường thẳng vuông góc với 1 đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy B.. Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳn

Trang 1

QUYỂN 2 – HK2 LỚP 11 – ĐỀ SỐ 11 – 20

ĐỀ SỐ 11 – HK2 – KIM LIÊN, HÀ NỘI 2017 1

ĐỀ SỐ 12 – HK2 – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HÀ NỘI 3

ĐỀ SỐ 13 – HK2 – CHUYÊN THÁI NGUYÊN 10

ĐỀ SỐ 14 – HK2 – CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN 14

ĐỀ SỐ 15 – HK2 – THPT NGUYỄN HUỆ 21

ĐỀ SỐ 16 – HK2 – PHAN CHU TRINH, DAKLAK 25

ĐỀ SỐ 17 – HK2 – THẠNH AN, CẦN THƠ 29

ĐỀ SỐ 18 – HK2 – CAO THẮNG 33

ĐỀ SỐ 19 – HK2 – HAI BÀ TRƯNG 37

ĐỀ SỐ 20 – HK2 – NGUYỄN TRƯỜNG TỘ, TỰ LUẬN 41

ĐỀ SỐ 11 – HK2 – KIM LIÊN, HÀ NỘI 2017

Câu 1: [DS11.C3.3.D06.c] Bạn An mua một món quà tặng mẹ nhân ngày mùng 8/3 Bạn quyết định

tiết kiệm từ ngày 1/2/2017 đến hết ngày 6/3/2017 Ngày đầu An có 5000 đồng, kể từ ngày thứ hai số tiền An tiết kiệm được này sau cao hơn ngày trước mỗi ngày 1000 đồng Tính số tiền An tiết kiệm được để mua quà tặng mẹ

A 1292000 đồng B 146200 đồng C 646000 đồng D 731000 đồng

Câu 2: [DS11.C3.4.D06.c] Ba số có tổng bằng 15

2 theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng Nếu cộng thêm 8 đơn vị vào số hạng thứ ba thì ta được ba số hạng liên tiếp của một cấp

số nhân Tìm ba số hạng đó?

Câu 3: [DS11.C4.1.D04.b] Tính  2 

lim 4 n   n 2 n

A 1

1 4

Câu 4: [DS11.C4.1.D09.b] Tính lim sin3

1

n

n 

Câu 5: [DS11.C4.2.D04.b] Cho 2

1

lim

1

x

a

b là phân số tối giản) Tính 3a b

Câu 6: [DS11.C4.2.D06.b] Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là  ?

A lim 3 2 2

    B

4

lim 4

x

x x

3

2

1 lim

x

x



lim 4

x

x x

 Câu 7: [DS11.C4.3.D03.b] Cho hàm số  

3 2

7 khi 1

2 1 khi 1

f x

 

Tìm m để hàm số liên tục tại

x  

A m 12 B m  8 C m  10 D m 10

Trang 2

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số đã cho gián đoạn tại x 0 B Hàm số đã cho liên tục trên 0;   

C Hàm số đã cho liên tục tại x  1 D Hàm số đã cho liên tục trên ; 0

Câu 9: [DS11.C4.3.D06.b] Cho phương trinh 5 2

xxx   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Phương trình có đúng 3 nghiệm trong 1; 2

B Phương trình không có nghiệm trong 1; 2 

C Phương trình có ít nhất 2nghiệm trong khoảng 1; 2

D Phương trình có một nghiệm trong khoảng 0;1 

Câu 10: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số f x  x2 x 7 Giải bất phương trình   1

2

fx  Câu 11: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số yx33x2 có đồthị là 2  C Tìm số tiếp tuyến của đồ thị

 C vuông góc với đường thẳng 1

2017 9

y   x

Câu 12: [DS11.C5.2.D03.b] Cho hàm số   3

3 1

f xxx có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến

của  C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 6 x    y 1 0

Câu 13: [DS11.C5.2.D06.b] Phương trình chuyển động của một chất điểm là   2

Câu 16: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết ABBCa, AD2a , góc giữa SB và mặt phẳng

ABCD bằng 45

Chứng minh BC vuông góc với SB

Câu 17: [HH11.C3.3.D03.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa,

3

ADa , SAABCD, SAa 5 Gọi O là giao điểm của ACBD Gọi  là góc giữa

SO và mặt phẳng ABCD Tính  tan 

Trang 3

A 10 B 10

5

Câu 18: [HH11.C3.3.D04.d] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết ABBCa, AD2a , góc giữa SB và mặt phẳng

ABCD bằng 45

Gọi    là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC Xác định thiết diện của hình chóp

.

S ABCD tạo bởi mặt phẳng    Tính diện tích thiết diện đó theo a

Câu 19: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết ABBCa, AD2a , góc giữa SB và mặt phẳng

ABCD bằng 45

Chứng minh mặt phẳng SCD vuông góc với mặt phẳng  SAC

Câu 20: [HH11.C3.4.D03.b] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại C ,

ĐỀ SỐ 12 – HK2 – CHUYÊN NGUYỄN HUỆ, HÀ NỘI

Câu 1: [DS11.C3.2.D02.a] Cho dãy số   un với   1 2

C Dãy số không bị chặn trên và không bị chặn dưới

D Dãy số bị chặn trên và không bị chặn dưới

Câu 3: [DS11.C3.2.D05.c] Trong dãy số 1;3; 2; mỗi số kể từ số hạng thứ ba bằng số đứng liền trước nó trừ

đi số hạng đằng trước số hạng này, tức là u nu n1u n2 với n 3 Tổng S của 100 số hạng đầu tiên của dãy số là

A S  4 B S  5 C S  1 D S  2

Trang 4

Câu 4: [DS11.C3.3.D01.a] Cho dãy số   un với công thức số hạng tổng quát 2 1

3

n

n

u   , n 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Câu 5: [DS11.C3.3.D02.b] Cho dãy số  u n có các số hạng đầu lần lượt là 5; 10; 15; 20; 25… Số hạng tổng

quát của dãy số này là

A u n 5n1 B u n   5 n C u n5n D u n5n 1

Câu 6: [DS11.C3.3.D02.b] Cho cấp số cộng có số hạng đầu tiên và số hạng thứ sáu lần lượt là u1 3,u6 27

Công sai d của cấp số cộng là

Câu 10: [DS11.C3.3.D06.b] Cho tam giác ABC có 3 góc A, B, C theo thứ tự lập thành 1 cấp số nhân có công bội

bằng 2 Số đo của 3 góc A B C , , theo thứ tự là

A π 2π 4π , ,

π π π , ,

π π π , ,

π π 2π , ,

Trang 5

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Hàm số liên tục trên 1;  B Hàm số gián đoạn tại x  3

Trang 6

C Hàm số liên tục tại x 2 D Hàm số liên tục tại x 1

Câu 21: [DS11.C4.3.D06.c] Cho phương trình 4 2  

7 1 0 *

xx   x Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề

sau?

A Phương trình  * vô nghiệm trong 1;1

B Phương trình  * có nghiệm dương duy nhất

C Phương trình  * có hai nghiệm âm

D Phương trình  * vô nghiệm

Câu 25: [DS11.C5.1.D04.a] Cho ba mệnh đề

(1) Nếu hàm số f x có đạo hàm tại điểm   xx0 thì f x liên tục tại điểm đó  

(2) Nếu hàm số f x liên tục tại điểm   xx0 thì f x có đạo hàm tại điểm đó  

(3) Nếu hàm số f x gián đoạn tại điểm   xx0 thì chắc chắn f x không có đạo hàm tại điểm đó  Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

A (2) và (3) đúng B (1) và (2) đúng C (1) và (3) đúng D (2) đúng

Câu 26: [DS11.C5.1.D04.a] Cho đồ thị hàm số yf x ( ) như hình vẽ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Trang 7

A Hàm số có đạo hàm tại x  2. B Hàm số có đạo hàm tại x  0.

C Hàm số có đạo hàm tại x  3. D Hàm số có đạo hàm tại x  1.

Câu 27: [DS11.C5.2.D01.b] Đạo hàm của hàm số

21 1

y x

ax bx x

 Khi đó tích

a b bằng

A ab   2 B ab 4 C ab   1 D ab  3

Câu 28: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số

3 2

để tiếp tuyến của  Cm tại điểm K song song với đường thẳng d: 3xy0

Trang 8

Câu 32: [DS11.C5.2.D05.c] Cho hàm số 2

2

x y x

 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số cắt hai trục

O ,x Oy tại hai điểm A B , phân biệt sao cho ABOA 2

Câu 34: [DS11.C5.2.D06.b] Cho phương trình của 1 chuyển động là st3 3 t2 9 t  2 (s tính bằng mét, t tính

bằng giây và t 0) Tìm gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm vận tốc bằng 0

A 8 / m s2 B 10 / m s2 C 16 / m s2 D 12 / m s2

Câu 35: [DS11.C5.3.D02.c] Cho hàm số ycos2xsinx Tìm số nghiệm của phương trình y / 0 thuộc

khoảng 0; 

Câu 36: [HH11.C3.1.D01.a] Cho a  0

và hai véctơ b c   ,

không cùng phương Khi véctơ a

vuông góc với cả hai véctơ b c   ,

Lấy N trên đoạn C D sao cho x DN. DC

Với giá trị nào của x thì MN BD   ,

cùng phương?

Trang 9

C a và b song song nhau D Cả A, B, C đều sai

Câu 41: [HH11.C3.2.D02.a] Giả sử u v   ,

lần lượt là vectơ chỉ phương của hai đường thẳng ab Giả sử

 u v  , 170 0

Tính góc  giữa hai đường thẳng ab

A    100 B   1700 C   100 D    1700

Câu 42: [HH11.C3.3.D01.a] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Nếu một đường thẳng vuông góc với 1 đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

B Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

C Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

D Nếu một đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng song song cùng song song một mặt phẳng thì

nó vuông góc với mặt phẳng ấy

Câu 43: [HH11.C3.3.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AB2a, BCa, góc

, tính sin với  là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SAM

A Một mặt phẳng   P và một đường thẳng a không thuộc   P cùng vuông góc với đường thẳng b thì   P song song với a

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

Trang 10

Câu 46: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a , cạnh bên

Câu 48: [HH11.C3.4.D06.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAB là tam giác đều và mp

ABCD vuông góc với mpSAB Tính cos với  là góc giữa hai đường thẳng ABSC:

Câu 49: [HH11.C3.5.D03.b] Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a Tính

khoảng cách từ S tới mặt phẳng  ABC

ĐỀ SỐ 13 – HK2 – CHUYÊN THÁI NGUYÊN

Câu 1: [DS11.C3.2.D03.a] Trong các dãy số   un cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là dãy số giảm?

 Câu 2: [DS11.C3.3.D04.b] Nếu các số 5  m ; 7 2 ; 17  mm theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì m

bằng bao nhiêu ?

Trang 11

A m  3 B m  4 C m  2 D m  5

Câu 3: [DS11.C3.4.D05.b] Cho cấp số nhân u n có tổng của hai số hạng đầu tiên bằng 4, tổng của ba số hạng

đầu tiên bằng 13, tính tổng của năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho, biết công bội của cấp số nhân đó là một số dương

2 7 12 5 3

n n

A  2 2

2

6 lim

1

x

x x

1 lim

6 lim

Trang 12

Câu 12: [DS11.C4.3.D05.b] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  

2

2

2

11

x x

khi x x

x y

x

 

Câu 14: [DS11.C5.2.D01.b] Cho hàm số y3x3x21, có đạo hàm y Để y 0 thì x nhận các giá trị thuộc

tập nào sau đây?

A 9

;0 2

v ttt

, trong đó t  0, ttính bằng giây và v t   tính bằng mét/giây Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm

mà vận tốc chuyển động là 11 mét/giây

Trang 13

A 6m/s 2 B 11m/s 2 C 14m/s 2 D 20m/s 2

Câu 20: [DS11.C5.3.D01.b] Tính đạo hàm của hàm số sau: ysin tanx 3x

Câu 21: [DS11.C5.3.D02.b] Tính đạo hàm của hàm số f x    sin x  cos x tại điểm

f       

20 16

BSA   Chứng minh BC SAB

Câu 24: [HH11.C3.4.D02.b] Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên

SAB và  SBC  cùng vuông góc với mặt phẳng  ABCD , SBa 2 Tính góc giữa SD

ABCD

A 60o B 30o C 45o D 90o

Câu 25: [HH11.C3.4.D02.b] Cho tứ diện ABCDABAC DB, DC Gọi I là trung điểm của cạnh BC

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A DI   ABC  B  ABC    AID  C CD   ABD  D AI   BDC .Câu 26: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 2, SA2a Tính côsin của góc

giữa hai mặt phẳng  SAB  và  ABCD

bên bằng 2a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  AB D   

Trang 14

ĐỀ SỐ 14 – HK2 – CHUYÊN TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN

Câu 1: [DS11.C3.2.D02.b] Cho dãy số  u n có 22 5

1

n

n u n

Câu 2: [DS11.C3.3.D02.b] Một cấp số cộng gồm 8 số hạng với số hạng đầu bằng 15 và số hạng cuối là 69

Tìm công sai của cấp số cộng

Câu 5: [DS11.C3.3.D05.b] Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu là u 1 1 và công sai d 1 Tìm n sao cho

tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng 3003

Câu 6: [DS11.C3.3.D05.c] Cho cấp số cộng   un có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức

24

Trang 15

Câu 9: [DS11.C3.4.D03.c] Một cấp số nhân có bảy số hạng với số hạng đầu và công bội là các số âm Biết tích

của số hạng thứ ba và số hạng thứ năm bằng 5184; tích của số hạng thứ năm và số hạng cuối bằng

746496 Khi đó số hạng thứ năm là

Câu 10: [DS11.C3.4.D07.c] Một người muốn thuê khoan một giếng sâu 20mlấy nước tưới cho vườn cây của gia

đình Tìm hiểu tiền công khoan giếng ở một cơ sở nọ, họ tính theo cách sau đây: giá của mét khoan đầu tiên là 10.000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai trở đi, giá của mỗi mét sau tăng lên 7% giá của mét khoan ngay trước nó Hỏi người ấy cần phải trả số tiền bao nhiêu cho cơ sở khoan giếng?

A 373790 đồng B 455950 đồng C 409955 đồng D 448652 đồng

Câu 11: [DS11.C4.1.D06.c] Gọi S là tập các số nguyên của a sao cho  2 

lim 4 n  2017 n  2018  an có giá trị hữu hạn Tính tổng các phần tử của S

Câu 14: [DS11.C4.1.D08.c] Cho biết tổng 2 3 n

S   x xx   x Tìm điều kiện của x để lim

1

n

x S x

5

x

x x

2

2lim

9 3

x

x x

2

x

x x



 Câu 18: [DS11.C4.2.D07.b] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 16

1 lim

Câu 20: [DS11.C4.3.D01.a] Cho hàm số f x  Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A Nếu hàm số liên tục trên a b;  thì f a .f b 0

B Nếu f a .f b 0 thì hàm số liên tục trên a b; 

C Nếu hàm số liên tục trên a b;  và f a .f b 0 thì phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên a b; 

D Nếu hàm số liên tục trên a b;  và f a .f b 0 thì phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên a b; 

A Hàm số liên tục trên khoảng    ; 1  B Hàm số liên tục trên khoảng    1; 

C Hàm số liên tục tại điểm x 0 2 D Hàm số liên tục tại điểm x  0 1

Câu 22: [DS11.C4.3.D04.b] Cho hàm số    2

2

2 2

x khi x x

A Hàm số liện tục trên  B Hàm số liện tục trên khoảng   ; 2 

C Hàm số gián đoạn tại x  2 D Hàm số liện tục trên khoảng 2;  

Câu 23: [DS11.C4.3.D05.b] Cho hàm số  

22

; 22

Với giá trị nào của tham số m thì hàm số

đã cho liên tục tại điểm x 2?

A m 3 B m   3 C m  1 D m  1

Trang 17

Câu 24: [DS11.C4.3.D06.b] Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b; và f a b, f b a, với 0ab

Khi đó phương trình nào trong các phương trình sau đây luôn có nghiệm trên khoảng a b; 

A f x x2 0 B f x a 0 C f x x0 D f x x0 Câu 25: [DS11.C5.1.D01.a] Giới hạn (nếu tồn tại và hữu hạn) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm

Câu 26: [DS11.C5.1.D04.b] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A Hàm số có giới hạn tại điểm xa thì có đạo hàm tại điểm xa

B Hàm số có đạo hàm tại điểm xa thì liên tục tại điểm xa

C Hàm số có giới hạn trái tại điểm xa thì có đạo hàm tại điểmxa

D Hàm số có liên tục tại điểm xa thì có đạo hàm tại điểm xa

y x

y x

y x

Trang 18

Hỏi cách nào đúng trong hai các giải trên?

A Cả hai đều đúng B Chỉ (I) đúng

C Chỉ (II) đúng D Cả hai đều sai

Câu 31: [DS11.C5.2.D05.c] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x23x sao cho tiếp tuyến

có hệ số góc nhỏ nhất

A y   7 x  2. B y   7 x  2. C y   6 x  1. D y   6 x  3.

Câu 32: [DS11.C5.2.D06.b] Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình st3 3 t2 9 t  2 ( t tính bằng

giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 4là v  15 m s /

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 5là v  18 m s /

C Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 3là v  12 m s /

D Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0 hoặc t 2

Câu 33: [DS11.C5.3.D02.b] Cho hàm số f x sin 4 cos 4x x Tính

Câu 34: [HH11.C3.1.D02.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong các đẳng thức

véc tơ sau đây, đẳng thức nào đúng?

C Ba véc-tơ đồng phẳng là ba véc-tơ nằm trong một mặt phẳng

D Nếu giá của ba véc-tơ , ,a b c  

đồng quy thì ba véc-tơ đó đồng phẳng

Câu 36: [HH11.C3.2.D01.b] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Trang 19

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một một mặt phẳng thì song song với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

D Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 37: [HH11.C3.2.D01.b] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

B Góc giữa hai đường thẳng ab bằng góc giữa hai đường thẳng ac thì b song song với c

C Nếu đường thẳng b song song với đường thẳng c thì góc giữa hai đường thẳng ab bằng góc giữa hai đường thẳng ac

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Câu 38: [HH11.C3.3.D01.a] Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

B Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

Câu 39: [HH11.C3.3.D02.b] Cho hình chóp S ABCDSAABC và tam giác ABC vuông ở B Gọi AH

là đường cao của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai?

A SABC B AHAC C AH SC D AHBC

Câu 40: [HH11.C3.3.D02.c] Cho tứ diện ABCD, biết hai tam giác ABCBCD là hai tam giác cân có chung

cạnh đáy BC Gọi I là trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A BCADIB AB   ADIC AI   BCDD AC   ADI  Câu 41: [HH11.C3.3.D03.b] Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB BC BD , , vuông góc với nhau từng đôi một

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Góc giữa AC và ABD là góc CAB  B Góc giữa AD và ABC là góc ADB

C Góc giữa CD và ABD là góc CBD  D Góc giữa AC và BCD là góc ACD Câu 42: [HH11.C3.3.D04.c] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với

đáy Mặt phẳng  P đi qua trung điểm M của AB và vuông góc với SB, cắt AC SC SB , , lần lượt tại , ,

N P Q Tứ giác MNPQ là hình gì?

A Hình thang vuông B Hình chữ nhật

C Hình thang cân D Hình bình hành

Trang 20

Câu 43: [HH11.C3.3.D04.c] Cho hình chóp S ABCDSA   ABCD , tứ giác ABCD là hình thang cân có

đáy lớn AD gấp đôi đáy nhỏ BC và cạnh bên ABBC Mặt phẳng   P đi qua A, vuông góc với

SD và cắt SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P Khi đó ta có thể kết luận gì về tứ giác AMNP?

A AMNP là một tứ giác nội tiếp (không có cặp cạnh đối nào song song)

B AMNP là một hình thang vuông

C AMNP là một hình thang

D AMNP là một hình chữ nhật

Câu 44: [HH11.C3.4.D01.b] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng vuông góc với mặt phẳng này sẽ thuộc mặt phẳng kia

D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thì vuông góc nhau

Câu 45: [HH11.C3.4.D03.b] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC 60 Biết

SASBSCa Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng

A 60 B 30 C 45 D 90

Câu 46: [HH11.C3.4.D03.c] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc

với mặt đáy Gọi H K , lần lượt là hình chiếu của A lên SC SD , Dựng KN // CD, với NSC Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Góc giữa hai mặt phẳng SAC , SAD là góc HAK

B Góc giữa hai mặt phẳng SCD , SAD là góc AKN

C Góc giữa hai mặt phẳng SBC , ABCD là góc BSA

D Góc giữa hai mặt phẳng SCD , ABCD là góc SCB

Câu 47: [HH11.C3.4.D03.d] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,

Câu 48: [HH11.C3.5.D01.b] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

A Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P bằng độ dài đoạn thẳng MN với N là hình chiếu của

M lên mặt phẳng  P

B Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng  P song song với a là khoảng cách từ một điểm

M bất kỳ thuộc a tới mặt phẳng  P

Ngày đăng: 10/04/2020, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w